Tải bản đầy đủ
Lý do xuất kho: xuất kho cho công trình trạm y tế Mỹ Lộc

Lý do xuất kho: xuất kho cho công trình trạm y tế Mỹ Lộc

Tải bản đầy đủ

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

Ví dụ: ngày 07 tháng 12 năm 2008, theo yêu cầu xuất kho của công trình
trạm y tế Mỹ Lộc, công ty đã xuất kho cho công trình trạm y tế Mỹ Lộc 3 chiếc
máy cắt sắt
Đơn vị: Công ty TNHHĐT Và XDTM
Anh Thế
Địa chỉ: 15/100 Trần bình trọng TH

Mẫu số: 02 – VT
QĐ số 15/2006/QĐ/CĐKT
Ngày 20/03/2006 của BT- BTC

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 07 tháng 12 năm 2008

Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Quang Đông

Số: 379a
Nợ TK: 621
Có TK: 153
Địa chỉ (Bộ phận)

Lý do xuất kho: xuất kho cho công trình trạm y tế Mỹ Lộc
Xuất tại kho: Công ty

Địa điểm: 15/100 Trần bình trọng TH

STT

Tên nhãn hiệu,
quy cách phẩm
chất vật tư, SP,
HH

Số lượng

số

ĐVT

Yêu
cầu

Thực
xuất

Đơn giá

Thành tiền

A

B

C

D

1

2

3

4

1

Máy cắt sắt

Chiếc

3

3

3.200.000

9.600.000

3

3

Cộng:

9.600.000

Tổng số tiền viết bằng chữ: Chín triệu sáu trăm nghìn đồng
Ngày 07 tháng 12 năm 2008
Người lập phiếu
Báo cáo thực tập

Người nhận hàng

Thủ kho Kế toán trưởng

Page 51

Giám đốc

(Đã ký)
2.2.3.3

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

Phương pháp hạch toán chi tiết NVL – CCDC tại công ty TNHH ĐT
Và Xây Dựng Thương Mại Anh Thế:
SƠ ĐỒ TRÌNH TỰ KẾ TOÁN CHI TIẾT VẬT TƯ THEO PHƯƠNG PHÁP
GHI THẺ SONG SONG
Thẻ kho

PNK NVL - CCDC

PXK NVL - CCDC

Sổ, thẻ kế toán chi tiết
NVL - CCDC

Bảng tổng hợp nhập – xuất –
tồn NVL - CCDC
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Đối chiếu kiểm tra
 Tại kho:
 Thủ kho mở thẻ kho cho từng danh điểm NVL – CCDC theo chỉ tiêu số
lượng
 Cơ sở lập thẻ kho: căn cứ vào PNK, PXK mỗi chứng từ gốc được ghi một
dòng trên thẻ kho. Cuối ngày, cuối tháng, thủ kho tính ra số lượng tồn trên
từng thẻ kho và số lượng nhập – xuất – tồn trên thẻ kho phải khớp với số
lượng nhập – xuất – tồn trên sổ chi tiết NVL – CCDC

Báo cáo thực tập

Page 52

 Mỗi thẻ kho được dùng cho 1 thứ vật liệu CCDC cùng nhãn hiệu quy cách
ở cùng một kho, phòng kế toán lập thẻ và ghi chỉ tiêu tên nhãn hiệu quy
cách, đơn vị tính, mã số vật liệu, CCDC, sau đó giao cho thủ kho để ghi
chép hàng ngày
 Cột A ghi số thứ tự
 Cột B ghi ngày tháng của PNK, PXK
 Cột C, D ghi số hiệu cổ phiếu của PNK, PXK
 Cột E ghi nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh
 Cột F ghi ngày nhập kho, xuất kho
 Cột 1 ghi số lượng nhập kho
 Cột 2 ghi số lượng xuất kho
 Cột 3 ghi số lượng tồn kho sau mỗi lần nhập hoặc cuối mỗi ngày
 Cột G theo định kỳ nhân viên kế toán vật tư xuống kho nhận chứng từ và
kiểm tra việc ghi chép thẻ kho của thủ kho, sau đó ký xác nhận vào thẻ
kho
 Sau mỗi lần kiểm kê, phải điều chỉnh số liệu trên thẻ kho cho phù hợp với
số liệu thực tế, kiểm kê theo chế độ quy định

Báo cáo thực tập

Page 53

Đơn vị: Công ty TNHH ĐT Và
XDTM Anh Thế
Địa chỉ: 15/100 Trần bình trọng -TH

Mẫu số: 12 – DN
QĐ số 15/2006/QĐBTC
Ngày 20/03/2006 của BT- BTC

THẺ KHO
Ngày lập thẻ: 01/01/2009
Tên kho: Kho vật liệu
Tên quy cách vật liệu: xi măng
NTGS

Chứng từ
Số

Diễn giải

Ngày

ĐVT: Kg

Ngày
N-X

Nhập

Xuất

Tồn kho ngày 01/12/2009

Tồn

500

Số PS tháng 12/2009
PNK377
02/12

PXK375a
PXK378
PXK375b

NK xi măng
02/12

XK cho CT TYT Mỹ Lộc
NK xi măng

9000
02/12

8000
8000

XK cho NHDTPT Hoà Xá
Cộng PS tháng 12/2009

9500

9500
7500

17000

1500

2000

15500

Tồn kho 31/12/2009

2000

Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Thủ kho

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

Báo cáo thực tập

Page 54

Đơn vị: Công ty TNHH ĐT Và
XDTM Anh Thế
Địa chỉ: 15/100 Trần bình trọng -TH

Mẫu số: 12 – DN
QĐ số 15/2006/QĐBTC
Ngày 20/03/2006 của BT- BTC

THẺ KHO
Ngày lập thẻ: 01/01/2009
Tên kho: Kho CCDC
Tên quy cách vật liệu: máy cắt sắt
NTGS

Chứng từ
Số

Diễn giải

Ngày

ĐVT: Chiếc

Ngày
N-X

Nhập

Xuất

Tồn kho ngày 01/12/2009

Tồn

0

Số PS tháng 12/2009
06/12

PNK382

06/12

NK máy cắt sắt

07/12

PXK379a

07/12

XK máy cắt sắt thuộc loại
phân bổ 2 lần cho CT Mỹ
Lộc với số lượng 3 chiếc

PXK379b

XK máy cắt sắt thuộc loại
phân bổ 2 lần cho CT Hoà
Xá với số lượng 3 chiếc
Cộng PS 12/2009

06/12

12

12
3

07/12

3

12

6

6

Tồn kho 31/12/2009

6

Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Thủ kho

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

Báo cáo thực tập

Page 55

 Tại phòng kế toán
 Sổ chi tiết NVL – CCDC do kế toán chi tiết vật tư thực hiện, mỗi sổ chi tiết
NVL – CCDC được mở cho một danh điểm vật tư theo dõi cả về chỉ tiêu số
lượng và giá trị
 Cơ sở lập sổ chi tiết NVL – CCDC: căn cứ vào PNK, PXK, mỗi chứng
từ gốc được ghi một dòng trên sổ chi tiết NVL – CCDC, cuối ngày,
cuối tháng, kế toán tính ra số lượng và giá trị tồn kho của từng danh
điểm. Số lượng nhập – xuất – tồn trong tháng trên sổ chi tiết phải khớp
với thẻ kho của cùng danh điểm
 Phương pháp ghi sổ chi tiết
o Cột A, B ghi số hiệu ngày tháng của chứng từ nhập kho, xuất kho
o Cột C ghi diễn giải nội dung của chứng từ dùng để ghi sổ
o Cột D ghi số hiệu tài khoản đối ứng
o Cột 1 ghi đơn giá (giá vốn) của một đơn vị vật liệu CCDC nhập
kho, xuất kho
o Cột 2 ghi số lượng vật liệu CCDC nhập kho
o Cột 3 căn cứ vào hoá đơn, PNK ghi giá trị (số tiền vật liệu CCDC
nhập kho) (cột 3 = cột 1 x cột 2)
o Cột 4 ghi số lượng sản phẩm vật liệu CCDC xuất kho
o Cột 5 ghi giá trị vật liệu CCDC xuất kho (cột 5 = cột 1 x cột 4)
o Cột 6 ghi số lượng vật liệu CCDC tồn kho
o Cột 7 ghi giá trị vật liệu CCDC tồn kho (cột 7 = cột 1 x cột 6)

Báo cáo thực tập

Page 56

Đơn vị: Công ty TNHH ĐT Và
XDTM Anh Thế
Địa chỉ: 15/100 Trần bình trọng -TH

Mẫu số: 10 - DN
QĐ số 15/2006/QĐBTC
Ngày 20/03/2006 của BT- BTC

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU
Ngày lập sổ: 01/01/2009
Tài khoản: 152
Tên kho: Kho vật liệu
Tên quy cách vật liệu: Xi măng

ĐVT (*): 1.000đ

Chứng từ
Số

Nhập

Ngày

Diễn giải

TK
Đ.Giá
ĐƯ

Tồn kho
01/12/2008

SL

TT

(*)

Xuất
SL

Tồn
TT

(*)

890

SL
500

TT

(*)
445

Số PS
12/2008
PNK377

02/12 NK Xi
măng

111

PXK375a 02/12 XK cho
CT Mỹ
Lộc

621

PNK378

111

09/12 NK Xi
măng

PXK375b 15/12 XK cho
CT Hoà

Cộng PS
12/2008

900

9.000

8.100

9.500 8.545
8.000

910

8.000

621

7.195

7.280

1.500 1.350

9.500 8.630
7.500

6.810

2.000 1.820

17.000 15.380 15.500 14.005

Tồn kho
31/12/2008

2.000 1.820

Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Kế toán ghi sổ
(Đã ký)

Báo cáo thực tập

Kế toán trưởng
(Đã ký)

Page 57

Đơn vị: Công ty TNHH ĐT Và
XDTM Anh Thế
Địa chỉ: 15/100 Trần bình trọng -TH

Mẫu số: 10 - DN
QĐ số 15/2006/QĐBTC
Ngày 20/03/2006 của BT- BTC

SỔ CHI TIẾT CÔNG CỤ DỤNG CỤ
Ngày lập sổ: 01/01/2009
Tài khoản: 153
Tên kho: Kho công cụ dụng cụ
Tên quy cách vật liệu: Máy cắt sắt
1.000đ

ĐVT (*):

Chứng từ
Số

Nhập

Ngày

Diễn giải

TK
Đ.Giá
ĐƯ

SL

TT

(*)

Xuất
SL

Tồn
TT

(*)

Tồn kho
01/12/2008

SL

TT

(*)

0

Số PS
12/2008
PNK382

06/12 NK máy
cắt sắt

111

PXK379

07/12 XK cho
CT với SL
6 chiếc,
thuộc loại
phân bổ 2
lần

142

Cộng PS
12/2008

3.200

12

12

38.400

38.400

6

19.200

6

19.200

Tồn kho
31/12/2008

12

38.400

6

19.200

6

19.200

Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Kế toán ghi sổ

Kế toán trưởng

(Đã ký)

(Đã ký)

Báo cáo thực tập

Page 58