Tải bản đầy đủ
Bảng 6.1 : Liều lượng và nhịp độ bón phân theo chẩn đoán dinh dưỡng ( Hàm lượng dinh dưỡng: % chất khô)

Bảng 6.1 : Liều lượng và nhịp độ bón phân theo chẩn đoán dinh dưỡng ( Hàm lượng dinh dưỡng: % chất khô)

Tải bản đầy đủ

Liều lượng phân bón cụ thể còn tùy
thuộc vào khả năng cung cấp và cố
định chất dinh dưỡng của đất, tuổi
cây, chế độ khai thác có sử dụng chất
kích thích hay không,…và hệ thống
phân tích theo dõi định kỳ. Do vậy,
cần phải kết hợp kinh nghiệm của
các chuyên gia và hệ thống phân tích
theo dõi định kỳ để xác định công
thức phân bón thích hợp.

6.3. Bón phân cho cao su kiến thiết cơ bản
3.2.1 Bón lót
- Đào hố có kích thước: dài 70 cm, rộng 50
cm, sâu 60 cm. (hoặc hố tròn khoan máy 60
cm)
- Bón lót mỗi hố 300g phân lân nung chảy,
10 kg phân chuồng ủ hoai.(hoặc phân hữu
cơ vi sinh)

6.3.2. Bón thúc
6.3.2.1 Bón thúc phân vô cơ
- Lượng phân: Lượng phân bón thay đổi tùy theo
hạng đất, mật độ trồng và tuổi cây.
- Số lần bón: 2 - 3 lần/năm.
+ Năm đầu tiên: Bón sau khi trồng 1,5 - 2 tháng (đối
với vườn trồng bằng stump trần hoặc bầu cắt
ngọn), sau trồng 1 tháng (đối với vườn trồng bằng
cây con có tầng lá). Thời gian giữa các lần bón
cách nhau ít nhất 1 tháng.
+ Năm thứ 2 trở đi: bón vào đầu và cuối mùa mưa.

- Cách bón:
+ Bón phân khi đất đủ ẩm, không bón vào lúc có mưa lớn.
+ Từ năm thứ nhất đến năm thứ tư: Cuốc rãnh hình vành khăn,
hoặc xăm nhiều lỗ, hoặc bấu lỗ quanh gốc cao su theo hình
chiếu của tán lá để bón phân.
+ Khi cây đã giao tán: Đối với đất bằng phẳng hoặc ít dốc: rải
đều phân thành băng rộng 1 m giữa 2 hàng cao su, xới nhẹ và
lấp phân. Đối với đất có độ dốc >15%: bón vào hệ thống hố
giữ mùn và lấp vùi kín phân bằng lá, cỏ mục hoặc đất.
Bón phân qua lá cũng được sử dụng trong 2 năm đầu với liều
lượng 4 lít/ha phân Komix – Rb. Phun lần đầu khi cây có 1
tầng lá ổn định, các lần phun sau cách nhau 10 ngày.( hoặc các
loại phân bón lá khác)

Bảng 6.2: Liều lượng phân hóa học
bón thúc cho cao su KTCB
Hạng
đất

Ia

Ib

Mật độ Năm
(cây/ha) tuổi

476

512

Urê

Lân nung chảy

Clorua Kali

kg/ha

g/cây

kg/ha

g/cây

kg/ha

g/cây

1

50

105

150

315

15

32

2

120

252

360

756

30

63

3-6

140

294

420

882

40

84

1

50

98

150

293

15

29

2

120

234

360

703

30

59

3-6

150

293

450

879

45

88

Bảng 6.2: Liều lượng phân hóa học
bón thúc cho cao su KTCB (tiếp theo)
Hạng Mật độ Năm
đất (cây/ha) tuổi

IIa
& IIb

III

512

555
& 571

Lân nung
chảy

Urê

Clorua Kali

kg/ha g/cây kg/ha g/cây kg/ha g/cây

1

50

98

150

293

15

29

2

120

234

360

703

30

59

3-7

150

293

450

879

40

78

1

50

90

150

270

15

27

2

110

198

330

595

30

54

3

130

234

400

721

35

63

4-8

140

252

430

775

40

72