Tải bản đầy đủ
k. Độ phĩng đại của ảnh

k. Độ phĩng đại của ảnh

Tải bản đầy đủ

Điểm xa nhất trn trục chính của mắt m đặt vật tại đĩ mắt cĩ thể thấy r được m khơng cần điều tiết ( f = f max)

• Điểm cực cận Cc
Điểm gần nhất trn trục chính của mắt m đặt vật tại đĩ mắt cĩ thể thấy r được khi đ điều tiết tối đa ( f = f min)
Khoảng cch từ điểm cực cận Cc đến cực viễn Cv : Gọi giới hạn thấy r của mắt
- Mắt thường : fmax = OV, OCc = Đ = 25 cm; OCv = ∞
e/. Gĩc trong vật v năng suất phn ly của mắt

Gĩc trơng vật : tgα =

AB


α = gĩc trơng vật ; AB: kích thườc vật ;  = AO = khỏang cch từ vật tới quang tm O của mắt .
- Năng suất phn ly của mắt
L gĩc trơng vật nhỏ nhất α min giữa hai điểm A v B m mắt cịn cĩ thể phn biệt được hai điểm đĩ .

αmin ≈ 1'

1
rad
3500



- sự lưu ảnh trn vng mạc
l thời gian ≈ 0,1s để vng mạc hồi phục lại sau khi tắt nh sng kích thích.
3. Cc tật của mắt – Cch sửa
a. Cận thị
l mắt khi khơng điều tiết cĩ tiu điểm nằm trước vng mạc .
fmax < OC; OCc< Đ ; OCv < ∞ => Dcận > Dthường
- Sửa tật : nhìn xa được như mắt thường : phải đeo một thấu kính phn kỳ sao cho ảnh vật ở ∞ qua kính hiện
ln ở điểm cực viễn của mắt.

AB   → A′B′
k

d=∞

ính

d′ = −(OCV − )

D =
V

1

=

f

1

+

1

=

d′

d

1





1
OC −

l = OO’= khỏang cch từ kính đến mắt, nếu đeo st mắt l =0 thì fk = -OV
b. Viễn thị
L mắt khi khơng điề tiết cĩ tiu điểm nằm sau vng mạc .
fmax >OV; OCc > Đ ; OCv : ảo ở sau mắt . => Dviễn < Dthường
Sửa tật : 2 cch :
+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn xa vơ cực như mắt thương m khơng cần điều tiết(khĩ thực hiện).
+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn gần như mắt thường cch mắt 25cm . (đy l cch thương dng )

AB   → A′B′
k

ính

d = 0,25

d′ = −(OCC − )

1
f

1
d

1
d′

1


1
OCC −


KÍNH LÚP
a/. Định nhgĩa:
L một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trơng việc quang st cc vật nhỏ. Nĩ cĩ tc dụng lm tăng gĩc trơng ảnh bằng
cch tạo ra một ảnh ảo, lớn hơn vật v nằm trơng giới hạn nhìn thấy r của mắt.
b/. cấu tạo
Gồm một thấu kính hội tụ cĩ tiu cự ngắn(cỡ vi cm)
c/. cch ngắm chừng
k

ínhO

k

m

atO

AB   1 →
1 AB  
2 2 → A B
d1’ d2
d2’
’d1



d1 < O F ; d1 nằm trong giới hạn nhìn r của mắt: d1 + d1 = OKO ; d2 = OV

1
fK

=

1
d1

+

1

'

d1

• Ngắm chừng ở cực cận

Điều chỉnh để ảnh A1B1 l ảnh ảo hiệm tại CC : d1 = - (OCC - l)
(l l khoảng cch giữa vị trí đặt kính v mắt)

k
ính
AB   → A′B′

DC =
d′ = −(OCC − )

d

1

=

1

f d


+

1
d′

=

1
d



1
OCC −

• Ngắm chừng ở CV

Điều chỉnh để ảnh A1B1 l ảnh ảo hiệm tại CV : d1 = - (OCV - l)

AB   → A′B′
k

ính

d′ = −(OCV − )

d

1
f

1
d

1
d′

1
d

1
OCV −

d/. Độ bội gic của kính lp

* Định nghĩa:
Độ bội gic G của một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt l tỉ số giữa gĩc trơng ảnh α của một vật qua dụng cụ
quang học đĩ với gĩc trơng trực tiếp α0 của vật đĩ khi đặt vật tại điểm cực cận của mắt.

G=

α

(vì gĩc α v α0 rất nhỏ)

α0 ≈ tanα0
tanα

AB
Ñ
* Độ bội gic của kính lp:

Với:

tgα0 =

Gọi l l khoảng cch từ mắt đến kính v d’ l khoảng cch từ ảnh
A' B' A' B'
tgα = OA = d' +

A’B’ đến kính (d’ < 0), ta cĩ :
suy ra:
Hay:

G=

tgα = A' B' Ñ
tgα0
AB . d' +
Ñ 
G = k.
d' + 

k l độ phĩng đại của ảnh.

d' +  = do đĩ:
Ñ

- Khi ngắm chừng ở cực cận:
thì

G
k

=

(1)

− d′
= d

C

- Khi ngắm chừng ở cực viễn: thì d ′ +  =

OCV

V

G

d
=

− d′

×

Đ

do đĩ:

V

- Khi ngắm chừng ở vơ cực: ảnh A’B’ ở vơ cực, khi đĩ AB ở tại CC nn:
tgα =

AB
OF

=

AB
f

Suy ra:
G∞ =

Ñ
f

G∞ cĩ gi trị từ 2,5 đến 25.



khi ngắm chừng ở vơ cực
+ Mắt khơng phải điều tiết
+ Độ bội gic của kính lp khơng phụ thuộc vo vị trí đặt mắt.
Gi trị của G∞ được ghi trn vnh kính: X2,5 ; X5.

Lưu ý: - Với l l khoảng cch từ mắt tới kính lp thì khi: 0 ≤ l < f ⇒ GC > GV
l=f
⇒ GC = GV
l>f
⇒ GC < GV
- Trn vnh kính thường ghi gi trị G



Ví dụ: Ghi X10 thì

G

25
f (cm)

25
 2,5cm 10
f (cm) f 

KÍNH HIỂN VI
a) Định nghĩa:
Kính hiển vi l một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt lm tăng gĩc trơng ảnh của
những vật nhỏ, với độ bội gic lớn lơn rất nhiều so với độ bội gic của kính lp.
b) Cấu tạo: Có hai bộ phận chính:
- Vật kính O1 l một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn (vi mm), dùng để tạo ra một
ảnh thật rất lớn của vật cần quan st.
- Thị kính O2 cũng là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (vi cm), dùng như một kính
lúp để quan sát ảnh thật nĩi trn.
Hai kính có trục chính trùng nhau và khoảng cách giữa chúng không đổi.
Bộ phận tụ sng dng để chiếu sng vật cần quan st.
d) Độ bội gic của kính khi ngắm chừng ở vơ cực:
AB
AB AB
tgα = 1 1 = 1 1 v tgα =
- Ta cĩ:
O2
f2
G ∞ = F2
Do đĩ:
A1B1
xf
tgα = Ñ AB
2
tgα0
Hay

Ñ
(1)

G∞ = k1 × G2
Độ bội gic G∞ của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vơ cực bằng tích của độ phĩng đại k1 của ảnh
A1B1 qua vật kính với độ bội gic G2 của thị kính.
Hay G =


δ.Ñ

/

Với: δ = F1 F2 gọi l độ di quang học của kính hiển vi.

f.
f
Người ta thường lấy Đ = 25cm

KÍNH THIÊN VĂN
a) Định nghĩa:
Kính thiên văn l dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt lm tăng gĩc trơng ảnh của
những vật ở rất xa (cc thin thể).
b) Cấu tạo: Cĩ hai bộ phận chính:
- Vật kính O1: l một thấu kính hội tụ cĩ tiu cự di (vi m)
- Thị kính O2: l một thấu kính hội tụ cĩ tiu cự ngắn (vi cm)
Hai kính được lắp cng trục, khoảng cch giữa chng cĩ thể thay đổi được.
c) Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vơ cực:

- Trong cách ngắm chừng ở vô cực, người quan st

điều chỉnh để ảnh A1B2 ở vơ cực. Lc đĩ
AB
AB
tgα= 1 1
v tgα0 = 1 1
f2
f1

G ∞  tgα
tgα =f
f
1
Do đĩ, độ bội gic của kính thin văn khi ngắm chừng ở vơ cực l :