Tải bản đầy đủ
6 PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU

6 PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU

Tải bản đầy đủ

III. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1 Thời gian sinh trưởng và phát triển
Bảng 3.1: Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây bắp

Yếu tố

Ngày mọc mầm
(NSG)

Tỷ lệ nảy mầm
(%)

Giống (B)

Khoảng cách trồng
(A)

TB (A)
NK67

NK7328

CP888

50 x 20

5,0

5,0

5,0

_

60 x 20

5,0

5,0

5,0

_

70 x 20

5,0

5,0

5,0

_

TB (B)

_

_

_

_

50 x 20

96,7

96,0

94,7

95,8

60 x 20

96,7

96,0

94,0

95,6

70 x 20

97,0

96,7

93,7

95,8

TB (B)

96,8 a

96,2 a

94,1 b

ns
CV = 1%; F A=0,1 ; F B =20,0**; F AB =0,7ns

Bảng 3.1: Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây bắp (tt)

Yếu tố

Tung phấn
(NSG)

Phun râu
(NSG)

Giống (B)

Khoảng cách trồng
NK67

NK7328

CP888

50 x 20

51,7

52,7

50,3

51,6 a

60 x 20

51,3

52,0

50,3

51,2 ab

70 x 20

51,0

51,0

49,7

50,6 b

TB (B)

51,3 a

51,9 a

50 x 20

53,0

53,7

53,3

53,3 a

60 x 20

52,3

53,7

53,3

53,1 a

70 x 20

52,0

53,0

52,3

52,4 b

TB (B)

52,44 b

53,44 a

53,0 ab
ns

50,1 b
ns
CV = 1,6%; F A=8,4*; FB =11,2 **; F AB =0,4

CV = 1,2%; F A=9,5*; F B =5,6*; F AB =0,4

Ngày chín sữa
(NSG)

TB (A)

(A)

50 x 20

68,1 bc

68,2 bc

68,4 bc

68,2 ab

60 x 20

68,3 bc

66,4 d

69,1 ab

67,9 b

70 x 20

68,2 bc

67,2 cd

70,7 a

68,7 a

TB (B)

68,2 ab

67,9 b

68,7 a

CV = 1,3%; F A=7,8*; F B =12,4**; F AB =3,3*

3.2 Động thái tăng trưởng chiều cao và tốc độ tăng trưởng chiều cao cây bắp

Bảng 3.2 Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến chiều cao cây bắp

Yếu tố giống (B)
TGST

60 NSG

Khoảng cách trồng
(A)

TB A
NK67

NK7328

CP888

50x20

155,9

184,8

195,6

178,7

60x20

150,4

201,1

202,6

184,7

70x20

153,7

205,4

203,7

187,6

TB B

153,3 b

197,1 a

202,6 a

CV:16,2%

ns
FA: 1,0

FB: 7,0**

ns
FAB: 0,1

3.3 Động thái ra lá và tốc độ ra lá bắp
Bảng 3.3 Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến động thái ra lá bắp

Yếu tố giống (B)
Khoảng cách trồng
TGST

60 NSG

TB A
(A)

NK67

NK7328

CP888

50x20

18,8

21,1

20,7

20,1

60x20

19,4

21,9

21,0

20,7

70x20

18,5

21,4

21,0

20,3

TB B

19,0b

21,4a

20,9a

CV: 7,8%

ns
FA: 1,2

FB: 6,6**

FAB: 0,1

ns

3.4 Diện tích lá và chỉ số diện tích lá bắp
Bảng 3.4 Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến diện tích lá và chỉ số diện tích lá cây bắp

Giống (B)
Khoảng cách (A)

Diện tích lá (dm

2

TB A
NK67

NK7328

CP888

50x20

44

58,1

47,3

49,8 ab

60x20

50,2

60,6

52,3

54,4 a

70x20

42,6

46,5

44,4

44,5 b

TB B

45,6

55,1

48,0

CV:22,2%

**
FA: 27,0

50x20

4,4

5,8

4,7

5,0 a

60x20

4,2

5,0

4,4

4,5 b

70x20

3,0

3,3

3,2

3,2 c

TB B

3,9

4,7

4,1

CV:21,8%

FA: 9,3**

ns
FB: 2,1

lá/cây)

Chỉ số diện tích lá
2
2
(m lá/m đất)

FB: 1,1

ns

FAB: 0,2

FAB: 0,3

ns

ns