Tải bản đầy đủ
Cái chung- cái riêng và cái đơn nhất

Cái chung- cái riêng và cái đơn nhất

Tải bản đầy đủ

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

qua nhiu cỏi riờng. Bt k mt vt th tn ti khỏch quan no v khỏi nim phn
ỏnh nú u nm trong s thng nht ca cỏi chung v cỏi n nht.
Cỏi riờng l du hiu ca i tng, du hiu ú nm trong mi quan h
khụng ging vi cỏc du hiu khỏc ca tt c cỏc i tng khỏc cựng mt loi
i tng ó c xỏc nh. Khi th hin nhng c im v nhng tớnh cht
khụng lp li ca i tng, cỏi riờng ch tn ti trong cỏi n l gn trong mỡnh
s thng nht bin chng gia cỏi riờng v cỏi chung.
Cỏi n nht l mt phm trự trit hc th hin cỏi chung trong cỏi riờng
v th hin cỏi riờng trong s thng nht ca nú vi cỏi chung.
Nguyờn nhõn-kt qu l mt phm trự trit hc phn ỏnh mt trong nhng
hỡnh thc ca mi liờn h v mi liờn h tỏc ng qua li chung ca cỏc hin
tng.
Nguyờn nhõn c hiu l hin tng m tỏc ng ca nú gõy ra, qui
nh, lm thay i, to nờn hoc l kộo theo mỡnh nhng hin tng khỏc. Nhng
hin tng khỏc ú c gi l kt qu.S to nờn kt qu bi nguyờn nhõn ph
thuc vo cỏc iu kin: Mt nguyờn nhõn ú, trong nhng iu kin khỏc nhau
gõy ra nhng kt qu khụng ging nhau.
S khỏc nhau gia nguyờn nhõn v iu kin ch mang tớnh tng i:
Mi mt iu kin trong mt mi quan h xỏc nh li l nguyờn nhõn, cũn mi
mt nguyờn nhõn trong mi quan h tng ng li l kt qu.Nguyờn nhõn v kt
qu nm trong s thng nht: Nhng nguyờn nhõn ging nhau trong nhng iu
kin ging nhau gõy ra nhng kt qu ging nhau.
Nguyờn nhõn v kt qu l nhng mt riờng r, l cỏc khong khc, l cỏc
khõu ca mi quan h tỏc ụng qua li tng hp: Ch khi cụ lp bng ý ngh cỏc
hnh ng riờng r ca nú v khi tru tng khi nh hng ngc li, dn n
ngun gc ra i, mi cú th núi v tỏc ng mt chiu ca nguyờn nhõn lờn kt
qu. Trong cỏc quỏ trỡnh thc t, kt qu khụng th ng, nú cú th tỏc ng lờn
nguyờn nhõn sinh ra mỡnh.
Quan h nguyờn nhõn-kt qu thc hin chc nng phng phỏp lun
quan trng, nú nh hng cỏc nh nghiờn cu lờn s vn ng tin lờn ca nhn
thc theo dõy xớch nguyờn nhõn-kt qu, ngha l t cỏc ngu nhiờn ti cỏi tt
nhiờn, t cỏi n nht ti cỏi riờng n cỏi chung, t hỡnh thc ti ni dung, t
hin tng ti bn cht.
Tt nhiờn-ngu nhiờn l phm trự trit hc tng quan, nú phn ỏnh nhng
hỡnh thc liờn h khỏc nhau trong th gii khỏch quan v trong nhn thc ca
con ngi v cỏc hỡnh thc liờn h ú.
Tt nhiờn phn ỏnh cỏc mi liờn h chung nht, lp i lp li, n nh, bờn
trong ca hin thc, nú phn ỏnh hng chớnh s phỏt trin ca hin thc ú, l
s vn ng ca nhn thc vo chiu sõu ca i tng khi nhn thc c bn
cht v qui lut ca i tng, l phng phỏp chuyn hoỏ kh nng vo hin
thc, trong ú, i tng c th, ch cú mt kh nng c chuyn hoỏ thnh
5

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

hin thc.Tt nhiờn l cỏi gõy ra s iu chnh v cỏc nguyờn nhõn thng xuyờn
ca quỏ trỡnh, nú th hin s n nh, khụng bin i trong cu trỳc ca th gii
khỏch quan, l c trng ca tớnh mt ngha (thng xuyờn l tớnh tt nhiờn).
Ngu nhiờn phn ỏnh nhng mi liờn h n l, khụng n nh, khụng tn
ti, bờn ngoi ca hin thc, l im khi u ca nhn thc i tng, l kt
qu s giao nhau ca cỏc quỏ trỡnh, cỏc s kin cú nguyờn nhõn c lp, l
phng phỏp chuyn hoỏ kh nng vo hin thc, trong ú, i tng c th,
trong nhng iu kin c th cú mt s kh nng khỏc nhau cú kh nng chuyn
hoỏ vo hin thc, nhng ch cú mt kh nng trong s ú c thc hin, l
hỡnh thc biu hin ca tt nhiờn v nhng cỏi thờm vo nú.
Trong hin thc khỏch quan, tt nhiờn v ngu nhiờn khụng tn ti trong
cỏc dng c lp "...ngu nhiờn- ú ch l mt cc ca s ph thuc qua li, cc
khỏc ca s ph thuc qua li ú c gi l tt nhiờn"
Ni dung-hỡnh thc l mt phm trự trit hc m trong mi quan h qua li
ca chỳng, ni dung, vi tớnh cỏch l mt xỏc nh ca cỏi nguyờn vn, to ra s
thng nht ca tt c cỏc thnh phn cu thnh nờn cỏi nguyờn vn ú, ca mi
tớnh cht ca nú, ca cỏc quỏ trỡnh bờn trong, ca cỏc mi liờn h, ca cỏc mõu
thun v ca cỏc xu hng, cũn hỡnh thc l phng phỏp tn ti v th hin ca
ni dung. C.Mỏc v Ph.ngghen ó phỏt trin quan nim m Ph.Hờghen ó bt
u v s khỏc nhau ca ni dung vi bn th vt cht ca vt th ("vt cht"):
cỏc ụng cho rng, ni dung khụng phi chớnh l bn th, m l tỡnh trng bờn
trong ca nú; l tng s cỏc quỏ trỡnh, chỳng l c trng ca s tỏc ng qua li
gia cỏc hỡnh dng ca cỏc thnh phn bn th vi nhau v vi hon cnh v qui
nh s tn ti ca chỳng, vi s phỏt trin v s thay th ca chỳng. Trong
ngha ny, chớnh ni dung th hin mỡnh l quỏ trỡnh. Cỏch hiu duy vt bin
chng v hỡnh thc yờu cu xem xột nú nh cỏi ang phỏt trin, cn phi, theo
C.Mỏc, "... mụ t cỏi ngun gc, cn nguyờn cỏc hỡnh thc khỏc nhau..." v cn
hiu "quỏ trỡnh hnh ng to lp hỡnh thc trong cỏc giai on khỏc nhau ca
quỏ trỡnh ú" .
Khi lm sõu sc hn s phõn tớch ca C.Mỏc v tớnh c thự ca s phỏt
trin nh l s u tranh gia ni dung vi hỡnh thc, m cỏc yu t thnh phn
ca cuc u tranh ú l s chuyn hoỏ qua li ca ni dung v hỡnh thc v s
"lp y" hỡnh thc c bng ni dung mi, V.I.Lờnin ó to ra v trớ quan trng
v cỏi, rng "... mi s khng hong, thm chớ mi bc ngot trong s phỏt
trin, bt buc phi i ti s khụng phự hp gia hỡnh thc c vi ni dung
mi". Gii quyt mõu thun gia ni dung v hỡnh thc cú th c thc hin
theo nhiu cỏch khỏc nhau- t vic loi b hon ton hỡnh thc c, ó li thi
cho phự hp vi ni dung mi, n vic s dng cỏc hỡnh thc c, khụng chỳ ý
ti s thay i ang tn ti ca ni dung. Nhng trong trng hp ny thỡ chớnh
hỡnh thc cng khụng dng li trng thỏi c, ni dung mi "... cú th v cn
phi th hin mỡnh trong bt k hỡnh thc no, trong hỡnh thc c v hỡnh thc
6

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

mi, cú th v cn phi thay i hn,..., gúi mỡnh vo mi hỡnh thc, khụng
nhng trong cỏc hỡnh thc mi, m cũn trong cỏc hỡnh thc c".
Bn cht-hin tng l phm trự trit hc phn ỏnh nhng hỡnh thc
chung ca th gii khỏch quan, ca nhn thc v nú v phn ỏnh hot ng thc
tin ca con ngi.
Bn cht l ni dung bờn trong ca i tng, th hin s thng nht ca
tt c cỏc hỡnh thc muụn hỡnh, muụn v v mõu thun vi nhau trong s tn ti
ca nú.
Hin tng l s th hin th ny hoc s th hin th khỏc ca i tng,
l hỡnh thc bờn ngoi, trc tip th hin s tn ti ca i tng.
Ni dung bin chng ca mi quan h qua li ca bn cht vi hin tng
c ch ngha duy vt bin chng ch ra. Bn cht v hin tng l tớnh cht
khỏch quan tng hp ca th gii i tng. Trong quỏ trỡnh nhn thc, chỳng
th hin l cỏc nc thang nhn thc i tng. Bn cht v hin tng luụn l
mi liờn h gn bú, khụng tỏch ri: Hin tng gn trong mỡnh hỡnh thc th
hin ca bn cht, bn cht c m ra trong hin tng. Tuy vy, s thng nht
gia bn cht vi hin tng khụng cú ngha l chỳng ng nht, hp nht vi
nhau "...nu nh hỡnh thc ca s xut hin v bn cht ca cỏc s vt trc tip
ng nht vi nhau, thỡ mi khoa hc u tr nờn tha"
Hin tng phong phỳ hn bn cht, bi vỡ hin tng gn trong mỡnh
khụng ch s th hin ca ni dung bờn trong, ca cỏc mi liờn h tn ti ca i
tng, m cũn gn trong mỡnh tt c cỏc mi quan h ngu nhiờn, c bit l cỏc
c im ca cỏc mi quan h ngu nhiờn ú. Hiờn tng nng ng, bin i,
trong khi bn cht l cỏi gỡ ú c lu li trong mi s thay i. Nhng, l cỏi
n nh hn trong quan h so vi hin tng, bn cht cng thay i "...khụng
ch hin tng chuyn hoỏ, xờ dch, lu chuyn m bn cht ca vt th cng
vy"
Kh nng-hin thc l phm trự trit hc tng quan, c trng cho hai
mc trong s hỡnh thnh v phỏt trin ca s vt, hin tng.
Kh nng l xu hng khỏch quan ca s hỡnh thnh i tng, c th
hin trong s hin din ca cỏc iu kin cho s xut hin ca i tng.
Hin thc l i tng ang tn ti khỏch quan, l kt qu ca vic hin
thc hoỏ ca mt s kh nng. Trong ngha rng, hin thc l tng s tt c
nhng kh nng ó c hin thc hoỏ.
c. í nghĩa phơng pháp luận của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
Mỗi sự vật, hiện tợng đều có nhiều mối liên hệ, tác động qua lại với nhau
chứ không tách rời, cô lập nhau. Do vậy, khi xem xét sự vật, hiện tợng cụ thể
chúng ta phải có quan điểm toàn diện. Quan điểm toàn diện là một trong những
nguyên tắc quan trọng nhất của phơng pháp biện chứng Mác-Lênin. Quan điểm
toàn diện yêu cầu chúng ta phải nghiên cứu tất cả các mối liên hệ, mọi sự tác
động qua lại của sự vật, hiện tợng đang nghiên cứu với các sự vật, hiện tợng khác.
7

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

Phải nghiên cứu các mối liên hệ của các mặt, các yếu tố cấu thành sự vật, hiện t ợng đó. Phải đặt sự vật, hiện tợng đang nghiên cứu vào trong không gian và thời
gian nhất định, nghĩa là phải nghiên cứu quá trình vận động của sự vật, hiện tợng
trong quá khứ, hiện tại và phán đoán cả tơng lai của nó.
1.2.2 Nguyên lý về sự phát triển.
Trong phép biện chứng duy vật, nguyên lý về mối liên hệ phổ biến gắn liền
với nguyên lý về sự phát triển. Hai nguyên lý này thống nhất hữu cơ với nhau, bởi
vì, liên hệ cũng tức là vận động, không có vận động sẽ không có một sự phát
triển nào.
a. Khái niệm về sự phát triển
Phát triển là sự vận động đi lên, cái mới thay thế cái cũ. Tuỳ theo các lĩnh
vực khác nhau mà sự phát triển thể hiện ra khác nhau. Đặc điểm của sự phát triển
là sự phát triển có tính tiến lên, có tính kế thừa giữa cái cũ và cái mới, có sự dờng
nh lặp lại cái cũ nhng trên cơ sở cao hơn. iờu ny vạch ra nguồn gốc bên trong
của sự vận động và phát triển, đó là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập bên trong
sự vật, hiện tợng.
b. Các qui luật cơ bản của sự phát triển.
Các qui luật chung nhất của chủ nghĩa duy vật biện chứng là Qui luật
chuyển hoá từ những thay đổi về lợng dẫn đến những thay đổi về chất (của các sự
vật, hiện tợng) và ngợc lại- gọi tắt là qui luật lợng đổi, chất đổi; Qui luật thống
nhất và đấu tranh giữa các măt đối lập (trong một sự vật, hiện tợng toàn vẹn)- qui
luật mâu thuẫn và Qui luật phủ định của phủ định (của các sự vật, hiện tợng)- qui
luật phủ định. Các qui luật này thể hiện là các hình thức chung của sự vận động
và phát triển của thế giới vật chất và của nhận thức của con ngời về thế giới đó,
đồng thời, các qui luật này cũng tạo ra cơ sở cho phơng pháp chung của nhận
thức biện chứng.
Qui luật mâu thuẫn nói lên nguồn gốc, động lực bên trong của sự vận
động và phát triển: sự phát triển của thế giới vật chất và của nhận thức đợc thực
hiện bằng con đờng chia đôi thể thống nhất thành các yếu tố đối lập, cùng triệt
tiêu nhau, thành các mặt, các xu hớng; thành mối liên hệ qua lại của chúng;
thành sự "đấu tranh" và giải quyết những mâu thuẫn- về một mặt, có đặc tính
chung của hệ thống này hay của hệ thống khác nh là của thể thống nhất nào đó
có chất xác định. Còn về mặt kia, tạo nên sự kích thích bên trong cho sự thay đổi
của thể thống nhất đó, tạo nên sự kích thích bên trong của sự phát triển, của sự
chuyển hoá của nó vào chất mới.
Nắm vững đợc nội dung của qui luật này là cơ sở để nhận thức tất cả các
phạm trù và qui luật khác của phép biện chứng duy vật. Nội dung qui luật này
còn giúp chúng ta hình thành phơng pháp, hình thành t duy khoa học, biết khám
phá ra bản chất của các sự vật và giải quyết các mâu thuẫn nảy sinh, thúc đẩy sự
vật, hiện tợng phát triển.
Qui luật lợng đổi-chất đổi (và ngợc lại) nói lên cách thức của sự vận động
và phát triển khi cho rằng, mọi sự thay đổi về chất chỉ xẩy ra khi sự vật, hiện tợng
8

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

đã tích luỹ đợc những thay đổi về lợng đã đạt đến giới hạn- đến độ. Qui luật này
chỉ ra cơ chế chung nhất của sự phát triển: Những thay đổi về chất của sự vật,
hiện tợng chỉ xẩy ra khi đã tích luỹ đợc những thay đổi về lợng đến giới hạn xác
định, tức là đến độ, xẩy ra bớc nhảy, có nghĩa là diễn ra sự thay thế một chất này
bằng một chất khác.
Qui luật phủ định chỉ ra sự định hớng cho sự phát triển; nói lên khuynh
hớng tiến lên của sự phát triển của các sự vật, hiện tợng. Nội dung chính của qui
luật này đợc thể hiện trong sự thống nhất giữa các tính chất tiến lên, tiến bộ với
sự kế thừa trong sự phát triển: trong sự xuất hiện của cái mới, có lặp lại một cách
tơng đối một số đặc tính, thành phần của cái cũ và kết qủa là trong cái mới tồn tại
một số đặc tính, thành phần của cái cũ.
Trong phép biện chứng duy vật, nếu nh qui luật mâu thuẫn chỉ ra nguyên
nhân của sự phát triển, qui luật lợng đổi chất đổi là cách thức của sự phát triển thì
qui luật phủ định của phủ định chỉ ra phơng hớng, hình thức và kết quả của sự
phát triển đó.
c. ý nghĩa phơng pháp luận của nguyên lý về sự phát triển.
Nguyên lý về sự phát triển giúp chúng ta nhận thức đợc rằng, muốn thực sự
nắm đợc bản chất của sự vật, hiện tợng, nắm đợc khuynh hớng phát triển của
chúng thì phải có quan điểm phát triển, khắc phục t tởng bảo thủ, trì trệ.
Quan điểm phát triển yêu cầu chúng ta, khi phân tích một sự vật, hiện tợng
phải đặt nó trong sự vận động, phải phát hiện đợc các xu hớng biến đổi, chuyển
hoá của chúng. V.I.Lênin cho rằng: "Lôgíc biện chứng đòi hỏi phải xét sự vật
trong sự phát triển, trong sự "tự vận động"..." trong sự biến đổi của nó".
2. Cỏc quy nh v cụng tỏc kim tra ca ng.
2.1 Cỏc quy nh chung v cụng tỏc kim tra ng.
iu l ng Cng sn Vit Nam khoỏ IX cú quy nh ti Chng VII v
Cụng tỏc kim tra ca ng v u ban kim tra cỏc cp, c th c quy nh rừ
ti iu 30 v iu 32.
iu 30 quy nh:
1. Kim tra l mt trong nhng chc nng lónh o ca ng. T chc
ng phi tin hnh cụng tỏc kim tra. T chc ng v ng viờn chu s kim
tra ca ng.
2. Cỏc cp u ng lónh o cụng tỏc kim tra v t chc thc hin nhim
v kim tra t chc ng v ng viờn chp hnh Cng lnh chớnh tr, iu l
ng, ngh quyt, ch th ca ng.
iu 32 quy nh:
U ban kim tra cỏc cp cú nhim v:
1. Kim tra ng viờn, k c cp u viờn cựng cp khi cú du hiu vi phm
tiờu chun ng viờn, tiờu chun cp u viờn v trong vic thc hin nhim v
ng viờn.
2. Kim tra t chc ng cp di khi cú du hiu vi phm trong vic
chp hnh Cng lnh chớnh tr, iu l ng, ngh quyt, ch th ca ng, cỏc
9

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

nguyờn tc t chc ca ng; kim tra vic thc hin nhim v kim tra v thi
hnh k lut trong ng.
3. Xem xột, kt lun nhng trng hp vi phm k lut, quyt nh hoc
ngh cp u thi hnh k lut.
4. Gii quyt t cỏo i vi t chc ng v ng viờn; gii quyt khiu
ni v k lut ng.
5. Kim tra ti chớnh ca cp u cp di v ca c quan ti chớnh cựng
cp..
iu l ng l b lut cao nht ca ng Cng sn Vit Nam, mi quy
nh trong iu l l s tp chung ý trớ v trớ tu ca ton ng. ng c t
chc v hot ng theo nguyờn tc tp trung dõn ch, do vy mi hot ng ca
ng viờn v cỏc t chc ng c s phi tuyt i tuõn th theo cỏc quy nh ti
iu l ng. iu l ó xỏc nh kim tra l mt trong nhng chc nng lónh
o ch yu ca ng, khụng cú kim tra thỡ coi khụng cú lónh o: ng lónh
o bng ch trng, ng li v c c th hoỏ bng cỏc ngh quyt, ch th
ca ng, c th ch hoỏ bng chớnh sỏch, phỏp lut ca nh nc; Cỏc ch
trng, ng li ca ng u bt ngun t thc tin cuc sng v da trờn cỏc
quy lut vn ng khỏch quan; Mi ch trng, ng li ca ng c ban
hnh, sau mt quỏ trỡnh t chc thc hin s c phỏt trin, hon thin mt
mc cao hn, iu ny ũi hi cn phi cú cụng tỏc kim tra v tng kt thc
tin.
Quy nh ny ó xỏc nh rừ Cụng tỏc kim tra l ca ton ng. Cỏc t
chc ng va phi tin hnh cụng tỏc kim tra, va chu s kim tra ca t
chc ng cp trờn, cụng tỏc kim tra l mang tớnh ton din: kim tra c cỏc
ng viờn v t chc ng, cỏc cp t trung ng n a phng, mang tớnh
thng xuyờn, liờn tc: m bo trong mi nhim k, mi ng viờn v t chc
ng phi c tin hnh kim tra mt lnCụng tỏc kim tra c thc hin
bi cp u cỏc cp v u ban kim tra cỏc cp, cp u lónh o v trc tip thc
hin nhim v kim tra theo quy nh, u ban kim tra cỏc cp thc hin nhim
v kim tra theo quy nh ng thi cú nhim v tham mu cho cp u cựng cp
thc hin nhim v cụng tỏc kim tra.
2.2 í ngha, tỏc dng v yờu cu, nhim v ca cụng tỏc kim tra.
2.2.1 í ngha tỏc dng.
Kim tra l mt tt yu khỏch quan, l mt biu hin nghiờm tỳc ca hot
ng ý thc ca mt t chc v con ngi trong xó hi: Hot ng cú t chc v
con ngi trong xó hi l hot ng cú ý thc. iu ny ó c Mỏc minh ho
bng s so sỏnh v s khỏc bit gia nh kin trỳc ti nht (hot ng cú ý thc)
v con ong gii nht (hot ng theo bn nng) l "nh kin trỳc trc khi xõy
dng tng ngn trong t ong thỡ ó xõy dng tng ngn ú trong úc mỡnh ri".
Nhn thc bao gi cng l mt quỏ trỡnh. T chc dự vng mnh, con
ngi dự cú ti nng, cú khoa hc v cụng ngh phỏt trin cao, cng khụng th
10

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

mt lỳc hiu bit c mi vn , mi s vt, hin tng mt cỏch y ,
chun xỏc. Vỡ vy mun t c kt qu trong thc tin, phi xem xột tỡnh hỡnh
thc t nhn xột, ỏnh giỏ, ngha l phi kim tra; phi kim tra ton b t ý
nh, ch trng, k hoch n hot ng thc tin v kt qu ó t c
giỳp cho t chc v con ngi ỏnh giỏ u im, khuyt im ca ý nh, ch
trng, k hoch, hnh ng; kp thi rỳt kinh nghim, b sung, sa i nhng
thiu sút, cha ng b, cha phự hp hoc sai lm, lch lc; bo m ý nh,
ch trng, k hoch, hnh ng c ỳng n, chun xỏc hn, cht lng,
hiu qu t c tt p hn. Do ú, hot ng cú ý thc l hot ng cú kim
tra; ý thc cng cao, t chc cng quan trng, con ngi cng v cng cao v
cỏn b ch cht cỏc cp, nhim v cng khú khn, phc tp, thỡ cng i hi phi
coi trng v tin hnh tt cụng tỏc kim tra.
Kim tra l mt trong nhng chc nng lónh o ca ng, mt b phn
quan trng trong ton b cụng tỏc xõy dng ng. Kim tra l mt nhim v trc
tip, thng xuyờn ca ton ng.
2.2.2 Yờu cu, nhim v cụng tỏc kim tra.
Cụng tỏc kim tra ca ng phi xut phỏt t nhim v chớnh tr v cụng
tỏc xõy dng ng v nhm thc hin thng li nhng nhim v v cụng tỏc y.
iu y ũi hi cỏc t chc ng phi nm vng nhng ni dung, yờu cu ch
yu ca nhim v chớnh tr v cụng tỏc xõy dng ng ca ng b trong tng
thi k, nm vng Cng lnh chớnh tr, iu l ng, cỏc ngh quyt, ch th
ca ng, ngh quyt ca i hi ng b v cp u cp mỡnh, tỡnh thỡnh thc
hin nhim v chớnh tr v cụng tỏc xõy dng ng ca ng b lónh o
cụng tỏc kin tra v t chc thc hin nhim v kim tra mt cỏch cú hiu qu.
Phi nm vng v thc hin tt t tng ch o cụng tỏc kim tra ca
ng. T tng ch o cụng tỏc kim tra ca ng c ỳc kt t thc tin
cụng tỏc kim tra v cụng tỏc xõy dng ng trong nhng nm qua l: "Ch
ng, chin u, giỏo dc, hiu qu". Cỏc ni dung ny cú quan h mt thit vi
nhau, tỏc ng qua li ln nhau v c th hin c th trờn nhng vn ch
yu sau õy:
Tớnh ch ng: Cụng tỏc kim tra phi c tin hnh mt cỏch thng
xuyờn, cú n np, khụng th ng ch v vic xy ra ri mi xem xột, gii quyt;
phi thng xuyờn nm vng tỡnh hỡnh hot ng ca t chc ng cp di v
ng viờn, luụn coi trng s ch ng t kim tra ca cỏc t chc ng v ng
viờn, ng thi phi kp thi biu dng, c v mt tớch cc, tin b; ngn nga,
khc phc mt tiờu cc, lc hu nhm ch ng ngn chn v hn ch n mc
thõp nht cỏc khuyt im.
Tớnh chin u: Th hin tinh thn u tranh lm rừ ỳng, sai, u im,
khuyt im trong quỏ trỡnh kim tra; nu cú vi phm thũ cn u tranh lm rừ:
Ni dung, tớnh cht, mc , tỏc hi, nguyờn nhõn ca vi phm bo v cỏi
ỳng, cỏi tt; khc phc cỏi sai, cỏi xu. õy l cuc u tranh t phờ bỡnh v
11

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

phờ bỡnh trung tc, thng thn; nhiu khi rt quyt lit gia cỏi cỏi ỳng, mt tớch
cc vi cỏi sai, mt tiờu cc trong bn thõn i tng c kim tra; gia ch
th kim tra vi i tng c kim tra; gia ng viờn vi ng viờn; gia
ng viờn vi t chc ng; gia t chc ng cú thaamr quyn thi hnh ký lut
vi i tng b thi hnh k lut v ngay c i vi chớnh bn thõn cỏn b v t
chc ng tin hnh kim tra. Khụng cú tớnh chin u cao, bn lnh vng vng,
phng phỏp thớch hp, hoc b khut phc bi uy quyn, vt cht, b chi phi
bi ch ngha cỏ nhõn thỡ khụng kt lun c ỳng, sai, vi phm (nu cú) khi
tin hnh kim tra.
Tớnh giỏo dc: th hin mc ớch ca nú l "thỳc y v giỏo dc ng
viờn v cỏn b lm trũn nhim v i vi ng, vi nh nc, lm gng tt cho
nhõn dõn", ch khụng phi vch lỏ tỡm sõu, trng tr. V phng phỏp
kim tra l phỏt huy tinh thn t giỏc ca t chc ng v ng viờn trong quỏ
trỡnh kim tra nhm thy c u im phỏt trin, kp thi phỏt hin khuyt
im cú bin phỏp sa cha, khc phc; ng thi, qua kim tra phi rỳt ra
c nhng bi hc kinh nghim v lónh o, ch o, v t chc thc hin
nhim v chớnh tr v cụng tỏc xõy dng ng bi dng nõng cao sc chin
u v nng lc lónh o ca t chc ng v ng viờn
Tớnh hiu qu: th hin l sau khi kt thỳc cuc kim tra thỡ i tng
c kim tra thy c u im, khuyt im, vi phm (nu cú) phn u
tin b; t chc ng ni cú i tng c kim tra v t chc ng tin hnh
kim tra thy c u im, khuyt im v rỳt ra c nhng kinh nghim v
lónh o, ch o, v giỏo dc, qun lýt chc ng v ng viờn; v lónh o
cụng tỏc kim tra v thc hin nhim v kim tra xõy dng chi, ng b
trong sch, vng mnh, thc hin thng li nhim v chớnh tr ca a phng,
n v mỡnh.
lm tt cụng tỏc kim tra ng, cng yờu cu phi kt hp cht ch
cụng tỏc kim tra ca ng vi cụng rỏc thanh tra ca Nh nc, thanh tra nhõn
dõn, cụng tỏc kim tra ca cỏc on th chớnh tr - xó hi, ngh nghip v phi
hp vi cỏc ban, ngnh cú liờn quan.
2.3 Nhng quy nh v vic thi hnh k lut trong ng.
2.3.1 Tớnh cht k lut ca ng.
Bt ngun t bn cht giai cp ca mỡnh, nờn k lut ca ng ta l "k
lut st, ngha l nghiờm tỳc v t giỏc".
Nghiờm tỳc l mi t chc ng v ng viờn u phi phc tựng k lut
ca ng, phi chp hnh cỏc nguyờn tc t chc ca ng, c bit l nguyờn
tc tp trung dõn ch. Ton ng phi triu ngi nh mt. ng yờu cu mi t
chc ng v ng viờn phi chp hnh k lut ca ng vụ iu kin, ng
khụng gim bt yờu cu i vi bt k ai, khụng ai c coi l ngoi l.

12

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

T giỏc l c trng c bn ca k lut ng. Vỡ ng ta bao gm nhng
ngi tha nhn v t nguyn phn u thc hin Cng lnh chớnh tr, iu l
ng..
Tớnh nghiờm tỳc v t giỏc ca k lut ng l s thng nht bic chng
gia tp trung v dõn ch, bt buc v t giỏc. Nghiờm tỳc phi trờn c s t
giỏc, t giỏc cng cao thỡ k lut cng nghiờm tỳc.
2.3.2 í ngha tỏc dng ca k lut.
Tng cng k lut ca ng l nhim v quan trng, thng xuyờn ca
mi t chc ng v ng viờn nõng cao tớnh ng, tớnh giai cp, giu vng
k cng ca ng, ỏp ng yờu cu nhim v lónh o v xõy dng ng.
Tng cng k lut l thng xuyờn giỏo dc, nõng cao giỏc ng chớnh tr, giỏc
ng giai cp, ý thc t chc k lut, tinh thn trỏch nhim cho cỏc t chc ng
v ng viờn nghiờm tỳc v t giỏc chp hnh k lut ca ng. Nhng nu
t chc ng v ng viờn vi phm n mc phi thi hnh k lut thỡ cn c
x lý mt cỏch nghiờm tỳc gi vng s thng nht ý chớ v hnh ng, tng
cng sc chin u ca ng, giỏo dc t chc ng v ng viờn.
2.3.3 Phng chõm thi hnh k lut trong ng.
Cụng minh l mi ng viờn u bỡnh ng trc k lut ng, nu vi
phm n mc phi thi hnh k lut thỡ u phi c x lý, khụng ai ngoi l,
khụng phõn bit chc v cao hay thp, tui ng nhiu hay ớt. Cụng minh cũn cú
ngha l vic x lý ng viờn vi phm phi ng b.
Chớnh xỏc l vic thi hnh k lut phi ỳng ngi vi phm; ỳng ni
dung, tớnh cht, mc , tỏc hi, nguyờn nhõn ca vi phm v phi c xem xột
trong iu kin, hon cnh c th khi xy ra vi phm.
Kp thi l vic xem xột, thi hnh k lut phi khn trng, ỳng lỳc,
khụng chm tr, kộo di gõy thờm khú khn cho vic thm tra, xỏc minh, kt
lun, x lý; lm gim tỏc dng giỏo dc. Kp thi cũn cú ngha l sau khi t chc
ng cú thm quyn quyt nh k lut thỡ phi cụng b ngay quyt nh y cho
t chc ng v ng viờn vi phm, khụng c trỡ hoón vỡ bt c lý do gỡ.
3. Thc hin cụng tỏc kim tra ti ng b Cỏc c quan tnh Bc Giang.
3.1 c im ca ng b Cỏc c quan tnh Bc Giang.
ng b Cỏc c quan tnh Bc Giang l ng b bao gm cỏc chi, ng b
khi cỏc c quan cp tnh, cỏc doanh nghip thuc qun lý ca tnh, gm 62 chi
ng b c s trong ú cú 20 ng b v 42 chi b c s vi 1190 ng viờn l
cỏn b, cụng nhõn viờn cỏc c quan hnh chớnh s nghip, cỏc t chc chớnh tr,
t chc chớnh tr xó hi cp tnh, cỏc doanh nghip nh nc cp tnh v doanh
nghip nh nc ca tnh.
ng b Cỏc c quan tnh cú c thự l t chc ng khụng cú chớnh
quyn ng cp, ch n thun lónh o qun lý cỏc chi, ng b trờn lnh vc
cụng tỏc ng. Cỏc c s ng ca ng b l cỏc ban ngnh ca tnh, cỏc ng
13

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

viờn ca ng b bao gm c nhng ng chớ cỏn b ch chụt ca Tnh, cỏc
ng chớ trng cỏc ban, on th ca Tnh. i ng cỏn b lm cụng tỏc ng
ti cỏc chi, ng b ch yu l kiờm nghim, nhim v chớnh l thc hin nhim
v chớnh ca ban ngnh mỡnh.
Vi c im nh vy, cụng tỏc xõy dng ng trong ng b núi chung
v cụng tỏc kim tra ng trong ng b núi riờng t ra yờu cu rt cao. Phi
xõy dng ng b trong sch v vng mnh ton din, cng c vng chc t
chc c s ng mi m bo hon thnh tt nhng nhim v chớnh tr ca cỏc
ban, ngnh on th trong tnh. Cụng tỏc kim tra ng phi m bo hot ng
tt, phỏt huy c hiu qu, mc ớch yờu cu ca cụng tỏc kim ta theo quy
nh ca Trung ng. iu y ũi hi cỏn b lm cụng tỏc kim tra trong ng
b phi cú lp trng t tn vng vng, kiờn nh v cú phng phỏp lun
trong cụng tỏc, gii quyt cụng vic khoa hc, ỳng n. Khụng gỡ hn l phi
thng xuyờn v tng cng hc tp nghiờn cu v tip thu cỏc phng phỏp
lun khoa hc ca ch ngha Mỏc, xõy dng cho mỡnh mt th gii quan ỳng
n khi xem xột vn , mt phng phỏp lun khoa hc trong gii quyt vn
theo yờu cu ca nhim v cụng tỏc. Hc tp, nghiờn cu trit hc Mỏc-Lờnin l
mt ũi hi quan trng, cựng vi nm vng nhng quy nh ca ng v cụng
tỏc kim tra gúp phn thc hin tt nhim v cụng tỏc kim tra ti ng b Cỏc
c quan tnh trong iu kin hin nay.
3.2 Thc hin cụng tỏc kim tra ti ng b cỏc c quan tnh Bc Giang.
Nm vng cỏc quy nh ca ng v cụng tỏc kim tra, s dng th gii
quan duy vt v phng phỏp lun bin chng ca Trit hc Mỏc-Lờnin vo quỏ
trỡnh thc hin cụng tỏc kim tra ti ng b trong thi gian qua ó thu c cỏc
kt qu ht sc ng khớch l.
V cụng tỏc kim tra ca Cp u theo quy nh ti iu 30, iu l ng:
Ban Thng v ng u ó ch ng xõy dng k hoch kim tra, ụn c c s
xõy dng v trin khai k hoch kim tra ỏp ng c cỏc yờu cu, quy inh v
thi gian, cht lng. Thng xuyờn kim tra ụn c cỏc chi ng b tin hnh
cụng tỏc kim tra, kp thi s kt, tng kt, ỏnh giỏ tỡnh hỡnh, phõn tớch v ch
rừ nhng u khuyt im ca c s, nờu rừ nguyờn nhõn. T chc hi tho,
nghiờn cu chuyờn , ti tỡm ra cỏc gii phỏp khụng ngng nõng cao cht
lng cụng tỏc kim tra trong ng b. Kp thi tng kt thc tin, ỏnh giỏ thc
tin v rỳt ra cỏc bi hc kinh nghim. Kt hp t chc kim tra thng xuyờn
v kim tra theo chuyờn , kim tra t xut, xõy dng k hoch kim tra mt
cỏch ton din ng thi cng cn c vo iu kin c im riờng ca tng n
v vch ra cỏc ni dung cn i sõu kim tra
Cụng tỏc kim tra ca Ban Thng v ng u ó m bo thc hin
ỳng theo cỏc quy nh ca Trung ng v trờn quan im ton din, ng thi
xem xột, kim tra, ỏnh giỏ c s trờn quan im bin chng ú l xem xột trong
su th vn ng phỏt trin i lờn, trong mi quan h a dng v rng buc ln
14

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688

nhau gia cỏc n v, gia cỏc yờu cu nhim v ca n v cú c cỏi
nhỡn ton din, khỏch quan, ỏnh giỏ c ỳng, trung thc v cỏc t chc c s
ng trong ng b.
Nm vng nguyờn lý thng nht gia lý lun v thc tin, gia nhn thc
v thc tin, Ban Thng v ng u cng luụn coi trng cụng tỏc tng kt thc
tin, ỳc rỳt kinh nghim, t ú kp thi cú nhng iu chnh cho phự hp vi
tỡnh hỡnh thc tin ca cụng tỏc, tham mu cho Tnh u, Trung ng sa ụi cỏc
quy nh cho phự hp vi nhng tỡnh hỡnh thc t ti a phng, c s.
V cụng tỏc kim tra ca U ban Kim tra ng y: U ban Kim tra
ng u cú nhim v kim tra t chc ng v ng viờn khi cú du hiu vi
phm, kim tra vic thc hin nhim v kim tra ca U ban kim tra cp di,
gii quyt n th t cỏo t chc ng v ng viờn, gii quyt khiu ni k lut
ng, kim tra ti chớnh ng ca cp u u cp di v ti chớnh ng cựng cp;
bờn cnh ú U ban kim tra ng u cũn cú nhim v quan trng l tham mu
giỳp Ban Thng v ng u thc hin v lónh o cụng tỏc kim tra trong ton
ng b.
Quỏn trit quan im ton din trong xem xột, ỏnh giỏ v gii quyt v
vic, U ban kim tra ng u ó hon thnh tt nhim v kim tra t chc
ng v ng viờn cú du hiu vi phm. Thng xuyờn bỏm sỏt c s, nm bt
tỡnh hỡnh ca c s, kp thi phỏt hin cỏc du hiu vi phm v tin hnh kim
tra, khụng nhng vi phm tr thnh khuyt im ln, ch rừ u, khuyt im
ca nhng cỏ nhõn tp th vi phm, kp thi chn chnh, giỳp cỏc cỏ nhõn, tp th
cú vi phm nhn ra khuyt im ca mỡnh v cú bin phỏp sa cha, khc phc
tớờn b. C th trong thi gian qua, U ban kim tra ng u ó tin hnh
kim tra 2 chi b c s cú du hiu vi phm, yờu cu n v cú vi phm lm
kim im v nhng sai phm, nhn rừ c u khuyt im v hng khc
phc, sau khi c kim tra cỏc t chc ng ó chn chnh t chc v sinh
hot, kt qu l trong nhng nm tip theo 2 c s trờn ó c Ban Thng v
ng u ỏnh giỏ l n v trong sch, vng mnh; U ban kim tra ng u
cng ó tin hnh kim tra 4 ng viờn cú du hiu vi phm, sau khi ch rừ u,
khuyt im v hng khc phc, bin phỏp khc phc khuyt im, c 4 cỏn b
ng viờn trờn u ó phỏt huy tt tỏc dng v sau mt thi gian ó c bt
lờn cỏc v trớ cao hn. iu y chng t cụng tỏc kim tra do U ban Kim tra
ng u tin hnh ó phỏt huy tỏc dng, khng nh c ý ngha v tỏc dng
ca cụng tỏc kim tra. Vic ỏnh giỏ u khuyt im ca t chc ng v ng
viờn cú du hiu vi phm ó c xem xột trờn c s quan im ton din, ngha
l nhng vi phm, khuyt im ó c t trong cỏc mi quan h, cỏc mi
tng quan, trong su th vn ng phỏt triờn ca cỏc hin tng xem xột.
Nm vng cỏc quy nh v s ch o ca Trung ng ng v cụng tỏc
kim tra ng, U ban Kim tra ng u ó t chc thc hin nhim v kim tra
ng viờn v t chc ng cú du hiu vi phm t c mc ớch, yờu cu, ch
15