Tải bản đầy đủ
Chương 5 Hoạch định và Quản lý Tồn kho

Chương 5 Hoạch định và Quản lý Tồn kho

Tải bản đầy đủ

Nội dung
5.1 Các khái niệm tồn kho

(Inventory Concepts)

5.1.1 Vai trò tồn kho
5.1.2 Nguyên nhân sự khác nhau giữa cung – cầu
5.1.3 Tầm quan trọng tồn kho
5.1.4 Hiệu ứng Bullwhip
5.1.5 Quyết đònh trong QLTK và HĐKSSX
5.2 Các công việc khung trong quản lý tồn kho
5.2.1 Sự phức tạp của QLTK
5.2.2 Các chính sách tồn kho

(Inventory policies)

5.2.3 Các chi phí cơ bản và biến số khác trong QLTK
5.2.4 Công việc khung trong QLTK
5.2.5 Các mô hình tồn kho (Inventory models)
5.3 Các quyết đònh trong quản lý tồn kho (QLTK)
5.3.1 Các quyết đònh về lượng (Quantity Decisions)
5.3.2 Các quyết đònh về thời gian (Timing Decisions)
5.3.3 Các quyết đònh về kiểm soát (Control decisions)

2

5.1 Các khái niệm tồn kho (Inventory concepts)
5.1.1 Vai trò tồn kho
- Vùng đệm

(buffer)

giữa cung

(supply)

và cầu

(demand).

5.1.2 Nguyên nhân sự khác nhau giữa cung - cầu
- Các yếu tố bên trong

(internal factors)

+ Economies of scale, để bù lại chi phí cố đònh và

giảm đơn giá ⇒ số lượng lớn

+ Vận hành trôi chảy, nhu cầu thay đổi theo thời gian

⇒ tồn kho.

+ Dòch vụ khách hàng ⇒ thỏa nhu cầu khách hàng.

3

- Các yếu tố bên ngoài (exogenous factors)
+ Sự bất ổn (Uncertainty)⇒ tồn kho an toàn (ss)
- Lý do khác cho tồn kho - khai thác thò trường
+ Thò trườngï thay đổi bất thường → lợi ích kinh tế cho
việc duy trì tồn kho.
+ Giá cả lên xuống thất thường → thu mua vật tư để
dự trữ.
⇒ Nhấn mạnh tính đầu cơ tích trữ, là chức năng
tài chính hơn là quản lý vận hành.
4

5.1.3 Tầm quan trọng tồn kho
- GDP: Sảøn xuất là dòng máu của nền kinh tế, tồn kho
chiếm tỉ lệ tổng sản phẩm quốc nội (GDP).
- Năng suất

(productivity)

và thành quả (performance):

+ Sự luân chuyển tồn kho

(inventory turnover)

+ Sự thành công ⇒ tập trung cải tiến/tối ưu hệ thống,
và thay đổi thói quen (vd, giảm leadtime).
- QLTK là vũ khí cạnh tranh chiến lược ⇒ tối thiểu tồn kho
qua VMI. Ví dụ Wal Mark
5

5.1.4 Hiệu ứng Bullwhip
- Lý do:
+ Sự chậm trễ - leadtime dài;
+ Sự phản ứng quá độ
+ Sự lường trước

(Overreaction);

(Anticipation);

+ Đặt hàng theo mẻ;
+ Chính sách khấu trừ

(Price variations–discounts).

6

5.1.4 Hiệu ứng Bullwhip – (tiếp tục)
- Loại bỏ hiệu ứng bullwhip:
+ Phương thức giao tiếp (Communication), EDI
+ EDLP (Everyday Low Pricing)
+ Giảm sự trì hoãn (Decreasing delays)

5.1.5 Các quyết đònh QLTK và HDKSSX
- QĐ chiến lược và không tách rời.

7

5.2 Các công việc khung trong QLTK
5.2.1 Sự phức tạp của QLTK
5.2.2 Các chính sách tồn kho

(Inventory policies)

5.2.3 Các chi phí cơ bản và biến số khác trong QLTK
5.2.4 Công việc khung trong QLTK
5.2.5 Các mô hình tồn kho

(Inventory models)

8

5.2.1 Sự phức tạp của QLTK
- Có 3 loại tồn kho:
+ Tồn kho nguyên liệu;
+ Work-in-process;
+ Tồn kho sản phẩm

(finished goods).

- Tính đa dạng của đơn vò tồn trữ

(Stock Keeping Units, SKUs)

10.000 - 500.000 mặt hàng.

+ “SKU : đơn vị tồn trữ, được bởi chức năng, kiểu dáng, kích cỡ, màu sắc, vò trí, …”
“SKU is defined as an item of stock that is completely specified as to function, style, size, color, location,…”

9

5.2.1 Sự phức tạp của QLTK – tt
- Với mỗi mặt hàng xác đònh, tồn trữ trong khu vực cụ thể, ba vấn đề cơ bản cần cân nhắc:

a. Các quyết đònh (QĐ) về tính đa dạng (Variety decisions). Xác đònh tình trạng
(status) và tồn trữ mặt hàng nào?

b. Các quyết đònh thời gian (Timing decisions). Khi nào nên đặt hàng/sản xuất?

c. Các quyết đònh về lượng (Quantity decisions). Nên đặt mua/sản xuất với số lượng
bao nhiêu?

10

5.2.2 Các chính sách tồn kho (Inventory policies)
- Hệ thống đơn → 2 chính sách:
a) Chính sách xem xét đònh kỳ (periodic review policy)

- Lượng đặt hàng (Q ) khác nhau sau một khoảng thời gian xác định.
+ Khoảng thời gian T
+ mức tồn kho I
+ Điểm tái đặt hàng R
(QĐ thời gian)
+ Lượng đặt hàng Q
để đưa tồn kho về
S (QĐ lượng),
Q thay đổi theo thời gian

11

5.2.2 Các chính sách tồn kho - tt
b) Chính sách xem xét liên tục

(continuous review policy)

- Lượng đặt hàng (Q) khơng đổi khi tồn kho giảm xuống mức xác định
trước.
+ Mức tồn kho I,

It

+ Điểm tái đặt hàng R
(QĐ thời gian),
+ Lượng đặt hàng

R+Q

Q cố đònh

Q

(QĐ số lượng)

R

Với sự hỗ trợ của máy tính, chính sách liên tục dễ sử dụng.

12