Tải bản đầy đủ
Tính toán gần đúng.

Tính toán gần đúng.

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

Rd

Pt1

Pr1

Pa1

Pt2

Pr2

Pa2

- Để tính các kích thước của trục ta dựa vào sơ đồ hình (7-2) tr 115.
- Các kích thước tra bảng 7.1 ta có:
+Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của vỏ hộp:
a = 10 mm
+Khe hở giữa bánh côn và thành trong của hộp: Δ = 10 (mm)
+Khoảng cách giữa các chi tiết quay: c= 10 mm
+Khoảng cách từ mặt cạnh của ổ đến thành trong của vỏ hộp: l2 =10mm
+Chiều rộng ổ lăn: Bo = 19 mm
+Chiều cao của nắp và đầu bu lông: l3 = 15 mm
+Khoảng cách từ nắp ổ đến mặt cạnh của chi tiết quay ngoài hộp:
l4 = 10 mm
+Khe hở giữa trục và bánh răng: l7 = 20 mm
+Khoảng cách giữa các gối đỡ trục bánh răng nhỏ:

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

23

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

l’=( 2,5 ÷ 3)d1 = ( 2,5 ÷ 3).25 = 2,5. 20 mm
Chọn l ’ = 50 mm
+ Chiều dài may ơ bánh răng nón lớn
lm = (1,2÷ 1,5). d2 =1,2. 30= 36 mm
+ Chiều dài may ơ bánh răng nón nhỏ
lm = (1,2÷ 1,5).d1 =1,2. 20= 24 mm

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

24

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

b) Khoảng cách giữa các điểm đặt lực .
Trục I:
Khoảng cách điểm đặt lực từ bộ truyền đai đến ổ lăn A
a1 = + l4 + l3 + = + 10 + 15+ = 53 mm
Khoảng cách từ điểm đặt lực của bánh răng côn đên ổ lăn B
c1 = + l2 + a + ( bbr – 0,5.bbr.cosφ1)
= + 10 + 10 + (40 – 0,5.40.cos 16o ) = 50 mm
Khoảng cách giữa hai ô lăn: b1= 50 mm
Trục II:
+ Chiều dài của khớp nối l = 1,5d2 =1,5.30= 45 mm

Khoảng cách từ ổ lăn A2 đến điểm đặt lực chổ bánh đai
a2 = Bo/2 + l2 + a + 0,5(De1+dtb1) = 19/2 +10 +10 + 0,5(78 + 61) =99mm
Khoảng cách từ ổ lăn B2 đến điểm đặt lực bánh răng
b2 = + l2 + a + ( bbr – 0,5.bbr.cosφ2) =
= + 10 + 10 + (40 – 0,5.40.cos 74o ) = 64 ( mm )
4. Xác định phản lực tại các gối đỡ, mômen xoắn và đường kính trục tại

các tiết diện nguy hiểm
a. Trục I

Phản lực tại các gối đỡ
Theo phương x: ta có hệ phương trình
Σ(Fi) = 0

– + Pt1 = 0.


ΣmA(Fi) = 0

.b1 + (b1+c1).Pt1 = 0

⇒ RBX= = = 2496 N

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

25

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

⇒ RAx = RBx- Pt1 = 2496 - 1248 = 1248 N
Theo phương Y:
Ta có hệ phương trình
Σ(Fi) = 0

+ Pr1 = 0.


ΣmA(Fi) = 0

.. +( - .=0

⇒=
= = 213,81 (N)

⇒ =

+ Pr1= 549+ 213,81+ 436 = 771,19 N

Tính mômen xoắn tại các tiết diện nguy hiểm
Theo phương Y:
Tại z =[0;a1] thì: MY(n-n) = Rđ.al = 549.53= 29097 N.mm
Tại z = [a1;b1]
MuY(m-m)= Pr1.c1 = 436.50 = 21800 N.mm
Theo phương X:
Tại z = [a1;b1]: MuX(m-m)= P1.c1 = 1248.50= 62400 N.mm

Đường kính trục tại các tiết diện nguy hiểm
Đường kính trục tại các tiết diện nguy hiểm được tính theo công thức
d=

(mm)

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

26