Tải bản đầy đủ
IV. THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

IV. THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

Tải bản đầy đủ

Đồ án mơn học Kết cấu Bê tơng Cốt thép 1

GVHD: Hồ Đức Duy
Tường chòu lực

Bản sàn

2
3
0
0
2
3
0
0

6
9
0
0

2
3
0
0

A

B

Dầm chính

2
3
0
0

6
9
0
0

2
3
0
0

2
3
0
0

Dầm phụ

Cột

2
3
0
0
2
3
0
0

6
9
0
0

2
3
0
0

C

2
3
0
0

6
9
0
0

E

2
3
0
0

2
3
0
0

D

5400

1

5400

2

5400

3

5400

4

5

700

340

2300

2300

2300

2300

2300

6900

2300

6900

A

B

C

P

P

P

P

G

G

G

G

Cdc – đoạn dầm chính kê lên tường, chọn Cdc = 340 mm.
Nhịp tính tốn lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể như sau:
L = 3L1 = 3 x 2300 = 6900 mm
2 Xác định tải trọng
Tải trọng từ bản sàn truyền lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền lên dầm chính dưới dạng lực
tập trung

Nguyễn Ngọc Minh – 813BI020

Đồ án mơn học Kết cấu Bê tơng Cốt thép 1

GVHD: Hồ Đức Duy

2300
1150

200

So
2300

a

700

500

80

1150

2300

Tĩnh tải
-

Trọng lượng bản thân dầm chính

Go =ng ´ gbt ´ bdc ´ So =1.1´ 25´ 0.3´ 1.342 =11.072 kN
S0 – diện tích xác định trọng lượng bản thân dầm chính.

So =(h dc - hb ) ´ L1 - (h dp - hb ) ´ bdp =(0.7 - 0.08) ´ 2.3 - (0.5 - 0.08) ´ 0.2 =1.342 kN
-

Tĩnh tải tính tốn từ dầm phụ truyền lên dầm chính:

G1 =g dp ´ L2 =9.596´ 5.4 =51.818kN
-

Tổng tĩnh tải tính tốn:

G =G0 +G1 =11.072 +51.818 =62.89kN
b Hoạt tải
-

Hoạt tải tính tốn từ dầm phụ truyền lên dầm chính:

P =Pdp ´ L2 =22.08´ 5.4 =119.23kN

Nguyễn Ngọc Minh – 813BI020

Đồ án mơn học Kết cấu Bê tơng Cốt thép 1
3

GVHD: Hồ Đức Duy

Xác định nội lực
a Các trường hợp đặt tải:
G

G

G

G

G

G

G

G

(a)
MG A

1

2
P

B

3

4

C

5

P

6
P

D

7

8

E

D

7

8

E

P

(b)
M P1 A

1

2

B

3

4
P

C

5

6

P

P

P

(c)
M P2 A

1

2
P

B

3

P

4
P

C

5

6

D

7

P

8
P

E
P

(d)
M P3 A

1

2
P

B

3

4

C

5

P

6
P

D

7

P

8
P

E
P

(e)
M P4 A

1

2

B

3

4
P

C

5

P

6
P

D

7

8

E

D

7

8

E

P

(f)
M P5 A

1

2

B

3

4

C

5

6
P

P

(g)
M P6 A

1

2

B

3

4
P

C

5

6

D

7

8

E

C

5

6

D

7

8

E

P

(h)
M P7 A

1

2
P

B

3

4

P

P

P

(i)
M P8 A

a.

1

2

B

3

4

C

5

6

D

7

8

E

Các tổ hợp nội lực

M G =a ´ G ´ L
M Pi =a ´ P ´ L
sơ đồ đặt tải
a
b

α
MG

α

1
0.238
103.28
0.286

Nguyễn Ngọc Minh – 813BI020

2
0.143
62.05
0.238

B
-0.286
-124.11
-0.143

3
0.079
34.28
-0.127

4
0.111
48.17
-0.111

C
-0.19
-82.45
-0.095

Đồ án mơn học Kết cấu Bê tơng Cốt thép 1
MP1
c
d
e
f
g
h
i

GVHD: Hồ Đức Duy

α

235.29
-0.048

195.80
-0.095

-117.64
-0.143

-104.48
0.206

-91.32
0.222

-78.16
-0.095

MP2

-39.49

-78.16

-117.64
-0.321

169.47

182.64

-78.16
-0.048

α
MP3

-264.08
-0.16

-39.49
-0.048

-131.63
-0.095

-39.49
-0.286

-78.16
0.036

-235.29
-0.143

29.62
-0.131

-117.64
-0.143

α

-107.77
-0.19

-117.64
0.095

MP8

-156.31

78.16

α
MP4

α

-0.031

-0.063

MP5

-25.50

-51.83

α
MP6

α
MP7

Tổ hợp nội lực : Mi=MG + Mpi
M1
M2
M3
M4
M5
M6
M7
M8

338.57
63.79

257.85
-16.10

77.77

10.22

-241.75
-241.75
-388.19
-255.74
-202.26
-94.49
-231.88
-280.42

-70.20
203.75

-43.15
230.80

-160.60
-160.60
-121.94
-121.94
-317.74
-200.09
-200.09
-4.29

Nguyễn Ngọc Minh – 813BI020

6 4 ,14

16 ,3 6

2 4 1,5
2 0 4 ,2

2 3 1,0 4

16 1,0 1

4 3 ,2

7 0 ,0 3

2 5 7 ,8 7

3 3 8 ,3 8

TỔ HP 1
(a) + (b)

2 4 1,5 1

 Biểu đồ moment