Tải bản đầy đủ
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

Công suất động cơ: Nđc = 2(kW)
Số vòng quay động cơ: n = 900 (vg/ph)
II. Phân phối tỉ số truyền.
1. Tính lại tỉ số truyền chung
ic= ( Công thức trang 30)
= = 10,8
2. Phân phối tỉ số truyền chung.
Chọn iđ = 3 ( 2÷ 6 ) Bảng 2-2 trang 32 .
Ta có i = iđ.ibr
→ ibr = = = 3,6
3. Tính các thông số trên trục.
a. Công suất.
Công suất động cơ trên trục 1 là:
N1= Nct. η1 =1,3.0,95 = 1,2 (KW)
Công suất động cơ trên trục 2 là:
N2 = N1 η2 .η3 = 1,2 .0,96.0,99 = 1,14 (Kw)
b. Số vòng quay
Số vòng quay của động cơ là:
nđc =900 (vg/ph )
Số vòng quay của trục 1 là:
n1= = = 300 (vg/ph )
Số vòng quay của trục 2 là:
n2= = = 83 (vg/ph)
c. .Mômen xoắn
Mômen xoắn của trục động cơ là:
M= = = 21222 ( N.mm )

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

6

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

Mômen xoắn của trục 1 là:
M1= = = 38200 ( N.mm )
Mômen xoắn của trục 2 là:
M2= = = 131169 ( Nmm )
d. Bảng kết quả tính toán
Trục

Động cơ

I

II

Thông số
Tỷ số truyền u
Số vòng quay v/ph

3

3,6

900

300

83

Công suất kW

2

1,2

1,14

Moment xoắn

21222

38200

131169

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

7

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

PHẦN HAI:
TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI VÀ HỘP GẢM TỐC
I.

TÍNH BỘ TRUYỀN ĐAI
1. Tính và chọn loại đai

Theo bảng 5.11 tr92 sách chi tiết máy có thể chọn ký hiệu tiết diện đai hình thang A
hoặc Б Ta tính toán theo 2 phương án :

1 Chọn loại đai
Loại tiết diện đai hình thang

A

Б

13.8

17.10,5

Tiết diện đai F (mm2)

81

138

2 Đường kính bánh đai nhỏ D1 (mm)

140

200

Vận tốc đai v = = 0,047.D1 (m/s) tr 93

6,5

9,4

D2=. (1-0,02).D1= 3,54.D1

495

708

Chọn D2 theo tiêu chuẩn: theo bảng 5-15 tr 93

500

710

247

248

3,64

3,62

Kích thước tiết diện đai a x h

V < Vmax = (30÷35) m/s
3 Đường kính bánh đai lớn : D2

Số vòng quay của trục bị dẫn
= ( 1- 0,02).900.
n2 sai lệch rất ít so với yêu cầu :
Tỉ số tryền

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

8

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ

4. Khoảng cách trục A sơ bộ theo bảng 5-16 ttr 94
A=D2 (mm)

500

710

5 Chiều dài đai L theo khoảng cách trục A sơ bộ: Theo công thức 5-1 tr 83
L = 2A + 0,5.(D1 + D2 ) +

2070

294
1

2120

300
0

Lấy L theo tiêu chuẩn bảng 5-15 tr 92
Kiểm nghiệm số vòng quay
u=
đều nhỏ hơn umax = 10
Thỏa

Thỏ
a
6. Khoảng cách trục A theo chiều dài L tiêu chuẩn theo công thức 5- 2 tr 83
A=
Khoảng cách A thoả mản điều kiện 5-19 tr 95

527

527

495,2

482

590,6

617

α1 = 1800 – .570

1410

1240

α2 = 1800 + .570

2180

2350

0,55.(D1+D2)+h ≤A≤2(D1+D2)
Khoảng cách nhỏ nhất , cần thiết để mắch đai
Amin = A – 0,015L , mm
Khoảng cách lớn nhất , cần thiết để tạo lưc căng
Amax = A + 0,03L , mm
7 Góc ôm theo cụng thức [5-3] trang 83

Góc ôm thỏa mãn điều kiện α1 ≥1200
8 Xác định số đai Z cần thiết.
Chọn ứng suất căng ban đầu σ0 = 1,2 N/mm2(bảng 5-17 trang
95) và theo trị số D1 tra bảng 5-17 ta được ứng suất có ích
cho phép [σp]o N/mm2

STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -

MSSV: 2113040051

Trang

9