Tải bản đầy đủ
Sự phát triển của sự sống – Tiến hóa sinh học

Sự phát triển của sự sống – Tiến hóa sinh học

Tải bản đầy đủ

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Câu 1328: Urani 238 ( 238U ) có thời gian bán rã
khoảng:
A. 3,5 tỉ năm
B. 4,5 tỉ năm
C. 3 tỉ năm
D. 4 tỉ năm
Câu 1329: Carbon 14 (14C) có thời gian bán rã
khoảng:
A. 5730 năm
B. 6730 năm
C. 7000 năm
D. 4730 năm
Câu 1330: Đại Cổ sinh gồm các kỉ:
A. Pécmi, Than đá, Đêvôn, Silua, Tam điệp,
Cambri
B. Pécmi, Than đá, Đêvôn, Silua, Jura, Cambri
C. Pécmi, Than đá, Đêvôn, Silua, Phấn trắng,
Cambri
D. Pécmi, Than đá, Đêvôn, Silua, Ocđvi,
Cambri
Câu 1331: Sự kiện xảy ra ở kỉ Tam điệp là:
A. Phát sinh thú và chim
B. Xuất hiện loài người
C. Xuất hiện thực vật có hoa
D. Dương xỉ phát triển mạnh mẽ
Câu 1332: Hiện tượng thực vật có mạch và
động vật chuyển lên cạn xảy ra vào kỉ :
A. Pecmi
B. Cambri
C. Silua
D. Ocđôvi
Câu 1333: Bò sát xuất hiện ở kỉ:
A. Đêvôn
B. Tam điệp
C. Pecme
D. Than đá
Câu 1334: Loài người xuất hiện vào kỉ:
A. Đệ tứ của đại Tân sinh
B. Phấn trắng của đại Trung sinh
C. Đệ tam của đại Tân sinh
D. Jura của đại Trung sinh
Câu 1335: Dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ:
A. Devon B. Silua
C. Carbon D. Pecmi
Câu 1336: Đặc điểm địa chất, khí hậu của kỉ
Đêvôn là:
A. Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam
B. Khí hậu khô hanh, ven biển ẩm ướt, hình
thành sa mạc
D. Băng hà, khí hậu lạnh khô
C. Phân bố đại lục và đại dương khác xa hiện
nay, khí quyển nhiều CO2
Câu 1337: Đặc điểm địa chất, khí hậu của kỉ
Cambri là:
A. Hình thành sa mạc
B. Phân bố đại lục và đại dương khác xa hiện
nay, khí quyển nhiều CO2
C. Di chuyển đại lục, băng hà, khí hậu khô
D. Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam, biển tiến
vào lục địa, khí hậu ấm áp.
Câu 1338: Sự kiện xảy ra ở kỉ Đệ Tam là:
A. Cây hạt trần ngự trị, phân hóa chim
B. Phát sinh các nhóm linh trưởng, cây có hoa
ngự trị
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

C. Xuất hiện thực vật có hoa, tiến hóa động vật
có vú
D. Xuất hiện thực vật có hạt, dương xỉ phát
triển mạnh
Câu 1339: Đại Tân sinh gồm các kỉ:
A. Phấn trắng, Đệ tam
B. Phấn trắng, Đệ tứ
C. Than đá, Đệ tam
D. Đệ tam, Đệ tứ
Câu 1340: Sự kiện xảy ra ở kỉ Đêvôn là:
A. Cây hạt trần ngự trị
B. Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt
xuất hiện
C. Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị
D. Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và
côn trùng
Câu 1341: Sự kiện xảy ra ở kỉ Cambri là:
A. Phát sinh các ngành động vật, phân hóa
tảo
B. Cây có mạch và động vật lên cạn
C. Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị
D. Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và
côn trùng
Câu 1342: Đại địa chất nào đôi khi còn được
gọi là kỉ nguyên của bò sát?
A. Đại Trung sinh
B. Đại Thái cổ
C. Đại Cổ sinh
D. Đại Tân sinh
Câu 1343: Đại trung sinh gồm các kỉ:
A. Phấn trắng, Jura, Tam điệp
B. Đêvôn, Jura, Cambi
C. Phấn trắng, Than đá, Tam điệp
D. Than đá, Tam điệp, Pecmi
Câu 1344: Sự sống từ dưới nước có điều kiện di
cư lên cạn là nhờ:
A. Hình thành lớp ôzôn làm màn chắn tia tử
ngoại
B. Hoạt động quang hợp của sinh vật có diệp
lục tao ra ôxi phân tử
C. Xuất hiện thực vật có hoa hạt kín
D. Cả A và B
Câu 1345: Cây có hoa ngự trị ở kỉ:
A. Đệ tam
B. Tam điệp
C. Phấn trắng
D. Đệ tứ
Câu 1346: (C2010) Trong lịch sử phát triển của
sinh giới trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh

A. kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh.
B. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
C. kỉ Carbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh.
D. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
Câu 1347: (Đ2010) Các bằng chứng cổ sinh vật
học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống
trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A. kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
B. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh
- 153 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

C. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
D. kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh
Câu 1348: (C2011) Trong lịch sử phát triển của
sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị
ở:
A. kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
B. kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh
C. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
D. kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh
3. Tổng hợp
Câu 1349: Sự phát sinh sự sống trên Quả đất lần
lượt trải qua các giai đoạn là
A. tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh
học.
B. tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học.
C. tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh
học.
D. tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến
hoá sinh học.
Câu 1350: Hiện nay sự sống trên trái đất đang
xảy ra quá trình tiến hoá nào sau đây ?
A. Tiến hoá tiền sinh học.
B. Tiến hóa sinh học.
C. Tiến hóa hóa học.
D. Tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học.
Câu 1351: Cơ sở phân tử của tiến hóa là:
A. Protein có chức năng đa dạng
B. Các đơn phân có thể kết hợp với nhau thành
các phân tử đa phân
C. Quá trình trao đổi chất và sinh sản
D. Quá trình tích lũy và truyền đạt thông tin di
truyền
Câu 1352: (C2009) Phát biểu nào sau đây là
không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái
Đất?
A. Quá trình hình thành các hợp chất hữu cơ
cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hoá
học và nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.
B. Các chất hữu cơ phức tạp đầu tiên xuất
hiện trong đại dương nguyên thuỷ tạo thành các
keo hữu cơ, các keo này có khả năng trao đổi
chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự
nhiên.
C. Quá trình phát sinh sự sống (tiến hoá của
sự sống) trên Trái Đất gồm các giai đoạn: tiến
hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

sinh học.
D. Sự sống đầu tiên trên Trái Đất được hình
thành trong khí quyển nguyên thuỷ, từ chất hữu

phức tạp.
Câu 1353: (Đ2008) Phát biểu không đúng về sự
phát sinh sự sống trên Trái Đất là :
A. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được
đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ
đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con
đường tổng hợp hoá học.
B. Các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái
Đất có thể được xuất hiện bằng con đường tổng
hợp hoá học.
C. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất
hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân
đôi.
D. Chọn lọc tự nhiên không tác động ở những
giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hoá hình
thành tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh
vật đa bào đầu tiên xuất hiện.
Câu 1354: Trong các giai đoạn tiến hóa của Trái
đất, thì giai đoạn có thời gian kéo dài nhất là
A. tiến hoá hóa học.
B. tiến hoá lí học.
C. tiến hóa tiền sinh học.
D. tiến hóa sinh học.
Câu 1355: (Đ2011) Trong lịch sử phát triển của
sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh
trưởng phát sinh ở
A. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh
B. kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh
C. kỉ Đệ Tam (thứ ba) của đại Tân sinh
D. kỉ Jura của đại Trung sinh
Câu 1356: (Đ2011) Khi nói về hóa thạch, phát
biểu nào sau đây không đúng?
A. Căn cứ vào tuổi của hóa thạch, có thể biết
được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất
hiện sau.
B. Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong
các lớp đất đá của vỏ Trái Đất.
C. Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những
bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh
giới
D. Tuổi của hóa thạch có thể được xác định
nhờ phân tích đồng vị phóng xạ có trong hóa
thạch.

- 154 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

BÀI 18: SỰ PHÁT SINH, PHÁT TRIỂN CỦA LOÀI NGƯỜI
Câu 1357: Loài người ngày nay khó biến thành
các loài khác có thể do:
A. Giữa các quần thể người hiện nay gần như
không có các cơ chế cách li
B. Con người không chịu tác động của CLTN
C. Người hiện đại đã ở bậc thang tiến hóa cao
nhất
D. Con người hiện đại đã phát triển toàn diện
Câu 1358: Những điểm giống nhau giữa người
và thú chứng minh cho:
A. quan hệ về nguồn gốc giữa người và động
vật có xương sống
B. người và các vượn ngày nay phát sinh từ
một nguồn gốc chung là vượn người hóa thạch
C. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên
của loài người
D. người và vượn người có quan hệ thân
thuộc gần gũi
Câu 1359: Con người thích nghi với môi trường
sống chủ yếu qua:
A. lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh
B. biến đổi hình thái sinh lí cơ thể
C. sự phát triển của lao động và tiếng nói
D. sự phân hóa và chuyển hóa các cơ quan
Câu 1360: Dáng đứng thẳng của người được
củng cố dưới tác dụng của:
A. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động
B. Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống
mặt đất trống trải
C. Việc dùng lửa để nấu chín thức ăn
D. Đời sống tập thể
Câu 1361: Loài người và các loài vượn ngày
nay có nhiều đặc điểm giống nhau. Điều đó
chứng tỏ:
A. loài người đã được tiến hóa từ loài vượn
B. sự giống nhau là do tiến hóa hội tụ
C. loài người và các loài vượn ngày nay
được tiến hóa từ một tổ tiên chung
D. do hiện tượng lại giống
Câu 1362: Dạng vượn người được xem là có họ
hàng gần giũ nhất với loài người hiện đại là:
A. Đười ươi
B. vượn
C. Tinh tinh
D. Gônrila
Câu 1363: Dáng đứng thẳng đã dẫn đến thay đổi
quan trọng nào trên cơ thể?
A. Bàn chân có dạng vòm
B. Bàn tay được hoàn thiện
C. Lồng ngực chuyển thành dạng uốn cong
D. Giải phóng 2 chi trước khỏi chức năng vận
chuyển
Câu 1364: Yếu tố đóng vai trò chính trong việc
giúp con người thoát khỏi tình độ động vật
Youtube: Bé Nguyệt Channel

A. biết sử dụng công cụ lao động và lao động.
B. dùng lửa.
C. chuyển từ đời sống trên cây xuống
đất.
D. có hệ thống tín hiệu thứ hai.
Câu 1365: Câu có nội dung sai trong các câu
sau đây là
A. tay người không chỉ là cơ quan mà còn là
sản phẩm của quá trình lao động.
B. lao đông đã làm cho con người thoát khỏi
trình độ động vật.
C. quá trình phát sinh loài người bắt đầu từ
cuối kỷ thứ tư thuộc đại Tân Sinh.
D. tiếng nói con nguời đã phát sinh từ nhu
cầu trao đổi kinh nghiệm trong quá trình lao
động.
Câu 1366: Trong quá trình phát sinh loài người
nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong
giai đoạn
A. người hiện đại. B. người vượn.
C. người cổ.
D. vượn người hoá thạch.
Câu 1367: Đặc điểm có ở người mà không có ở
vượn người là
A. đứng thẳng, cột sống hình chữ S.
B. bộ răng thô, răng nanh phát triển.
C. không có lồi cằm.
D. sọ não lớn hơn sọ mặt, không có gờ xương
trên hốc mắt.
Câu 1368: Biến đổi nào dưới đây của hộp sọ
chứng tỏ tiếng nói đã phát triển ?
A. Không có gờ mày.
B. Trán rộng và thẳng.
C. Hàm dưới có lồi cằm rõ.
D. Xương hàm thanh.
Câu 1369: Đặc điểm nào sau đây là cơ quan
thoái hóa ở người?
A. Có đuôi, hoặc có nhiều đôi vú
B. Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng.
C. Mấu lồi ở mép vành tai
D. Tay (chi trước) ngắn hơn chân (chi sau)
Câu 1370: Các bằng chứng hóa thạch cho thấy
loài người xuất hiện sớm nhất trong chi Homo là
loài
A. H. erectus
B. H. habilis
C. H. neanderthallelesis
D. H. sapiens
Câu 1371: Khi chuyển xuống sống trên mặt đất,
di chuyển bằng hai chân đã dẫn đến biến đổi nào
sau đây về các chi của người?
A. Ngón chân cái không còn đối diện với các
ngón còn lại.
B. Ngón chân cái đối diện với các ngón còn
lại.
- 155 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

C. Ngón tay cái đối diện với các ngón còn
lại.
D. Bàn tay và bàn chân có 5 ngón.
Câu 1372: Dáng đứng thẳng của người được
củng cố dưới tác dụng của
A. nhu cầu trao đổi kinh nghiệm.
B. nhìn thấy kẻ thù từ xa.
C. việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt
đất trống trải.
D. đời sống tập thể.
Câu 1373: Hệ quả quan trọng nhất của dáng đi
đứng thẳng và có tác dụng quyết định đến quá
trình tiến hoá của loài người là
A. thay đổi cấu trúc và hình dáng của cột
sống.
B. xương chi thẳng.
C. tầm vóc cơ thể cao lớn.
D. hai chi trước giải phóng khỏi chức năng
vận chuyển.
Câu 1374: Đặc điểm cơ thể người có đôi tay tự
do, cột sống dạng hình chữ S, xương chậu phát
triển là hệ quả của
A. lao động tập thể.
B. dáng đi khom.
C. công việc chế tạo công cụ lao động.
D. dáng đi đứng thẳng.
Câu 1375: Vì sao loài người sẽ không biến đối
thành một loài nào khác ?
A. Vì điều kiện tự nhiên hiện nay không
giống điều kiện tự nhiên trong lịch sử.
B. Vì con người không còn phát sinh đột
biến.
C. Vì con người không còn chịu tác động của
các nhân tố sinh học.
D. Vì con người có khả năng thích nghi một
cách chủ động với mọi điều kiên sinh thái
đa dạng, không phụ thuộc vào điều kiện
tự nhiên và cách li địa lí.
Câu 1376: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Loài người có nguồn gốc sâu xa từ vượn
người ngày nay.
B. Loài người và vượn người ngày nay có
chung nguồn gốc.
C. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài
người.
D. Vượn người ngày nay tiến hoá thành loài
người.
Câu 1377: Khi nói về quá trình phát sinh loài
người, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp
của loài người.
B. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên
trực tiếp của loài người.
C. Vượn người ngày nay và người là hai
nhánh phát sinh từ một gốc chung.
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

D. Trong nhóm vượn người ngày nay, tinh
tinh có quan hệ họ hàng gần với người nhất.
Câu 1378: Đặc trưng cơ bản ở người mà không
có ở các loài vượn người ngày nay là
A. bộ não có kích thước lớn.
B. có hệ thống tín hiệu thứ 2.
C. đẻ con và nuôi con bằng sữa.
D. khả năng biểu lộ tình cảm.
Câu 1379: Vượn người ngày nay và người là hai
nhánh phát sinh từ nguồn gốc chung là
A. Gôrila.
B. Đười ươi.
C. Tinh tinh.
D. Vượn người hoá thạch.
Câu 1380: Điểm giống nhau trong bộ răng của
người và thú là
A. đều có răng nanh phát triển.
B. đều phân hoá thành răng cửa, răng nanh và
răng hàm.
C. đều có số lượng răng bằng nhau.
D. răng hàm không phát triển.
Câu 1381: Một điểm giống nhau trong hoạt động
sinh sản giữa người và thú và không có ở các lớp
động vật có xương khác là
A. đẻ con và nuôi con bằng sữa.
B. thụ tinh trong cơ thể.
C. chăm sóc con non sau khi sinh ra.
D. có mùa sinh sản nhất định.
Câu 1382: Những điểm khác nhau giữa người và
vượn người chứng minh
A. tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng
người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác
nhau.
B. người và vượn người không có quan hệ
nguồn gốc.
C. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên
của loài người.
D. người và vượn người có quan hệ gần gũi.
Câu 1383: (Đ2008) Một số đặc điểm không
được xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật
của loài người:
A. Chữ viết và tư duy trừu tượng.
B. Các cơ quan thoái hóa (ruột thừa, nếp thịt
nhỏ ở khóe mắt).
C. Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ
xương của người và động vật có xương sống.
D. Sự giống nhau trong phát triển phôi của
người và phôi của động vật có xương sống.
Câu 1384: (Đ2008) Bằng chứng quan trọng có
sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn
người ngày nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi
nhất với người là
A. sự giống nhau về ADN của tinh tinh và
ADN của người.
B. thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con
và nuôi con bằng sữa.

- 156 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

C. khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong
tự nhiên.
D. khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay
giận dữ.
Câu 1385: (Đ2010) Để xác định mối quan hệ họ
hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh
trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ
giống nhau về ADN của các loài này so với
ADN của người. Kết quả thu được (tính theo tỉ
lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau
: khỉ Rhesut : 91,1%; tinh tinh : 97,6%; khỉ
Capuchin : 84,2%; vượn Gibbon : 94,7%; khỉ

Vervet : 90,5%. Căn cứ vào kết quả này có thể
xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người
và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo
trật tự đúng là :
A. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ
Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin
B. Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn
Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Rhesut
C. Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn
Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
D. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ
Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin

TỔNG HỢP
Câu 1386: (TN2013) Nhân tố tiến hóa nào sau
đây có thể làm cho một allele có lợi bị loại bỏ
hoàn toàn khỏi quần thể và một allele có hại trở
nên phổ biến trong quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Đột biến.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 1387: (TN2013) Quá trình phát sinh và
phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các
giai đoạn sau:
(1) Tiến hóa tiền sinh học.
(2) Tiến hóa hóa học.
(3) Tiến hóa sinh học.
Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A. (3)  (2)  (1). B. (2)  (3)  (1).
C. (1)  (2)  (3). D. (2)  (1)  (3).
Câu 1388: (TN2013-NC) Nhân tố tiến hóa nào
sau đây có thể làm thay đổi tần số allele và thành
phần kiểu gen của quần thể sinh vật một cách
đột ngột?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Đột biến.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 1389: (TN2013) Nhân tố nào sau đây làm
thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gen của
quần thể sinh vật theo một hướng xác định?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Đột biến.
D. Di – nhập gen.
Câu 1390: (TN2013) Bằng chứng tiến hóa nào
sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân
tử?
A. Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay
đếu sử dụng chung một bộ mã di truyền
B. Prôtêin của các loài sinh vật hiện nay đều
được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
Youtube: Bé Nguyệt Channel

C. ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay
đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
D. Tất cả các cơ thể sinh vật hiện nay đều
được cấu tạo từ tế bào.
Câu 1391: (TN2013) Theo quan niệm hiện đại,
nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến
hóa?
A. Giao phối ngẫu nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 1392: (C2012) Năm 1953, Milơ và Urây đã
làm thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của
Oparin và Handan. Trong thí nghiệm này, loại
khí nào sau đây không được sử dụng để tạo môi
trường có thành phần hóa học giống khí quyển
nguyên thủy của Trái Đất?
A. CH4.
B. H2.
C. NH3.
D. O2.
Câu 1393: (C2012) Trong một quần thể giao
phối, nếu các cá thể có kiểu hình trội có sức
sống và khả năng sinh sản cao hơn các cá thể có
kiểu hình lặn thì dưới tác động của chọn lọc tự
nhiên sẽ làm cho
A. tần số allele trội ngày càng giảm, tần số
allele lặn ngày càng tăng.
B. tần số allele trội và tần số allele lặn đều được
duy trì ổn định qua các thế hệ.
C. tần số allele trội ngày càng tăng, tần số allele
lặn ngày càng giảm.
D. tần số allele trội và tần số allele lặn đều giảm
dần qua các thế hệ.
Câu 1394: (C2012) Theo quan niệm hiện đại,
nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều
hướng tiến hóa?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Đột biến.
C. Di - nhập gene.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 1395: (C2012) Cho các nhân tố sau:
- 157 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

(1) Đột biến.
(2) Giao phối ngẫu nhiên.
(3) Chọn lọc tự nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.
Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần
số allele, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gene
của quần thể là:
A. (1), (2), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (3).
Câu 1396: (C2012) Trong lịch sử phát triển của
sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở
A. kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.
B. kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh.
C. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung
sinh.
D. kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh.
Câu 1397: (C2012) Cặp cơ quan nào sau đây là
cơ quan tương đồng?
A. Cánh dơi và tay người.
B. Gai xương rồng và gai hoa hồng.
C. Mang cá và mang tôm.
D. Cánh chim và cánh côn trùng.
Câu 1398: (C2012) Khi nói về quá trình hình
thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gene mới
trong quần thể dẫn đến hình thành loài
mới.
B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa
bội hóa thường gặp ở động vật.
C. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài
mới.
D. Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể
dẫn đến hình thành loài mới
Câu 1399: (C2012) Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến.
(2) Chọn lọc tự nhiên
(3) Các yếu tố ngẫu nhiên
(4) Giao phối ngẫu nhiên
Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên
liệu cho quá trình tiến hóa là
A. (3) và (4)
B. (1) và (4)
C. (1) và (2)
D. (2) và (4)
Câu 1400: (C2012NC) Theo quan niệm hiện
đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là
A. loài
B. quần thể
C. cá thể
D. quần xã
Câu 1401: (Đ2012) Nhân tố nào sau đây góp
phần duy trì sự khác biệt về tần số allele và
thành phần kiểu gene giữa các quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Cách li địa lí.
D. Đột biến.

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

Câu 1402: (Đ2012) Theo quan niệm hiện đại về
chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
từng allele, làm thay đổi tần số kiểu gene của
quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và
nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gene của
quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình
phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh
sản của các cá thể với các kiểu gene khác nhau
trong quần thể.
D. Khi môi trường thay đổi theo một hướng
xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi
tần số allele theo một hướng xác định.
Câu 1403: (Đ2012) Khi nói về đột biến gene,
phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột
biến thay thế cặp nucleotide thường làm thay đổi
ít nhất thành phần acid amin của chuỗi
polypeptide do gene đó tổng hợp.
B. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây
đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau
thì tần số đột biến ở tất cả các gene là bằng
nhau.
C. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện
trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm
phát sinh đột biến gene dạng mất hoặc thêm một
cặp nucleotide.
D. Tất cả các dạng đột biến gene đều có hại
cho thể đột biến.
Câu 1404: (Đ2012) Một allele nào đó dù có lợi
cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là
do tác động của nhân tố nào sau đây?
A. Giao phối ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 1405: (Đ2012) Đầu kỉ Carbon có khí hậu
ẩm và nóng, về sau khí hậu trở nên lạnh và khô.
Đặc điểm của sinh vật điển hình ở kỉ này là:
A. xuất hiện thực vật có hoa, cuối kỉ tuyệt diệt
nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ.
B. dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt
xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò
sát.
C. cây hạt trần ngự trị, bò sát ngự trị, phân
hóa chim.
D. cây có mạch và động vật di cư lên cạn.
Câu 1406: (Đ2012) Trong quá trình phát sinh sự
sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học
đã hình thành nên
A. các giọt coacerva.
B. các tế bào nhân thực.
- 158 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

C. các tế bào sơ khai.
D. các đại phân tử hữu cơ.
Câu 1407: (Đ2012) Nhân tố tiến hóa nào sau
đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gene
của quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. Di – nhập gene.
Câu 1408: (Đ2012) Theo quan niệm của
Darwin về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau
đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả
năng sống sót và khả năng sinh sản của các
cá thể trong quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các
quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gene
quy định các đặc điểm thích nghi với môi
trường.
C. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
các cá thể trong quần thể.
D. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành
nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi
với môi trường.
Câu 1409: (Đ2012NC) Nhân tố nào sau đây có
thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng
kể và làm cho vốn gene của quần thể khác biệt
hẳn với vốn gene ban đầu?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên
B. Giao phối không ngẫu nhiên
C. Đột biến
D. Giao phối ngẫu nhiên
Câu 1410: (C2013) Theo quan niệm hiện đại về
quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai
đoạn tiến hóa hóa học không có sự tham gia của
nguồn năng lượng nào sau đây?
A. Năng lượng từ hoạt động của núi lửa
B. Năng lượng từ bức xạ mặt trời.

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

C. Năng lượng từ sự phóng điện trong tự
nhiên.
D. Năng lượng giải phóng từ quá trình phân
giải các chất hữu cơ trong tế bào
Câu 1411: (Đ2013) Hiện nay, người ta giả thiết
rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái
Đất, phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có
thể là
A. ARN
B. ADN
C. lipid
D. protein
Câu 1412: (C2013) Trong lịch sử phát triển của
sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và
động vật di cư lên cạn là đặc điểm sinh vật điển
hình ở
A. kỉ Đệ Tam
B. kỉ Tam Điệp
C. kỉ Phấn Trắng
D. kỉ Silua
Câu 1413: (Đ2013) Trong lịch sử phát triển của
sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam Điệp
(Triat) có lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô. Đặc
điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:
A. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt
xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.
B. Cây hạt trần ngự trị. Phân hóa bò sát cổ.
Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim.
C. Cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị.
Phân hóa chim.
D. Phân hóa cá xương. Phát sinh lưỡng cư và
côn trùng
Câu 1414: (Đ2013) Khi nghiên cứu lịch sử phát
triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại
bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác
định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện
sau?
A. Cơ quan tương tự
B. Cơ quan tương đồng
C. Hóa thạch
D. Cơ quan thoái hóa

- 159 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

PHẦN III – SINH THÁI HỌC
Bài 19&20: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN, SINH THÁI HỌC CÁ THỂ
Câu 1415: Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với
nhiều NTST. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh
vật không thể tồn tại được.
B. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với
một NTST. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh
vật không thể tồn tại được.
C. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với
một NTST. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh
vật tồn tại được.
D. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với
một số NTST. Nằm ngoài giới hạn sinh thái,
sinh vật không thể tồn tại được.
Câu 1416: Ổ sinh thái là
A. khu vực sinh sống của sinh vật.
B. nơi thường gặp của loài.
C. khoảng không gian sinh thái có tất cả điều
kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn
định lâu dài của loài.
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự
tồn tại của sinh vật.
Câu 1417: Những loài có giới hạn sinh thái rộng
đối với một số nhân tố này nhưng hẹp đối với
một số nhân tố khác chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
Câu 1418: Đối với mỗi NTST thì khoảng thuận
lợi là khoảng giá trị của NTST mà ở đó sinh vật
A. phát triển thuận lợi nhất
B. có sức sống trung bình
C. có sức sống giảm dần
D. chết hàng loạt
Câu 1419: NTST là
A. các nhân tố hữu sinh có tác động trực tiếp
lên sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh
vật
B. các nhân tố vô sinh có tác động trực tiếp lên
sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật
C. các nhân tố vô sinh, hữu sinh có tác động
trực tiếp lên sinh trưởng, phát triển và sinh sản
của sinh vật
D. các nhân tố vô sinh, hữu sinh có tác động
trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh trưởng, phát
triển và sinh sản của sinh vật
Câu 1420: Nhân tố vô sinh bao gồm
A. tất cả các yếu tố không sống của thiên
nhiên có ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển
và sinh sản của sinh vật.
B. bao gồm mọi tác động của cơ thể sinh vật
khác lên cơ thể sinh vật.
Youtube: Bé Nguyệt Channel

C. bao gồm mọi tác động trực tiếp hay gián
tiếp lên cơ thể sinh vật.
D. tất cả các yếu tố sống của thiên nhiên có
ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển và sinh
sản của sinh vật.
Câu 1421: Nhiệt độ là nhân tố vô sinh
A. có ảnh hưởng thường xuyên tới các hoạt
động sống của sinh vật
B. không ảnh hưởng thường xuyên tới các
hoạt động sống của sinh vật
C. có ảnh hưởng nhưng không thường xuyên
tới các hoạt động sống của sinh vật
D. không ảnh hưởng và không tác động tới
các hoạt động sống của sinh vật
Câu 1422: Khoảng giá trị xác định của một
NTST mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại
và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A. môi trường
B. giới hạn sinh thái
C. ổ sinh thái
D. sinh cảnh.
Câu 1423: Ổ sinh thái của một loài là
A. một khoảng không gian sinh thái được hình
thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó các
NTST quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài
của loài
B. một khoảng không gian sinh thái mà ở đó
tất cả các NTST của môi trường nằm trong giới
hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát
triển
C. một không gian sinh thái được hình thành
bởi tổ hợp các NTST mà ở đó loài tồn tại và
phát triển lâu dài
D. một vùng địa lí mà ở đó tất cả các NTST
quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài
Câu 1424: Điều nào sau đây không đúng khi
nói về môi trường sống bao quanh sinh vật :
A. bao gồm các NTST
B. ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát triển của
sinh vật
C. môi trường tác động 1 chiều lên sinh vật
D. môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp
lên sinh vật
Câu 1425: Những loài có giới hạn sinh thái hẹp
đối với nhiều NTST chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
Câu 1426: Những loài có giới hạn sinh thái hẹp
đối với một NTST chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
Câu 1427: Các loại môi trường sống chủ yếu
của sinh vật là
- 160 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

A. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi
trường dưới nước.
B. môi trường vô sinh, môi trường trên cạn,
môi trường dưới nước.
C. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi
trường nước ngọt, nước mặn.
D. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi
trường nước, môi trường sinh vật.
Câu 1428: Giới hạn chịu đựng về nhiệt độ của :
Cá chép có nhiệt tương ứng là : + 20C; +
280C; + 440C - Cá rô phi có nhiệt độ tương ứng
: + 5.60C; + 300C; + 420C
Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có
giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
B. Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn vì có
điểm cực thuận thấp hơn.
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có
giới hạn dưới cao hơn.
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có
giới hạn trên thấp hơn
Câu 1429: Các NTST tác động như thế nào đến
sinh vật ?
A. Các NTST là cực thuận đối với mọi hoạt
động sinh lí của sinh vật.
B. Các NTST tác động không đồng đều lên
sinh vật.
C. Các NTST tác động lên sinh vật ở các giai
đoạn khác nhau là giống nhau.
D. Các NTST luôn tác động đồng đều lên sinh
vật.
Câu 1430: Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống
thực vật, làm
A. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải
phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm
cây ưa sáng, ưa bóng.
B. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
C. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực
vật.
D. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản
của cây.
Câu 1431: Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có
nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. luôn thay đổi.
C. tương đối ổn định.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Câu 1432: Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có
nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. luôn thay đổi.
C. tương đối ổn định.
D. ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ
môi trường.
Câu 1433: Trong các nhóm động vật sau, nhóm
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

thuộc động vật biến nhiệt là
A. cá sấu, ếch đồng, giun đất, mèo.
B. cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu.
C. thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép.
D. cá rô phi, tôm đồng, cá thu, thỏ.
Câu 1434: Cây sống ở những nơi có nhiều ánh
sáng như ven bờ ruộng, hồ ao có
A. phiến lá dày, mô giậu phát triển
B. phiến lá dày, mô giậu không phát triển
C. phiến lá mỏng, mô giậu không phát triển
D. phiến lá mỏng, mô giậu phát triển
Câu 1435: (C2009) Lá cây ưa sáng thường có
đặc điểm
A. phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triển.
B. phiến lá dày, mô giậu phát triển.
C. phiến lá mỏng, mô giậu phát triển.
D. phiến lá dày, mô giậu kém phát triển.
Câu 1436: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt
độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ của môi
trường ?
A. Lưỡng cư
B. Cá xương
C. Thú
D. Bò sát
Câu 1437: Động vật đẳng nhiệt có khả năng
A. điều hoà và giữ được thân nhiệt ổn định
nên phân bố rộng
B. điều hoà và giữ được thân nhiệt ổn định
nên phân bố hẹp.
C. không có khả năng điều hoà được thân
nhiệt ổn định nên phân bố hẹp.
D. không giữ được thân nhiệt ổn định nên
phân bố rộng .
Câu 1438: Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi
trường càng cao thì chu kì sống của chúng càng
A. dài
B. ngắn
C. nhanh
D. lâu
Câu 1439: Đặc điểm nào dưới đây không có ở
cây ưa sáng?
A. Lá cây có màu xanh đậm. Hạt lục lạp có
kích thước nhỏ.
B. Thân có vỏ dày, màu nhạt.
C. Lá thường xếp nghiêng, do đó tránh bớt
những tia sáng chiếu thẳng
D. Quang hợp đạt mức độ cao nhất trong môi
trường có cường độ chiếu sáng cao.
Câu 1440: Đặc điểm nào sau đây không có ở
cây ưa bóng?
A. Phiến lá dày
B. Thân có vỏ mỏng, màu sẫm.
C. Lá nằm ngang.
D. Lá cây có màu xanh sẫm. Hạt diệp lục có
kích thước lớn.
Câu 1441: Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau
đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?
A. Cây non
B. Sau nở hoa
C. Sắp nở hoa
D. Nảy mầm

- 161 -