Tải bản đầy đủ
II. CÁC CHI TIẾT KHÁC

II. CÁC CHI TIẾT KHÁC

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

3. Nút thông hơi

Theo bảng 10-16[1], ta chon nút thông hơi có các kích thước sau.
A
M27x
2

B

C

D

E

G

H

I

K L

15 30 15 45 36 32 6 4

M N

10 8

O P

22 6

Q

R

S

32 18 36 32

4. Nút thao dầu

Theo bảng 10-14tr 278ta có kích thước của nút tháo dầu:
Bảng kích thước của nút tháo dầu
D

b

m

f

L

e

q

D

S

Do

M16x1,5

12

8

3

23

2

13,8

26

17

19,6

5. Que thăm dầu

Hình dáng và kích thước như hình vẽ:

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

47

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

5
9

12

18

6

12

3

6

30

6. Vòng phớt

Các kích thước tra bảng 8-29/203 như sau:
Vị trí

d

d1

d2

D

a

b

S0

Trục I

30

31

29

43

6

4,3

9

Trục II

40

41

39

59

9

6,5

12

7. Vít nâng

Hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng côn có L= 134 có khối lượng là 60 kg nên ta
chọn vít M8
Ren d d1

d2

d3

d4

d5

h

h1

h2

l

f b

c

M8

20

8

20

13

18

6

5

18

2 10

1,2 2,5 2 4

36

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

x

r r1

r2
4

Trang

48

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

PHẦN V :

BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP
I.

Bôi trơn hộp giảm tốc

Bôi trơn ngâm dầu đối với bánh răng nón thì chiều sâu ngâm dầu nên ngập
chiều rộng bánh răng nón lớn.
Dầu bôi trơn hộp giảm tốc : dầu công nghiệp 45.
II.

Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh ăn khớp

1. Lắp bánh răng lên trục

Để lắp bánh răng lên trục ta dùng mối ghép then và kiểu lắp H7/K6 vì nó chịu
tải vừa và va đập nhẹ.
2. Điều chỉnh ăn khớp

Hiện nay độ chính xác về ăn khớp của bộ truyền bánh răng nón có thể đạt
được bằng phương pháp điều chỉnh sau :
Dịch chuyển trục với bánh răng đã kẹp chặt trên nó. Sau đó dịch trục, thường
dùng các tấm đệm bằng kim loại có chiều dày khác nhau lắp giữa nắp ổ và vỏ
hộp.
Dịch chuyển các bánh răng trên trục đã cố định và sau đó định vị lần lượt từng
bánh răng.

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

49

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

PHẦN VI :
LẬP BẢNG KÊ CÁC KIỂU LẮP, TRỊ SỐ SAI LỆCH GIỚI HẠN
VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP
Kiểu lắp

Trục I
Kiểu lắp

Trục II

Dung sai µm

Kiểu lắp

Dung sai µm

ES= +21
Trục bánh đai

Ø30

EI= 0
es= +15
ei=+2

Trục bánh
răng

Ø30

ES= +21

ES=25

EI= 0

EI=0

es= +15

Ø40

ei=+2
ổ lăn - Trục

Ø35k6

Ổ lăn– Võ hộp

Ø 72H7

Rãnh then trên
trục

8

es = +18
ei = +2
es = +30
ei = 0

es = +18
ei = +2

Ø35k6

Ø72H7

es = +18
ei = +2
es = +30
ei = 0

ES = 0

ES = 0

EI = -36

EI = -43

es = 0

12

ei =-39

es = 0
ei = -43
ES= +25

Nối trục –
Trục

Ø33

EI= 0
es= +18
ei=+2

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

50