Tải bản đầy đủ
II. HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP-HIỆN ĐẠI

II. HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP-HIỆN ĐẠI

Tải bản đầy đủ

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

D. Tác động nhanh với gene lặn và chậm với
gene trội.
Câu 1153: Tiến hoá lớn là quá trình hình thành:
A. loài mới.
B. các nhóm phân loại trên loài.
C. nòi mới.
D. các cá thể thích nghi nhất.
Câu 1154: Tác động đặc trưng của CLTN so với
các nhân tố tiến hoá khác là:
A. định hướng cho quá trình tiến hoá nhỏ.
B. làm thay đổi nhanh chóng tần số của các
allele theo hướng xác định.
C. tác động phổ biến trong quần thể có số
lượng nhỏ.
D. tạo nên những cá thể thích nghi với môi
trường.
Câu 1155: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi
thành phần kiểu gene của quần thể là:
A. đột biến, CLTN
B. các yếu tố ngẫu nhiên.
C. di - nhập gene.
D. giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 1156: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng
thời tần số các allele thuộc một gene của cả 2
quần thể là:
A. đột biến.
B. di - nhập gene.
C. CLTN.
D. các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 1157: Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi
tần số allele thuộc một gene của quần thể là:
A. đột biến.
B. CLTN.
C. di - nhập gene.
D. giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 1158: Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá
trình tiến hoá là:
A. biến dị đột biến.
B. biến dị tổ hợp.
C. đột biến gene.
D. đột biến NST.
Câu 1159: Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá
trình tiến hoá là:
A. biến dị đột biến.
B. biến dị tổ hợp.
C. đột biến gene.
D. đột biến số lượng NST.
Câu 1160: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị
tiến hoá cơ sở ở những loài giao phối là:
A. cá thể.
B. quần thể.
C. loài
D. nòi sinh thái.
Câu 1161: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải
một loại allele khỏi quần thể qua một thế hệ là:
A. Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.
B. Chọn lọc chống lại thể dị hợp.
C. Chọn lọc chống lại allele lặn.
D. Chọn lọc chống lại allele trội.
Câu 1162: Các nhân tố tiến hoá làm phong phú
vốn gene của quần thể là:
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

A. đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.
B. CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên.
C. giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gene.
D. đột biến, di - nhập gene.
Câu 1163: Phát biểu nào dưới đây về CLTN là
không đúng?
A. Mặt chủ yếu của CLTN là sự phân hoá khả
năng sinh sản của những kiểu gene khác nhau
trong quần thể.
B. Trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm
bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá
thể mang nhiều đột biến trung tính, qua đó biến
đổi thành phần kiểu gene của quần thể.
C. CLTN làm cho tần số của các allele trong
mỗi gene biến đổi theo hướng xác định.
D. CLTN không chỉ tác động với từng gene
riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gene,
không chỉ tác động với từng cá thể riêng rẽ mà
còn đối với cả quần thể.
Câu 1164: Điều nào dưới đây không đúng khi
nói đột biến gene được xem là nguyên liệu chủ
yếu của quá trình tiến hoá?
A. Mặc dù đa số là có hại trong những điều
kiện mới hoặc gặp tổ hợp gene thích hợp nó có
thể có lợi.
B. Ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và
sự sinh sản của cơ thể.
C. Phổ biến hơn đột biến NST.
D. Luôn tạo ra được tổ hợp gene thích nghi.
Câu 1165: Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến
hoá nhỏ là:
A. quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi
thành phần kiểu gene của quần thể, định hướng
quá trình tiến hoá.
B. làm cho tần số của các allele trong mỗi
gene biến đổi theo hướng xác định.
C. phân hoá khả năng sinh sản của những
kiểu gene khác nhau trong quần thể.
D. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể
thích nghi nhất.
Câu 1166: Vai trò chủ yếu của quá trình đột
biến đối với quá trình tiến hoá là:
A. cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho
quá trình tiến hoá.
B. cơ sở để tạo biến dị tổ hợp.
C. tần số đột biến của vốn gene khá lớn.
D. tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số các
allele trong qu0ần thể.
Câu 1167: Tác động của chọn lọc sẽ làm giảm
tần số một loại allele khỏi quần thể nhưng rất
chậm là:
A. Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.
B. Chọn lọc chống lại thể dị hợp.
C. Chọn lọc chống lại allele lặn.
D. Chọn lọc chống lại allele trội.
- 138 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Câu 1168: (C2009) Phát biểu nào sau đây là
đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên?
A. Chọn lọc tự nhiên đào thải allele lặn làm
thay đổi tần số allele chậm hơn so với trường
hợp chọn lọc chống lại allele trội.
B. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện
môi trường sống thay đổi.
C. Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn
toàn allele trội gây chết ra khỏi quần thể.
D. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele
của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể
sinh
vật lưỡng bội.
Câu 1169: (Đ2007) Phát biểu nào sau đây sai về
vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá?
A. Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho
chọn lọc tự nhiên.
B. Giao phối tạo ra allele mới trong quần thể.
C. Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di
truyền.
D. Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột
biến.
Câu 1170: (Đ2008) Theo quan niệm của thuyết
tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn
lọc tự nhiên.
B. Không phải tất cả các biến dị di truyền đều
là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
C. Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên
liệu của chọn lọc tự nhiên.
D. Tất cả các biến dị đều di truyền được và
đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
Câu 1171: (Đ2009) Ở một loài thực vật giao
phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay
sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của
quần thể 2. Đây là một ví dụ về
A. biến động di truyền.
B. di - nhập gene.
C. giao phối không ngẫu nhiên.
D. thoái hoá giống.
Câu 1172: (Đ2009) Phát biểu nào dưới đây
không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến
hóa?
A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần
hình thành loài mới.
B. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết
cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với
quá trình tiến hóa.
C. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng
trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình
thành loài mới.
D. Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho
quá trình tiến hóa của sinh vật.
Câu 1173: (Đ2009) Cho các nhân tố sau:
(1) Biến động di truyền.
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

(2) Đột biến.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Giao phối ngẫu nhiên.
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gene của
quần thể là:
A. (2), (4).
B. (1), (4).
C. (1), (3).
D. (1), (2).
Câu 1174: (C2010) Theo quan niệm hiện đại,
các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể
A. làm thay đổi tần số các allele không theo
một hướng xác định.
B. không làm thay đổi tần số các allele của
quần thể.
C. luôn làm tăng tần số kiểu gene đồng hợp tử
và giảm tần số kiểu gene dị hợp tử.
D. luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của
quần thể.
Câu 1175: (C2010) Theo quan niệm tiến hóa
hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A. phân hóa khả năng sống sót và khả năng
sinh sản của các kiểu gene khác nhau trong quần
thể.
B. tác động trực tiếp lên kiểu gene mà không
tác động lên kiểu hình của sinh vật.
C. làm biến đổi tần số allele và thành phần
kiểu gene của quần thể không theo một hướng
xác định.
D. làm xuất hiện các allele mới dẫn đến làm
phong phú vốn gene của quần thể.
Câu 1176: (C2010) Theo thuyết tiến hóa hiện
đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một
allele có hại ra khỏi quần thể khi
A. chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn.
B. chọn lọc chống lại allele lặn.
C. chọn lọc chống lại thể dị hợp.
D. chọn lọc chống lại allele trội.
Câu 1177: (Đ2010) Cho các nhân tố sau :
(1) Chọn lọc tự nhiên.
(2) Giao phối ngẫu nhiên.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.
(5) Đột biến.
(6) Di – nhập gene.
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số
allele vừa làm thay đổi thành phần kiểu gene của
quần thể là:
A. (1), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5).
C. (2), (4), (5), (6).
D. (1), (4), (5), (6).
Câu 1178: (Đ2010) Cặp nhân tố tiến hóa nào
sau đây có thể làm xuất hiện các allele mới trong
quần thể sinh vật?
A. Đột biến và di – nhập gene.
B. Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập
gene.
C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
- 139 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

D. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 1179: (C2011) Khi nói về tiến hoá nhỏ,
phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu
trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số
allele và thành phần kiểu gene của quần thể) đưa
đến sự hình thành loài mới.
B. Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình
thành các nhóm phân loại trên loài.
C. Sự biến đổi về tần số allele và thành phần
kiểu gene của quần thể đến một lúc làm xuất hện
cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc
mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.
D. Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy
mô của một quần thể và diễn biến không ngừng
dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.
Câu 1180: (C2011) Theo quan niệm tiến hoá
hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên
A. làm thay đổi tần số allele của quần thể
không theo một hướng xác định.
B. làm thay đổi tần số allele nhưng không làm
thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể.
C. chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gene mà
không làm thay đổi tần số allele của quần thể.
D. làm xuất hiện những allele mới trong quần
thể.
Câu 1181: (C2011) Theo quan điểm tiến hoá
hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu
nào sau đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn
toàn một allele lặn có hại ra khỏi quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu
gene.
C. Chọn lọc tự nhiên chống lại allele trội có
thể nhanh chóng làm thay đổi tần số allele của
quần thể.
D. Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các allele
mới và các kiểu gene mới trong quần thể.
Câu 1182: (Đ2011) Vốn gene của quần thể giao
phối có thể được làm phong phú thêm do
A. chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có
hại ra khỏi quần thể.
B. các cá thể nhập cư mang đến quần thể những
allele mới.
C. thiên tai làm giảm kích thước của quần thể
một cách đáng kể.
D. sự giao phối của các cá thể có cùng huyết
thống hoặc giao phối có chọn lọc.
Câu 1183: (Đ2011) Nếu một allele đột biến ở
trạng thái lặn được phát sinh trong quá trình
giảm phân thì allele đó
A. được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến.
B. không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

C. có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá
trình giao phối.
D. bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra
khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết.
Câu 1184: (Đ2011) Theo quan niệm hiện đại,
khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau
đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình
phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh
sản của các cá thể với các kiểu gene khác nhau
trong quần thể.
B. Khi môi trường thay đổi theo một hướng
xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến
đổi tần số allele của quần thể theo hướng xác
định.
C. Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc
và giữ lại những cá thể có kiểu gene quy
định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các
kiểu gene thích nghi.
D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
kiểu gene qua đó làm biến đổi tần số allele của
quần thể.
Câu 1185: (Đ2011) Cho các thông tin về vai trò
của các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu
gene của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần
thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình
tiến hóa.
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một allele nào đó ra
khỏi quần thể cho dù allele đó là có lợi.
(4) Không làm thay đổi tần số allele nhưng làm
thay đổi thành phần kiển gene của quần thể
(5) Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu
gene của quần thể rất chậm.
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gene là:
A.(1) và (4)
B.(2) và (5)
C. (1) và (3)
D.(3) và (4)
Câu 1186: (Đ2011) Một allele nào đó dù là có
lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần
thể và một allele có hại cũng có thể trở nên phổ
biến trong quần thể là do tác động của
A. giao phối không ngẫu nhiên
B. chọn lọc tự nhiên
C. các yếu tố ngẫu nhiên
D. đột biến
Câu 1187: (C2011) Cho các nhân tố sau:
(1) Giao phối không ngẫu nhiên.
(2) Chọn lọc tự nhiên.
(3) Đột biến gene.
(4) Giao phối ngẫu nhiên.
Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân
tố làm thay đổi tần số allele của quần thể là:
A. (2) và (3)
B. (3) và (4)
C. (1) và (4)
D. (2) và (4)
- 140 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Câu 1188: (C2013) Theo quan niệm của
Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa

A. đột biến gene
B. đột biến nhiễm sắc thể
C. biến dị cá thể
D. thường biến
Câu 1189: (C2013) Đặc điểm chung của nhân
tố đột biến và di - nhập gen là
A. không làm thay đổi tần số alen của quần
thể
B. có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới
trong quần thể
C. làm giảm tính đa dạng di truyền của quần
thể
D. luôn làm tăng tần số kiểu gen dị hợp trong
quần thể
Câu 1190: (C2013) Ở tằm, tính trạng màu sắc
trứng do một gen có 2 alen nằm trên đoạn không
tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy
định, alen A quy định trứng màu sáng trội hoàn
toàn so với alen a quy định trứng màu sẫm.
Người ta có thể dựa vào kết quả của phép lai nào
sau đây để phân biết được tằm đực và tằm cái
ngay từ giai đoạn trứng?
A. XAXa x XaY
B. XaXa x XAY
C. XAXA x XaY
D. XAXa x XAY
Câu 1191: (C2013) Khi nói về chọn lọc tự
nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau
đây là đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu
gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần
thể
B. Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần
số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại
alen trội
C. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết
alen trội gây chết ra khỏi quần thể
D. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen
của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với
quần thể sinh vật lưỡng bội.
Câu 1192: (C2013) Theo quan niệm hiện đại,
tần số alen của một gen nào đó trong quần thể có
thể bị thay đổi nhanh chóng khi
A. các cá thể trong quần thể giao phối không
ngẫu nhiên
B. gen dễ bị đột biến thành các alen khác nhau
C. các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu
nhiên
D. kích thước quần thể giảm mạnh
Câu 1193: (Đ2013) Khi nói về nguồn nguyên
liệu của tiến hóa, phát biểu nào sau đây không
đúng?

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

A. Tiến hóa sẽ không xảy ra nếu quần thể
không có các biến dị di truyền.
B. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên
liệu của quá trị tiến hóa.
C. Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp chủ
yếu của quá trình tiến hóa.
D. Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ
sung bởi sự nhập cư.
Câu 1194: (Đ2013) So với đột biến nhiễm sắc
thể thì đột biến gene là nguồn nguyên liệu sơ
cấp chủ yếu của tiến hóa vì
A. đa số đột biến gene là có hại, vì vậy chọn lọc
tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ
giữ lại các đột biến có lợi.
B. alen đột biến có lợi hay có hại không phụ
thuộc vào tổ hợp gene và môi trường sống, vì
vậy chọn lọc tự nhiên vẫn tích lũy các gene
đột biến qua các thế hệ.
C. các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở
trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động
trực tiếp vào kiểu gene do đó tần số của gene
lặn có hại không thay đổi qua các thế hệ.
D. đột biến gene phổ biến hơn đột biến nhiễm
sắc thể và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh
sản của cơ thể sinh vật.
Câu 1195: (Đ2013) Dưới tác động của chọn lọc
tự nhiên, gene đột biến gây hại nào dưới đây có
thể bị loại khỏi quần thể nhanh nhất ?
A. Gene trội nằm trên nhiễm sắc thể thường
B. Gene lặn nằm trên đoạn không tương đồng
của nhiễm sắc thể giới tính X
C. Gene lặn nằm trên đoạn tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tính X và Y
D. Gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường
Câu 1196: (Đ2013) Nghiên cứu sự thay đổi
thành phần kiểu gene ở một quần thể qua 5 thế
hệ liên tiếp được kết quả
Thành
Thế Thế Thế Thế Thế
phần kiểu hệ F1 hệ
hệ
hệ
hệ
gen
F2
F3
F4
F5
AA
0,64 0,64 0,2 0,16 0,16
Aa
0,32 0,32 0,4 0,48 0,48
aa
0,04 0,04 0,4 0,36 0,36
Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền
của quần thể ở thế hệ F3 là
A. các yếu tố ngẫu nhiên
B. đột biến
C. giao phối không ngẫu nhiên
D. giao phối ngẫu nhiên

- 141 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

BÀI 16: CƠ CHẾ TIẾN HÓA
A - HÌNH THÀNH QUẦN THỂ THÍCH NGHI
Câu 1197: Các nhân tố chi phối sự hình Câu 1202: Quan điểm tiến hóa hiện đại phân
thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật biệt các loại thích nghi là
trong tiến hoá nhỏ là:
A. thích nghi cá thể và thích nghi quần thể.
A. đột biến, giao phối và các yếu tố ngẫu
B. thích nghi kiểu hình và thích nghi kiểu
nhiên.
gene.
B. đột biến, giao phối và CLTN.
C. thích nghi sinh sản và thích nghi di truyền.
C. đột biến, giao phối và di nhập gene.
D. thích nghi sinh thái và thích nghi địa lý.
D. đột biến, di nhập gene và CLTN.
Câu 1203: Thích nghi kiểu hình còn được gọi là
Câu 1198: Quá trình hình thành quần thể
A. thích nghi sinh thái.
thích nghi diễn ra nhanh đối với những loài
B. thích nghi địa lí.
có hệ gene như thế nào?
C. thích nghi di truyền.
A. Hệ gene đơn bội.
D. thích nghi sinh sản.
B. Hệ gene lưỡng bội.
Câu 1204: Thường biến được xem là biểu hiện
C. Hệ gene đa bội.
của
D. Hệ gene lệch bội.
A. thích nghi địa lí.
Câu 1199: Vì sao có hiện tượng nhiều loài
B. thích nghi kiểu hình.
vi khuẩn tỏ ra “nhờn thuốc” kháng sinh?
C. thích nghi kiểu gene.
A. Vì đột biến kháng thuốc có trong vốn
D. thích nghi di truyền.
gene của quần thể.
Câu 1205: Hiện tượng nào sau đây không phải
B. Vì vi khuẩn vốn có khả năng thích ứng là biểu hiện của thích nghi kiểu hình ?
trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.
A. Sự thay đổi màu da theo nền môi trường
C. Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực của con tắc kè hoa.
tiếp bằng các đột biến mới xuất hiện.
B. Cáo Bắc cực có bộ lông trắng về mùa đông.
D. Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng
C. Cây rau mác, lá bị ngập nước có dạng hình
trực tiếp bằng các biến đổi sinh hoá.
bản dài và mềm.
Câu 1200: Điều nào không đúng với sự
D. Con bọ que có thân và các chi giống cái
hợp lí tương đối của các đặc điểm thích que.
nghi?
Câu 1206: Thí dụ nào sau đây là thích nghi kiểu
A. Khi hoàn cảnh sống thay đổi, một đặc hình?
điểm vốn có lợi có thể trở thành bất lợi và
A. Con bọ que có thân và chi giống cái que.
được thay thế bởi đặc điểm khác thích nghi
B. Một số cây rụng lá về mùa hè.
hơn.
C. Con bọ lá có đôi cánh giống lá cây.
B. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm
D. Con sâu đo giống cành cây khô.
của CLTN trong hoàn cảnh nhất định nên Câu 1207: Thích nghi kiểu gene là
chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh phù hợp.
A. khi thay đổi môi trường, thể đột biến có thể
C. Trong lịch sử, những SV xuất hiện sau thay đổi giá trị thích nghi của nó.
mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những SV
B. ngoại cảnh thay đổi làm thay đổi tập quán
xuất hiện trước đó.
hoạt động ở động vật.
D. Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định thì
C. sự phản ứng của của cùng một kiểu gene
biến dị di truyền không ngừng phát sinh, do thành những kiểu hình khác nhau.
đó các đặc điểm thích nghi liên tục được
D. sự hình thành những kiểu gene qui định
hoàn thiện.
những tính trạng và tính chất đặc trưng cho từng
Câu 1201: Quá trình hình thành quần thể loài, từng nòi trong loài.
thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không Câu 1208: Thí dụ nào sau đây là thích nghi kiểu
phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
gene ?
A. Tốc độ sinh sản ở mỗi loài.
A. lá cây rau mác thay đổi theo môi trường.
B. Quá trình phát sinh và tích luỹ các
B. con tắc kè thay đổi màu sắc theo nền môi
gene đột biến ở mỗi loài.
trường.
C. Áp lực của CLTN.
C. một số cây rụng lá vào mùa hè.
D. Nguồn dinh dưỡng và khu phân bố của
D. bướm Kalima khi đậu cánh xếp lại giống
quần thể.
như lá cây.
Youtube: Bé Nguyệt Channel

- 142 -