Tải bản đầy đủ
Tính và chọn loại đai

Tính và chọn loại đai

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

4. Khoảng cách trục A sơ bộ theo bảng 5-16 ttr 94
A=D2 (mm)

500

710

5 Chiều dài đai L theo khoảng cách trục A sơ bộ: Theo công thức 5-1 tr 83
L = 2A + 0,5.(D1 + D2 ) +

2070

294
1

2120

300
0

Lấy L theo tiêu chuẩn bảng 5-15 tr 92
Kiểm nghiệm số vòng quay
u=
đều nhỏ hơn umax = 10
Thỏa

Thỏ
a
6. Khoảng cách trục A theo chiều dài L tiêu chuẩn theo công thức 5- 2 tr 83
A=
Khoảng cách A thoả mản điều kiện 5-19 tr 95

527

527

495,2

482

590,6

617

α1 = 1800 – .570

1410

1240

α2 = 1800 + .570

2180

2350

0,55.(D1+D2)+h ≤A≤2(D1+D2)
Khoảng cách nhỏ nhất , cần thiết để mắch đai
Amin = A – 0,015L , mm
Khoảng cách lớn nhất , cần thiết để tạo lưc căng
Amax = A + 0,03L , mm
7 Góc ôm theo cụng thức [5-3] trang 83

Góc ôm thỏa mãn điều kiện α1 ≥1200
8 Xác định số đai Z cần thiết.
Chọn ứng suất căng ban đầu σ0 = 1,2 N/mm2(bảng 5-17 trang
95) và theo trị số D1 tra bảng 5-17 ta được ứng suất có ích
cho phép [σp]o N/mm2

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

9

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

Các hiệu số :

1,7

1,74

Ct ( tra bảng 5-6 ) trang 89

0,9

0,9

Cα( tra bảng 5-18) trang 95

0,92

0,86

Cv(tra bảng 5-19) trang 95

1

1

1,75

0,744

2

1

36

25

16;10

20;12,5

147

210

507

720

97

165

549

437

Số đai tính theo công thức : (5-22) trang 95 sách thiết kế
chi tiết máy.
Z≥
Tính được z
Lấy số đai
9 Định kích thước của bánh đai
Chiều rộng bánh đai [ công thức (5-23) trang 96 và số liệu
trang 257 sách thiết kế chi tiết máy]
B = (Z – 1)t + 2s
Các kích thước t; S xem bảng 10-3 trang 257
Đường kính ngoài của bánh đai (5-24) trang 96
Bánh dẫn Dn1= D1+2.h0
Bánh bị dẫn Dn2= D2 + 2.h0
10 Tính lực căng ban đầu so
Lực căng ban đầu đối với mỗi đai
S0 = σ0. F (N) [công thức (5-25)] trang 96
Lực tác dụng lên trục
Rđ = 3S0Zsin (N ) [công thức (5-26)] trang 96

Kết luận : Qua tính toán, so sánh các số liệu ta thấy kết cấu bộ truyền đai thang
loại A nhỏ gọn hơn bộ truyền đai loại Б, loại A đơn giản hơn, ít tốn kém hơn. Vì thế
ta chọn loại đai A.

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

10

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

2.

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ
THÔNG SỐ

GIÁ TRỊ

Bộ truyền đai loại

A

Diện tích tiết diện F (mm2)

81

Đường kính bánh đai nhỏ D1, (mm)

140

Đường kính bánh đai lớn D2, (mm)

500

Chiều dài đai L (mm)

2120

Khoảng cách trục A (mm)

527

Góc ôm α1

1410

Số đai cần thiết Z

2

Chiều rộng bánh đai B (mm)

36

Đường kính ngoài cùng của bánh dẫn Dn1 (mm)

147

Bảng
thông
số
bánh
đai

Đường kính ngoài cùng của bánh bị dẫn Dn2
(mm)

507

Lực căng ban đầu S0 (N)

97

Lực tác dụng lên trục Rđ (N)

549

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

11

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

Hình vẽ sơ bộ bánh đai

II.THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Các thông số đầu vào:
Momemt xoắn trên trục I: T1= 38200 N.mm
Công suất trên trục: N1= 1,2 kw
Số vòng quay trục I: n1= 300 v/ph
Số vòng quay trục II: n2 = 83 v/ph
Tỷ số truyền: i = 3,6
1. Chọn vật liệu chế tạo bánh răng

Tra bảng [3.6] tr 39 ta có:
Bánh lớn chọn thép đúc 45 thường hóa

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

12