Tải bản đầy đủ
BÀI 2. CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ - QUÁ TRÌNH ADN NHÂN ĐÔI

BÀI 2. CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ - QUÁ TRÌNH ADN NHÂN ĐÔI

Tải bản đầy đủ

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

Số nu môi trường cung cấp để tổng hợp các phân tử ADN mới hoàn toàn là:
Nmt  N.2x  2.N  N(2x  2)

Amt  Tmt  A.2x  2.A  A( 2x  2)
G mt  Xmt  G .2x  2.G  G( 2x  2)
2. Tính số liên kết hydrogene, hóa trị Đ-P được hình thành, bị phá vỡ
a. Qua 1 đợt nhân đôi
* Tính số liên kết hydrogene bị phá vỡ và được hình thành
+ Số liên kết hydrogene bị phá vỡ:

H1BÞ ph¸ vì  H
+ Số liên kết hydrogene hình thành:
H1h×nh thµnh  2.H

* Số liên kết hoá trị được hình thành:
Số liên kết hóa trị được hình thành trên 2 mạch mới của 2 phân tử ADN con. Số liên kết hóa trị
trong một mạch ADN là:

N
 1 . Vậy:
2

1
HTH×nh
thµnh  2(

N
 1)
2

b. Qua x đợt nhân đôi
* Tổng số liên kết hydrogene bị phá vỡ và số liên kết hydrogene hình thành
+ Tổng số liên kết hydrogene bị phá vỡ:
- Qua 1 lần nhân đôi có 1H liên kết hydrogene bị phá vỡ: 21-1
- Qua 2 lần nhân đôi có 3H liên kết hydrogene bị phá vỡ: 22-1
- Qua 3 lần nhân đôi có 7H liên kết hydrogene bị phá vỡ: 23-1
- Qua 4 lần nhân đôi có 15H liên kết hydrogene bị phá vỡ: 24-1
.................................
- Qua x lần nhân đôi có (2x-1)H liên kết hydro bị phá vỡ.
Như vậy, số liên kết hydrogene bị phá vỡ ở lần nhân đôi cuối cùng là H  2x 1.H ;
số liên kết hydrogene bị phá vỡ qua các lần nhân đôi là H  (2x  1).H
+ Tổng số liên kết hydrogene được hình thành:
- Qua 1 lần nhân đôi có 2H liên kết hydrogene được hình thành: 2H
- Qua 2 lần nhân đôi có 6H liên kết hydrogene được hình thành: (2 + 4)H
- Qua 3 lần nhân đôi có 14H liên kết hydrogene được hình thành: (2 + 4 + 8)H

Youtube: Bé Nguyệt Channel

- 22 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

.................................
- Qua x lần nhân đôi, số liên kết hydrogene được hình thành:
(2+4+...+2x)H = 2(1+2+...+2x-1)H = 2(

2x  1
). H = 2( 2 x  1). H = ( 2 x1  2) H
21

Như vậy, số liên kết hydrogene được hình thành ở lần nhân đôi cuối cùng là H  2x.H ;
x 1
số liên kết hydrogene được hình thành qua các lần nhân đôi là H  (2  2).H

* Tổng số liên kết hoá trị được hình thành:
N
1
2
+ Trong tổng số mạch đơn của các ADN con còn có 2 mạch cũ của ADN mẹ. Do đó số

+ Số liên kết hoá trị nối các nu trong mỗi mạch đơn:

mạch mới trong các ADN con là 2.2x - 2.
Vậy số liên kết hóa trị được hình thành là:

 HT

H×nh thµnh

(

N
 1)(2.2X  2)
2

II. BÀI TẬP
Câu 39: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực
khác với sự nhân đôi của ADN ở E.Coli về:
1. Chiều tổng hợp
2. Các enzyme tham gia
3. Thành phần tham gia
4. Số lượng các đơn vị nhân đôi
5. Nguyên tắc nhân đôi.
Phương án đúng là:
A. 1, 2
B. 2, 3 ,4
C. 2, 4
D. 2, 3, 5
Câu 40: Đặc điểm nào là không đúng đối với
quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực?
A. Theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung
B. Gồm nhiều đơn vị nhân đôi
C. Xảy ra ở kì trung gian giữa các lần phân bào
D. Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc hình chữ Y
Câu 41: (C2013) Trong quá trình nhân đôi ADN,
enzim ligase (enzim nối) có vai trò
A. tổng hợp và kéo dài mạch mới
B. tháo xoắn phân tử ADN
C. nối các đoạn Okazaki với nhau
D. tách hai mạch đơn của phân tử ADN
Câu 42: Giả sử trên một phân tử ADN của một
sinh vật nhân thực cùng lúc có 8 đơn vị tái bản
giống nhau, trên một chạc chữ Y của một đơn vị
tái bản, người ta thấy có 14 đoạn Okaseki. Số
đoạn ARN mồi đã được tổng hợp cho quá trình
nhân đôi ADN tính đến thời điểm quan sát là
A. 22
B. 129
C. 113
D. 120 E. 240

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Câu 43: (C2013NC) Một gen ở sinh vật nhân sơ
có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A
= 70; G = 100; X = 90; T = 80. Gen này nhân đôi
một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung
cấp là
A. 100
B. 190
C. 90
D. 180
Câu 44: Có một phân tử ADN thực hiện nhân đôi
một số lần tạo ra 62 phân tử ADN với nguyên
liệu hoàn toàn mới từ môi trường. Số lần tự nhân
đôi của phân tử ADN trên là
A. 6
B. 4
C. 7
D. 5
Câu 45: Một gene có 150 chu kỳ xoắn. Trên một
mạch của gene có số nu loại T chiếm tỷ lệ 20%
so với số nu của mạch. Gene phiên mã 3 lần môi
trường nội bào cung cấp 1800 nu loại A. Tỷ lệ
phần trăm số nu loại A ở mạch mã gốc của gene
trên là:
A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 15%
Câu 46: Khi gene thực hiện 5 lần nhân đôi, số
gene con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu
do môi trường nội bào cung cấp là:
A. 31
B. 30.
C. 32. D. 16. E. 64.
Câu 47: (Đ2009) Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi
một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch
polynu mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi
trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân
tử ADN trên là:
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

- 23 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Câu 48: Một gene có khối lượng phân tử là
72.104 đvC. Trong gene có X = 850. Gene nói
trên tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại Nu tự
do môi trường cung cấp là :
A. Amt = Tmt = 4550, Xmt = Gmt = 3850
B. Amt = Tmt = 3850, Xmt = Gmt = 4550
C. Amt = Tmt = 5950, Xmt = Gmt = 2450
D. Amt = Tmt = 2450, Xmt = Gmt = 5950
Câu 49: Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN
bằng 6.109 đôi nu. Tế bào tinh trùng chứa số nu

A. 6  109 đôi nu
B. 3  109 nu
9
C. (6  2)  10 đôi nu
D. 6  109 nu
Câu 50: Một gene tự nhân đôi 3 lần được môi
trường cung cấp số Nu tự do là 12600. Chiều dài
của gene này theo micromet là:
A. 0,204µm
B. 0,306µm
C. 0,408µm
D. 0,510µm
Câu 51: Trong một phân tử ADN có khối lượng
phân tử là 7,2.105 đvC, ở mạch 1 có A1 + T1 =
60%. Nếu phân tử ADN nói trên tự nhân đôi 5
lần thì số lượng từng loại Nu môi trường cung
cấp là:
A. Amt = T mt = 22320, X mt = G mt = 14880
B. A mt = T mt = 14880, X mt = G mt = 22320
C. A mt = T mt = 18600, X mt = G mt = 27900
D. A mt = T mt = 21700, X mt = G mt = 24800
Câu 52: Một gene có 120 chu kỳ xoắn, hiệu số
giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20%.
Gene trên tự nhân đôi 5 lần thì tổng số liên kết
hydro có trong tất cả các gene con là :
A. 38320 B. 38230 C. 88320 D. 88380
Câu 53: Một gene có số liên kết hydro là 3450,
hiệu số giữa A với một loại nu không bổ sung là
20%. Gene tự nhân đôi liên tiếp 5 đợt thì số
lượng từng loại nu môi trường đã cung cấp là:
A. A mt = T mt = 13950, X mt = G mt = 32550
B. A mt = T mt = 35520, X mt = G mt = 13500
C. A mt = T mt = 32550, X mt = G mt = 13950
D. A mt = T mt = 13500, X mt = G mt = 35520
Câu 54: (Đ2009) Phân tử ADN ở vùng nhân của
vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu
chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi
trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli
này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử
ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?
A. 32.
B. 30.
C. 16.
D. 8.
Câu 55: Một tế bào chứa chứa gene A và B, khi
2 gene này tái bản một số lần liên tiếp bằng nhau
đã cần tới 67500 nu tự do của môi trường. Tổng
số nu có trong tất cả các gene con được hình
thành sau các lần tái bản ấy là 72000. Biết gene A
có chiều dài gấp đôi gene B. Tổng số Nu của mỗi
gene là:
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

A. 3000 và 1500
B. 3600 và 1800
C. 2400 và 1200
D. 1800 và 900
Câu 56: Một tế bào chứa chứa gene A và B.
Tổng số nu của 2 gene trong tế bào là 4500. Khi
gene A tái bản 1 lần đòi hỏi môi trường nội bào
cung cấp số nu bằng 2/3 số nu cần cho gene B tái
bản 2 lần. Chiều dài của gene A và gene B là :
A. LA = 4080A0, LB = 1780A0
B. LA = 4080A0, LB = 2040A0
C. LA = 3060A0, LB = 4590A0
D. LA = 5100A0, LB = 2550A0
Câu 57: Một tế bào chứa chứa gene A và B.
Gene A chứa 3000 Nu, tế bào chứa 2 gene nói
trên nguyên phân liên tiếp 4 lần. Trong tất cả các
tế bào con tổng số liên kết hydro của các gene A
là 57600. Số Nu từng loại môi trường cung cấp
cho quá trình tái bản của gene A là:
A. Amt = Tmt = 13500, Xmt = Gmt = 9000
B. Amt = Tmt = 9000, Xmt = Gmt = 13500
C. Amt = Tmt = 14400, Xmt = Gmt = 9600
D. Amt = Tmt = 9600, Xmt = Gmt = 14400
Câu 58: Enzyme ADN – polymerase làm đứt
4050 liên kết hydro của một gene để tổng hợp
nên hai gene con, đã đòi hỏi môi trường nội bào
cung cấp 3000 nu tự do. Số lượng từng loại nu
của gene mẹ:
A. A = T = 450; G = X = 1050
B. A = T = 600; G = X = 900
C. A = T = 1050; G = X = 450
D. A = T = 900; G = X = 600
Câu 59: Gene có chiều dài 2193A0, quá trình tự
nhân đôi của gene đã tạo ra 64 mạch đơn, trong
các gene con, có chứa 8256 nu loại T. Thì số
lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá
trình trên là :
A. ATD = TTD = 2399, XTD = GTD = 35996
B. ATD = TTD =7998, XTD = GTD = 11997
C. ATD = TTD = 16245, XTD = GTD = 24381
D. ATD = TTD = 8256, XTD = GTD = 32379
Câu 60*: Gene cần môi trường cung cấp 15120
Nu tự do khi tái bản. Trong đó có 3360 Guanin.
Số Nu của gene trong đoạn từ 2100 – 2400. Số
lượng từng loại Nu của gene là :
A. A = T = 480, X= G = 600
B. A = T = 550, X= G = 530
C. A = T = 600, X= G = 480
D. A = T = 530, X= G = 550
Câu 61: Mạch đơn của gene có X = 10% và bằng
½ số Nu loại G của mạch đó. Gene này có T =
420. Khi gene nhân đôi số liên kết hóa trị được
hình thành là 8386. Thì tổng số liên kết hydro bị
phá vỡ ở lần tái bản trên là
A. 9066
B. 9660
C. 9060 D. 9606

- 24 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Câu 62: Gene dài 5100A0, có A/G = 3/2.Gene tái
bản liên tiếp 4 lần. Tổng số liên kết hydro bị hủy
và được tái lập trong lần tự sao cuối cùng của
gene là :
A. 54000 và 108000
B. 57600 và 28800
C. 28800 và 57600
D. 108000 và 54000
Câu 63: Một gene tái bản nhiều đợt trong môi
trường chứa toàn bộ các nu được đánh dấu.
Trong các gene con sinh ra thấy có 6 mạch đơn
chứa các nu đánh dấu, còn 2 mạch đơn chứa các
nu bình thường không đánh dấu. Mạch thứ nhất
của gene mẹ có 225 Adenine và 375 Guanin.
Mạch đơn thứ hai của gene mẹ có 300 Adenine
và 600 Guanin. Số lượng từng loại nu được đánh
dấu đã được môi trường cung cấp là:
A. 1350 và 2250 C. 1800 và 3600
B. 1800 và 2700 D. 1575 và 2925
Câu 64: Một đoạn ADN nhân đôi trong môi
trường chứa toàn bộ các nu tự do được đánh dấu
bằng đồng vị phóng xạ. Cuối quá trình đã tạo ra
số gene có gồm 6 mạch có đánh dấu và 2 mạch
không đánh dấu. Mạch chứa các nu không đánh
dấu chứa 600T và 150X. Mạch chứa các nu đánh
dấu chứa 450T và 300X. Số lượng từng loại nu
môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của
đoạn ADN nói trên là
A. Amt = Tmt = 3750, Xmt = Gmt = 3150
B. Amt = Tmt = 2250, Xmt = Gmt = 2250
C. Amt = Tmt = 3150, Xmt = Gmt = 3750
D. Amt = Tmt = 3150, Xmt = Gmt = 1350
Câu 65: Một tế bào chứa 2 gene đều có chiều dài
bằng nhau là gene A và gene B. Gene A chứa
1500 nu. Tế bào chứa hai gene nói trên nguyên
phân liên tiếp 4 lần. Trong tất cả các tế bào con,
tổng số liên kết hydro của các gene B là 33600.
Số nu tự do từng loại môi trường nội bào cung
cấp cho quá trình tái bản của gene B:
A. Amt = Tmt = 9000, Gmt = Xmt =2250.
B. Amt = Tmt = 2250, Gmt = Xmt = 9000
C. Amt = Tmt = 9600, Gmt = Xmt =2400.
D. Amt = Tmt = 2400, Gmt = Xmt = 9600
Câu 66*: Hai gene I và II đều dài 3060A0. Gene
I có A = 20% và bằng 2/3 số A của gene II. Cả 2
gene đều nhân đôi một số đợt môi trường cung
cấp tất cả 1620 nu tự do loại X. Số lần nhân đôi
của gene I và gene II là:
A. 1 và 2
B. 1 và 3 C. 2 và 3
D. 2 và 1
Câu 67: Trong một phân tử ADN có khối lượng
phân tử là 7,2.105 đvC, có A1 + A2 = 60%. Nếu
đoạn ADN nói trên tự nhân đôi 5 lần thì tổng số
liên kết hydro bị phá vỡ trong quá trình trên là
A. 89280 B. 98280 C. 89820 D. 98820
Câu 68*: Trong một đoạn phân tử ADN, ở mạch
1 có A + T = 60%; mạch 2 có G – X = 10%, A =
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

2G, A = 180. Nếu đoạn ADN nói trên tự nhân đôi
3 lần thì tổng số liên kết hóa trị được hình thành
trong quá trình trên là:
A. 5026
B. 5744
C. 2154
D. 180
Câu 69***: Trong một đoạn phân tử ADN, ở
mạch 1 có A + T = 60%, mạch 2 có G – X =
10%, A = 2G. Nếu đoạn ADN nói trên tự nhân
đôi 3 lần thì tổng số liên kết hóa trị được hình
thành trong quá trình trên là:
A. 28516 B. 25186 C. 21586 D. 21856
Câu 70: (Đ2010) Người ta sử dụng một chuỗi
TX
polynu có
= 0,25 làm khuôn để tổng hợp
AG
nhân tạo một chuỗi polynu bổ sung có chiều dài
bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ các loại nu tự do cần cung cấp cho
quá trình tổng hợp này là:
A. A + G = 80%; T + X = 20%
B. A + G = 25%; T + X = 75%
C. A + G = 20%; T + X = 80%
D. A + G = 75%; T + X = 25%
Câu 71: (C2011) Một gene có chiều dài 510 nm
và trên mạch một của gene có A + T = 600
nucleotide. Số nucleotide mỗi loại của gene trên
là:
A. A = T = 1200; G = X = 300
B. A = T = 600; G = X = 900
C. A = T = 300; G = X = 1200
D. A = T = 900; G = X = 600
Câu 72: (Đ2011) Một gene ở sinh vật nhân thực
có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại
guanin. Mạch 1 của gene có số nucleotide loại
adenine chiếm 30% và số nucleotide loại guanin
chiếm 10% tổng số nucleotide của mạch. Số
nucleotide mỗi loại ở mạch 1 của gene này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150
B. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150
C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150
D. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750
Câu 73: (C2011NC) Nếu nuôi cấy một tế bào E.
coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa
N15 phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ
có N14, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4
tế bào con. Số phân tử ADN ở vùng nhân của các
E. coli có chứa N15 phóng xạ được tạo ra trong
quá trình trên là
A.
1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 74: (Đ2012) Trong quá trình nhân đôi ADN,
một trong những vai trò của enzyme ADNpolymerase là
A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của
phân tử ADN.
B. nối các đoạn Okaseki để tạo thành mạch liên
tục.
- 25 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung
với mạch khuôn của ADN.

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử
ADN.

- 26 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

BÀI 3. CƠ CHẾ BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ - ĐỘT BIẾN GENE
I. LÝ THUYẾT
Cơ chế biến dị chính là cơ chế di truyền diễn ra không bình thường nên muốn học tốt phần này các
em cần học kĩ, học tốt phần cơ chế di truyền.
II. BÀI TẬP
Câu 75: (Đ2013) Mức độ có lợi hay có hại của
gene đột biến phụ thuộc vào
A. môi trường sống và tổ hợp gene
B. tần số phát sinh đột biến
C. số lượng cá thể trong quần thể
D. tỉ lệ đực, cái trong quần thể
Câu 76: (Đ2013) Khi nói về đột biến gen, phát
biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc
trung tính đối với thể đột biến.
B. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất
một cặp nuclêôtit.
C. Đột biến gene là nguồn nguyên liệu sơ cấp
chủ yếu của quá trình tiến hóa.
D. Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá
trình nhân đôi ADN.
Câu 77: Xét cùng một gene, trường hợp ĐB nào
sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn các
trường hợp còn lại?
A. Mất một cặp nu- ở vị trí số 15
B. Thêm một cặp nu- ở vị trí số 6
C. Thay một cặp nu- ở vị trí số 3
D. Thay một cặp nu- ở vị trí số 30
Câu 78: ĐB nhân tạo có những đặc điểm gì?
A. Tần số thấp, định hướng, xảy ra nhanh.
B. Tần số thấp, định hướng, xảy ra chậm.
C. Tần số cao, định hướng, xảy ra nhanh.
D. Tần số cao, định hướng, xảy ra chậm.
Câu 79: Gene A có khối lượng phân tử bằng
450000 đơn vị carbon và có 1900 liên kết hydro.
Gene A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp
G - X trở thành gene a, thành phần nu từng loại
của gene a là :
A. A = T = 349 ; G = X = 401
B. A = T = 348 ; G = X = 402
C. A = T = 401 ; G = X = 349
D. A = T = 402 ; G = X = 348
Câu 80: Gene A bị ĐB thành gene a. Khi cặp
gene này tự sao 4 lần số nu cung cấp cho gene a
kém A là 90. Đây là dạng ĐB
A. mất 6 nu
B. mất 6 cặp nu
C. mất 15 nu
D. mất 3 cặp nu
Câu 81: Protein ĐB kém Protein bình thường 1
aa. Gene ĐB kém gene bình thường 6 liên kết
hydro. ĐB là
Youtube: Bé Nguyệt Channel

A. mất 3 cặp G-X
B. mất 2 cặp G-X, 1 cặp A-T
C. mất 1 cặp G-C, 2 cặp A-T
D. mất 3 cặp A-T
Câu 82: Một gene có G = 480 nu và có 2880 liên
kết hydro. Gene ĐB hơn gene bình thường một
liên kết hydro nhưng hai gene có chiều dài bằng
nhau. Số nu từng loại trong gene ĐB là:
A. A = T = 719; G = X = 481
B. A = T = 619; G = X = 481
C. A = T = 719; G = X = 581
D. A = T = 619; G = X = 581
Câu 83: Một gene có 120 chu kỳ xoắn, A =
3/2G. ĐB làm cho gene ĐB ngắn hơn gene ban
đầu 10,2 Ao và có số liên kết hidro là 2874. ĐB
thuộc dạng:
A. mất 2 cặp G – X, 1 cặp A- T
B. mất 2 cặp A – T, 1 cặp G - X
C. mất 3 cặp A - T
D. mất 3 cặp G – X
Câu 84: Một gene dài 3060 Ao, trên mạch gốc
của gene có 100 adenin và 250 thymin. Gene đó
bị ĐB mất một cặp G - X thì số liên kết hydro
của gene ĐB sẽ bằng :
A. 2344
B. 2345
C. 2347
D. 2348
Câu 85: Một gene có 1200 nu và có 30% adenin.
Do ĐB chiều dài của gene giảm 10,2Ao và kém 7
liên kết hydro. Số nu tự do từng loại mà môi
trường phải cung cấp để cho gene ĐB tự nhân đôi
liên tiếp hai lần là:
A. A = T = 1074 ; G = X = 717
B. A = T = 1080 ; G = X = 720
C. A = T = 1432 ; G = X = 956
D. A = T = 1440 ; G = X = 960
Câu 86: (Đ2007) Gene A dài 4080 Ao bị ĐB
thành gene a. Khi gene a tự nhân đôi một lần,
môi trường nội bào cung cấp 1199 cặp nu. ĐB
trên thuộc dạng:
A. thêm một cặp nu
B. mất một cặp nu
C. mất hai cặp nu
D. thêm hai cặp nu.
Câu 87: (Đ2007) Một gene có 4800 liên kết
hydro và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị ĐB thành allele
mới có 4801 liên kết hydro và có khôí lượng
108.104 đvC. Số nu mỗi loại của gene sau ĐB là:
A. T = A = 601, G = X = 1199
- 27 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

B. A = T = 600, G = X = 1200
C. T = A = 598, G = X = 1202
D. T = A = 599, G = X =1201.
Câu 88: (Đ2008) Gene S ĐB thành gene s. Khi
gene S và gene s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần
thì số nu tự do mà môi trường nội bào cung cấp
cho gene s ít hơn so với cho gene S là 28 nu.
Dạng ĐB xảy ra với gene S là
A. mất 1 cặp nu
B. mất 2 cặp nu
C. đảo vị trí 2 cặp nu
D. thay thế 1 cặp nu
Câu 89: (Đ2008) Hóa chất gây ĐB 5-BU (5brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây ĐB thay
thế cặp A–T thành cặp G–X. Quá trình thay thế
được mô tả theo sơ đồ:
A. AT  G5BU  X5BU  GX
B. AT  A5BU  G5BU  GX
C. AT  X5BU  G5BU  GX
D. AT  G5BU  G5BU  GX
Câu 90: (Đ2008) Một gene có 3000 liên kết
hydro và có số nu loại guanin (G) bằng hai lần số
nu loại adenin (A). Một ĐB xảy ra làm cho chiều
dài của gene giảm đi 85Ao. Biết rằng trong số nu
bị mất có 5 nu loại cytosine (X). Số nu loại A và
G của gene sau ĐB lần lượt là
A. 375 và 745
B. 355 và 745
C. 375 và 725
D. 370 và 730
Câu 91: Một gene bị ĐB mất đoạn làm giảm
chiều dài 10,2Ao và số liên kết H là 8. Gene trên
nhân đôi 4 lần thì nhu cầu từng loại giảm đi bao
nhiêu?
A. A = T =15 ; G = X=30
B. A = T = 30 ; G = X = 15
C. A = T = 7 ; G = X =14
D. A = T = 14 ; G = X = 7
Câu 92: Một gene có 225 adenin và 525 guanin
nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gene con chứa tất
cả 1800 adenin và 4201 guanin. Dạng ĐB gene
đã xảy ra trong quá trình trên là:
A. Thêm 1 cặp G-X.
B. Thay 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.
C. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
D. Thêm 1 cặp A-T.
Câu 93*: Một gene có 225 adenin và 525 guanin
nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gene con chứa tất
cả 1800 adenin và 4204 guanin. Dạng ĐB đã xảy
ra và ở lần nhân đôi thứ mấy ?
A. Thêm 1 cặp G-X; ở lần nhân đôi 1.
B. Thêm 2 cặp G-X; ở lần nhân đôi 3.
C. Mất 1 cặp G-X; ở lần nhân đôi 1.
D. Mất 2 cặp G-X; ở lần nhân đôi 2.
Câu 94: Gene A có 3000 nucleotide và A : G =
4,0. Gene A bị ĐB điểm tạo ra allele a có tỷ lệ A
: G ≈ 4,0167. Dạng ĐB gene là
A. thêm một cặp A-T
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

B. mất một cặp G-X
C. thay thế G-X bằng A-T
D. thay thế A-T bằng G-X
Câu 95: (Đ2010) Gene A có chiều dài 153nm và
có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến allele a. Cặp
gene Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các
gene con, tất cả các gene con này lại tiếp tục nhân
đôi lần thứ hai. Trong hai lần nhân đôi, môi
trường nội bào đã cung cấp 1083 nu loại adenine
và 1617 nu loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra
với gene A là
A. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
B. mất một cặp A - T
C. mất một cặp G - X
D. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
Câu 96: (Đ2011) Gene A ở sinh vật nhân sơ dài
408 nm và có số nucleotide loại timin nhiều gấp 2
lần số nucleotide loại guanin. Gene A bị đột biến
điểm thành allele a. Allele a có 2798 liên kết
hiđrô. Số lượng từng loại nucleotide của allele a
là:
A. A = T = 799; G = X = 401.
B. A = T = 801; G = X = 400.
C. A = T = 800; G = X = 399.
D. A = T = 799; G = X = 400.
Câu 97: (Đ2011) Khi nói về đột biến gene, phát
biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác
nhau trong quần thể.
B. Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene
trên nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gene là những biến đổi trong cấu
trúc của gene.
D. Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có
thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
Câu 98: (C2011) Khi nói về nguyên nhân và cơ
chế phát sinh đột biến gene, phát biểu nào sau
đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt
của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến
gene.
B. Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong
quá trình nhân đôi ADN.
C. Tần số phát sinh đột biến gene không phụ
thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây
đột biến
D. Đột biến gene phát sinh do tác động của các
tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân
hoá học.
Câu 99: (C2011) Gene B có 900 nucleotide loại
AT
adenine (A) có tỉ lệ
= 1,5. Gene B bị đột
GX
biến dạng thay thế một cặp G - X bằng một cặp A

- 28 -