Tải bản đầy đủ
CHUYÊN ĐỀ: MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH

CHUYÊN ĐỀ: MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH

Tải bản đầy đủ

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
i) im vt v iờm nh(2)
* im vt: l giao ca cỏc tia sỏng ti.
Cú hai loi :
+ im vt to ra chựm sỏng phõn kỡ ti thu kớnh l im vt tht (l giao ca cỏc tia sỏng ti cú tht)
+ im vt to ra chựm sỏng hi t ti thu kớnh l im vt o (l giao ca cỏc tia sỏng ti do kộo di gp
nhau).

S

Vt tht

S Vt o

F
O

F

F

O

F

* im nh l giao ca cỏc tia lú
Cú hai loi :
+ im nh ca chựm tia lú hi t l im nh tht (l giao ca cỏc tia lú cú tht)
+ im nh ca chựm tia lú phõn kỡ l im nh o (l giao ca cỏc tia lú do kộo di gp nhau).

S
O
F

F

S

nh tht

F

O
F

nh o

2. NG I CA CC TIA SNG
a) Tt c cỏc tia sỏng song song vi trc no thỡ tia lú i qua hoc cú ng kộo di i qua tiờu im
nm trờn trc ú.

S

Tia sỏng song song
vi trc chớnh

I

A

F

S

A

F/

O

/

I

A

Tia sỏng song song
vi trc ph

A

/

I
F1

S
F

O

S

F/

O

F

I
A

F


* ng truyn ca tia sỏng cú tớnh cht thõn nghch

F
/

F1

O

F/

A

b) Tia sỏng i qua hoc cú ng kộo di i qua tiờu im chớnh, ph thỡ tia lú song song vi trc
chớnh, ph tng ng.

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

6

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
Vi tiờu im chớnh

S

I

F

F/

O

/

I

S

O

F

A

F/

A

/

Vi tiờu im ph

I
F1

S

I

S
F
/

F

O

F


F1

O

F/

A

Tia sỏng song song
vi trc ph

c) Tia sỏng ti qua quang tõm cho tia lú truyn thng.

S

S

F

O

F


F

O

F


d) Ba tia sỏng c bit qua thu kớnh:
- Tia sỏng song song vi trc chớnh cho tia lú i qua hoc cú ng kộo di i qua tiờu im chớnh.
- Tia sỏng i qua hoc cú ng kộo di i qua tiờu im chớnh thỡ tia lú song song vi trc chớnh.
- Tia sỏng i qua quang tõm cho tia lú truyn thng.
e) ng truyn ca tia ti bt kỡ qua thu kớnh.
Mt tia ti bt kỡ cú th coi nh:
+ Song song vi trc ph, tia lú i qua hay cú phn kộo di i qua tiờu im ph trờn trc ph ú.
+ i qua hoc hng ti tiờu im ph, tia lú s song song vi trc ph tng ng.
* T tớnh cht trờn ta cú th suy ra nu bit tia ti ta cú th v c tia lú v ngc li.
3. CCH V NH CHO BI THU KNH(4)
a). Cỏch v nh ca mt im vt S ng trc thu kớnh
a.1: V nh ca mt im vt S khụng thuc trc chớnh
Ta s dng hai trong ba tia sỏng c bit xut phỏt t S hay cú phn kộo di qua S ti thu kớnh v v hai
tia lú tng ng, thỡ giao ca hai tia lú cú tht thỡ ta cú nh tht S hoc giao ca hai tia lú do kộo di gp
nhau ta cú nh o S ca S.

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

7

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
S

S

I
O

F

S
F


I
O

F

F


S

S: Vt tht
S: nh tht
S

S: Vt tht
S: nh o
S

I
F
O

F

I

S

S

F

O

F
S: Vt o
S: nh tht

S: Vt o
S: nh tht
a.2: V nh ca mt im vt S nm trờn trc chớnh:

Ta s dng tia ti th nht l tia sỏng SO trựng vi trc chớnh tia ny truyn thng
Tia th hai l tia SI bt k ti thu kớnh v v tia lú tng ng thỡ giao ca tia lú ny vi trc chớnh cú tht
hoc kộo di gp nhau l nh S ca S.

I

I

F1
S

S
F

O

S: Vt tht
S: nh tht

F


S

F S
/

F1

O

F/

A

S: Vt tht
S: nh o

b). V nh ca mt vt AB
b.1: V nh ca mt vt sỏng AB vuụng gúc vi trc chớnh ti A.
Nhn xột:
A trờn trc chớnh nờn nh ca A l A trờn trc chớnh. Do AB l on thng vuụng gúc vi trc chớnh thỡ
AB cng l mt on thng vuụng gúc vi trc chớnh ti A. Do ú mun v nh ca AB ta s dng hai
trong ba tia sỏng c bit v nh B ca B qua thu kớnh, r i t B ta h ng thng vuụng gúc vi trc
chớnh ct trc chớnh ti A l nh ca A. V AB l nh ca AB. ng ni AB l nột lin nu AB l nh
tht; l nột t nu AB l nh o.
b.2: Kt qu

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

8

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
I

B
A

B
F


O

F

B

A

A
F

- nh tht

O

A

B
: Vt tht

I

: Vt tht

- nh o

B
B
x

I

B

I
B
A
A F O

y

A

A
F

F

A

F

O

A

: Vt tht

- nh o

B

I
F

A

: Vt o

- nh tht

B

B

A

F

A O

A

O

F

: Vt o - nh tht

F


B

: Vt o - nh o

b.3: Nhn xột.
b.3.1: Vi thu kớnh hi t ta cú 4 trng hp.
a) Vt tht ngoi OF cho nh tht ngc chiu vi vt.
b) Vt tht trong OF cho nh o cựng chiu v ln hn vt.
c) Vt o luụn cho nh tht cựng chiu v nh hn vt.
d) Vt vụ cc cho nh tht ti mt phng tiờu din. ln AB = f.
( l gúc nhỡn vt )
Nh vy thu kớnh hi t ch cho nh o cựng chiu v ln hn vt khi v ch khi vt tht nm
trong khong OF
b.3.2: Vi thu kớnh phõn kỡ ta cú 3 trng hp.
a) Vt tht luụn cho nh o cựng chiu, nh hn vt v nm trong khong OF.
b) Vt o ngoi OF cho nh o ngc chiu vi vt.
c) Vt o trong OF cho nh tht ln hn v cựng chiu vi vt.

Nh vy thu kớnh phõn kỡ ch cho anh tht cựng chiu v ln hn vt khi v ch khi vt o nm

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

9

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
trong khong OF .
b.4: V nh ca mt vt AB bt kỡ trc thu kớnh.
Ta s dng hai trong ba tia sỏng c bit v nh B ca B v A ca A qua thu kớnh, thỡ AB l nh
ca AB. ng ni AB l nột lin nu A; B l nh tht; l nột t nu A; B l nh o.

B

B

I

B

A
F

O

F

F


A
B

A

I
O

F


A

: Vt tht - nh tht

: Vt tht - nh o

II CC DNG BI TP
DNG 1: TON V
1) Du hiu nhn bit loi bi toỏn ny:
L thụng thng bi toỏn cha cho bit v trớ thu kớnh, tiờu tiờu im chớnh, ma ch cho trc chớnh,
vt, nh hoc cỏc yu t khỏc yờu cu bng phộp v hóy xỏc nh v trớ quang tõm O, thu kớnh, tiờu im
chớnh
2)Phng phỏp gii
- Phi nm vng ng i ca cỏc tia sỏng qua thu kớnh hi t, phõn kỡ, tớnh cht ca vt v nh r i
dựng phộp v (dng hỡnh) xỏc nh quang tõm O, tiờu im F, F; loi thu kớnh
* Phi lu ý.
- Mi tia sỏng ti u cú phng i qua vt, mi tia lú u cú phng i qua nh, tia i qua quang tõm
truyn thng.
- Quang tõm va nm trờn trc chớnh, va nm trờn ng thng ni vt v nh vy nú l giao ca ng
thng ni vt, nh vi trc chớnh
- Thu kớnh vuụng gúc vi trc chớnh ti quang tõm O.
- Tiờu im chớnh F l giao ca ng thng ni gia im ti ca tia sỏng song song vi trc chớnh vi
nh v trc chớnh; tiờu im chớnh th hai ta ly F i xng vi F qua thu kớnh.
- Nu trong bi toỏn v m ó ch rừ vt l vt sỏng hoc l vt tht thỡ ta tin hnh v bỡnh thng,
nhng trong trng hp bi toỏn ch cho bit ú l vt chung chung thỡ ta phi xột hai trng hp ca bi
toỏn l vt tht v vt o.
- nh v vt m cựng nm v mt phớa so vi trc chớnh thỡ nh v vt khỏc tớnh cht (vt tht, nh o
hoc vt o, nh tht).

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

10

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
Nu nh nh hn vt hoc gn trc chớnh hn so vi vt thỡ ú l nh o ca thu kớnh phõn kỡ
Nu nh ln hn vt hoc xa trc chớnh hn so vi vt thỡ ú l nh o ca thu kớnh hi t.
nh v vt m nm khỏc phớa so vi trc chớnh thỡ nh l nh tht ca thu kớnh hi t hoc vt o ngoi
khong OF - nh o ca thu kớnh phõn kỡ
- Hng truyn ca tia lú gn trc chớnh hn hng truyn ca tia ti thỡ l ng truyn ca tia sỏng
qua thu kớnh hi t.
- Hng truyn ca tia lú xa trc chớnh hn hng truyn ca tia ti thỡ l ng truyn ca tia sỏng qua
thu kớnh phõn kỡ.
3)Cỏc vớ d minh ho
3.1: Vớ d 1:(Bi 3.21 Sỏch 500 bi tp vt lớ THCS)
Trong cỏc hỡnh v sau xy l trc chớnhca thu kớnh, S l im sỏng, S l nh. Vi mi trng hp hóy
xỏc nh:
S*

S*

S*

x

y

S *

S *

y

x

y

x

S *

Hỡnh b

Hỡnh a

Hỡnh c

a. Quang tõm, tiờu im bng phộp v
b. Loi thu kớnh, tớnh cht ca nh S
Hng dn gii:

L

S *

x

S*

F O
Hỡnh a

I

I

S *

F

L
L

I
*

F

y x

y x

F O
Hỡnh b

F
S*

S

y

S *

O

F

Hỡnh c

Gi s quang tõm O, tiờu im F v F, thu kớnh L c xỏc nh nh hỡnh v.
*C s lớ lun:
Vỡ mi tia sỏng ti u i qua vt, tia lú cú phng i qua nh, tia ti qua quang tõm truyn thng. Vy S,
O, S thng hng v O nm trờn trc chớnh nờn O l giao im ca SS vi xy.
Do tia ti song song vi trc chớnh cho tia lú i qua tiờu im chớnh m tia lú li cú phng i qua nh nờn
S, I, F thng hng. Vy F l giao im ca IS vi xy

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

11

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
Do F v F i xng nhau qua thu kớnh nờn ta ly F i xng vi F qua thu kớnh.
* Cỏch dng
Ni SS ct xy ti O thỡ O l quang tõm ca thu kớnh.
Qua O ta dng on thng L vuụng gúc vi xy thỡ L l thu kớnh
T S k SI song song vi xy, ni IS ct xy ti F
Ly F i xng vi F qua thu kớnh.
b, Cn c hỡnh v ta thy
Vi hỡnh a : Do S, S cựng mt phớa so vi xy v nh xa trc chớnh hn so vi vt nờn l trng hp vt
tht cho nh o ca thu kớnh hi t.
Vi hỡnh b : Do S, S khỏc phớa so vi xy nờn l trng hp vt tht cho nh o ca thu kớnh hi t.
Vi hỡnh c : Do S, S cựng mt phớa so vi xy v nh gn trc chớnh hn so vi vt nờn l trng hp vt
tht cho nh o ca thu kớnh phõn kỡ.
3.2:Vớ d 2:(Bi 3.22 Sỏch 500 bi tp vt lớ THCS)
Trong cỏc hỡnh v sau xy l trc chớnhca thu kớnh, AB l vt, AB l nh. Vi mi trng hp hóy xỏc
nh:
a. Quang tõm, tiờu im bng phộp v. Nờu cỏch v
b. Xỏc nh loi thu kớnh, tớnh cht ca nh (tht hay o)

B

B
x A

A

y

y

x A

B
y

x A

A

A

B

Hỡnh a

B

B

Hỡnh b

Hỡnh c

Hng dn gii:

B/
I

B

A

x

A

F

O

F

y
B/

Hỡnh a

x

I
B
A
F O

B
y x
A

A

F

I
/

F

A

Hỡnh b

y

B

A


O

F

Hỡnh c

Gi s quang tõm O, tiờu im F v F, thu kớnh L c xỏc nh nh hỡnh v.
*C s lớ lun:
Vỡ mi tia sỏng ti u i qua vt, tia lú cú phng i qua nh, tia ti qua quang tõm truyn thng. Vy B,
O, B thng hng v O nm trờn trc chớnh nờn O l giao im ca BB vi xy.
Do tia ti song song vi trc chớnh cho tia lú i qua tiờu im chớnh m tia lú li cú phng i qua nh nờn

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

12

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
B, I, F thng hng. Vy F l giao im ca IB vi xy
Do F v F i xng nhau qua thu kớnh nờn ta ly F i xng vi F qua thu kớnh.
* Cỏch dng
Ni BB ct xy ti O thỡ O l quang tõm ca thu kớnh.
Qua O ta dng on thng L vuụng gúc vi xy thỡ L l thu kớnh
T B k BI song song vi xy, ni IB ct xy ti F
Ly F i xng vi F qua thu kớnh.
b, Cn c hỡnh v ta thy
Vi hỡnh a : Do AB,AB khỏc phớa so vi xy nờn l trng hp vt tht cho nh tht ca thu kớnh hi t.
Do , S cựng mt phớa so vi xy v nh xa trc chớnh hn so vi vt nờn l trng hp vt tht cho nh o
ca thu kớnh hi t.
Vi hỡnh b : : Do AB,AB cựng mt phớa so vi xy v nh AB ln hn vt nờn l trng hp vt tht
cho nh o ca thu kớnh hi t.
Vi hỡnh c : Do AB, AB cựng mt phớa so vi xy v nh ABnh hn vt nờn l trng hp vt tht cho
nh o ca thu kớnh phõn kỡ.

B

A


3.3: Vớ d 3:(Trớch bi 3.23 Sỏch 500 bi tp vt lớ THCS)
Cho AB l nh tht ca vt tht AB qua thu kớnh.

A

Dựng phộp v hóy:

B


a) Xỏc nh quang tõm, dng thu kớnh v trc chớnh, Xỏc nh tiờu im .
b) Cho xy l trc chớnh ca thu kớnh. Cho ng
i ca tia sỏng (1)qua thu kớnh. Hóy trỡnh by
cỏch v ng i tip ca tia sỏng (2).

(1)
()

x

O

y

(2)

Hng dn gii:
a) Gi s ta xỏc nh c quang tõm, dng c thu kớnh

K

Trc chớnh, v tiờu im ca thu kớnh nh hỡnh v
* C s lớ thuyt

B

Do tia ti i qua vt, tia lú i qua nh, tia ti i

A

qua quang tõm truyn thng. Vy A, O, A thng

F

hng, B,O,B thng hng nờn O l giao ca
AA v BB. Mt tia sỏng ti dc theo AB

I
O

A

F
B

(tc l i qua c A v B) thỡ cho tia lú truyn

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

13

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
dc theo nh AB (tc l i qua c nh A v B).
Vy kộo di AB v AB ct nhau ti K l mt im ti trờn thu kớnh
Ni KO ta xỏc nh c v trớ ca thu kớnh (L). Qua O k on thng vuụng gúc vi thu kớnh ta xỏc nh
c trc chớnh (xy).
Do tia ti song song vi trc chớnh cho tia lú i qua tiờu im chớnh m tia lú li cú phng i qua nh nờn
B, I, F thng hng. Vy F l giao im ca IB vi xy
Do F v F i xng nhau qua thu kớnh nờn ta ly F i xng vi F qua thu kớnh.
* Cỏch dng

X2

+ Kộo di AB v AB ct nhau ti K.

F1

(1) I

+ Ni AA, BB ct nhau ti O

F1

+ Ni OK c v trớ thu kớnh
+ K xy vuụng gúc OK ti O

S

+ K BI xy; Ni IB ct xy ti F

x

+ Ly F i xng vi F qua OK.

F
(2)

O
I

X1

S

F


y

b, Gi s ta ó v xong ng truyn ca
tia sỏng ( 2 ) nh hỡnh v.
* Cn c lớ thuyt
Ta kộo di tia sỏng ( 1 ) ct trc chớnh
xy ti S v ta coi tia sỏng ( 1 ) xut phỏt
t ngu n sỏng im S.Ta dng nh S
ca S qua thu kớnh nh hỡnh v
Qua O ta dng trc ph Ox1 SI ct IS ti
F1 l tiờu im ph ca Ox1. T F1 dng mt
phng tiờu din vuụng gúc vi xy ct xy ti F
l tiờu im chớnh ca thu kớnh.
Do phng ca tia ti ( 1 ) xa trc chớnh hn phng ca tia lú tng ng nờn thu kớnh ó cho l
thu kớnh hi t.
K trc ph Ox2 song song vi tia sỏng ( 2 ) ct mt phng tiờu din ti F1 l tiờu im ph ca trc
ph Ox2 vy tia lú ca tia sỏng ( 2 ) i qua F1 nờn ta ni I vi F1 ta c ng truyn ca tia sỏng ( 2 )
cn v.
* Cỏch dng
+ Kộo di tia sỏng ( 1 ) ct xy ti S; kộo di tia lú ca tia sỏng ( 1 ) ct xy ti S.
+ V ng Ox1 SI ct IS ti F1; dng mt phng tiờu din qua F1 v vuụng gúc vi xy
+ V trc ph Ox2 tia sỏng ( 2 ) ct mt phng tiờu din ti F1.
Ni IF1 ta c tia lú ca tia sỏng ( 2 ) cn v.
3.4: Vớ d 4:(Trớch bi Cs4/27 tp trớ Vt lý & Tui tr)
Trong hình vẽ sau, xy là trục chính của một thấu kính, A là điểm sáng, A là ảnh của A qua thấu kính, F là

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

14

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
tiêu điểm ảnh của thấu kính.
a) Bằng phép vẽ hãy xác định vị trí quang tâm O, tính chất ảnh và loại thấu kính.
b) Cho AF 3,5 cm ; F A 4,5cm . Tính tiêu cự của thấu kính (không dùng công thức thấu kính).
A

x

F

A

y

Hng dn gii:
a) Ta phải xét hai tr-ờng hợp: thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ.
-

Đối với thấu kính hội tụ thì A là ảnh thật.

-

Đối với thấu kính phân kỳ thì A là ảnh ảo.

I
A F

Giải sử ta đã dựng đ-ợc thấu kính nh- hình vẽ:

A

O

F1

Đối với cả hai thấu kính ta luôn có:
AF1 AF

AF AO
AI
AO
(1)



AF1 AO
AO AA
AI // OF1

AI


IO // F1 F

I
A

F1
A

O F

AO 2 AF AA

Từ đó suy ra cách dựng quang tâm O nh- sau: Qua A kẻ đ-ờng vuông góc với AA . Trên đó lấy 2 điểm M,
N nằm ở hai phía khác nhau với: AM AA và AN AF
Đ-ờng tròn đ-ờng kính MN cắt xy tại O1 và O2 . Khi đó O1 là quang tâm của thấu kính hội tụ, O2 là quang
tâm của thấu kính phân kỳ cần dựng.
Chứng minh: Thật vậy theo cách dựng ta đ-ợc O1 MN vuông tại O1 , O1 A lại là đ-ờng cao nên:
O1 A 2 AN AM
O1 A 2 AF AA đúng với (1).

N
x

A

Chứng minh t-ơng tự với O2 .

Với thấu kinh hội tụ O1 ta có: O1 F AO1 AF 6 4,5 1,5cm

M

f 1,5cm

-

y

O2

F

b) Từ (1) AO 2 AF AA AO 2 4,53,5 4,5 36 AO 6
-

A

O1

Với thấu kính phân kỳ O2 ta có: O2 F O2 A AF 6 4,5 10,5cm

f 10,5cm

3.5: Vớ d 5:(Trớch biCS4/38. tp trớ Vt lý & Tui tr)
Trên hình vẽ, S là nguồn sáng điểm và S1 là ảnh của nó qua thấu kính hội tụ, F là tiêu điểm vật của thấu
kính. Biết SF l và SS1 L . Xác định vị trí của thấu kính và tiêu cự của thấu kính. Chú ý: không sử dụng
công thức thấu kính.
S


S1


F


F1
1

Hng dn gii:
Giả sử ta đã dựng đ-ợc ảnh thật S1 nh- hình vẽ:

I

S

F

O

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

S1

15

Chuyờn : Mt s dng bi tp v thu kớnh
Ta có:
SF1 SF

SI
SO SF SO SO 2 SF .SS
1
SF
SO
SO SS1
OF1 // IS1 1

SI
SS1
IO // FF1

(1)

Với S1 là ảnh ảo của S, vẽ hình và chứng minh t-ơng tự, ta cũng đ-ợc kết quả nh- trên.
Suy ra cách dựng quang tâm O nh- sau: Qua S kẻ đ-ờng vuông góc với SS1 . Trên đó lấy 2 điểm M, N nằm ở
2 phía khác nhau sao cho SM SS1 , SN SF.
Đ-ờng tròn đ-ờng kính MN cắt trục chính tại O1 và O2 . Khi đó O1 là quang tâm của thấu kính khi S1 là
ảnh thật, O2 là quang tâm của thấu kính khi S1 là ảnh ảo.
Chứng minh: Thật vậy, theo cách dựng ta đ-ợc O1 MN vuông tại O1 , O1 S là đ-ờng cao nên:
O1 S 2 SM .SN Ll
O1 S

N
O2

Ll

O1

S

S1

F

Lại có O1 F O1 S FS Ll l f Ll l
Vậy thấu kính có tiêu cự f Ll l

M

Tr-ờng hợp S1 là ảnh ảo, ta đ-ợc kết quả f Ll l (Bạn đọc tự chứng minh)

3.6: Vớ d 6:(Trớch biCS4/9. tp trớ Vt lý & Tui tr)
I

Một thấu kính hội tụ L có trục chính là xy, quang tâm O.
Một nguồn sáng điểm S chiếu vào thấu kính, IF và KJ là

600

x

O
K

F



y

450

hai tia ló ra khỏi thấu kính. F là tiêu điểm.

Hình 2

Hãy xác định vị trí của S.Cho OI 1cm , OK 2cm .

L

J

Hng dn gii:
Dựng ảnh để xác định vị trí của nguồn S: Vì F là tiêu
S

điểm nên tia ló IF có tia tới song song với trục chính.
F là tiêu điểm phụ mà tia KJ đi qua. Kẻ trục phụ OF.

x

Tia ló KJ có tia tới song song với trục phụ OF.

MI
600

F

y

O
K

H
450

Hai tia tới của hai tia ló IF và KJ cắt nhau tại S. Đó là vị trí nguồn S. f OF OI Ltg 60 0 1 3 3 cm .
F

Tam giác HKF là tam giác vuông cân nên HF ' HK 3 , vậy FF ' HF HF ' ( 2 3 ) cm.
J

SIK

SI
FO
FO
3
3

SI IK
3
SI 3
FOF '
cm.
IK FF '
FF '
2 3
2 3

Vậy nguồn S cách thấu kính là

3 3
2 3

cm và cách trục chính thấu kính là 1cm.

3.7: Vớ d 7:(Trớch thi HSG Tnh Vnh Phỳc 2009 - 2010)
Thu kớnh hi t cú cỏc tiờu im F v F ó bit. t mt vt phng nh AB vuụng gúc vi trc
chớnh ca thu kớnh sao cho im A nm trờn trc chớnh v cỏch quang tõm thu kớnh mt khong OA= a,

Giỏo viờn: Bựi Vn Hc - Trng THCS Yờn Lc

16