Tải bản đầy đủ
ÔN TẬP CHƯƠNG II – DI TRUYỀN HỌC TẾ BÀO – CƠ THỂ

ÔN TẬP CHƯƠNG II – DI TRUYỀN HỌC TẾ BÀO – CƠ THỂ

Tải bản đầy đủ

Vượt đích môn Sinh học – Tập 1 (LT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

 57. Xác định tên Quy luật di truyền vào cột tương ứng bên phải?
BẢN CHẤT

TÊN QUY LUẬT

Xét 1
gene
Mỗi gene quy
định một tính
trạng

Gene
trong
nhân

Gene nằm
trên cặp
NST thường
hoặc vùng
tương đồng
của cặp
NST giới
tính.

Nhiều gene quy
định một tính
trạng
Mỗi gene quy
định nhiều tính
trạng
Gene nằm
Gene nằm trên
trên vùng
vùng không
không tương tương đồng của
đồng của
NST X
cặp NST
Gene nằm trên
giới tính
vùng không
tương đồng của
NST Y

Xét 2 hay
nhiều gen

Trội hoàn toàn
Trội không hoàn
toàn
Mỗi gene nằm
trên một gặp
NST tương đồng
Hai hay nhiều
gene nằm trên
cùng một cặp
NST tương đồng.

Tương tác
át chế

Gene
trong tế
bào
chất

 58. Hoàn thành sơ đồ sau:
Youtube: Bé Nguyệt Channel

- 101 -

Vượt đích môn Sinh học – Tập 1 (LT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

(Nguồn: Ths Nguyễn Quỳnh Liên, 2010 – Huế)

Youtube: Bé Nguyệt Channel

- 102 -

Vượt đích môn Sinh học – Tập 1 (LT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

 59. Hoàn thành sơ đồ sau:

(Nguồn: Thầy Nguyễn Ngọc Trung – THPT Nông Cống 4 – Thanh Hóa)

Youtube: Bé Nguyệt Channel

- 103 -

Vượt đích môn Sinh học – Tập 1 (LT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

CHƯƠNG III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

 Tại sao luật hôn nhân và gia đình cấm kết hôn gần trong vòng 4 đời?
 Tại sao phần lớn các quần thể sinh vât tương đối ổn định qua thời gian?

I. QUẦN THỂ
1. Ví dụ

a. Quần thể tre

b. Quần thể ngựa

Hình 11.1. Quần thể sinh vật
2. Định nghĩa
Thành phần: Là tập hợp các cá thể cùng loài.
Không gian: Cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định.
Thời gian: Vào một thời điểm nhất định.
Khả năng: Trong đó các cá thể trong quần thể phải có khả năng sinh sản để duy trì nòi
giống.
3. Các đặc trưng: Khái niệm TẦN SỐ tương ứng với khái niệm tỉ lệ trong toán học.
- Vốn gene: Là tập hợp tất cả các gene, allele có trong quần thể.
- Tần số allele của một gene: Là tỉ lệ allele đó có trong quần thể.
- Tần số của một kiểu gene: Là tỉ lệ kiểu gene đó có trong quần thể.
*Bài toán: Một quần thể có 100AA, 200Aa, 700aa. Hãy xác định tần số allele và thành
phần kiểu gene của quần thể?
Hướng dẫn: “Tần số” tương ứng với khái niệm “Tỉ lệ”.
*Xác định tần số allele:
Cơ thể có KG AA mang 2 allele A, 0 allele a => 100 cơ thể AA mang 100.2 = 200
allele A, mang 100.0 = 0 allele a.
Cơ thể có KG Aa mang 1 allele A, 1 allele a => 100 cơ thể AA mang 100.1 = 100 allele
A, mang 100.1 = 100 allele a.

Youtube: Bé Nguyệt Channel

- 104 -

Vượt đích môn Sinh học – Tập 1 (LT6.4)

Th.s Tô Nguyên Cương

Cơ thể có KG aa mang 2 allele a, 0 allele A => 100 cơ thể aa mang 100.2 = 200 allele
a, mang 100.0 = 0 allele A.
Tóm lại ta có:
Kiểu gene

AA

Tổng số allele

Tần số allele

700

1000.2 = 2000

2000/2000 = 1

400

400/2000 = 0,2

Aa

aa

Quần thể

100

Allele A

100.2 = 200 200.1 = 200

700.0 = 0

Allele a

100.2 = 0

700.2 = 1400 1600

200

200.1 = 200

Vậy tần sô allele A là: f A 

1600/2000 = 0,8

100.2  200.1  700.0
100.0  200.1  700.2
 0, 2 ; f a 
 0,8
(100  200  700).2
(100  200  700).2

Chú ý: Có cách làm thứ 2 không bản chất nhưng sẽ giúp chúng ta làm nhanh:

200
2
fA 
 0, 2
100  200  700
100 

hoặc khi có cấu trúc 0,1AA : 0,2Aa : 0,7aa thì f A  0,1 

0, 2
 0, 2
2

*Xác định thành phần kiểu gene:
- Tỉ lệ kiểu gene AA: f AA 

100
 0,1 ;
100  200  700

- Tỉ lệ kiểu gene AA: f Aa 

200
 0, 2 ;
100  200  700

- Tỉ lệ kiểu gene AA: f aa 

700
 0, 7 .
100  200  700

4. Cấu trúc quần thể
* Xác định tần số allele và thành phần KG trong một quần thể: mAA : nAa : paa ?
- Tần số allele trong quần thể:
+ Tần số allele A : f A 

2m  n
(m  n  p).2

+ Tần số allele a : f A 

2p  n
hoặc fa = 1 - fA
(m  n  p).2

- Tần số KG (Thành phần kiểu gene của quần thể):
+ Tần số KG AA : f AA 
+ Tần số KG Aa : f Aa 
+ Tần số KG aa : f aa 

Youtube: Bé Nguyệt Channel

m
mn p

n
mn p

p
hoặc faa = 1- fAA - fAa
mn p

- 105 -