Tải bản đầy đủ
BÀI 22: SINH THÁI HỌC QUẦN XÃ

BÀI 22: SINH THÁI HỌC QUẦN XÃ

Tải bản đầy đủ

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng
sống trong một khoảng không gian và thời gian
xác định, gắn bó với nhau như một thể thống
nhất có cấu trúc tương đối ổn định.
C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng
sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất
định.
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng
sống trong một khoảng không gian xác định, vào
một thời điểm nhất định.
Câu 1522: Trong quần xã sinh vật đồng cỏ, loài
chiếm ưu thế là
A. cỏ bợ.
B. trâu, bò.
C. sâu ăn cỏ.
D. bướm.
Câu 1523: Loài ưu thế là loài có vai trò quan
trong trong quần xã do
A. số lượng cá thể nhiều.
B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động
mạnh.
C. có khả năng tiêu diệt các loài khác.
D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt
động mạnh.
Câu 1524: Các cây tràm ở rừng U Minh là loài
A. ưu thế.
B. đặc trưng.
C. đặc biệt.
D. có số lượng nhiều.
Câu 1525: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong
quần xã.
C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong
quần xã, quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài.
Câu 1526: Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới

A. sự phân tầng thẳng đứng.
C. đa dạng sinh học thấp.
B. đa dạng sinh học cao.
D. nhiều cây to và động vật lớn.
Câu 1527: Mức độ phong phú về số lượng loài
trong quần xã thể hiện
A. độ nhiều.
B. độ đa dạng.
C. độ thường gặp. D. sự phổ biến.
Câu 1528: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng
trong quần xã
A. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do
các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
B. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu
cầu nhiệt độ khác nhau.
C. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết
kiệm diện tích.
D. do sự phân bố các nhân tố sinh thái không
giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với
các điều kiện sống khác nhau.
Câu 1529: Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ
sinh thái của các loài trong quần xã là
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

A. mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau.
B. mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C. mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác
nhau trong ngày.
D. tất cả các khả năng trên.
Câu 1530: Trong cùng một thuỷ vực, người ta
thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa,
trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để
A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác
nhau.
B. tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.
C. thỏa mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của
người tiêu thụ.
D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
Câu 1531: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã
cho biết
A. mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần
xã.
B. con đường trao đổi vật chất và năng lượng
trong quần xã.
C. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
D. mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các
sinh vật.
Câu 1532: Hiện tượng khống chế sinh học có
thể xảy ra giữa các quần thể
A. cá rô phi và cá chép.
B. chim sâu và sâu đo.
C. ếch đồng và chim sẻ.
D. tôm và tép.
Câu 1533: Hiện tượng khống chế sinh học đã
A. làm cho một loài bị tiêu diệt.
B. đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã.
C. làm cho quần xã chậm phát triển.
D. mất cân bằng trong quần xã.
Câu 1534: Từ một rừng lim sau một thời gian
biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
A. nguyên sinh.
B. thứ sinh.
C. liên tục.
D. phân huỷ.
Câu 1535: Quá trình hình thành một ao cá tự
nhiên từ một hố bom là diễn thế
A. nguyên sinh.
B. thứ sinh.
C. liên tục. D. phân huỷ.
Câu 1536: Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác
động đến sinh vật
A. một cách độc lập với tác động của các
nhân tố sinh thái khác.
B. trong mối quan hệ với tác động của các
nhân tố sinh thái khác.
C. trong mối quan hệ với tác động của các
nhân tố vô sinh.
D. trong mối quan hệ với tác động của các
nhân tố hữu sinh.
Câu 1537: Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các
loài khác nhau
A. có giới hạn sinh thái khác nhau.
- 171 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

B. có thể có giới hạn sinh thái giống nhau
hoặc khác nhau.
C. có giới hạn sinh thái giống nhau.
D. có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh
thái biến đổi.
Câu 1538: Độ đa dạng của quần xã sinh vật là
A. mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
B. mức độ phong phú về số lượng loài trong
quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài
C. số loài đóng vai trò quan trọng trong quần

D. tỷ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong
tổng số địa điểm quan sát
Câu 1539: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan
trọng trong quần xã?
A. vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn,
hoạt động mạnh
B. vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động
mạnh
C. vì tuy có số lượng cá thể ít nhưng hoạt động
mạnh
D. vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn,
có sự cạnh tranh mạnh
Câu 1540: DTST là
A. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua
các giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến khi
kết thúc
B. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua
các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của
môi trường
C. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng
với sự biến đổi của môi trường
D. quá trình biến đổi của quần xã qua các giai
đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi
trường
Câu 1541: Các loài trong quần xã có mối quan
hệ mật thiết với nhau, trong đó
A. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài
hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng
các loài đều bị hại
B. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài
hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng,
ít nhất có một loài bị hại
C. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có hai loài
hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng,
ít nhất có một loài bị hại
D. các mối quan hệ hỗ trợ, cả hai loài đều
hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng,
ít nhất có một loài bị hại
Câu 1542: Quá trình DTST tại rừng lim Hữu
Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
A. Rừng lim nguyên sinh bị hết → cây bụi và
cỏ chiếm ưu thế → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây
gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ
B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây gỗ
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây
bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ
C. Rừng lim nguyên sinh bị hặt hết → rừng
thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây
bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ
D. Rừng lim nguyên sinh bị chết → rừng thưa
cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → cây
gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ
Câu 1543: Trên một cây to có nhiều loài chim
sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống
dưới thấp, hình thành
A. các quần thể khác nhau
B. các ổ sinh thái khác nhau.
C. các quần xã khác nhau
D. các sinh cảnh khác nhau
Câu 1544: Trong bể nuôi, hai loài cá cùng bắt
động vật nổi làm thức ăn. Một loài ưa sống nơi
khoáng đảng, còn một loài thích sống dựa dẫm
vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh
tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho
vào bể một ít rong để
A. tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự
quang hợp
B. bổ sung thức ăn cho cá.
C. giảm sự cạnh tranh của 2 loài.
D. làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể bợi.
Câu 1545: Trong mùa sinh sản, tu hú thường hất
trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó.
Tú hú và chim chủ có mối quan hệ
A. cạnh tranh (về nơi đẻ)
B. hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản)
C. hội sinh
D. ức chế - cảm nhiễm
Câu 1546: Quan hệ hội sinh là gì?
A. Hai loài cùng sống với nhau, trong đó một
loài có lợi, một loài không bị ảnh hưởng gì.
B. Hai loài cùng sống với nhau và cùng có lợi.
C. Hai loài sống với nhau gây hiện tượng ức
chế sự phát triển lẫn nhau.
D. Hai loài cùng sống với nhau gây ảnh hưởng
cho các loài khác.
Câu 1547: Quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng:
sáo thường đâu trên lưng trâu, bắt chấy rận để
ăn. Đó là mối quan hệ
A. cộng sinh
B. hợp tác.
C. kí sinh- vật chủ
D. cạnh tranh.
Câu 1548: Giun sán sống trong ruột người đó là
mối quan hệ
A. cộng sinh
B. hợp tác
C. kí sinh - vật chủ
D. cạnh tranh.
Câu 1549: Trong quần xã sinh vật, nếu một loài
sống bình thường nhưng vô tình gây hại cho cho
loài khác, đó là mối quan hệ
A. sinh vật này ăn sinh vật khác
B. hợp tác
- 172 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

C. kí sinh
D. ức chế cảm nhiễm.
Câu 1550: Các loài trong quần xã có mối quan
hệ nào sau đây?
A. Quan hệ hỗ trợ.
B. Quan hệ đối kháng.
C. Quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng.
D. Không có quan hệ gì.
Câu 1551: Quan hệ thường xuyên và chặt chẽ
giữa 2 loài hay nhiều loài. Tất cả các loài tham
gia đều có lợi. Đó là mối quan hệ nào sau đây?
A. Cộng sinh.
B. Hợp tác.
C. Hội sinh.
D. Cạnh tranh.
Câu 1552: Mối quan hệ giữa nấm, vi khuẩn và
tảo đơn bào trong địa y là mối quan hệ
A. cộng sinh.
B. hợp tác.
C. kí sinh - vật chủ
D. cạnh tranh.
Câu 1553: Hiện tượng khống chế sinh học có
tác dụng
A. thiết lập trạng thái cân bằng sinh học trong
tự nhiên.
B. làm mất cân bằng sinh học trong tự nhiên.
C. làm tăng độ đa dạng của quần xã.
D. làm giảm độ đa dạng của quần xã.
Câu 1554: Tập hợp các sinh vật cùng loài và
khác loài có lịch sử chung sống trong một không
gian xác định, vào một thời điểm gọi là
A. quần tụ
B. quần thể
C. hệ sinh thái
D. quần xã
Câu 1555: Hiện tượng khống chế sinh học biểu
hiện:
A. sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các loài
B. sự cạnh tranh khác loài trong quần xã
C. sự cân bằng trong phát triển của quần xã
D. sự cạn kiệt nguồn sống của môi trường
Câu 1556: Loại diễn thế sinh thái xảy ra trên
môi trường đã có quần xã được gọi là:
A. biến đổi tiếp diễn B. diễn thế hỗn hợp
C. diễn thế thứ sinh
D. diễn thế nguyên
sinh
Câu 1557: Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài
ưu thế thường thuộc về
A. giới thực vật
B. giới nguyên sinh
C. giới nấm
D. giới động vật
Câu 1558: Ổ sinh thái của mỗi quần thể ở trên
một núi, đồi gồm:
A. vùng đỉnh, vùng sườn và chân
B. tầng nước mặt, tầng giữa, tầng đáy
C. vùng ven, vùng khơi
D. tầng cao, tầng giữa, lớp thảm và tự do
Câu 1559: Ổ sinh thái của mỗi quần thể ở quần
xã rừng thường gồm:
A. vùng đỉnh, vùng sườn và chân núi
B. tầng nước mặt, tầng giữa, tầng đáy
C. tầng cao, tầng giữa, lớp thảm và tự do
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

D. vùng ven, vùng khơi
Câu 1560: Con mối mới nở " liếm " hậu môn
đồng loại để tự lấy trùng roi Trichomonas.
Trùng roi có enzyme phân giải được cellulose ở
gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng
roi là:
A. kí sinh
B. hợp tác
C. hội sinh
D. cộng sinh
Câu 1561: Sáo thường đậu trên lưng trâu thể
hiện mối quan hệ :
A. hợp tác
B. hội sinh
C. cộng sinh
D. kí sinh
Câu 1562: Nhiều loài phong lan thường bám
thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh. Đây là biểu
hiện quan hệ:
A. hợp tác
B. cộng sinh
C. hội sinh
D. kí sinh
Câu 1563: Bậc dinh dưỡng đầu tiên trong một
chuỗi thức ăn thường là:
A. thực vật
B. vi sinh vật
C. động vật
D. nấm
Câu 1564: Quan hệ giữa muỗi sốt rét với con
người thuộc dạng:
A.hội sinh
B.kí sinh
C.hợp tác
D.cộng sinh
Câu 1565: Ở cùng một khu vực có chuột túi và
cừu; về sau cừu tăng số lượng, còn chuột túi
giảm mạnh. Hiện tượng này biểu hiện:
A. cạnh tranh cùng loài
B. cạnh tranh khác loài
C. tách đàn
D. tự tỉa thưa
Câu 1566: Trong DTST, vai trò quan trọng
hàng đầu thường thuộc về nhóm loài:
A. sinh vật phân huỷ
B. sinh vật tiên phong
C. sinh vật ưu thế
D. sinh vật sản xuất
Câu 1567: Quần thể bò rừng phát triển quá
mạnh, ăn và phá nhiều cây cỏ làm cây rừng tàn
lụi. Nhân tố gây diễn thế này thuộc loại:
A. nguyên nhân bên ngoài
B. nguyên nhân hỗn hợp
C. tác động dây chuyền
D. nguyên nhân bên trong
Câu 1568: Quan hệ đối địch trong quần xã biểu
hiện ở:
A. kí sinh, ăn loài khác, ức chế - cảm nhiễm
B. cộng sinh, hội sinh và hợp tác
C. cạnh tranh con cái vào mùa sinh sản
D. quần tụ thành bầy hay hiệu quả nhóm
Câu 1569: Tập hợp sinh vật có thể xem như một
quần xã là:
A. mọi sinh vật (tôm, cá, rong, vi khuẩn...) ở ao
B. các hươu, nai ở Thảo cẩm viên hay Thủ lệ
- 173 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

C. một vườn hoa độc lập gồm toàn hoa hồng
D. tất cả cá đang sống trong cùng 1 ao
Câu 1570: Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng bã hữu
cơ như sơ đồ:
A. cỏ  hươu  báo
B. chuột  mèo  hổ
C. ếch  rắn  đại  bàng
D. mùn  giun  đất  gà
Câu 1571: Một sơ đồ thể hiện kích thước từng
bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn có thể
tạo thành:
A. chuỗi dinh dưỡng
B. lưới thức ăn
C. hệ sinh thái
D. tháp sinh thái
Câu 1572: Trong quần xã tự nhiên, một loài
này trực tiếp tiêu diệt loài khác bằng quan hệ
sinh học gọi là:
A. đối thủ
B. thiên địch
C. sinh vật ăn thịt
D. kẻ thù
Câu 1573: Có loài thực vật tiết ra chất kìm hãm
sinh trưởng và ức chế phát triển các loài khác ở
xung quanh là biểu hiện quan hệ:
A. ăn loài khác
B. hội sinh
C. ức chế - cảm nhiễm
D. kí sinh
Câu 1574: Ổ sinh thái của quần thể ở biển
thường được chia thành:
A. vùng ven và vùng khơi
B. vùng đỉnh, vùng sườn và chân núi
C. tầng tán, tầng giữa, tầng thảm và hỗn hợp
D. tầng nước mặt, tầng giữa, tầng đáy
Câu 1575: Quan hệ giữa 2 loài hội sinh với
nhau có đặc điểm là:
A. chỉ 1 bên có lợi
B. cùng có lợi
C. không bắt buộc
D. bắt buộc
Câu 1576: Ổ sinh thái của mỗi quần thể ở ao
hay hồ thường gồm:
A. tầng nước mặt, tầng giữa, tầng đáy
B. vùng ven và vùng khơi
C. vùng đỉnh, vùng sườn và chân núi
D. tầng tán, tầng giữa, tầng thảm và hỗn hợp
Câu 1577: Một tháp số lượng chính xác cho ta
thông tin đầy đủ về
A. hiệu suất mỗi bậc dinh dưỡng
B. kích thước từng bậc.
C. thành phần chuỗi thức ăn
D. lưới thức ăn và quan hệ giữa các loài
Câu 1578: Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào
trong địa y thuộc loại:
A. hội sinh
B. hợp tác
C. cộng sinh
D. kí sinh
Câu 1579: quần xã rừng thường có cấu trúc nổi
bật là:
A. phân bố đồng đều
B. phân tầng thẳng đứng
C. phân tầng theo chiều ngang
D. phân bố ngẫu nhiên
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

Câu 1580: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả
ong mắt đỏ vào ruộng vì ong cái có tập tính đẻ
trứng vào ấu trùng sâu qua máng đẻ. Đó là
phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:
A. cân bằng sinh học
B. cân bằng quần thể
C. cạnh tranh cùng loài D. khống chế sinh
học
Câu 1581: Các sinh vật khác loài có quan hệ
dinh dưỡng với nhau, trong đó mỗi sinh vật vừa
có nguồn thức ăn là sinh vật phía trước, lại vừa
là nguồn thức ăn của sinh vật phía sau tạo thành:
A. lưới thức ăn
B. chuỗi thức ăn
C. dây chuyền sinh thái
D. dãy quan hệ khác loài
Câu 1582: Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt.
Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành
một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ
sinh thái nước đứng. Đó là:
A. biến đổi tiếp diễn B. diễn thế hỗn hợp
C. diễn thế thứ sinh D. diễn thế nguyên sinh
Câu 1583: Một khu rừng rậm bị người chặt phá
quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu
thế, động vật hiếm dần. Đây là:
A. diễn thế hỗn hợp B. diễn thế nguyên sinh
C. biến đổi tiếp diễn D. diễn thế thứ sinh
Câu 1584: Lũ lụt làm chết nhiều cây rừng tạo
nên biến đổi lớn, nhân tố gây diễn thế cho khu
rừng này thuộc loại:
A. nguyên nhân bên ngoài
B. tác động dây chuyền
C. nguyên nhân bên trong
D. nguyên nhân hỗn hợp
Câu 1585: Trạng thái ổn định lâu dài của một
quần xã được gọi là:
A. khống chế sinh học B. giới hạn sinh thái
C. cân bằng quần thể
D. cân bằng sinh học
Câu 1586: (C2009) Hiện tượng khống chế sinh
học trong quần xã dẫn đến
A. sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần
xã.
B. sự phát triển của một loài nào đó trong quần
xã.
C. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.
D. làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.
Câu 1587: (C2010) Trong các đặc trưng sau
đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh
vật?
A. Nhóm tuổi.
B. Sự phân bố của các loài trong không gian.
C. Tỉ lệ giới tính.
D. Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị
diện tích hay thể tích.

- 174 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Câu 1588: (Đ2008) Vi khuẩn cố định đạm sống
trong nốt sần của cây họ Đậu là biểu hiện của
mối quan hệ
A. cộng sinh
B. hội sinh
C. hợp tác
D. kí sinh - vật chủ
Câu 1589: (Đ2007) Trong một cái ao, kiểu quan
hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có cùng nhu cầu
thức ăn là
A. ức chế cảm nhiễm.
B. cạnh tranh.
C.vật ăn thịt - con mồi.
D. ký sinh.
Câu 1590: (Đ2007) Nấm và vi khuẩn lam trong
địa y có mối quan hệ
A. cộng sinh.
B. hội sinh.
C. cạnh tranh.
D. ký sinh.
Câu 1591: (Đ2008): Trên một đảo mới được
hình thành do hoạt động của núi lửa, nhóm sinh
vật có thể đến cư trú đầu tiên là
A. sâu bọ
B. thực vật thân cỏ có hoa
C. địa y
D. thực vật hạt trần
Câu 1592: (Đ2010NC) Phát biểu nào sau đây
không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các
loài trong quần xã sinh vật?
A. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức
ăn không thể chung sống trong cùng một sinh
cảnh.
B. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong
quần xã được xem là một trong những động lực
của quá trình tiến hóa.
C. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự
biến tướng của mối quan hệ con mồi – vật ăn
thịt.
D. Trong tiến hóa, các loài gần nhau về
nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ
sinh thái của mình.
Câu 1593: (Đ2010) Mối quan hệ nào sau đây
đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các
loài tham gia?
A. Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm,
cá sống trong cùng một môi trường
B. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn
trong rừng
C. Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong
rừng
D. Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn
Câu 1594: (TN2013) Tập hợp sinh vật nào sau
đây không phải là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa
B. Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
C. Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng.
D. Tập hợp cá trong Hồ Tây.
Câu 1595: (TN2013) Trong các mối quan hệ
giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào
không phải là mối quan hệ đối kháng?
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

A. Chim sáo và Trâu rừng.
B. Chim sâu và sâu ăn lá
C. Lợn và giun đũa trong ruột lợn .
D. Lúa và cỏ dại.
Câu 1596: (Đ2012NC) Khi nói về những xu
hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế
nguyên sinh, xu hướng nào sau đây không
đúng?
A. Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn
B. Tính đa dạng về loài tăng
C. Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên
D. Ô sinh thái của mỗi loài người được mở
rộng
Câu 1597: (C2011) Cho các giai đoạn của diễn
thế nguyên sinh:
(1) Môi trường chưa có sinh vật.
(2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định
tương đối (giai đoạn đỉnh cực)
(3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình
thành nên quần xã tiên phong.
(4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm
các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau
Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là:
A. (1), (2), (4), (3)
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (4), (3), (2)
D. (1), (3), (4),( 2)
Câu 1598: (C2011) Đặc điểm nào sau đây về sự
phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã
rừng mưa nhiệt đới là đúng?
A. Các loài thực vật hạt kín không phân bố
theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng.
B. Sự phân tầng của thực vật và động vật
không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái.
C. Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo
sự phân tầng của các loài động vật.
D. Các loài thực vật phân bố theo tầng còn
các loài động vật không phân bố theo tầng.
Câu 1599: (Đ2011) Trong các quần xã sinh vật
sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học
cao nhất?
A. Rừng mưa nhiệt đới B. Savan
C. Hoang mạc
D. Thảo nguyên
Câu 1600: (Đ2011) Cho các thông tin về diễn
thế sinh thái như sau :
(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã
sinh vật từng sống.
(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các
giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi
trường.
(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã
trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều
kiện tự nhiên của môi trường.
(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.
Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn
thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là
A. (3) và (4).
B. (1) và (4).
- 175 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

C. (1) và (2).
D. (2) và (3).
Câu 1601: (C2011) Cho các ví dụ:
(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống
trong cùng môi trường.
(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống
trong rừng.
(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống
trong rừng.
(4) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.
Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa
các loài trong quần xã sinh vật là:
A. (2) và (3)
B. (1) và (4)
C. (3) và (4)
D. (1) và (2)
Câu 1602: (C2012) Mối quan hệ giữa hai loài
sinh vật, trong đó một loài có lợi còn loài kia
không có lợi cũng không bị hại thuộc về
A. quan hệ cạnh tranh.
B. quan hệ kí sinh.
C. quan hệ cộng sinh.
D. quan hệ hội sinh.
Câu 1603: (C2012) Cho các ví dụ sau:
(1) Sán lá gan sống trong gan bò.
(2) Ong hút mật hoa.
(3) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm.
(4) Trùng roi sống trong ruột mối.
Những ví dụ phản ánh mối quan hệ hỗ trợ giữa
các loài trong quần xã là
A. (2), (3)
B. (2), (4)
C. (1), (4)
D. (1), (3)
Câu 1604: (C2012) Cho các quần xã sinh vật
sau:
(1) Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng
(2) Cây bụi và cây cỏ chiếm ưu thế
(3) Cây gỗ nhỏ và cây bụi
(4) Rừng lim nguyên sinh
(5) Trảng cỏ
Sơ đồ đúng về quá trình diễn thế thứ sinh
dẫn đến quần xã bị suy thoái tại rừng lim Hữu
Lũng, tỉnh Lạng Sơn là
A. (4)  (5)  (1)  (3)  (2)
B. (2)  (3)  (1)  (5)  (4)
C. (5)  (3)  (1)  (2)  (4)
D. (4)  (1)  (3)  (2)  (5)
Câu 1605: (C2012NC) Trong diễn thế thứ sinh
trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng
thứ sinh, sự phát triển của các thảm thực vật trải
qua các giai đoạn:
(1) Quần xã đỉnh cực.
(2) Quần xã cây gỗ lá rộng
(3) Quần xã cây thân thảo.
(4) Quần xã cây bụi.
(5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm.
Trình tự đúng của các giai đoạn là
A. (5)  (3)  (2)  (4)  (1)
B. (1)  (2)  (3)  (4)  (5)
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

C. (5)  (3)  (4)  (2)  (1)
D. (5)  (2)  (3)  (4)  (1)
Câu 1606: (Đ2012) Mối quan hệ vật kí sinh vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống
nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Đều làm chết các cá thể của loài bị hại.
B. Loài bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ
hơn loài có lợi.
C. Loài bị hại luôn có số lượng cá thể nhiều
hơn loài có lợi.
D. Đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai
loài.
Câu 1607: (C2013) Khi nói về diễn thế thứ
sinh, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi
thành phần loài của quần xã
B. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà
trước đó chưa có quần xã sinh vật
C. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều
kiện môi trường sống của quần xã
D. Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình
thành nên quần xã tương đối ổn định
Câu 1608: (C2013NC) Khi nói về mối quan hệ
ăn thịt – con mồi, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Con mồi thường có số lượng cá thể nhiều
hơn số lượng vật ăn thịt.
B. Sự biến động số lượng con mồi và số
lượng vật ăn thịt có liên quan chặt chẽ với nhau.
C. Trong quá trình tiến hóa, vật ăn thịt hình
thành đặc điểm thích nghi nhanh hơn con mồi.
D. Vật ăn thịt thường có kích thước cơ thể lớn
hơn kích thước con mồi.
Câu 1609: (C2013) Quan hệ giữa các loài sinh
vật nào sau đây thuộc quan hệ cạnh tranh?
A. Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa.
B. Cây tầm gửi và cây thân gỗ
C. Trùng roi và mối
D. Chim sáo và trâu rừng
Câu 1610: (Đ2013) Mối quan hệ giữa hai loài
nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?
A. Tầm gửi và cây thân gỗ
B. Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y
C. Cỏ dại và lúa
D. Giun đũa và lợn
Câu 1611: (Đ2013) Trong quần xã sinh vật,
kiểu phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng có xu
hướng
A. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài,
giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống
B. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài,
giảm khả năng sử dụng nguồn sống

- 176 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

C. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài,
nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

D. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài,
tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống.

- 177 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

BÀI 23: SINH THÁI HỌC HỆ SINH THÁI
Câu 1612: Phát biểu nào sau đây là không đúng
đối với một hệ sinh thái?
A. Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng
qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.
B. Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng
có tính tuần hoàn.
C. Trong hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng
cao năng lượng càng giảm dần.
D. Trong hệ sinh thái, sự biến đổi vật chất diễn
ra theo chu trình.
Câu 1613: Tập hợp Nhiều chuỗi thức ăn trong
quần xã tạo thành:
A. mạng lưới quần thể
B. chuỗi thức ăn
C. dây chuyền sinh thái
D. lưới thức ăn
Câu 1614: Trật tự nào sau đây của chuỗi thức
ăn không đúng?
A. cây xanh → chuột → mèo → diều hâu
B. cây xanh → chuột → cú → diều hâu
C. cây xanh → chuột → rắn → diều hâu
D. cây xanh → rắn → chim → diều hâu
Câu 1615: Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật
tự dưỡng như sơ đồ:
A. chuột  mèo  hổ
B. cỏ  hươu  báo
C. ếch  rắn  đại bàng
D. mùn  giun đất  gà
Câu 1616: Kiểu tháp sinh thái có dạng như sơ
đồ bên dưới là:
A. tháp sinh khối quần xã
cạn
B. tháp khối lượng
sinh vật nổi
C. tháp năng lượng chuẩn
D. tháp số lượng
Câu 1617: Trong chuỗi thức ăn: cỏ  hươu 
hổ, thì cỏ là sinh vật
A. ăn thịt bậc I
B. ăn cỏ
C. ăn thịt bậc II
D. sản xuất
Câu 1618: Trong chuỗi thức ăn: cỏ  hươu 
hổ, thì hươu là sinh vật
A. tiêu thụ bậc I
B. sản xuất
C. ăn thịt bậc I
D. ăn thịt bậc II
Câu 1619: Trong một bể cá cảnh (bể kiểng), bạn
thả thức ăn viên nuôi cá, thì chuỗi thức ăn ở đây
khởi đầu bằng:
A. cây xanh
B. vi sinh vật
C. tảo và rong
D. bã hữu cơ
Câu 1620: Một tháp năng lượng chính xác cho
ta thông tin đầy đủ về:
A. thành phần chuỗi thức ăn
B. hiệu suất mỗi bậc dinh dưỡng
C. kích thước từng bậc
D. tất cả các trường hợp trên

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Câu 1621: Sơ đồ chuỗi thức ăn hoàn toàn đúng
là:
A. lúa  châu chấu  cóc  rắn  diều hâu
B. diều hâu  rắn  cóc  châu chấu  lúa
C. cóc  châu châu  lúa  rắn  diều hâu
D. châu chấu  cóc  rắn  diều hâu  lúa
Câu 1622: Các chuỗi thức ăn trong tự nhiên
được qui ước chia thành:
A.2 loại
B.3 loại C.4 loại D. rất nhiều
Câu 1623: Trong tự nhiên, chuỗi thức ăn thường
gồm nhiều nhất bao nhiêu bậc dinh dưỡng
A. 8 hay 9
B. 2 hay 3
C. 6 hay 7
D. 4 hay 5
Câu 1624: Trong quần xã, sinh khối lớn nhất
thường thuộc về:
A. vật tiêu thụ cấp II
B. vật tiêu thụ cấp I
C. vật sản xuất
D. sinh vật phân huỷ
Câu 1625: Sơ đồ phản ánh một chuỗi thức ăn là:
A. ánh sáng  nhiệt độ  lúa
B. cháy rừng  ô nhiễm
C. phân bón  lúa  năng suất
D. lúa  châu chấu  cóc
Câu 1626: Chuỗi thức ăn sẽ tạo ra tháp sinh thái
có đỉnh ở dưới là:
A. 1 cây gạo  100 con sâu  10000 vi
khuẩn
B. 100 cây cỏ  10 con sâu  1 con cóc
C. 15000 g cỏ  500 g sâu  10 g cóc
D. 12000 cal sâu  110 cal cóc  5 cal chim
ưng
Câu 1627: (Đ2007) Phát biểu nào sau đây đúng
với tháp sinh thái?
A. Các loại tháp sinh thái không phải bao giờ
cũng có đáy lớn, đỉnh hướng lên trên.
B. Tháp khối lượng bao giờ cũng có dạng
chuẩn.
C. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn.
D. Các loại tháp sinh thái bao giờ cũng có đáy
lớn, đỉnh hướng lên trên.
Câu 1628: (Đ2007) Trong hệ sinh thái rừng mưa
nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là
A. sinh vật tiêu thụ cấp II.
B. sinh vật phân hủy.
C. sinh vật tiêu thụ cấp I.
D. sinh vật sản xuất.
Câu 1629: (Đ2007) Giải thích nào dưới đây
không hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn
qua mỗi bậc dinh dưỡng?
A. Phần lớn năng lượng được tích vào sinh khối.
B. Phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp,
tạo nhiệt cho cơ thể.
C. Một phần năng lượng mất qua chất thải
(phân, nước tiểu...).
D. Một phần năng lượng mất qua các phần rơi
- 178 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

rụng (lá rụng, xác lột...).
Câu 1630: Chu trình carbon trong sinh quyển là
A. phân giải mùn bã hữu cơ trong đất
B. tái sinh toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
C. tái sinh một phần năng lượng trong hệ sinh
thái
D. tái sinh một phần vật chất trong hệ sinh thái
Câu 1631: Trong hệ sinh thái, chuỗi và lưới
thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa
các loài sinh vật?
A. Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật
B. Quan hệ giữa thực vật và động vật ăn thực
vật
C. Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi
D. Quan hệ cạnh tranh và đối địch giữa các
sinh vật
Câu 1632: Phát biểu nào sau đây không đúng
khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A. Càng lên các bậc dinh dưỡng cao hơn thì
năng lượng càng giảm do một phần năng lượng
bị thất thoát dần qua mỗi bậc dinh dưỡng
B. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền
theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc
dinh dưỡng tới môi trường
C. Phần lớn năng trong hệ sinh thái bị tiêu hao
qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,… chỉ có khoảng
10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao
hơn
D. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền
theo vòng tuần hoàn từ sinh vật sản xuất qua các
bậc dinh dưỡng rồi trở về sinh vật sản xuất
Câu 1633: (C2009) Phát biểu nào sau đây là
đúng về hệ sinh thái?
A. Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử
dụng lại, còn vật chất thì không.
B. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh
dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn.
C. Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối
lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao
nhất.
D. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng
dần qua mỗi bậc dinh dưỡng.
Câu 1634: (C2009) Trong hệ sinh thái, tất cả
các dạng năng lượng được sinh vật hấp thụ cuối
cùng đều
A. chuyển cho các sinh vật phân giải.
B. sử dụng cho các hoạt động sống của sinh
vật.
C. chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo.
D. giải phóng vào không gian dưới dạng nhiệt
năng.
Câu 1635: (C2009) Cơ sở để xây dựng tháp
sinh khối là
A. tổng sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng tính
trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích.
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

B. tổng sinh khối bị tiêu hao do hoạt động hô
hấp và bài tiết.
C. tổng sinh khối mà mỗi bậc dinh dưỡng
đồng hoá được.
D. tổng sinh khối của hệ sinh thái trên một đơn
vị diện tích.
Câu 1636: (Đ2008) Nhóm sinh vật có mức năng
lượng lớn nhất trong hệ sinh thái là
A. sinh vật phân huỷ
B. động vật ăn thịt
C. động vật ăn thực vật D. sinh vật sản xuất
Câu 1637: (Đ2008) Trong một hệ sinh thái
A. sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu
trình
B. năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ
cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ

C. sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo
chu trình
D. năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh
dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn.
Câu 1638: (Đ2009) Cho một lưới thức ăn có sâu
ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và
ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang
ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật
tiêu thụ bậc 2 là
A. châu chấu và sâu
B. rắn hổ mang và chim chích.
C. rắn hổ mang.
D. chim chích và ếch xanh.
Câu 1639: (Đ2009) Phát biểu nào sau đây là
không đúng khi nói về tháp sinh thái?
A. Tháp sinh khối không phải lúc nào cũng có
đáy lớn đỉnh nhỏ.
B. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy
lớn đỉnh nhỏ.
C. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số
lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng.
D. Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy
lớn đỉnh nhỏ.
Câu 1640: (Đ2009) Khi nói về chu trình sinh
địa hóa carbon, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự vận chuyển carbon qua mỗi bậc dinh
dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái
của bậc dinh dưỡng đó.
B. Carbon đi vào chu trình dưới dạng carbon
monooxit (CO).
C. Một phần nhỏ carbon tách ra từ chu trình
dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích.
D. Toàn bộ lượng carbon sau khi đi qua chu
trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không
khí.
Câu 1641: (Đ2009) Đặc điểm nào sau đây là
đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh
thái?
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong
- 179 -