Tải bản đầy đủ
e. Theo đối tượng hàng hóa

e. Theo đối tượng hàng hóa

Tải bản đầy đủ

sn phm v dch v mi ó c gii thiu, ang c bỏn ra v phõn phi hng ngy n
cỏc ngừ ngỏch ca th gii trong thp k va qua. gii quyt cỏc thỏch thc do th
trng m rng v s tng nhanh ca hng húa v dch v, cỏc hóng kinh doanh phi m
rng quy mụ v tớnh phc tp, phỏt trin cỏc nh mỏy liờn hp thay th cho nhng nh mỏy
n. H thng logistics hin i ó giỳp cỏc hóng lm ch c ton b nng lc cung ng
ca mỡnh qua vic liờn kt cỏc hot ng cung cp, sn xut, lu thụng, phõn phi kp thi
chớnh xỏc. Nh ú m ỏp ng c nhng c hi kinh doanh trong phm vi ton cu.
Chớnh vỡ vy, s phõn phi sn phm t cỏc ngun ban u n cỏc ni tiờu th tr thnh
mt b phn vụ cựng quan trng trong GDP mi quc gia. Ti M logistics úng gúp xp
x 9,9% trong GDP. Nm 1999 M chi khong 554 t USD cho vn ti hng húa ng
thy, hn 332 t USD cho chi phớ kho d tr v, hn 40 t USD cho qun lý truyn thụng
v qun lý cỏc quỏ trỡnh logistics, tng cng l 921 t USD. u t vo cỏc c s vn ti v
phõn phi, khụng tớnh cỏc ngun cụng cng, c lng hng trm t USD, cho thy
logistics l mt ngnh kinh doanh tim nng v vụ cựng quan trng.
- Ti u húa chu trỡnh lu chuyn ca sn xut, kinh doanh t khõu u vo
n khi sn phm n tay ngi tiờu dựng cui cựng. Logistics h tr s di chuyn v
dũng chy ca nhiu hot ng qun lý hiu qu, nú to thuõn li trong vic bỏn hu ht
cỏc loi hng húa v dch v. hiu hn v hỡnh nh h thng ny, cú th thy rng nu
hng húa khụng n ỳng thi im, khụng n ỳng cỏc v trớ v vi cỏc iu kin m
khỏch hng cn thỡ khỏch hng khụng th mua chỳng, v vic khụng bỏn c hng húa s
lm mi hot ng kinh t trong chui cung cp b vụ hiu.
- Tit kim v gim chi phi phớ trong lu thụng phõn phi. Vi t cỏch l cỏc t
chc kinh doanh cung cp cỏc dch v logistics chuyờn nghip, cỏc doanh nghip logistics
mang li y cỏc li ớch ca cỏc third party cho cỏc ngnh sn xut v kinh doanh
khỏc. T ú m mang li hiu qu cao khụng ch cht lng dch v cung cp m cũn tit
kim ti a v thi gian v tin bc cho cỏc quỏ trỡnh lu thụng phõn phi trong nn kinh
t.
- M rng th trng trong buụn bỏn quc t, gúp phn gim chi phớ, hon
thin v tiờu chun húa chng t trong kinh doanh c bit trong buụn bỏn v vn ti
quc t. Trong thi i ton cu húa, thng mi quc t l s la chn tt yu cho mi
quc gia trong tin trỡnh phỏt trin t nc. Cỏc giao dch quc t ch thc hin c v
mang li hiu qu cho quc gia khi da trờn mt h thng logistics r tin v cht lng
cao. H thng ny giỳp cho mi dũng hng húa c lu chuyn thun li, suụn s t quc
gia ny n quc gia khỏc nh vic cung ng kp thi, phõn phi chớnh xỏc, chng t tiờu
chun, thụng tin rừ rng
L mt b phn trong GDP, logistics nh hng ỏng k n t l lm phỏt, t l lói
xut, nng sut, chi phớ, cht lng v hiu qu, cng nh cỏc khớa cnh khỏc ca nn kinh

t. Mt nghiờn cu ch ra rng bỡnh quõn mt t chc ca M cú th m rng nng sut
logistics 20% hoc hn trong 1 nm. Mt cỏch ch ra vai trũ ca logistics l so sỏnh phớ
tn ca nú vi cỏc hot ng xó hi khỏc. Ti M chi phớ kinh doanh logstics ln gp 10
ln qung cỏo, gp ụi so vi chi phớ bo v quc gia v ngang bng vi chi phớ chm súc
sc khe con ngi hng nm.
Xột tm vi mụ, trc õy cỏc cụng ty thng coi logistics nh mt b phn hp
thnh cỏc chc nng marketing v sn xut. Marketing coi logistics l vic phõn phi vt
lý hng húa. C s cho quan nim ny l hot ng d tr thnh phm hoc cung cp cỏc
yu t u vo do logistics m nhim cng l nhim v ca bin s phõn phi (Place)
trong marketing - mix v c gi l phõn phi vn ng vt lý. Hiu n gin l kh nng
a 1 sn phm n ỳng thi im, ỳng s lng, ỳng khỏch hng. Phõn phi vt lý v
thc hin n t hng cú th coi l s thay i ch cht trong vic bỏn sn phm, do ú
cng l c s quan trng trong thc hin bỏn hng. Sn xut coi logistics l vic la chn
a im xõy dng nh mỏy, chn ngun cung ng tt v phõn phi hng húa thun tin
Bi l cỏc hot ng ny nh hng v liờn quan cht ch n thi gian iu hnh sn xut,
k hach sn xut, kh nng cung cp nguyờn vt liu, tớnh thi v ca sn xut, chi phớ
sn xut, thm chớ ngay c vn bao bỡ úng gúi sn phm trong sn xut cụng nghip
hin i.
Do chc nng logistics khụng c phõn nh rch rũi nờn ó cú nhng nh hng
tiờu cc n cht lng dch v khỏch hng v tng chi phớ logistics bi s sao nhóng v
thiu trỏch nhim vi hot ng ny. Quan im kinh doanh hin i ngy nay coi logistics
l mt chc nng c lp, ng thi cú mi quan h tng h vi hai chc nng c bn ca
doanh nghip l sn xut v marketing, phn giao din gia chỳng cú nhng hot ng
chung (Hỡnh 1.3)

Sản xuất



Logistics

chất l-

ng



lịch sản




thiết bị
công



tiêu

xuất
suất
chuẩn

Các hoạt động
phối hợp giữa
sản xuất và hậu cần

mua vật liệu
địa điểm sx

vận chuyển
dự trữ
xử lý đđh
kho bãi

Marketing
dịch vụ
khách hàng
định giá
đóng gói
địa điểm
bán lẻ

sản phẩm
giá cả
phân phối
giao tiếp

Các hoạt động
phối hợp giữa
marketing và hậu cần

Hỡnh 1.3:
Quan h gia chc nng logistics vi chc nng sn xut
Hn th na, trong giai on hin nay, ti cỏc quc gia phỏt trin, qun tr logistics
cũn c ghi nhn nh mt thnh t quan trng trong vic to ra li nhun v li th cnh
tranh cho cỏc t chc. Vai trũ ca nú th hin rt rừ nột ti cỏc doanh nghip vn hnh theo
c ch th trng.
- Logistics nõng cao hiu qu qun lý, gim thiu chi phớ sn trong quỏ trỡnh
sn xut, tng cng sc cnh tranh cho doanh nghip. Quan im marketing cho rng,
kinh doanh tn ti da trờn s tha món nhu cu khỏch hng v cho thy 3 thnh phn ch
yu ca khỏi nim ny l s phi hp cỏc n lc marketing, tha món khỏch hng v li
nhun cụng ty. Logistics úng vai trũ quan trng vi cỏc thnh phn ny theo cỏch thc
khỏc nhau. Nú giỳp phi hp cỏc bin s marketing mix, gia tng s hi lũng ca khỏch
hng, trc tip lm gim chi phớ, giỏn tip lm tng li nhun trong di hn.
- Logistics to ra giỏ tr gia tng v thi gian v a im: Mi sn phm c
sn xut ra luụn mang mt hỡnh thỏi hu dng v giỏ tr (form utility and value) nht
nh vi con ngi. Tuy nhiờn c khỏch hng tiờu th, hu ht cỏc sn phm ny cn
cú nhiu hn th. Nú cn c a n ỳng v trớ, ỳng thi gian v cú kh nng trao i
vi khỏch hng. Cỏc giỏ tr ny cng thờm vo sn phm v vt xa phn giỏ tr to ra
trong sn xut c gi l li ớch a im, li ớch thi gian v li ớch s hu (place, time
and possession utility). Li ớch a im l giỏ tr cng thờm vo sn phm qua vic to
cho nú kh nng trao i hoc tiờu th ỳng v trớ. Li ớch thi gian l gớa tr c sỏng to
ra bng vic to ra kh nng sn phm ti ỳng thi im m khỏch hng cú nhu cu,
nhng li ớch ny l kt qu ca hot ng logistics. Nh vy Logistics gúp phn to ra
tớnh hu ớch v thi gian v a im cho sn phm, nh ú m sn phm cú th n ỳng
v trớ cn thit vo thi im thớch hp. Trong xu hng ton cu húa, khi m th trng
tiờu th v ngun cung ng ngy cng tr nờn xa cỏch v mt a lý thỡ cỏc li ớch v thi
gian v a im do logistics mang tr nờn c bit cn thit cho vic tiờu dựng sn phm
- Logistics cho phộp doanh nghip di chuyn hng húa v dch v hiu qu n
khỏch hng: Logistics khụng ch gúp phn ti u húa v v trớ m cũn ti u húa cỏc dũng
hng húa v dch v ti doanh nghip nh vo vic phõn b mng li cỏc c s kinh
doanh v iu kin phc v phự hp vi yờu cu vn ng hng húa. Hn th na, cỏc mụ
hỡnh qun tr v phng ỏn ti u trong d tr, vn chuyn, mua hngv h thng thụng
tin hin i s to iu kin a hng húa n ni khỏch hng yờu cu nhanh nht vi
chi phớ thp, cho phộp doanh nghip thc hin hiu qu cỏc hot ng ca mỡnh
- Logistics cú vai trũ h tr nh qun lý ra quyt nh chớnh xỏc trong hot
ng sn xut kinh doanh, l mt ngun li tim tng cho doanh nghip: Mt h

thng logistics hiu qu v kinh t cng tng t nh mt ti sn vụ hỡnh cho cụng ty. Nu
mt cụng ty cú th cung cp sn phm cho khỏch hng ca mỡnh mt cỏch nhanh chúng vi
chi phớ thp thỡ cú th thu c li th v th phn so vi i th cnh tranh. iu ny cú
th giỳp cho vic bỏn hng mc chi phớ thp hn nh vo h thng logistics hiu qu
hoc cung cp dch v khỏch hng vi trỡnh cao hn do dú to ra uy tớn. Mc dự khụng
t chc no ch ra phn vn quý ny trong bng cõn i ti sn nhng cn phi tha nhn
rng õy l phn ti sỏn vụ hỡnh ging nh bn quyn, phỏt minh, sỏng ch, thng hiu

1.2 Ni dung c bn ca qun tr Logistics
1.2.1 Khỏi nim v mụ hỡnh qun tr logistics .
Trong phm vi mt doanh nghip, qun tr logistics c hiu l mt b phn
ca quỏ trỡnh chui cung ng, bao gm vic hoch nh, thc hin v kim soỏt cú hiu
lc, hiu qu cỏc dũng vn ụng v d tr hng húa, dch v cựng cỏc thụng tin cú
liờn quan t im khi u n cỏc im tiờu th theo n t hng nhm tho món
yờu cu ca khỏch hng. Quan im ny c khỏi quỏt hoỏ trong hỡnh 1.4.
Quyết định quản trị
Hoạch định Thực thi

Kiểm soát

Đầu ra logistics

Đầu vào logistics
Nguồn lực
vật chất
Nguồn
nhân sự
Nguồn
tài chính
Nguồn
thông tin

Hỡnh 1.4:

Nhà
cung
cấp

Quản trị Logistics
Vật
liệu

Bán thành
phẩm

Thành
Phẩm

Khác
h
Hàng

Các hoạt động Logistics
Dịch vụ KH
Xử lí đơn đặt hàng
Cung ứng hàng hoá
Quản trị dự trữ
Quản trị vận chuyển

Nghiệp vụ mua hàng
Nghiệp vụ kho
Bao bì/Đóng gói
Bc dỡ & chất xếp h2
Quản lí thông tin

Định hớng t2
(lợi thế CT)
Tiện lợi về
thời gian &
địa điểm
Hiệu quả
vận động h2
tới KH
Tài sản
sở hữu

Cỏc thnh phn v hot ng c bn ca h thng Logistics

Hỡnh ny cho thy logistics khụng phi l mt hot ng n l m l mt chui cỏc
hot ng liờn tc, cú quan h mt thit v tỏc ng qua li ln nhau, bao trựm mi yu t
to nờn sn phm t cỏc nhp lng u vo cho n giai on tiờu th sn phm cui

cựng. Cỏc ngun ti nguyờn u vo khụng ch bao gm vn, vt t, nhõn lc m cũn bao
hm c dch v, thụng tin, bớ quyt v cụng ngh. Cỏc hot ng ny cng c phi kt
trong mt chin lc kinh doanh tng th ca doanh nghip t tm hoch nh n thc thi,
t chc v trin khai ng b t mua, d tr, tn kho, bo qun, vn chuyn n thụng tin,
bao bỡ, úng gúiV chớnh nh vo s kt hp ny m cỏc hot ng kinh doanh c h
tr mt cỏch ti u, nhp nhng v hiu qu, to ra c s tho món khỏch hng mc
cao nht hay mang li cho h nhng giỏ tr gia tng ln hn so vi i th cnh tranh.

1.2.2 Mc tiờu v quan im ca qun tr logistics kinh doanh
Mt cỏch khỏi quỏt, mc tiờu ca qun tr logistics l cung ng dch v cho khỏch
hng t hiu qu cao.
C th hn, theo E.Grosvenor Plowman, mc tiờu ca h thng logistics l cung cp
cho cho khỏch hng 7 li ớch - (7 rights): ỳng khỏch hng, ỳng sn phm, ỳng s
lng, ỳng iu kin, ỳng a im, ỳng thi gian, ỳng chi phớ *. Cỏc mc tiờu ny
ũi hi doanh nghip phi thc hin tt hai yờu cu c bn sau:
a.
Cung ng mc dch v khỏch hng cú tớnh chin lc:
L mc dch v tha món nhu cu dch v cho ca cỏc nhúm khỏch hng mc tiờu v
cú u th so vi i th cnh tranh ca doanh nghip. Mc dch v ny c lng húa
qua 3 tiờu chun
- Tớnh sn cú ca hng húa/dch v
- Kh nng cung ng dch v
- tin cy dch v
a1.
S sn cú ca hng húa ti cỏc a im bỏn v ni cung cp l mt cỏch
thc ỏnh giỏ kh nng ỏp ng nhng mong i ca khỏch hng trong quỏ trỡnh vn
hnh cỏc hot ng logistics. Tớnh sn cú c ỏnh giỏ theo 3 ch tiờu sau:

T l phn trm hng húa cú mt ti kho mt thi im. T l hng húa trong
kho cho bit s n v hng húa d tr d tớnh trong kho (Stock keeping units SKU) ti
mt thi im sn sng cung cp cho khỏch hng. Nu mt cụng ty t mc tiờu d tr
100 sn phm trong kho v kim tra ti thi im bt u ngy hot ng cú 95 sn phm
sn sng giao cho khỏch hng thỡ t l sn sng hng húa trong kho l 95%. Tuy nhiờn s
ỏnh giỏ s cha chớnh xỏc nu kho tn tr nhiu loi hng v chỳng c bỏn vi nhu cu
khỏc bit nhau. Do ú ch tiờu tip theo c s dng l t l hon thnh n hng
T l hon thnh n hng o lng s lng hng húa ó tha món nhu cu ca
khỏch hng theo t l % v c cu mt hng ó t. Thớ d: nu khỏch hng t 100 thựng
*

The right product in the right quatity, in the right condition, is delivered to the right customer at the right
place, at the right time, at the right cost.