Tải bản đầy đủ
Chương 5: KỸ THUẬT TRỒNG CAO SU

Chương 5: KỸ THUẬT TRỒNG CAO SU

Tải bản đầy đủ

+ Tiêu chuẩn vườn cây năm thứ nhất
(cuối tháng 12) tỷ lệ cây ghép phải
đạt:
- ĐNB và TN: Cây sống trên 95% với
80% cây có 3 tầng lá
- MT: Cây sống trên 95%, cây đạt 2
tầng lá trở lên

Bảng 1: Tiêu chuẩn tăng trưởng
hàng năm vanh thân (cm)
Hạng đất
2

3

4

5

6

Năm
7

8

9

Ia, Ib

10 20 30 39 48

Khai
thác

Khai
thác

Khai
thác

IIa, IIb

8 17 26 35 42

48

Khai
thác

Khai
thác

III

7 12 18 26 34

42

46

Khai
thác

+ Tiêu chuẩn vườn cây khi hết thời
gian KTCB
- Đạt trên 90% cây hữu hiệu
- Trong đó 70% số cây đạt tiêu chuẩn
khai thác

+ Năng suất thiết kế
- Bình quân 20 năm khai thác:
. Đạt 2 tấn/ha/năm đối với đất hạng I
. Đạt 1,7 tấn/ha/năm đối với đất hạng
II
. Đạt 1,4 tấn/ha/năm đối với đất hạng
III

2. Chuẩn bị đất, thiết kế lô
+ Tiêu chuẩn đất:
- Độ dốc dưới 30%
- Độ cao dưới 700 m
- Không ngập úng
- Không có sỏi đá trong phạm vi độ sâu 80
cm

+ Khai hoang làm đất
- Theo qui trình khai hoang và xây dựng
vườn cây (Tập đoàn cao su VN)
- Đất phải được khai hoang hợp lý, đảm
bảo yêu cầu chống xói mòn, chống úng
- Hoàn chỉnh hệ thống đường lô, đường
liên lô
- Đất có cỏ tranh phải được diệt cỏ bằng
hóa chất trước khi làm đất

Khai hoang chuẩn bị đất trồng
cao su

+ Thiết kế lô
- Khu vực dốc dưới 8% thiết kế lô 25 ha
(500 x 500 m)

- Khu vực dốc trên 8% thiết kế lô nhỏ
hơn

+ Hàng trồng
- Đất dốc dưới 8%: Trồng thẳng hàng
hướng Bắc Nam
- Đất dốc trên 8%: Trồng theo đường
đồng mực

Dùng thước chữ A để thiết kế hàng
trồng theo đường đồng mực

-Thiết kế hàng trồng theo đường đồng
mực.
- Đào hố, bón lót trước khi trồng

+ Mật độ khoảng cách:
- Vùng đất hạng Ia, hoặc giống không thích
hợp trồng dày như RRIM 600 thì trồng mật
độ 476 cây/ha (7 m x 3 m)
- Vùng đất hạng Ib, II (a,b), III thì trồng
theo các mật độ 512 cây/ha (6,5 x 3 m),
555 cây/ha (6 x 3 m) và 571 cây/ha (7 x
2,5m)
- Vùng đất dốc hơn 8% khoảng cách cây trên
hàng thay đổi từ 2 - 3 m để đảm bảo mật độ
512 - 571 cây/ha