Tải bản đầy đủ
I. HỌC THUYẾT TIẾN HOÁ CỔ ĐIỂN

I. HỌC THUYẾT TIẾN HOÁ CỔ ĐIỂN

Tải bản đầy đủ

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

B. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh
vật luôn thích nghi kịp thời.
C. Trong lịch sử sinh giới, không có loài bị
đào thải do kém thích nghi.
D. Những biến đổi do ngoại cảnh hay do tập
quán hoạt động ở sinh vật đều di truyền.
Câu 1098: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về
biến dị cá thể là
A. Lamarck.
B. Mendel.
C. Darwin.
D. Xanh Hile.
Câu 1099: Thuật ngữ lần đầu tiên được Darwin
nêu ra là
A. Tiến hoá.
B. Hướng tiến hoá.
C. Biến dị cá thể.
D. Sự thích nghi của sinh vật.
Câu 1100: Theo Darwin, thì biến dị cá thể
A. xảy ra theo hướng xác định.
B. không phải là nguồn nguyên liệu của quá
trình chọn giống.
C. không phải là nguồn nguyên liệu của quá
trình tiến hóa.
D. là những đặc điểm sai khác giữa các cá thể
cùng loài phát sinh trong quá trính sinh
sản.
Câu 1101: Theo Darwin, đặc điểm của biến dị
cá thể là
A. xảy ra theo một hướng xác định.
B. xuất hiện tương ứng với điều kiện của môi
trường.
C. mang tính riêng lẻ ở từng cá thể.
D. không di truyền được.
Câu 1102: Điều nào đúng khi nói về biến dị cá
thể?
A. Biến dị xảy ra đồng loạt trên các cá thể cùng
loài.
B. Biến dị không di truyền.
C. Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn
giống.
D. Xuất hiện do tập quán hoạt động ở động vật.
Câu 1103: Theo Darwin, nguyên nhân dẫn đến
biến dị cá thể là
A. chọn lọc tự nhiên.
B. chọn lọc nhân tạo.
C. tác động của môi trường sống.
D. sinh sản.
Câu 1104: Theo Darwin nguồn nguyên liệu của
quá trình tiến hoá là
A. biến dị xác định.
B. biến dị cá thể.
C. biến dị do tập quán hoạt động.
D. thường biến.
Câu 1105: Theo quan điểm của di truyền học
hiện đại thì loại biến dị xác định mà Darwin đã
nêu ra trước đây gọi là
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

A. thường biến.
B. đột biến của cấu trúc NST.
C. đột biến số lượng NST.
D. đột biến gene.
Câu 1106: Theo Darwin chọn lọc nhân tạo bắt
đầu từ khi
A. sự sống xuất hiện.
B. loài người bắt đầu biết trồng trọt, chăn nuôi.
C. loài người xuất hiện.
D. khoa học chọn giống được hình thành.
Câu 1107: Động lực của chọn lọc nhân tạo là
A. nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.
B. bản năng sinh tồn vật nuôi và cây trồng.
C. sự đào thải các biến dị không có lợi.
D. sự tích lũy các biến dị có lợi.
Câu 1108: Nội dung của chọn lọc nhân tạo là
A. hình thành nòi mới, thứ mới trong phạm vi 1
loài.
B. hình thành loài mới từ 1 loài ban đầu.
C. gồm 2 mặt song song vừa giữ lại những biến
dị có lợi cho con người, vừa đào thải những
biến dị không có lợi cho con người.
D. gồm 2 mặt song song vừa tích lũy những biến
dị có lợi cho sinh vật, vừa đào thải những
biến không có lợi cho sinh vật.
Câu 1109: Kết quả của chọn lọc nhân tạo là tạo
ra
A. các loài mới. B. các chi mới.
C. các họ, bộ mới. D. các thứ mới, nòi mới.
Câu 1110: Vai trò của chọn lọc nhân tạo là
A. hình thành nòi mới, thứ mới
B. hình thành loài mới.
C. động lực tiến hóa của sinh giới.
D. động lực tiến hóa của vật nuôi và các thứ
cây trồng.
Câu 1111: Nhân tố chính quy định chiều hướng
và tốc độ biến đổi của các giống vât nuôi và cây
trồng là
A. chọn lọc tự nhiên.
B. chọn lọc nhân tạo.
C. sự thích nghi với môi trường.
D. phân li tính trạng.
Câu 1112: Theo Darwin, nhân tố chính dẫn đến
tạo ra các loài sinh vật mới trong tự nhiên là
A. chọn lọc nhân tạo.
B. chọn lọc tự nhiên.
C. sự thay đổi của các điều kiện sống.
D. biến dị cá thể.
Câu 1113: Theo Darwin, đối tựơng tác động của
chọn lọc tự nhiên là
A. cá thể.
B. quần thể.
C. quần xã.
D. hệ sinh thái.
Câu 1114: Theo Darwin, động lực của chọn lọc
tự nhiên là

- 134 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

A. các tác nhân của điều kiện sống trong tự
nhiên.
B. đấu tranh sinh tồn của sinh vật.
C. sự đào thải các biến dị không có lợi.
D. sự tích lũy các biến dị có lợi.
Câu 1115: Theo Darwin, nội dung của chọn lọc
tự nhiên là
A. tích luỹ những biến dị có lợi cho con người,
đào thải biến dị có hại cho con người.
B. tích luỹ biến dị có lợi cho sinh vật, đào thải
biến dị có hại cho con người.
C. tích luỹ biến dị có lợi cho con người, đào
thải biến dị có hại cho sinh vật.
D. tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật,
đào thải những biến dị có hại cho sinh vật.
Câu 1116: Theo Darwin, thực chất của chọn lọc
tự nhiên là
A. sự phân hóa khả năng biến dị của các cá
thể trong loài.
B. sự phân hóa khả năng sinh sản giữa các cá
thể trong loài.
C. sự phân hóa khả năng sống sót giữa các
cá thể trong loài.
D. sự phân hóa khả năng phản ứng trước môi
trường của các cá thể trong quần thể.
Câu 1117: Theo Darwin, nhân tố chính trong
quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là
A. biến dị cá thể và quá trình giao phối.
B. đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
C. phân li tính trạng.
D. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai
đặc tính là biến dị và di truyền.
Câu 1118: Theo Darwin, sinh vật thích nghi với
môi trường là do
A. chọn lọc tự nhiên đã đào thải những cá
thể mang đặc điểm có hại, giữ lại những cá thể
mang đặc điểm có lợi.
B. môi trường sống thường xuyên thay đổi
nên đặc điểm có hại trở nên có lợi.
C. sinh vật có khả năng biến đổi để phù hợp
với sự biến đổi của ngoại cảnh.
D. con người đã tác động lên sinh vật.
Câu 1119: Theo Darwin, kết quả của chọn lọc
tự nhiên là
A. tạo nên nòi mới. B. tạo nên thứ mới.
C. tạo nên loài mới. D. tạo nên giống mới.
Câu 1120: Theo Darwin, nhân tố chủ yếu chi
phối nhịp độ tiến hoá
A. áp lực của quá trình đột biến.
B. tốc độ sinh sản.
C. áp lực của chọn lọc tự nhiên.
D. sự cách ly.
Câu 1121: Hạn chế của Darwin khi trình bày
học thuyết tiến hoá sinh giới là

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

A. chưa nêu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ
chế di truyền của biến dị.
B. dựa vào lý thuyết chọn lọc tự nhiên để giải
thích tiến hoá ở sinh vật.
C. cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là
nhu cầu con người.
D. quan niệm biến dị cá thể là nguyên liệu
của tiến hoá.
Câu 1122: Mặt tồn tại trong thuyết tiến hoá
của Darwin là
A. chưa phân biệt được biến dị di truyền và
biến dị không di truyền.
B. chưa giải thích được tính thích nghi của
sinh vật.
C. chưa giải thích được nguyên nhân và cơ
chế của hiện tượng biến dị và di truyền.
D. chưa giải thích được tính đa dạng phong
phú của sinh vật.
Câu 1123: Điểm giống nhau giữa chọn lọc tự
nhiên và chọn lọc nhân tạo là
A. đều có động lực là nhu cầu của con người.
B. đều dựa trên cơ sở của tính biến dị và tính
di truyền của sinh vật.
C. đều dẫn đến tạo ra nhiều loài mới.
D. đều là động lực tiến hoá của mọi sinh vật
trong tự nhiên.
Câu 1124: Hiện tượng từ dạng tổ tiên ban đầu
tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ
tiên ban đầu gọi là
A. phát sinh tính trạng.
B. phân li tính trạng.
C. chuyển hóa tính trạng.
D. biến đổi tính trạng.
Câu 1125: Về mối quan hệ giữa các loài Darwin
cho rằng
A. các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ
rất nhiều nguồn gốc khác nhau.
B. các loài đều được sinh ra cùng một lúc và
không hề bị biến đổi.
C. các loài được biến đổi theo hướng ngày
càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc riêng rẽ.
D. các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ
một nguồn gốc chung.
Câu 1126: Phát biểu nào dưới đây không thuộc
nội dung của học thuyết Darwin ?
A. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của
quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
B. Loài mới được hình thành dần dần qua
nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn
lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
C. Chọn lọc nhân tạo bao gồm hai mặt song
song, vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích
lũy những biến dị có lợi phù hợp với mục tiêu
sản xuất của con người.

- 135 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

D. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có
khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào
thải.
Câu 1127: Thuyết tiến hóa tổng hợp được hình
thành vào
A. đầu thế kỉ XX.
B. trong thập niên 30 của thế kỉ XX.
C. trong thập niên 40 của thế kỉ XX.
D. trong thập niên 70 của thế kỉ XX.
Câu 1128: Chưa phân biệt được biến dị di
truyền và biến dị không di truyền là nhược
điểm của
A. Lamarck.
B. Darwin.
C. Lamarck và Darwin.
D. Thuyết tiến hoá tổng hợp.
Câu 1129: Theo Lamarck, sự hình thành đặc
điểm thích nghi của sinh vật là do
A. ngoại cảnh thay đổi nên sinh vật phát
sinh đột biến.
B. sự tác động của các nhân tố: đột biến,
giao phối và chọn lọc tự nhiên.
C. ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có
khả năng biến đổi kịp thời để thích nghi, do đó
không có dạng nào bị đào thải.
D. quá trình tích lũy biến dị có lợi, đào thải
biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự
nhiên.
Câu 1130: Darwin giải thích sự hình thành đặc
điểm thích nghi màu xanh lục ở các loài sâu ăn
lá là do
A. quần thể sâu ăn lá xuất hiện những biến
dị màu xanh lục được chọn lọc tự nhiên giữ lại.
B. quần thể sâu ăn lá đa hình về kiểu
gene và kiểu hình, chọn lọc tự nhiên đã tiến
hành chọn lọc theo những hướng khác nhau.
C. sâu ăn lá đã bị ảnh hưởng bởi màu sắc
của lá cây có màu xanh lục.
D. chọn lọc tự nhiên đã đào thải những cá
thể mang biến dị có màu sắc khác màu xanh lục,
tích lũy những cá thể mang biến dị màu xanh
lục.
Câu 1131: Theo quan niệm của Lamarck, có thể
giải thích sự hình thành đặc điểm cổ dài ở hươu
cao cổ là do
A. sự xuất hiện các đột biến cổ dài.
B. sự tích lũy các biến dị cổ dài bởi chọn lọc
tự nhiên.
C. sự chọn lọc các đột biến cổ dài.
D. hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn các
lá trên cao.
Câu 1132: (Đ2007) Darwin là người đầu tiên đưa
ra khái niệm
A. đột biến.
B. biến dị tổ hợp.

Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

C. biến dị cá thể.
D. đột biến trung tính.
Câu 1133: (Đ2007) Phát biểu nào sau đây không
phải là quan niệm của Darwin?
A. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều
dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc
tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
B. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính
biến dị và di truyền của sinh vật.
C. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá
trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
D. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có
khả năng thích ứng kịp thời.
Câu 1134: (C2011) Phát biểu nào sau đây là
đúng với quan điểm của Lamac về tiến hóa?
A. Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều
dạng trung gian dưới tác động của chọn lọc tự
nhiên theo con đường phân li tính trạng.
B. Quá trình hình thành quần thể thích nghi
nhanh hay chậm phụ thuộc vào cách li sinh sản
và khả năng phát sinh các đột biến.
C. Hình thành loài mới là quá trình cải biến
thành phần kiểu gene của quần thể theo hướng
thích nghi.
D. Sự thay đổi một cách chậm chạp và liên
tục của môi trường sống là nguyên nhân phát
sinh các loài mới từ một loài tổ tiên ban đầu.
Câu 1135: (Đ2007) Theo quan niệm của
Lamarck, có thể giải thích sự hình thành đặc điểm
cổ dài ở hươu cao cổ là do
A. sự xuất hiện các đột biến cổ dài.
B. sự tích lũy các biến dị cổ dài bởi chọn lọc tự
nhiên.
C. hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn các lá
trên cao.
D. sự chọn lọc các đột biến cổ dài.
Câu 1136: (Đ2010) Theo Darwin, đối tượng của
chọn lọc tự nhiên là
A. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự
nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu
gene quy định kiểu hình thích nghi với môi
trường
B. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự
nhiên lại tạo nên loài sinh vật có đặc điểm thích
nghi với môi trường
C. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự
nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gene quy
định các đặc điểm thích nghi với môi trường
D. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự
nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá
về mức độ thành đạt sinh sản
Câu 1137: (C2009) Theo Darwin, nguyên liệu
chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là
A. thường biến.
B. biến dị cá thể.
C. đột biến.
D. biến dị tổ hợp.

- 136 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

II. HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP-HIỆN ĐẠI
Câu 1138: Nhân tố tiến hóa cơ bản nhất là:
A. Biến động di truyền
B. Sự phân li tính trạng
C. Quá trình đột biến
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 1139: Vai trò chủ yếu của đột biến đối với
tiến hóa là:
A. Làm xuất hiện những dạng mới trong nòi.
B. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn
lọc.
C. Có hại, có lợi hoặc trung tính
D. Đột biến NST có vai trò quan trọng hơn
đột biến gene.
Câu 1140: Đột biến gene là nguồn nguyên liệu
sơ cấp cho quá trình tiến hóa vì:
A. tạo ra các kiểu hình mới.
B. tạo ra các kiểu gene mới.
C. tạo ra các allele mới.
D. tạo ra các vốn gene mới.
Câu 1141: Tuy có tần số thấp, nhưng đột biến
gene thường xuyên xuất hiện trong quần thể vì:
A. Gene ít có độ bền so với NST.
B. Đột biến gene hay xuất hiện trong cơ chế
tái sinh ADN.
C. Số lượng gene trong quần thể quá lớn.
D. Qua nguyên phân thường xuyên xuất hiện
đột biến gene.
Câu 1142: Những nhân tố tạo ra nguồn nguyên
liệu cho quá trình tiến hóa là:
A. Giao phối và chọn lọc tự nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên và di - nhập gene.
C. Đột biến, chọn lọc tự nhiên.
D. Đột biến và giao phối.
Câu 1143: Nhân tố nào dưới đây không phải là
nhân tố tiến hoá?
A. Đột biến.
B. Chọn lọc nhân tạo.
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 1144: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ
trống:
Quần thể chỉ tiến hóa khi có các......làm nguồn
nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên.
A. Biến dị di truyền.
B. Đột biến.
C. Biến dị tổ hợp.
D. Biến dị không di truyền.
Câu 1145: Nhân tố tiến hoá là gì?
A. Là nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu
gene của quần thể.
B. Là nhân tố làm thay đổi tần số allele và
thành phần kiểu gene của quần thể.
C. Là nhân tố làm thay đổi tần số allele của
quần thể.
Youtube: Bé Nguyệt Channel

D. Là nhân tố không làm thay đổi tần số
allele và thành phần kiểu gene của quần thể
Câu 1146: Nhân tố làm thay đổi tần số kiểu
gene nhưng không làm thay đổi tần số allele của
quần thể là:
A. di nhập gene.
B. đột biến.
C. chọn lọc tự nhiên.
D. giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 1147: Các nhân tố tiến hoá bao gồm:
A. Chọn lọc tự nhiên, yếu tố ngẫu nhiên, di
nhập gene, đột biến và giao phối không ngẫu
nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên, yếu tố ngẫu nhiên, đột
biến.
C. Di nhập gene, giao phối không ngẫu nhiên,
chọn lọc tự nhiên, đột biến.
D. Yếu tố ngẫu nhiên, di nhập gene, đột biến.
Câu 1148: Vai trò chủ yếu của quá trình đột
biến đối với quá trình tiến hóa là:
A. tần số đột biến của vốn gene khá lớn
B. tạo ra 1 áp lực làm thay đổi tần số các allele
trong quần thể
C. cơ sở để tạo biến dị tổ hợp
D. cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến
hóa
Câu 1149: Điều nào sau đây không đúng khi
nói về vai trò, tác dụng của quá trình giao phối
ngẫu nhiên?
A. Phát tán đột biến trong quần thể, trung hòa
tính có hại của đột biến
B. Tạo ra vô số các dạng biến dị tổ hợp
C. Làm thay đổi tần số các allele trong quần
thể
D. Tạo ra những tổ hợp gene thích nghi
Câu 1150: Vì sao quá trình giao phối ngẫu
nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hóa, vì
A. tạo ra trạng thái cân bằng của quần thể
B. góp phần tạo ra những tổ hợp gene thích
nghi.
C. trung hòa tính có hại của đột biến
D. tạo ra vô số biến dị tổ hợp
Câu 1151: Các nhân tố có vai trò cung cấp
nguyên liệu cho tiến hóa là:
A. Quá trình giao phối và CLTN
B. Quá trình đột biến và các cơ chế cách li
C. Quá trình đột biến và biến động di truyền
D. Quá trình đột biến và quá trình giao phối
Câu 1152: CLTN tác động như thế nào vào sinh
vật?
A. Tác động trực tiếp vào kiểu hình
B. Tác động trực tiếp vào kiểu gene
C. Tác động trực tiếp vào các allele

- 137 -

Vượt đích môn Sinh học - Tập 2 (BT6.4)

D. Tác động nhanh với gene lặn và chậm với
gene trội.
Câu 1153: Tiến hoá lớn là quá trình hình thành:
A. loài mới.
B. các nhóm phân loại trên loài.
C. nòi mới.
D. các cá thể thích nghi nhất.
Câu 1154: Tác động đặc trưng của CLTN so với
các nhân tố tiến hoá khác là:
A. định hướng cho quá trình tiến hoá nhỏ.
B. làm thay đổi nhanh chóng tần số của các
allele theo hướng xác định.
C. tác động phổ biến trong quần thể có số
lượng nhỏ.
D. tạo nên những cá thể thích nghi với môi
trường.
Câu 1155: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi
thành phần kiểu gene của quần thể là:
A. đột biến, CLTN
B. các yếu tố ngẫu nhiên.
C. di - nhập gene.
D. giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 1156: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng
thời tần số các allele thuộc một gene của cả 2
quần thể là:
A. đột biến.
B. di - nhập gene.
C. CLTN.
D. các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 1157: Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi
tần số allele thuộc một gene của quần thể là:
A. đột biến.
B. CLTN.
C. di - nhập gene.
D. giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 1158: Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá
trình tiến hoá là:
A. biến dị đột biến.
B. biến dị tổ hợp.
C. đột biến gene.
D. đột biến NST.
Câu 1159: Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá
trình tiến hoá là:
A. biến dị đột biến.
B. biến dị tổ hợp.
C. đột biến gene.
D. đột biến số lượng NST.
Câu 1160: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị
tiến hoá cơ sở ở những loài giao phối là:
A. cá thể.
B. quần thể.
C. loài
D. nòi sinh thái.
Câu 1161: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải
một loại allele khỏi quần thể qua một thế hệ là:
A. Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.
B. Chọn lọc chống lại thể dị hợp.
C. Chọn lọc chống lại allele lặn.
D. Chọn lọc chống lại allele trội.
Câu 1162: Các nhân tố tiến hoá làm phong phú
vốn gene của quần thể là:
Youtube: Bé Nguyệt Channel

Th.s Tô Nguyên Cương

A. đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.
B. CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên.
C. giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gene.
D. đột biến, di - nhập gene.
Câu 1163: Phát biểu nào dưới đây về CLTN là
không đúng?
A. Mặt chủ yếu của CLTN là sự phân hoá khả
năng sinh sản của những kiểu gene khác nhau
trong quần thể.
B. Trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm
bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá
thể mang nhiều đột biến trung tính, qua đó biến
đổi thành phần kiểu gene của quần thể.
C. CLTN làm cho tần số của các allele trong
mỗi gene biến đổi theo hướng xác định.
D. CLTN không chỉ tác động với từng gene
riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gene,
không chỉ tác động với từng cá thể riêng rẽ mà
còn đối với cả quần thể.
Câu 1164: Điều nào dưới đây không đúng khi
nói đột biến gene được xem là nguyên liệu chủ
yếu của quá trình tiến hoá?
A. Mặc dù đa số là có hại trong những điều
kiện mới hoặc gặp tổ hợp gene thích hợp nó có
thể có lợi.
B. Ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và
sự sinh sản của cơ thể.
C. Phổ biến hơn đột biến NST.
D. Luôn tạo ra được tổ hợp gene thích nghi.
Câu 1165: Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến
hoá nhỏ là:
A. quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi
thành phần kiểu gene của quần thể, định hướng
quá trình tiến hoá.
B. làm cho tần số của các allele trong mỗi
gene biến đổi theo hướng xác định.
C. phân hoá khả năng sinh sản của những
kiểu gene khác nhau trong quần thể.
D. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể
thích nghi nhất.
Câu 1166: Vai trò chủ yếu của quá trình đột
biến đối với quá trình tiến hoá là:
A. cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho
quá trình tiến hoá.
B. cơ sở để tạo biến dị tổ hợp.
C. tần số đột biến của vốn gene khá lớn.
D. tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số các
allele trong qu0ần thể.
Câu 1167: Tác động của chọn lọc sẽ làm giảm
tần số một loại allele khỏi quần thể nhưng rất
chậm là:
A. Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.
B. Chọn lọc chống lại thể dị hợp.
C. Chọn lọc chống lại allele lặn.
D. Chọn lọc chống lại allele trội.
- 138 -