Tải bản đầy đủ
1 Logistics trong nền kinh tế hiện đại

1 Logistics trong nền kinh tế hiện đại

Tải bản đầy đủ

- Thng mi hoỏ thit b vi x lý: trong thi k ny, cỏc thit b in t bc vo
giai on thng mi húa rng rói.Giỏ cỏc sn phm tr nờn rt r v phự hp vi iu kin
u t ca cỏc doanh nghip, k c cỏc doanh nghip va v nh. Chớnh nhng thit b ny
l c s vt cht h tr rt nhiu cho nghip v logistics (trao i thụng tin, qun lý hng
tn kho, tớnh toỏn cỏc chi phớ). Ti cỏc nc phỏt trin, b phn logistics l ni s dng
ngun vt cht mỏy vi tớnh ln nht trong cụng ty.
- Cuc cỏch mng vin thụng: Cựng vi yu t trờn, nhng tin b ca ngnh vin
thụng núi chung v cụng ngh thụng tin núi riờng cú nh hng trc tip n hiu qu hot
ng ny. T nhng nm 80s, ngi ta ó s dng cụng ngh mó vch (bar code) ci
tin hot ng logistics. Trao i thụng tin in t (EDI- electronic data interchange) cng
bt u c s dng gia khỏch hng v nhng nh cung ng truyn t v tip nhn
d liu gia cỏc c s kinh doanh trong v ngoi cụng ty. Ngoi ra cũn phi k n v tinh,
mỏy fax, mỏy photo, v cỏc dng c ghi bng, ghi hỡnh khỏc. Nh nhng phng tin ny
m ngi ta cú c nhng thụng tin cp nht trong quỏ trỡnh thc thi logistics. Cú nhiu
doanh nghip ó s dng ni mng mỏy tớnh v d liu kp thi v chớnh xỏc.
- ng dng rng rói nhng sỏng kin ci tin v cht lng: quan im qun tr
cht lng ng b (TQM) l ng c quan trng nht trong vic thỳc y hot ng
logistics. Thi k sau i chin th II, cỏc doanh nghip ngy cng phi quan tõm n cht
lng hng hoỏ v tớnh hiu qu ca cỏc quy trỡnh sn xut. Quan im khụng sai hng zero defects v lm ỳng ngay t ln u tiờn - doing things right the first time trong
TQM ó c ỏp dng rng rói trong lnh vc logistics. Cỏc doanh nghip nhn ra rng sn
phm tt m n mun so vi yờu cu hoc b h hi u khụng th chp nhn c. Vic
thc thi kộm cụng vic logistics s lm tn hi n sỏng kin ci tin cht lng.
- S phỏt trin ca quan im ng minh chin lc (Alliances): Sang thp k 80s,
cỏc doanh nghip bt u nhn thy rng phi coi cỏc khỏch hng v cỏc nh cung ng nh
l ng minh chin lc, nhng n v cng tỏc kinh doanh. Chớnh s hp tỏc, liờn kt
gia cỏc bờn l c s hot ng logistics t c hiu qu ngy cng cao, gim s
chng chộo, hao phớ khụng cn thit, tp trung vo vic kinh doanh, thỳc y thng li
chung.
Nhng tin b trong khoa hc k thut, lý thuyt qun lý v cụng ngh thụng
tin k trờn ó thỳc y logistics ln mnh theo thi gian v c quy mụ v tm nh hng,
to nờn mt ln súng t duy i mi v tt c cỏc khớa cnh ca hot ng ny ti cỏc
doanh nghip t nhng nm 1960 cho n nay. Theo Jacques Colin - Giỏo s v khoa hc
qun lý thuc trng i hc Aix Marseillea thỡ s phỏt trin ca logistics bt u t tỏc
nghip - khoa hc chi tit - n liờn kt - khoa hc tng hp, iu ny ó c khng nh
trong lnh vc quõn s cng nh trong cỏc doanh nghip.

Cú th chia quỏ trỡnh phỏt trin ca logistics kinh doanh trờn th gii thnh 5 giai
on: workplace logistics (logistics ti ch), facility logistics (logistics c s sn xut),
corporate logistics (logistics cụng ty), supply chain logistics (logistics chui cung ng),
global logistics (logistics ton cu). Xem hỡnh 1.1
Logistics ti ch l dũng vn ng ca nguyờn vt liu ti mt v trớ lm vic. Mc
ớch ca workplace logistics l hp lý hoỏ cỏc hot ng c lp ca mt cỏ nhõn hay ca
mt dõy chuyn sn xut hoc lp rỏp.Lý thuyt v cỏc nguyờn tc hot ng ca
workplace logistics c a ra cho nhng nhõn cụng lm vic trong lnh vc cụng nghip
trong v sau chin tranh th gii th II. im ni bt ca workplace logistics l tớnh t
chc lao ng cú khoa hc.
Logistics c s sn xut l dũng vn ng ca nguyờn liu gia cỏc xng lm vic
trong ni b mt c s sn xut. C s sn xut ú cú th l 1 nh mỏy, 1 trm lm vic
trung chuyn, 1 nh kho, hoc 1 trung tõm phõn phi. Mt facility logistics c núi n
tng t nh l mt khõu gii quyt cỏc vn m bo ỳng v nguyờn vt liu
phc v cho sn xut i tr v dõy chuyn lp rỏp mỏy múc (do mỏy múc khụng ng
nht gia nhng nm 1950 v 1960).

Phạm vi và ảnh hởng
Worplace
Worplace
logistics
logistics

1950

Facility
Facility
logistics
logistics

1960

Corporate
Corporate
logistics
logistics

1970

Supply
Supply
chain
chain
logistics
logistics

1980

Global
Global
logistics
logistics

1990

2000

Hỡnh 1.1:
Lch s phỏt trin logistics kinh doanh t 1950 n nay.
Logistics cụng ty* l dũng vn ng ca nguyờn vt liu v thụng tin gia cỏc c s
sn xut v cỏc quỏ trỡnh sn xut trong mt cụng ty. Vi cụng ty sn xut thỡ hot ng
logistics din ra gia cỏc nh mỏy v cỏc kho cha hng, vi mt i lý bỏn buụn thỡ l
gia cỏc i lý phõn phi ca nú, cũn vi mt i lý bỏn l thỡ ú l gia i lý phõn phi
v cỏc ca hng bỏn l ca mỡnh. Logistics cụng ty ra i v chớnh thc c ỏp dng
trong kinh doanh vo nhng nm 1970. Giai on ny, hot ng logistics gn lin vi
thut ng phõn phi mang tớnh vt cht. Logistics kinh doanh tr thnh quỏ trỡnh m mc
tiờu chung l to ra v duy trỡ mt chớnh sỏch dch v khỏch hng tt vi tng chi phớ
logistics thp.

Logistics chui cung ng Phỏt trin vo nhng nm 1980, quan im ny nhỡn nhn
logistics l dũng vn ng ca nguyờn vt liu, thụng tin v ti chớnh gia cỏc cụng ty (cỏc
xng sn xut, cỏc c s trong cụng ty) trong mt chui thng nht. ú l mt mng li
cỏc c s h tng (nh mỏy, kho hng, cu cng, ca hng), cỏc phng tin (xe ti, tu
ho, mỏy bay, tu bin) cựng vi h thng thụng tin c kt ni vi nhau gia cỏc nh
cung ng ca mt cụng ty v cỏc khỏch hng ca cụng ty ú. Cỏc hot ng logistics (dch
v khỏch hng, qun tr d tr, vn chuyn v bo qun hng hoỏ) c liờn kt vi
nhau thc hin cỏc mc tiờu trong chui cung ng (Hỡnh 1.2). im nhn trong chui
cung ng l tớnh tng tỏc v s kt ni gia cỏc ch th trong chui thụng qua 3 dũng
liờn kt:
- Dũng thụng tin: dũng giao v nhn ca cỏc n t hng, theo dừi quỏ trỡnh dch
chuyn ca hng hoỏ v chng t gia ngi gi v ngi nhn
- Dũng sn phm: con ng dch chuyn ca hng hoỏ v dch v t nh cung cp
ti khỏch hng, m bo ỳng v s lng v cht lng
- Dũng ti chớnh: ch dũng tin bc v chng t thanh toỏn gia cỏc khỏch hng v
nh cung cp, th hin hiu qu kinh doanh.
Sản xuất

Bán buôn

Bán lẻ

Khách hàng

dịch vụ logistics
Dòng thông tin

Dòng sản phẩm

Dòng tiền tệ

Hỡnh 1.2:
V trớ ca dch v Logistics trong chui cung ng
Tng t nh trong th thao, õy cỏc hot ng logistics c hiu nh l cỏc trũ
chi trong u trng chui cung ng. Hóy ly chui cung ng trong ngnh mỏy tớnh lm
vớ d: ú l 1 chui gm cú HP, Microsoft, Intel, UPS, FEDEX, Sun, Ingram-Micro,
Compaq, CompUSA v nhiu cụng ty khỏc. Khụng cú ai trong s ú cú th hoc nờn kim
soỏt ton b chui cung ng ca ngnh cụng nghip mỏy tớnh.
Xột theo quan im ny logistics c hiu l "Quỏ trỡnh ti u hoỏ v v trớ, vn
chuyn v d tr cỏc ngun ti nguyờn t im u tiờn ca dõy chuyn cung ng cho n
tay ngi tiờu dựng cui cựng, thụng qua hng lot cỏc hot ng kinh t .

Trong chui cung ng, logistics bao trựm c hai cp hoch nh v t chc. Cp
th nht ũi hi phi gii quyt vn ti u hoỏ v trớ ca cỏc ngun ti nguyờn. Cp
th hai liờn quan n vic ti u hoỏ cỏc dũng vn ng trong h thng. Trong thc t, h
thng logistics cỏc quc gia v cỏc khu vc cú nhiu im khỏc nhau nhng u cú im
chung l s kt hp khộo lộo, khoa hc v chuyờn nghip chui cỏc hot ng nh
marketing, sn xut, ti chớnh, vn ti, thu mua, d tr, phõn phi t c mc tiờu
phc v khỏch hng ti a vi chi phớ ti thiu. Trong iu kin Vit Nam hin nay õy l
khỏi nim thớch hp cú th s dng.
Logistics ton cu l dũng vn ng ca nguyờn vt liu, thụng tin v tin t gia cỏc
quc gia. Nú liờn kt cỏc nh cung ng ca cỏc nh cung ng vi khỏch hng ca khỏch
hng trờn ton th gii. Cỏc dũng vn ng ca logistics ton cu ú tng mt cỏch ỏng k
trong sut nhng nm qua. ú l do quỏ trỡnh ton cu hoỏ trong nn kinh t tri thc, vic
m rng cỏc khi thng mi v vic mua bỏn qua mng. Logistics ton cu phc tp hn
nhiu so vi logistics trong nc bi s a dng phc tp hn trong lut chi, i th cnh
tranh, ngụn ng, tin t, mỳi gi, vn hoỏ, v nhng ro cn khỏc trong kinh doanh quc t.
Logistics th h sau, cú rt nhiu lý thuyt khỏc nhau v giai on tip theo sau
ca logistics. Nhiu nh kinh t cho rng: logistics hp tỏc (collaborative logistics) s l
giai on tip theo ca lch s phỏt trin logistics. ú l dng logistics c xõy dng da
trờn 2 khớa cnh -- khụng ngng ti u hoỏ thi gian thc hin vi vic liờn kt gia tt c
cỏc thnh phn tham gia trong chui cung ng. Mt s ngi khỏc li cho rng: giai on
tip theo l logistics thng mi in t (e- logistics) hay logistics i tỏc th 4 (fourthparty logistics). ú l hỡnh thc m mi hot ng logistics s c thc hin bi nh cỏc
cung ng logistics th 3, ngi ny s b kim soỏt bi mt ụng ch hay cũn gi l nh
cung ng th 4, cú quyn nh l mt tng giỏm sỏt.
Hin nay cỏc lý thuyt v qun lý v h thng thụng tin vn khụng ngng c ci
tin nờn trong tng lai logistics s vn gi mt vai trũ quan trng trong s thnh cụng hay
tht bi ca hu ht cỏc cụng ty v logistics s vn tip tc m rng quy mụ v nh hng
ca mỡnh ti hot ng kinh doanh. Trong thc t, logistics ang l mt ngnh cú tc
tng trng ln trong c cu cỏc ngnh kinh t ca cỏc quc gia, c bit l cỏc quc gia
ang phỏt trin. Nhng khuynh hng c bn tỏc ng n s gia tng mnh m ca
logistics hin nay bao gm:
- S gia tng quyn lc hp phỏp ca ngi tiờu dựng. Khỏch hng ngy nay ó tr
nờn thụng minh v mnh m hn nh vo lng thụng tin m h tip thu qua mng internet
v nhiu kờnh truyn thụng khỏc nhau. Vic ỏnh giỏ cỏc nh cung cp ó c m rng
qua nhiu yu t trung gian nh catalog, mng internet, v phng tin khỏc. Khỏch hng
cú nhiu c hi so sỏnh, la chn chớnh xỏc v giỏ, cht lng, dch vgia nhiu nh
cung cp khỏc nhau. H cú xu hng la chn nhng nh cung cp cú dch v hon ho

hn, thỳc y cỏc doanh nghip phi chỳ ý n cht lng dch v cung ng ca mỡnh.
- Khuynh hng nhõn khu thay i. S gia tng cỏc gia ỡnh ụi v c thõn lm cho
nhu cu thi gian tng ln. H mun cỏc nhu cu ca mỡnh phi c ỏp ng nhanh
chúng v thun tin hn theo k hoch nh sn. 24 gi trong ngy v 7 ngy trong tun h
yờu cu cỏc sn phm phi ỏp ng vi thi gian nhanh nht. Nhn thc ca ngi cao tui
cng thay i, theo h ngi bỏn phi ch i ch khụng phi l ngi mua. Khỏch hng
ngy nay khụng trung thnh nh trc v khụng kiờn nhn chp nhn cht lng kộm
mi lnh vc. Cỏc lý do trờn ũi hi cỏc nh cung cp phi gia tng ỏng k cỏc mc dch
v cho khỏch hng. Nu cỏc nh bỏn l m ca 24 gi trong ngy ỏp ng iu ny thỡ
cng ũi hi cỏc nh cung cp bỏn buụn, cỏc nh sn xut cú liờn quan phi hot ng vi
cụng sut phc v cao hn. Tỏc ng ny ó khi ng c chui cung ng v hot ng
logistics ca cỏc thnh viờn tng trng theo.
- S thay i sc mnh trong chui cung cp. Trc õy cỏc nh sn xut úng vai
trũ quyt nh trong kờnh phõn phi, h thit k, sn xut, xỳc tin v phõn phi cỏc sn
phm v thng hiu ca mỡnh qua cỏc trung gian bỏn buụn, bỏn l. Vo nhng nm 19801990, trong mt s chui cung ng xut hin khuynh hng liờn kt gia cỏc nh bỏn l v
hỡnh thnh cỏc t chc bỏn l khng l cú sc mnh ln trong kờnh nh Wal-mark,
Kmark, Home depotcú nng lc tim tng trong phõn phi. Chớnh xu hng ny ó
lm thay i sc mnh trong kờnh, sc mnh liờn kt kinh t ca cỏc nh bỏn l trong kờnh
phõn phi ó thỳc y cỏc nh bỏn l ln s dng chin lc cnh tranh giỏ thp. iu ny
ch cú th t c da trờn mt h thng cung ng vi cỏc hot ng logistics hiu qu cú
chi phớ thp. õy l nhõn t thỳc y ngnh logistics tng trng v phỏt trin ỏp ng
ũi hi ca cỏc doanh nghip bỏn l v cỏc thnh viờn khỏc trong chui cung cp.
- S phỏt trin ca thng mi in t (E-commerce) ó phỏ v cỏc gii hn v
khụng gian v thi gian trc õy trong kinh doanh, thay th nhiu kờnh phõn phi truyn
thng (Traditional commerce), ng thi to ra nhng kờnh phõn phi mi vi yờu cu cao
v tc cung ng, chớnh xỏc, kh nng ỏp ng khỏch hng ti mi ni, mi lỳc ó
lm thay i bn cht ca hot ng logistics. Logistics ngy nay ó thc s tr thnh mt
yu t tin quyt cho vic to ra cỏc giỏ tr gia tng cho khỏch hng v doanh nghip. Vic
qun lý tt cỏc yu t c bn ca logistics luụn l lý do chớnh cho nn tng v thnh cụng
vng chc ca cỏc cụng ty trong thi i @.

1.1.2 Phõn loi cỏc hot ng logistics
Th k 21, logistics ó phỏt trin m rng sang nhiu lnh vc v phm vi
khỏc nhau. Di õy l mt s cỏch phõn loi thng gp:

a.

Theo phm vi v mc quan trng:
- Logistics kinh doanh (Bussiness logistics) l mt phn ca quỏ trỡnh chui cung
ng, nhm hoch nh thc thi v kim soỏt mt cỏch hiu qu v hiu lc cỏc dũng vn
ng v d tr sn phm, dch v v thụng tin cú liờn quan t cỏc im khi u n im
tiờu dựng nhm tho món nhng yờu cu ca khỏch hng
- Logistics quõn i (Military Logistics) l vic thit k v phi hp cỏc phng
din h tr v cỏc thit b cho cỏc chin dch v trn ỏnh ca lc lng quõn i. m bo
s sn sng, chớnh xỏc v hiu qu cho cỏc hot ng ny.
- Logistics s kin (Event logistics) l tp hp cỏc hot ng, cỏc phng tin vt
cht k thut v con ngi cn thit t chc, sp xp lch trỡnh, nhm trin khai cỏc
ngun lc cho mt s kin c din ra hiu qu v kt thỳc tt p
- Dch v logistics (Service logistics) bao gm cỏc hot ng thu nhn, lp chng
trỡnh, v qun tr cỏc iu kin c s vt cht/ ti sn, con ngi, v vt liu nhm h tr v
duy trỡ cho cỏc quỏ trỡnh dch v hoc cỏc hot ng kinh doanh doanh .
b.
Theo v trớ ca cỏc bờn tham gia
- Logistics bờn th nht (1PL- First Party Logistics): l hot ng logistics do ngi
ch s hu sn phm/ hng hoỏ t mỡnh t chc v thc hin ỏp ng nhu cu ca bn
thõn doanh nghip.
- Logistics bờn th hai (2PL - Second Party Logistics): ch hot ng logistics do
ngi cung cp dch v logistics cho mt hot ng n l trong chui cung ng ỏp
ng nhu cu ca ch hng.
- Logistics bờn th ba (3PL - Third Party Logistics): l ngi thay mt ch hng t
chc thc hin v qun lớ cỏc dch v logistics cho tng b phn chc nng.
c.
Theo quỏ trỡnh nghip v (logistical operations) chia thnh 3 nhúm c bn
- Hot ng mua ( Procurement) l cỏc hot ng liờn quan n n vic to ra cỏc
sn phm v nguyờn vt liu t cỏc nh cung cp bờn ngoi. Mc tiờu chung ca mua l h
tr cỏc nh sn xut hoc thng mi thc hin tt cỏc hot ng mua hng vi chi phớ
thp
- Hot ng h tr sn xut ( Manufacturing support) tp trung vo hot ng qun
tr dũng d tr mt cỏch hiu qu gia cỏc bc trong quỏ trỡnh sn xut. H tr sn xut
khụng tr li cõu hi phi l sn xut nh th no m l cỏi gỡ, khi no v õu sn phm
s c to ra
- Hot ng phõn phi ra th trng (Market distribution) liờn quan n viờc cung
cp cỏc dch v khỏch hng. Mc tiờu c bn ca phõn phi l h tr to ra doanh thu qua

vic cung cp mc dch v khỏch hng mong i cú tớnh chin lc mc chi phớ thp
nht.
d.
Theo hng vn ng vt cht
- Logistic u vo ( Inbound logistics) Ton b cỏc hot ng h tr dũng nguyờn
liu u vo t ngun cung cp trc tip cho ti cỏc t chc.
- Logistic u ra ( Outbound logistics) Ton b cỏc hot ng h tr dũng sn phm
u ra cho ti tay khỏch hng ti cỏc t chc
- Logistic ngc ( Logistics reverse) Bao gm cỏc dũng sn phm, hng húa h
hng, kộm cht lng, dũng chu chuyn ngc ca bao bỡ i ngc chiu trong kờnh
logistics.
e.
Theo i tng hng húa
Cỏc hot ng logistics c th gn lin vi c trng vt cht ca cỏc loi sn phm.
Do ú cỏc sn phm cú tớnh cht, c im khỏc nhau ũi hi cỏc hot ng logistics
khụng ging nhau. iu ny cho phộp cỏc ngnh hng khỏc nhau cú th xõy dng cỏc
chng trỡnh, cỏc hot ng u t, hin i húa hot ng logistics theo c trng riờng
ca loi sn phm tựy vo mc chuyờn mụn húa, hỡnh thnh nờn cỏc hot ng logistics
c thự vi cỏc i tng hng húa khỏc nhau nh:
- Logistic hng tiờu dựng ngn ngy
- Logistic ngnh ụ tụ
- Logistic ngnh húa cht
- Logistic hng i t
- Logistic ngnh du khớ
- v.v.

1.1.3 V trớ v vai trũ ca logistics
Ngnh logistics cú v trớ ngy cng quan trng trong cỏc nn kinh t hin i v cú
nh hng to ln n s phỏt trin kinh t ca cỏc quc gia v ton cu. Phn giỏ tr gia
tng do ngnh logistics to ra ngy cng ln v tỏc ng ca nú th hin rừ di nhng
khớa cnh di õy:
- Logistics l cụng c liờn kt cỏc hot ng kinh t trong mt quc gia v ton
cu qua vic cung cp nguyờn liu, sn xut, lu thụng phõn phi, m rng th
trng. Trong cỏc nn kinh t hin i, s tng trng v s lng ca khỏch hng ó thỳc
y s gia tng ca cỏc th trng hng húa v dch v trong nc v quc t. Hng nghỡn