Tải bản đầy đủ
Câu 2 (1,5 điểm): Một vật chuyển động trên đoạn AB chia làm hai giai đoạn AC và CB với AC = CB với vận tốc tương ứng là V1và V2. Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB được tính bởi công thức nào sau đây? Hãy chọn đáp án đúng và giải thích kết quả mình ch

Câu 2 (1,5 điểm): Một vật chuyển động trên đoạn AB chia làm hai giai đoạn AC và CB với AC = CB với vận tốc tương ứng là V1và V2. Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB được tính bởi công thức nào sau đây? Hãy chọn đáp án đúng và giải thích kết quả mình ch

Tải bản đầy đủ

Bài 6 (1,5 điểm): Một chiếc vòng bằng hợp kim vàng và bạc, khi cân trong không khí có trọng lượng
P0= 3N. Khi cân trong nước, vòng có trọng lượng P = 2,74N. Hãy xác định khối lượng phần vàng và
khối lượng phần bạc trong chiếc vòng nếu xem rằng thể tích V của vòng đúng bằng tổng thể tích ban
đầu V1 của vàng và thể tích ban đầu V2 của bạc. Khối lượng riêng của vàng là 19300kg/m3, của bạc
105
9
Cõu 1: (3) Lỳc 6 gi, hai xe cựng xut phỏt t hai a im A v B cỏch nhau 24km, chỳng
chuyn ng thnh u v cựng chiu t A n B, Xe th nht khi hnh t A vi vn tc l
42km xe th hai t B vi vn tc 36km/h.
a. Tỡm khong cỏch gia hai xe sau 45 phỳt k t lỳc xut phỏt.
b. Hai xe cú gp nhau khụng? Nu cú, chỳng gp nhau lỳc my gi? õu?
Cõu 2: (3) Mt xe ti khi lng 9 tn cú 12 bỏnh xe, din tớch tip xỳc ca mi bỏnh xe vi mt
ng l 7,2 cm3 tớnh ỏp sut ca xe lờn mt ng khi xe ng yờn cú mt ng l phng.
Cõu 3: (4) Mt ng thu tinh hỡnh tr mt u kớn, mt u h cú din tớch ỏy l 4cm3 cha y
du trong ng l 60 cm3, khi lng riờng ca du l Dd = 0,8 g/Cm3. p sut khớ quyn l Po =
10 5 Pa. Tớnh.
a. p sut ti ỏy ng khi t ng thng ng trong khụng khớ khi ming ng
hng lờn.
b. Tớnh ỏp sut ti im trong du cỏch ming ng 10 cm khi t ng thng ng trong
khụng khớ, ming ng hng lờn trờn.
c. p sut ti ỏy ng khi dỡm ng thng ng trong nc, ming ng hng xung, cỏch
mt thoỏng nc70 cm. Bit khi lng riờng ca nc l Dn=g/cm3.
10

Câu1: ( 5 điểm) Lúc 6 giờ sáng, một người đạp xe từ thành phố A về phía thành phố B ở cách
thành phố A : 114 Km với vận tốc 18Km/h. Lúc 7h , một xe máy đi từ thành phố B về phía thành
phố A với vận tốc 30Km/h .
1. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và nơi gặp cách A bao nhiêu Km ?
2. Trên đường có một người đi bộ lúc nào cũng cách đều xe đạp và xe máy, biết rằng
người đó cũng khởi hành từ lúc 7h . Hỏi :
a. Vận tốc của người đó .
b. Người đó đi theo hướng nào ?
c. Điểm khởi hành của người đó cách A bao nhiêu Km ?
Câu 2: (4 điểm ) Một thỏi hợp kim có thể tích 1 dm3 và khối lượng 9,850kg tạo bởi bạc và thiếc .
Xác định khối lượng của bạc và thiếc trong hợp kim đó , biết rằng khối lượng riêng của bạc là
10500 kg/m3, của thiếc là 2700 kg/m3 . Nếu :
a. Thể tích của hợp kim bằng tổng thể tích của bạc và thiếc
b. Thể tích của hợp kim bằng 95% tổng thể tích của bạc và thiếc .
Câu 3: ( 6 điểm) Một bình thông nhau hình chữ U tiết diên đều S = 6 cm2 chứa nước có trọng
lượng riêng d0 =10 000 N/m3 đến nửa chiều cao của mỗi nhánh .
a. Người ta đổ vào nhánh trái một lượng dầu có trọng lượng riêng d = 8000 N/m3 sao cho độ
chênh lệch giữa hai mực chất lỏng trong hai nhánh chênh lệch nhau một đoạn 10 cm.Tìm khối
lượng dầu đã rót vào?
b. Nếu rót thêm vào nhánh trái một chất lỏng có trọng lượng riêng d1 với chiều cao 5cm thì mực
chất lỏng trong nhánh trái ngang bằng miệng ống . Tìm chiều dài mỗi nhánh chữ U và trọng
lượng riêng d1 Biết mực chất lỏng ở nhánh phải bằng với mặt phân cách giữa dầu và chất lỏng
mới đổ vào ?
Câu 4: ( 5điểm ) Dùng mặt phẳng nghiêng đẩy một bao xi măng có khối lượng 50Kg lên sàn ô tô .
Sàn ô tô cách mặt đất 1,2 m.

51

a. Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng sao cho người công nhân chỉ cần tạo lực
đẩy bằng 200N để đưa bì xi măng lên ô tô . Giả sử ma sát giữa mặt phẳng
nghiêng và bao xi măng không đáng kể .
b. Nhưng thực tế không thêt bỏ qua ma sát nên hiệu suất của mặtphẳng nghiêng
là 75% . Tính lực ma sát tác dụng vào bao xi măng.
0CHNG I: C HC
Chuyờn 1: Chuyn ng c hc
A. Cụng thc:
s
1. Cụng thc tớnh vn tc: v (1) trong ú v: vn tc (m/s); s: quóng ng i (m); t: thi gian i ht quóng
t
ng (s)
s s ... s n
2. Cụng thc tớnh vn tc trung bỡnh: v tb 1 2
(2)
t1 t 2 ... t n
B. Bi tp ỏp dng
Bi 1: i mt s n v sau:
a. ... km/h = 5 m/s
b. 12 m/s = ... km/h
c. 150 cm/s = ... m/s = ... km/h
d. 63 km/h = ... m/s = ... cm/s
Bi 2: Cho ba vt chuyn ng u. Vt th nht i c quóng ng 27km trong 30 phỳt, vt th hai i
quóng ng 48m trong 3 giõy, vt th ba i vi vn tc 60 km/h. Hi vt no chuyn ng nhanh nht v vt
no chuyn ng chm nht.
Bi 3: Mt vt chuyn ng trờn on ng AB di 240 m. Trong na on ng u tiờn nú i vi vn tc
v1 = 5 m/s, trong na on ng sau nú i vi vn tc v2 = 6 m/s. Tớnh thi gian vt chuyn ng ht quóng
ng AB.
Bi 4: Mt ụ tụ i 15 phỳt trờn con ng bng phng vi vn tc 45 km/h, sau ú lờn dc 24 phỳt vi vn tc
36 km/h. Coi ụ tụ l chuyn ng u. Tớnh quóng ng ụ tụ ó i trong c giai on.
Bi 5: o khong cỏch t Trỏi t n mt hnh tinh, ngi ta phúng lờn hnh tinh ú mt tia la de. sau 12
giõy mỏy thu c tia la de phn hi v mt t. Bit vn tc ca tia la de l 3.105 km/s. Tớnh khong cỏch t
Trỏi t n hnh tinh ú.
Bi 6: Hai ngi cựng xut phỏt mt lỳc t hai a im A v B cỏch nhau 180 km. Ngi th nht i xe mỏy t
A v B vi vn tc 30 km/h. Ngi th hai i xe p B ngc v A vi vn tc 15 km/h. Hi sau bao lõu hai
ngi gp nhau v xỏc nh ch gp nhau ú. Coi chuyn ng ca hai ngi l u.
Bi 7: Mt xe chuyn ng trờn on ng AB va d nh n ni sau 3 gi. Nhng i c 1 gi thỡ xe b
hng phi dng li sa cha ht 1 gi. Hi mun n ni ỳng gi nh d nh ban u thỡ sau khi sa xong,
xe phi cú vn tc tng lờn gp bao nhiờu ln vn tc lỳc u.
Bi 8: Mt xe A lỳc 7gi 30 phỳt sỏng v chuyn ng trờn on ng AB vi vn tc v1. Ti 8 gi 30 phỳt
sỏng, mt xe khỏc va ti A v cng chuyn ng v B vi vn tc v2 = 45 km/h. Hai xe cựng ti B lỳc 10 gi
sỏng. Tớnh vn tc v1 ca xe th nht.
Bi 9: Mt vựng bin sõu 11,75 km. Ngi ta dựng mỏy SONAR o sõu bng cỏch o thi gian t lỳc phỏt
súng siờu õm cho n lỳc thu li õm phn x t ỏy bin. Tớnh khong thi gian ny vi sõu núi trờn. Bit
vn tc siờu õm trong nc l 1650 m/s.
Bi 10: Hai xe chuyn ng trờn cựng mt on ng. Xe th nht i ht quóng ng ú trong thi gian 45
phỳt. Xe th hai i ht quóng ng ú trong 1,2 gi. Tớnh t s vn tc ca hai xe.
Bi 11: Hai xe chuyn ng trờn trờn cựng mt on ng khi xe (1) A thỡ xe (2) B phớa trc vi AB = 5
km. Xe (1) ui theo xe (2). Ti C nm ngoi on AB v BC = 10 km thỡ xe (1) ui kp xe (2). Tỡm t s vn
tc ca hai xe.
Bi 12: Cú hai xe chuyn ng trờn on ng thng ABC vi BC = 3AB. Lỳc 7 gi xe (1) A, xe hai B
cựng chy v C. Ti 12 gi c hai xe cựng ti C. Tỡm t s vn tc ca hai xe.
Bi 13: Mt xe chuyn ng trờn on ng thng AB, i c 1/3 on ng thỡ xe b hng phi dng li
sa cha ht 1/2 thi gian ó i. Nu mun n ni nh d nh ban u thỡ trờn on ng cũn li, xe phi
chuyn ng vi vn tc bng bao nhiờu so vi vn tc v1 lỳc u?

52

Bi 14: Mt ngi trụng thy tia chp xa v sau ú 8,5 giõy thỡ nghe thy ting sm. Tớnh xem tia chp cỏch
ngi ú bao xa, cho bit trong khụng khớ vn tc ca õm l 340 m/s v vn tc ca ỏnh sỏng l 3.108 m/s.
Bi 15: Mt tớn hiu ca mt trm ra a phỏt ra gp mt mỏy bay ch v phn hi v trm sau 0,3 ms. Tớnh
khong cỏch t mỏy bay ca dch n trm ra a, vn tc tớn hiu ca ra a l 3.108 m/s. Bit 1s = 1000 ms.
Bi 16: Mt chic u quay trong cụng viờn cú ng kớnh 6,5 m. Mt ngi theo dừi mt em bộ ang ngi trờn
u quay v thy em bộ quay trũn 18 vũng trong 5 phỳt, tớnh vn tc chuyn ng ca em bộ.
Bi 17: Hai ngi cựng xut phỏt mt lỳc t hai a im A v B cỏch nhau 120 km, ngi th nht i xe mỏy
vi vn tc 30 km/h ngi th hai i xe p vi vn tc 12,5 km/h. Sau bao lõu hai ngi gp nhau v gp nhau
õu. Coi hai ngi l chuyn ng l u.
Bi 18: Hai xe ụ tụ khi hnh cựng mt lỳc t hai a im A v B v cựng chuyn ng v im C. Bit AC =
108 km; BC = 60 km, Xe khi hnh t A i vi vn tc 60 km/h, mun hai xe n C cựng mt lỳc thỡ xe khi
hnh t B cú vn tc l bao nhiờu?
Bi 19: Hai xe cựng khi hnh lỳc 6 gi sỏng t hai a im A v B cỏch nhau 360 km. Xe th nht i t A v
B vi vn tc 48 km/h, xe th hai i t B ngc vi xe th nht vi vn tc 36 km/h. Hai xe gp nhau luc my
gi v õu?
Bi 20: Lỳc 7 gi hai ngi cựng xut phỏt mt lỳc t hai a im A v B cỏch nhau 36 km, chỳng chuyn
ng thng u v cựng chiu t A n B, vn tc ca xe th nht l 40 km/h, vn tc ca xe th hai l 45
km/h, sau 1 gi 20 phỳt khong cỏch gia hai xe l bao nhiờu?
Bi 21: Hai vt xut phỏt t A v B cỏch nhau 460 km chuyn ng chuyn ng cựng chiu theo hng t A
n B. Vt th nht chuyn ng u t A vi vn tc v1, vt th hai chuyn ng u t B vi v2 = v1/2. Bit
rng sau 140 giõy thỡ hai vt gp nhau. Vn tc mi vt l bao nhiờu?
Bi 22: Mt ca nụ chy xuụi dũng trờn on sụng di 100 km. Vn tc ca ca nụ khi khụng chy l 24 km/h,
vn tc ca dũng nc l 2 km/h. Tớnh thi gian ca nụ i ht khỳc sụng ú.
Bi 23: Trong mt cn giụng mt bn hc sinh dựng ng h bm giõy o c thi gian t lỳc thy tia chp
loộ lờn n lỳc nghe ting xột l 15s. Bit vn tc ca õm l 340 m/s, tớnh khong cỏch t ni cú xột n ch hc
sinh ng coi nh ta thỏy tia chp tc thỡ.
Bi 24: Hai xe ụ tụ khi hnh cựng mt lỳc t hai a im A v B, cựng chuyn ng v a im C. Bit AC =
120 km, BC = 80 km, xe khi hnh t A i vi vn tc 60 km/h. Mun hai xe n C cựng mt lỳc thỡ xe khi
hnh t B cú vn tc l bao nhiờu?
Bi 25: Hai xe khi hnh lỳc 6 gi 30 phỳt sỏng t hai a im A v B cỏch nhau 240 km, xe th nht i t A
v B vi vn tc 45 km/h. Xe th hai i t B vi vn tc 36 km/h theo hng ngc vi xe th nht. Xỏc nh
thi im v v trớ hai xe gp nhau.
Bi 26: Mt vt xut phỏt t A chuyn ng u v phớa B cỏch A 500 m vi vn tc 12,5 m/s. Cựng lỳc ú,
mt vt khỏc chuyn ng u t B v A. Sau 30 giõy hai vt gp nhau. Tớnh vn tc ca vt th hai v v trớ hai
vt gp nhau.
Bi 27: Lỳc 7 gi, hai xe cựng xut phỏt t hai a im A v B cỏch nhau 24 km, chỳng chuyn ng thng
u v cựng chiu t A n B. Xe th nht khi hnh t A vi vn tc l 42 km/h, xe th hai t B vn tc l 36
km/h.
a, Tỡm khong cỏch gia hai xe sau 1 gi 15 phỳt k t lỳc xut phỏt.
b, Hai xe cú gp nhau khụng? Nu cú, chỳng gp nhau lỳc my gi? õu?
Bi 28: Hai võt chuyn ng thng u trờn cựng mt ng thng. Nu i ngc chiu gp nhau thỡ sau 12
giõy kong cỏch gia hai vt gim 16 m. Nu i cựng chiu thỡ sau 12,5 giõy, khong cỏch gia hai vt ch gim
6 m. Hóy tỡm vn tc ca mi vt v tớnh quóng ng mi vt ó i c trong thi gian 45 giõy.
Bi 29: Hai vt cựng xut phỏt t A v B cỏch nhau 360 m. Chuyn ng cựng chiu theo hng t A n B.
Vt th nht chuyn ng u t A vi vn tc v1,vt th hai chuyn ng u t B vi vn tc v2 = v1/3. Bit
rng sau 140 giõy thỡ hai vt gp nhau. Tớnh vn tc ca mi vt.
Bi 30: Mt ngi i xe mỏy i t A n B cỏch nhau 3,6 km, na quóng ng u xe i vi vn tc v1, na
quóng ng sau xe i vi vn tc v2 = v1/3. Hóy xỏc nh cỏc vn tc v1 v v2 sao cho sau 18 phỳt c hai xe
cựng n c B.
Bi 31: o sõu ca mt vựng bin, ngi ta phúng mt lung siờu õm hng thng ng xung ỏy bin.
Sau thi gian 36 giõy mỏy thu c siờu õm tr li. Tớnh sõu ca vựng bin ú. Bit rng vn tc siờu õm
trong nc l 300 m/s.

53

Bi 32: Hai xe chuyn ng thng u t A n B cỏch nhau 180 km. Xe th nht i liờn tc khụng ngh vi
vn tc 30 km/h. Xe th hai khi hnh sm hn xe th hai 1 gi Nhng dc ng li ngh 1 gi 20 phỳt. Hi
xe th hai phi cú vn tc l bao nhiờu ti B cựng mt lỳc vi xe th nht.
Bi 33: Mt chic xung mỏy chy xuụi dũng t bn sụng A n bn sụng B. Bit AB = 25 km, vn tc ca
xung khi nc yờn lng l 20 km/h. Hi sau bao lõu xung n B, nu:
a, Nc sụng khụng chy.
b, Nc sụng chy t A n B vi v tc l 3 km/h.
Bi 34: Mt ca nụ chy xuụi dũng trờn on sụng di 100 km. Vn tc ca ca nụ khi nc khụng chy l 20
km/h, vn tc ca dũng nc l 4 km/h
a, Tớnh thi gian ca nụ i ht on sụng ú.
b, Nu ca nụ i ngc dũng thỡ sau bao lõu ca nụ i ht on sụng núi trờn?
Bi 35: Mt chic xung mỏy chuyn ng trờn mt dũng sụng. Nu xung chy xuụi dũng t A n B mt 2
gi, cũn nu xung chy ngc dũng t B v A mt 4 gi. Tớnh vn tc ca xung mỏy khi nc yờn lng v
vn tc ca dũng nc, bit khong cỏch gia A v B l 90 km.
Bi 36: Hai bn sụng A v B cỏch nhau 60 km, dũng nc chy theo hng t A n B vi vn tc l 2,5 km/h.
Mt ca nụ chuyn ng u t A v B ht 2 gi. Hi ca nụ i ngc t A v B trong bao lõu?
Bi 37: Mt vn ng viờn chy bn trờn quóng ng di 12 km, 1/3 quóng ng u vn ng viờn ú chy
vi vn tc 6 km/h, trờn quóng ng cũn li ngi ú b tc ca giú cn l 3,6 km/h. Hi thi gian ngi ú
chy ht quóng ng l bao nhiờu?
Bi 38: Ti hai im A v B trờn cựng mt ng thng cỏch nhau 120 km h, hai ụ tụ cựng khi hnh cựng mt
lỳc chy ngc chiu nhau. Xe i t A cú vn tc 30 km/h. Xe i t B cú vn tc 50 km/h
a, Xỏc nh thi im v v trớ hai xe gp nhau
b, Xỏc nh thi im v v trớ hai xe cỏch nhau 40 km
Bi 39: Cựng mt lỳc t hai a im cỏch nhau 20 km trờn cựng mt ng thng cú hai xe khi hnh chy
cựng chiu, sau 2 h xe chy nhanh ui kp xe chy chm. Bit mt xe cú vn tc 30 km/h.
a, Tỡm vn tc ca xe th hai
b, Tớnh quóng ing m mi xe i c cho n lỳc gp nhau
Bi 40: Lỳc 10 h hai xe mỏy cựng khi hnh t hai a im A v B cỏch nhau 96 km i ngc chiu nhau. Vn
tc ca xe i t A l 36 km/h, ca xe i t b l 28 km/h
a, Sau bao lõu thỡ hai xe cỏch nhau 32 km
b, Xỏc nh thi im m hai xe gp nhau
Bi 41: Hai xe chuyn ng thng u t A n B cỏch nhau 60 km. Xe (I) cú vn tc l 15 km/h v i liờn tc
khụng nhg. Xe (II) khi hnh sm hn 1 h nhng dc ng li ngh 2 h. Hi xe (II) phi cú vn tc no ti
B cựng lỳc vi xe (I).
Bi 42: Lỳc 6 h sỏng mt ngi i xe p ui theo mt ngi i b ó i c 8 km. c hai chuyn ng thng
u vi cỏc vn tc l 12 km/h v 4 km/h. Tỡm v trớ v thi gian ngi i xe p ui kp ngi i b.
Bi 43: Mt ngi m i xe mỏy ốo con n nh tr trờn on ng 3,5 km, ht 12 phỳt. Sau ú ngi y i
n c quan lm vic trờn on ng 8 km, ht 15 phỳt. Tớnh vn tc trung bỡnh ca xe mỏy trờn cỏc on
ng ú v trờn c quóng ng t nh n c quan.
Bi 43: Trỏi t chuyn ng quanh mt tri trờn mt qu o coi nh trũn. Khong cỏch trung bỡnh gia trỏi t
v mt tri l 149,6 triu km Thi gian trỏi t quay mt vũng quanh mt tri l 365,24 ngy. Tớnh vn tc
trung bỡnh ca trỏi t.
Bi 44: Mt xe ti i t Nng lỳc 7 gi, ti Qung Ngói lỳc 10 gi xe dng li 30 phỳt ri i tip n quy
nhn lỳc 15 gi 10 phỳt. Tớnh vn tc trung bỡnh ca ti trờn cỏc quóng ng Nng Qung Ngói, Qung
Ngói Quy Nhn, Nng Quy Nhn.Cho bit quóng ng t H Ni dn Nng l 763 km, dn Qung
Ngói l 889 km, dn Quy Nhn l 1065 km.
Bi 45: Mt ngi i xe p trờn mt quóng ng vi vn tc trung bỡnh l 15 km/h. Trờn 1/3 quóng ng
u xe i vi vn tc l 18 km/h. Tớnh vn tc ca xe p trờn quóng ng cũn li.
Bi 46: Mt ngi i v quờ bng xe p, xut phỏt lỳc 5 gi 30 phỳt sỏng vi vn tc l 15 km/h. Ngi ú d
nh s ngh 40 phỳt v 10 gi 30 phỳt s ti ni. i c na ng, sau khi ngh 40 phỳt ngi ú phỏt hin
ra xe b hng v phi sa mt 20 phỳt. Ngi ú phi i tip vi vn tc l bao nhiờu v ti ni ỳng gi d
nh.

54

Bi 47: Mt ngi i xe p xung mt cỏi dc di 160 m ht 45 giõy. Khi ht dc xe ln tip mt quóng ng
nm ngang di 80 m trong 30 giõy ri dng li. Tớnh vn tc trung bỡnh trờn c on ng trờn.
Bi 48: Mt vt chuyn ng t A dn B cỏch nhau 240 m Trong na on ng u vt i vi vn tc v1 = 5
m/s, na quóng ng cũn li vt chuyn ng vi vn tc v2 = 3 m/s. Tỡm vn tc trung bỡnh trờn c on
ng AB.
Bi 49: Mt ngi i xe p trờn mt on ng thng AB. Trờn 1/3 on ng u xe i vi vn tc 14
km/, 1/3 on ng tip theo xe i vi vn tc 16 km/h, 1/3 on ng cui cựng xe i vi vn tc l 10
km/h. Vn tc trung bỡnh trờn c on ng AB.
Bi 50: Mt vt chuyn ng trờn on ng thng AB. Na on ng u vt i vi vn tc v1 = 25 km/h.
Na quóng ng sau chia lm hai giai on: trong 1/3 thi gian u vt i vi vn tc v2 = 18 km/h; 2/3 thi
gian sau vt i vi vn tc v3 = 12 km/h. Tớnh vn tc trung bỡnh ca vt trờn c on ng AB.
Bi 51: Mt ngi chuyn ng trờn mt quóng ng theo 3 giai on sau:
Giai on 1: Chuyn ng thng u vi vn tc 18 km/h trong 3 km u tiờn
Giai on 2: Chuyn ng bin i u trong 45 phỳt vi vn tc 30 km/h
Giai on 3: Chuyn ng u trờn quóng ng 8 km trong thi gian 10 phỳt
Tớnh vn tc trung bỡnh trờn c quóng ng trờn.
Bi 52: Mt chic xe chuyn ng trong 3 gi 50 phỳt. Trong na gi u xe cú vn tc trung bỡnh l 25 km/h.
Trong 3 gi 20 phỳt sau xe cú vn tc trung bỡnh l 30 km/h. Tớnh vn tc trung bỡnh trong sut thi gian
chuyn ng ca xe.
Bi 53: Mt ngi i xe p trờn mt on ng. Na on ng u xe i vi vn tc 12 km/h, 1/3 on
ng xe i vi vn tc 8 km/h, trờn phn on ng cũn li xe i vi vn tc 18 km/h. Tớnh vn tc trung
bỡnh trờn c quóng ng trờn.
Bi 54: Mt xe cú v trớ A lỳc 8 gi sỏng v ang chuyn ng u v B. Mt xe khỏc cú v trớ ti A lỳc 9 gi
v cng chuyn ng u v B vi vn tc v2 = 55 km/h. i c mt quóng ng xe th nht dng li 30
phỳt ri chy tip vi vn tc bng vn tc c. Xe th hai n B lỳc 11 gi trc xe th nht 15 phỳt. Tớnh vn
tc v1 ca xe th nht.
Bi 55: Lỳc 8 gi mt ngi i xe p vi vn tc u 12 km/h gp mt ngi i b ngc chiu vi vn tc
u 4 km/h trờn cựng mt don ng. Ti 8 gi 30 phỳt ngi i xe p dng li, ngh 30 phỳt ri quay tr li
ui theo ngi i b vi vn tc cú ln nh trc. tỡm ni v lỳc ngi i xe p ui kp ngi i b.
Bi 56: Mt xe chuyn ng vi vn tc trung bỡnh v1 = 30 km/h trong 1/3 thi gian v vi vn tc trung bỡnh
v2 = 45 km/h trong thi gian cũn li. Tớnh vn tc trung bỡnh trong sut thi gian chuyn ng.
Bi 57: Mt ngi chuyn ng trờn on ng AB. Trờn 1/3 on ng u ngi ú i vi vn tc 18
km/h. Trong hai na thi gian cũn li ngi y cú cỏc vn tc trung bỡnh ln lt l 14 km/h v 10 km/h. Tỡm
vn tc trung bỡnh trờn c on ng.
Bi 58: Mt xe chuyn ng theo 3 giai on, vi vn tc trung bỡnh 36 km/h trong 45 phỳt u tiờn. Trong 45
phỳt tip theo xe chuyn ng vi vn tc trung bỡnh 42 km/h. Khi ú 45 phỳt cui cựng xe i vi vn tc l
bao nhiờu? Bit vn tc trung bỡnh trờn c 3 giai on trờn l 45 km/h.
Bi 59: Mt ngi i xe p cú vn tc trung bỡnh l 10 km/h trong 1 gi. Ngi ny ngi ngh mt khong
thi gian ri i tip vi vn tc trung bỡnh 12 km/h trong 30 phỳt. Cho bit vn tc trung bỡnh ca ngi ny
trờn c on ng l 8 km/h. Tỡm thi gian ngh ca ngi ú.
Bi 60: Mt vt chuyn ng t A n B cỏch nhau 250 km. Trong na on ng u vt ú i vi vn tc l
9 km/h. Na on ng cũn li vt ú i vi vn tc l bao nhiờu? Vi vn tc trung bỡnh ca vt ú l 12
km/h.
Bi 61: Mt ngi i xe p trờn c on ng AB. Trờn 1/3 on ng u xe i vi vn tc 14 km/h, 1/3
on ng tip theo xe i vi vn tc 16 km/h, 1/3 on ng cui cựng xe i vi vn tc 8 km/h. Tớnh vn
tc trung bỡnh trờn c on ng AB.
Bi 62: Mt ngi i xe p trờn c on ng AB. Trờn 1/5 on ng u xe i vi vn tc 15 km/h, 3/5
on ng tip theo xe i vi vn tc 18 km/h, 1/5 on ng cui cựng xe i vi vn tc 10 km/h. Tớnh vn
tc trung bỡnh trờn c on ng AB.
Bi 63: Mt ngi i xe p trờn c on ng AB. Trờn 2/7 on ng u xe i vi vn tc 20 km/h, 1/7
on ng tip theo xe i vi vn tc 36 km/h, 1/7 on ng tip theo xe i vi vn tc 24 km/h, 3/7 on
ng cui cựng xe i vi vn tc 15 km/h. Tớnh vn tc trung bỡnh trờn c on ng AB.

55

Bi 64: Mt ngi i xe mỏy t A n B cỏch nhau 600 m. Trờn 1/3 on ng u xe i vi vn tc v1. 1/3
on ng tip theo xe i vi vn tc v2 = v1/3; 1/3 on ng cui cựng xe i vi vn tc v3 = v2/3. Hóy xỏc
nh vn tc v1, v2, v3 bit sau 1,5 phỳt ngi y n c B.
Bi 65: Hai bn sụng A v B cỏch nhau 28 km. Dũng nc chy u theo hng AB vi vn tc 5 km/h. Mt
ca nụ chuyn ng u t A v B ht 1 gi. Hi ca nụ i ngc t B v A trong bao lõu?
Bi 66: Mt ngi d nh i b mt quỏng ng vi vn tc khụng i 6 km/h. Nhng i ỳng n na
ng thỡ nh bn ốo xe p i tip vi vn tc khụng i 15 km/h, do ú n ni sm hn d nh 25 phỳt.
Hi ngi y i ton b quóng ng thỡ ht bao lõu?
Bi 67: Cựng mt lỳc cú hai xe xut phỏt t hai a im A v B cỏch nhau 60 km, chỳng chuyn ng cựng
chiu t A n B. Xe th nht khi hnh t A vi vn tc 30 km/h, xe th hai khi hnh t B vi vn tc 40
km/h
1, Tớnh vn tc hai xe sau mt gi k t lỳc xut phỏt.
2, Sau khi xut phỏt c 1 gi 30 phỳt, xe th nht t ngt tng tc v t n vn tc 50 km/h. Hóy xỏc nh
thi im v hai xe gp nhau.
Bi 68: Mt ca nụ chy t bn A n bn B ri li tr v bn A trờn mt dũng sụng. Hi nc sụng chy nhanh
hay chy chm thỡ vn tc trung bỡnh ca ca nụ trong sut thi gian c i ln v ln hn.
Bi 69 *: Ba ngi u i xe p xut phỏt t A i v B. Ngi th nht i vi vn tc v1 = 8 km/h. Sau 15
phỳt thỡ ngi th hai xut phỏt vi vn tc l 12 km/h. Ngi th ba i sau ngi th hai 30 phỳt. Sau khi gp
ngi th nht, ngi th ba i thờm 30 phỳt na thỡ x cỏch u ngi th nht v ngi th hai. Tỡm vn tc
ca ngi th ba.
Bi 70 *: Ba ngi ch cú mt chic xe p cn i t A n B cỏch nhau 20 km trong thi gian ngn nht v c
ba ngi u cú mt B cựng lỳc. Xe p ch i c hai ngi nờn mt ngi phi i b. u tiờn ngi th
nhỏt ốo ngi th hai cũn ngi th ba i b, n mt v trớ no ú thỡ ngi th nht ngi th hai i b
tip n B cũn mỡnh quay xe li ún ngi th ba. Tớnh thi gian chuyn ng bit vn tc i b l 4 km/h cũn
vn tc ca xe p l 20 km/h.
Bi 71 *: Mt ca nụ ang chy ngc dũng thỡ gp mt bố trụi xung. Sau khi gp bố mt gi thỡ ng c ca nụ
b hng. Trong thi gian 30 phỳt sa ng c thỡ ca nụ trụi theo dũng Khi sa xong, ngi ta cho ca nụ chuyn
ng tip thờm mt gi ri cp bn d nhanh hng xung. Sau ú ca nụ quay li v gp bố im cỏch im
gp lỳc trc l 9 km. Tỡm vn tc dũng chy. Biờt rng vn tc ca dũng chy v ca ca nụ i vi nc l
khụng i. B qua thi gian dng li bn.
Bi 72 *: Ba ngi i xe p t A n B vi cỏc vn tc khụng i. Ngi th nht v ngi th hai xut phỏt
cựng mt lỳc vi cỏc vn tc tng ng l v1 = 10 km/h v v2 = 12 km/h. Ngi th ba xut phỏt sau hai ngi
núi trờn 30 phỳt. Khong thi gian gia hai ln gp ca ngi th ba vi hai ngi i l trc l t = 1 gi. Tỡm
vn tc ca ngi th ba.
Chuyờn 2: Lc v ỏp sut
A. Cụng thc
F
1. Cụng thc tớnh ỏp sut: p (3) trong ú p: ỏp sut (Pa hay N/m); F: ỏp lc (N); s: din tớch b ộp (m)
S
2. Cụng thc tớnh ỏp sut cht lng: p = d.h trong ú p: ỏp sut (Pa hay N/m); d: trng lng riờng (N/m); h:
sõu ca cht lng (m)
F S
3. Cụng thc bỡnh thụng nhau: (4) trong ú F: lc tỏc dng lờn tit din nhỏnh th nht (N); f: lc tỏc
f s
dng lờn tit din nhỏnh th 2 (N); S: tit din nhỏnh th nht (m); s: tit din nhỏnh th 2 (m)
4. Cụng thc tớnh trng lc: P = 10.m trong ú P: l trng lc (N); m: l khi lng (kg)
m
5. Cụng thc tớnh khi lng riờng: D
(5) trong ú D: khi lng riờng (kg/m); V: l th tớch (m3)
V
6. Cụng thc tớnh trng lng riờng: d = 10 D trong ú d: l trng lng riờng (N/m)
B. Bi tp ỏp dng
Bi 1: Mt vt cú khi lng 7,5 kg buc vo mt si dõy. Cn phi gi dõy mt lc bng bao nhiờu vt cõn
bng?

56

Bi 2: Treo mt vt vo mt lc k thy lc k ch 45 N.
a, Hóy phõn tớch cỏc lc tỏc dng vo vt. Nờu rừ im t, phng, chiu v ln ca cỏc lc ú.
b, Khi lng ca vt l bao nhiờu?
Bi 3: Mt vt cú khi lng 5 kg t trờn mt bn nm ngang. Din tớch mt tip xỳc ca vt vi mt bn l 84
cm. Tớnh ỏp sut tỏc dng lờn mt bn.
Bi 4: Mt vt hỡnh khi lp phng, t trờn mt bn nm ngang, tỏc dng lờn mt bn mt ỏp sut
36000N/m. Bit khi lng ca vt l 14,4 kg. Tớnh di mt cnh ca khi lp phng y.
Bi 5: Mt viờn gch cú cỏc kớch thc 12 cm, 14 cm, 20 cm v khi lng 800g. t viờn gch sao cho mt
ca viờn gch tip xỳc lờn mt bn. Tớnh ỏp sut tỏc dng lờn mt bn cỏc trng hp cú th xy ra.
Bi 6: Mt xe bỏnh xớch cú trng lng 48000 N, din tớch tip xỳc ca cỏc bn xớch ca xe lờn mt t l 1,25
m. Tớnh ỏp sut ca xe tỏc dng lờn mt t. Hóy so sỏnh ỏp sut ca xe lờn mt t vi ỏp sut ca mt ngi
nng 65 kg cú din tớch tip xỳc ca hai bn chõn lờn mt t l 180 cm.
Bi 7: Mt ngi tỏc dng lờn mt sn mt ỏp sut 1,65.104 N/m. Din tớch bn chõn tip xỳc vi mt sn l
0,03 m. Hi trng lng v khi lng ca ngi ú l bao nhiờu?
Bi 8: t mt bao go 65 kg lờn mt cỏi gh 4 chõn cú khi lng 4,5 kg, din tớch tip xỳc vi mt t ca
mi chõn gh l 8 cm. ỏp sut cỏc chõn gh tỏc dng lờn mt t l bao nhiờu?
Bi 9: Ngi ta dựng mt cỏi t c l trờn mt tm tụn mng, mi t cú tit din 4.10 7 m, ỏp lc do
bỳa p vo t l 60 N, ỏp sut do mi t tỏc dng lờn tm tụn l bao nhiờu?
Bi 10: t mt hp g lờn mt bn nm ngang thỡ ỏp sut do hp g tỏc dng xung mt bn l 720 N/m.
Khi lng ca hp g l bao nhiờu? Bit din tớch mt tip xỳc ca hp g vi mt bn l 0,35 m.
Bi 11: Mt xe ti cú khi lng 8,5 tn v 8 bỏnh xe, din tớch tip xỳc ca mi bỏnh xe xung mt bn l 8,5
cm. Coi mt ng l bng phng. ỏp sut ca xe lờn mt ng khi xe ng yờn l bao nhiờu?
Bi 12: Mt vt hỡnh hp ch nht kớch thc 20 cm, 15 cm, 20 cm t trờn mt bn nm ngang. Bit trng
lng riờng ca cht lm vt 20400 N/m. Hi ỏp sut ln nht v ỏp sut nh nht tỏc dng lờn mt bn l bao
nhiờu?
Bi 13: p lc ca giú tỏc dng trung bỡnh lờn mt cỏnh bm l 6800 N, khi ú cỏnh bum chu mt ỏp sut l
50 N/m. Tớnh din tớch ca cỏnh bm?
Bi 14: Mt thi st cú dng hỡnh hp ch nht cú kớch thc 40 cm, 20 cm, 10 cm. Trng lng riờng ca st
78000 N/m. t mt thi st ny trờn mt bn nm ngang. Tỏc dng lờn mt thi st mt lc F cú phng
thng ng ng xung v cú ln 100 N. Hóy tớnh ỏp sut tỏc dng lờn mt bn cú th?
Bi 15: t mt hp g lờn mt bn nm ngang thỡ ỏp sut ca hp g tỏc dng sung mt bn l 560 N/m
a, Tớnh khi lng ca hp g, bit din tớch mt tip xỳc ca hp g vi mt bn l 0,5 m
b, Nu nghiờng mt bn i mt chỳt so vi phng ngang, ỏp sut do hp g tỏc dng lờn mt bn cú thay i
khụng? Nu cú ỏp sut ny tng hay gim?
Bi 16: Hai hp g ging nhau t trờn mt bn. Hi ỏp sut tỏc dng lờn mt bn thay i nh th no nu
chỳng c xp chng lờn nhau?
Bi 17: Mt cỏi bn cú 4 chõn, din tớch tip xỳc ca mi chõn bn vi mt t l 36 cm. Khi t bn trờn mt
t nm ngang, ỏp sut do bn tỏc dng lờn mt t l 8400 N/m. t lờn mt bn mt vt cú khi lng m thỡ
ỏp sut tỏc dng lờn mt t lỳc ú l 20000 N/m. Tớnh khi lng m ca vt.
Bi 18: Ngi ta vo ng chia mt lng thu ngõn v mt lng nc cú cựng khi lng. Chiu cao
tng cng ca hai lp cht lng l 29,2 cm. Tớnh ỏp sut cỏc cht lng tỏc dng lờn ỏy ng. Vi trng lng
riờng ca thu ngõn l 136000 N/m v trng lng riờng ca nc l 10000 N/m.
Bi 19: Trong mt xilanh cú dng mt hỡnh tr tit din 10 cm, bờn trong cú cha mt lp thu ngõn v mt
lp nc cú cựng cao 10 cm. Trờn mt nc cú t mt pớttụng khi lng 1 kg. Tỏc dng mt lc F cú
phng thng ng t trờn xung thỡ ỏp xut ca ỏy bỡnh l 6330 N/m, trng lng riờng ca thu ngõn l
136000 N/m v trng lng riờng ca nc l 10000 N/m. Tớnh lc F ú.
Bi 20: Mt thựng cao 1,2 m ng y nc. Hi ỏp sut ca nc lờn ỏy thựng v lờn mt im cỏch ỏy
thựng 0,4 m l bao nhiờu? Bit trng lng riờng ca nc l 10000 N/m.
Bi 21: Mt tu ngm ang di chuyn di bin, ỏp k t ngoi v tu ch ỏp st 2020000 N/m, mt lỳc sau
ỏp k ch 860000 N/m. sõu ca tu ngm hai thi im l bao nhiờu bit trng lng riờng ca nc bin
10300 N/m

57

Bi 22: Mt bỡnh thụng nhau cha nc bin, ngi ta thờm xng vo mt nhỏnh. Hai mt thoỏng chờnh
lch nhau 20 cm. cao ca ct xng l bao nhiờu?
Bi 23: Mt th ln xung sõu 40 m so vi mt nc bin. Cho trng lng riờng trung bỡnh ca nc bin
10300 N/m. p sut sõu m ngi th ln ang ln l bao nhiờu? Phn trong sut phớa trc mt ca ỏo
cú din tớch l 0,016 m. p lc ca nc tỏc dng lờn phn din tớch ny l bao nhiờu?
Bi 24: Mt tu ngm ln di ỏy bin sõu 240 m. Bit rng trng lng riờng trung bỡnh ca nc bin
l 10300 N/m. p sut tỏc dng lờn thõn tu l bao nhiờu?
Bi 25: Tỏc dng mt lc 480 N lờn pittụng nh ca mt mỏy ộp dựng nc. Din tớch ca pittụng nh l 2,5
cm, din tớch ca pittụng ln l 200 cm, ỏp sut tỏc dng lờn pittụng nh v lc tỏc dng lờn pittụng ln l bao
nhiờu?
Bi 26: ng kớnh pittụng nh ca mt mỏy ộp dựng cht lng l 2,8 cm. Hi din tớch ti thiu ca pittụng
ln l bao nhiờu tỏc dng mt lc l 100 N lờn pittụng nh cú th nõng c mt ụ tụ cú trng lng 35000
N.
Bi 27: Trong mt mỏy ộp dựng cht lng, mi ln pittụng nh i xung mt on 0,4 m thỡ pittụng ln c
nõng lờn mt on 0,02 m. Lc tỏc dng lờn vt t trờn pittụng ln l bao nhiờu nu tỏc dng vo pittụng nh
mt lc 800 N.
Bi 28: Mt th ln xung sõu 36 m so vi mt nc bin. Cho trng lng riờng ca nc bin 10300
N/m. Bit ỏp sut ln nht m ngi th ln cú th chu ng c l 473800 N/m, hi ngi th ln ú ch
nờn ln n sõu no cú th an ton.
Bi 29: Mt tu ngm ln di ỏy bin sõu 280 m, hi ỏp sut tỏc dng lờn mt ngoi ca thõn tu l bao
nhiờu? Bit rng trng lng riờng trung bỡnh l 10300 N/m. Nu cho tu ln sõu thờm 40 m na thỡ ỏp sut tỏc
dng lờn thõn tu ti ú l bao nhiờu?
Bi 30: Trong mt bỡnh thụng nhau cha thu ngõn ngi ta thờm vo mt nhỏnh axớt sunfuric v nhỏnh cũn
li thờm nc, khi ct nc trong nhỏnh th hai l 65 cm thỡ thy mc thu ngõn hai nhỏnh ngang nhau.
Tỡm cao ca ct axớt sunfuric. Bit rng trng lng riờng ca axớt sunfuric v ca nc ln lt l 18000
N/m v 10000 N/m. Kt qu cú thay i khụng nu tit din ngang ca hai nhỏnh khụng ging nhau.
Bi 31: Cho mt cỏi bỡnh hp cú cao ln. Cho trng lng riờng ca thu ngõn l 136000 N/m, ca nc
l 10000 N/m.
a. Ngi ta thu ngõn vo ng sao cho mt thu ngõn cỏch ỏy ng 0,46 cm, tớnh ỏp sut do thu ngõn tỏc
dng lờn ỏy ng v lờn im A cỏch ỏy ng 0,14 cm.
b. to ra mt ỏp sut ca ỏy ng nh cõu a, phi nc vo ng n mc no.
Bi 32: Mt cỏi p nc ca nh mỏy thu in cú chiu cao t ỏy h cha nc n mt p l 150 m.
Khong cỏch t mt p n mt nc l 20 m ca van dn nc vo tua bin ca mỏy phỏt in cỏch ỏy h 30
m. Tớnh ỏp sut ca nc tỏc dng lờn ca van, bit trng lng riờng ca nc l 10000 N/m.
Bi 33: Mt cỏi cc hỡnh tr, cha mt lng nc, lng thu ngõn v lng du. cao ca ct thu ngõn l
4 cm, cao ca ct nc l 2 cm v tng cng cao ca cht lng cha trong cc l 40 cm. Tớnh ỏp sut ca
cht lng lờn ỏy cc. Cho khi lng riờng ca nc l 1 g/cm, ca thu ngõn l 13,6 g/cm v ca du l 0,8
g/cm.
Bi 34: Ngi ta dng mt ng thu tinh vuụng gúc vi mt thoỏng ca nc trong bỡnh, hai u ng u h,
phn ng nhụ trờn mt nc cú chiu cao 7 cm, sau ú rút du vo ng. ng phi cú chiu di bng bao nhiờu
nú cú th hon ton cha du? Cho trng lng riờng ca nc l 10000 N/m.
Bi 35: Bỡnh A hỡnh tr cú tit din 6 cm cha nc n cao 25 cm. Bỡnh hỡnh tr B cú tit din 12 cm
cha nc n cao 60 cm. Ngi ta ni chỳng thụng nhau ỏy bng mt ng dn nh. Tỡm cao ct
nc mi bỡnh. ỏy ca hai bỡnh ngang nhau v lng nc cha trong ng dn l khụng ỏng k.
Bi 36: Mt bỡnh thụng nhau cú hai nhỏnh ging nhau cha thu ngõn. vo nhỏnh A mt ct nc cao 30
cm vo nhỏnh B mt ct du cao 5 cm. Tớnh chờnh lch mc thu ngõn hai nhỏnh A v B. Bit trng lng
riờng ca nc, ca du v ca thu ngõn ln lt l 10000 N/m, 8000 N/m v 136000 N/m.
Bi 37: Mt ng cha y nc t nm ngang tit din ngang ca phn rng l 60 cm, ca phn hp l 20
cm. Hi lc ộp lờn pittụng nh l bao nhiờu h thng cõn bng lc tỏc dng lờn pittụng ln l 3600 N.
Bi 38: ng kớnh pittụng nh ca mt mỏy ộp dựng cht lng l 2,5 cm. Hi din tớch ti thiu ca pittụng
ln l bao nhiờu tỏc dng mt lc 150 N lờn pittụng nh cú th nõng c mt ụ tụ cú trng lng 40000 N.

58

Bi 39: p sut ca khớ quyn l 75 cmHg. Tớnh ỏp sut sõu 10 m di mt nc, cho bit. Trng lng
riờng ca thu ngõn 136000 N/m v trng lng riờng ca nc l 10000 N/m.
Bi 40: Hai ng hỡnh tr thụng nhau. Tit din ca mi ng l 12,5 cm. Hai ng cha thu ngõn ti mt mc
no ú. 1 lớt nc mt ng, ri th vo nc mt vt cú trng lng 1,8 N. Vt ni mt phn trờn mt nc.
Tớnh khong cỏch chờnh lch gia hai mt thu ngõn trong hai ng. Trng lng riờng ca thu ngõn l 136000
N/m.
Bi 41: Mt bỡnh cha cú ming l hỡnh tr, c y khớt bi mt pittụng tip xỳc vi mt
nc. Gn vo pittụng mt ng thng ng cú bỏn kớnh trong 5 cm. Pittụng cú bỏn kớnh 10 cm
v cú trng lng 200 N. Tớnh chiu cao ca ct nc trong ng khi pớttụng cõn bng
Bi 42: Mt ng hỡnh ch U gm hai nhỏnh cú tit din khỏc nhau. Tit din nhỏnh bờn trỏi nh
hn tit din nhỏnh bờn phi 3 ln. thu ngõn vo ng ngi ta thy mt thoỏng ca thu
ngõn nhỏnh trỏi cỏch ming ng on l = 45 cm. y nc vo nhỏnh trỏi. Tớnh chờnh
lch gia hai mc thu ngõn trong hai nhỏnh.
Bi 43: Mt bỡnh thụng nhau gm hai nhỏnh, nhỏnh A cha nc cú trng lng riờng d1 = 10000 N/m, nhỏnh
B cha du ho cú trng lng riờng d2 = 8000 N/m, cú mt khoỏ K phn ng ngang thụng hai ng vi nhau.
Mc cht lng hai nhỏnh khi khoỏ K úng ngang nhau v cú cao h = 24 cm so vi khoỏ.
a, So sỏnh cỏc ỏp sut hai bờn khúa K.
b, M khúa K. Cú hin tng gỡ xy ra? Mun cho khi m khoỏ K hai cht lng trong hai ng khụng dch
chuyn thỡ phi thờm hay rỳt bt du trong nhỏnh B? Tớnh chiu cao du lỳc ú?
Chuyờn 3: Lc y Acsimet v cụng c hc
A. Cụng thc
1. Cụng thc v lc y Acsimet: FA = d.V trong ú FA: Lc y Acimet (N); d: Trng lng riờng (N/m); V:
Th tớch vt chim ch (m)
2. Cụng thc tớnh cụng c hc: A = F.s trong ú A: Cụng c hc (J); F: Lc tỏc dng vo vt (N); s: Quóng
ng vt dch chuyn (m)
B. Bi tp ỏp dng
Bi 1: Th hai vt cú khi lng bng nhau chỡm trong mt cc nc. Bit vt th nht lm bng st, vt th
hai lm bng nhụm. Hi lc y Ac si một tỏc dng lờn vt no ln hn? vỡ sao?
Bi 2: Mt vt lm bng kim loi, nu b vo bỡnh nc cú vch chia th tớch thỡ lm cho nc trong bỡnh dõng
lờn thờm 150 cm. Nu treo vt vo mt lc k thỡ lc k ch 10,8 N
a, Tớnh lc y Ac si met tỏc dng lờn vt.
b, Xỏc nh khi lng riờng ca cht lm lờn vt.
Bi 3: Treo mt vt nh vo mt lc k v t chỳng trong khụng khớ thy lc k ch 18 N. Vn treo vt vo lc
k Nhng nhỳng vt chỡm hon ton vo trong nc thy lc k ch 10 N. Tớnh th tớch ca vt v trng lng
riờng c nú.
Bi 4: Mt vt cú khi lng 598,5 g lm bng cht cú khi lng riờng 10,5 g/cm chỳng c nhỳng hon
ton vo trong nc. Tỡm lc y Ac si met tỏc dng lờ vt.
Bi 5: Múc mt vt A vo mt lc k thỡ thy lc k ch 12,5 N, Nhng khi nhỳng vt vo trong nc thỡ thy
lc k ch 8 N. Hóy xỏc nh th tớch ca vt v khi lng riờng ca cht lm lờn vt.
Bi 6: Treo mt vt vo mt lc k trong khụng khớ thỡ thy lc k ch 18 N. Vn treo vt bng mt lc k ú
nhng nhỳng vo trong thy ngõn cú khi lng riờng l 13600 kg/m thy lc k ch 12 N. Tớnh th tớch ca
vt v khi lng riờng ca nú.
Bi 7: Th mt vt lm bng kim loi vo bỡnh o th tớch cú vch chia thỡ nc trong bỡnh t vch 180 cm
tng n vch 265 cm. Nu treo vt vo mt lc k trong iu kin vt vn nhỳng hon ton trong nc thy
lc k ch 7,8 N
a, Tớnh lc y Ac si một tỏc dng lờn vt.
b, Xỏc nh khi lng riờng ca cht lm vt.
Bi 8: Mt vt hỡnh cu cú th tớch V th vo mt chu nc thy vt ch b chỡm trong nc mt phn ba. Hai
phn ba cũn li ni trờ mt nc. Tớnh khi lng riờng ca cht lm qu cu.
Bi 9: Mt võt cú khi lng 0,75 kg v khi lng riờng 10,5 g/cm c th vo mt chu nc. Vt b chỡm
xung ỏy hay ni trờn mt nc? ti sao? Tỡm lc y Ac si met tỏc dng lờn vt.

59

Bi 10: Mt vt cú khi lng riờng 400 kg/m th trong mt cc ng nc. Hi vt b chỡm bao nhiờu phn
trm th tớch ca nú trong nc.
Bi 11: Mt cc nc ỏ cú th tớch 400 cm ni trờn mt nc. Tớnh th tớch ca phn nc ỏ nhụ ra khi mt
nc. Bit khi lng riờng ca nc ỏ l 0,92 g/cm
Bi 12: Th mt vt hỡnh cu cú th tớch V vo du ho, thy 1/2 th tớch ca vt b chỡm trong du.
a, Tớnh khi lng rờng ca cht lm qu cu. Bit khi lng riờng ca du l 800 kg/m
b, Bit khi lng ca vt l 0,28 kg. Tỡm lc y Ac si met tỏc dng lờn vt
Bi 13: Mt cc nc ỏ cú th tớch 360 cm ni trờn mt nc.
a, Tớnh th tớch ca phn cc ỏ nhụ ra khi mt nc, bit khi lng riờng ca nc ỏ l 0,92 g/cm
b, So sỏnh th tớch ca cc nc ỏ v phn th tớch nc do cc nc ỏ tan ra hon ton.
Bi 14: Trong mt bỡnh ng nc cú mt qu cu ni, mt na chỡm trong nc. Qu cu cú chỡm sõu hn
khụng nu a cỏi bỡnh cựng qu cu ú lờn mt hnh tinh m ú trng lc gp ụi so vi trỏi t.
Bi 15: Mt cỏi bỡnh thụng nhau gm hai ng hỡnh tr ging nhau cú cha sn nc. B vo trong ng mt qu
cu bng g cú khi lng 85 g thỡ thy mc nc mi ng dõng lờn 34 mm. Tớnh tit din ngang ca mi ng
bỡnh thụng nhau.
Bi 16: Mt qu cu cú trng lng riờng 8200 N/m, th tớch l 100 m ni trờn mt mt bỡnh nc. Ngi ta
rút du ph kớn hon ton qu cu. Tớn th tớch phn qu cu ngp trong nc. Cho trng lng riờng ca du l
7000 N/m
Bi 17: Mt cỏi bỡnh thụng nhau gm hai ng hỡnh tr m S1 = 2S2 cú cha sn nc. B vo trong ng mt
qu cu bng g cú khi lng 650 g thỡ thy mc nc mi ng dõng lờn 4,5 mm. Tớnh tit din ngang ca mi
ng bỡnh thụng nhau.
Bi 18: Mt khớ cu cú th tớch 100 cm cha y khớ Hirụ. Trng lng ca khớ cu gm c v v khớ Hirụ
l 500 N. Tớnh lc nõng ca khớ cu v trng lng riờng ca khớ quyn cao m khớ cu t cõn bng.
Trng lng riờng ca khớ quyn l 12,5 N/m
Bi 19: Cú hai vt, cú th tớch V v 2V khi treo vo hai a cõn thỡ cõn trng thỏi thng bng. Sau ú vt ln
c dỡm vo du cú trng lng riờng 9000N/m. Vy phi dỡm vt nh vo cht lng cú trng lng riờng l
bao nhiờu cõn vn thng bng. B qua lc y acsimet ca khớ quyn.
Bi 20: Mt vt bng ng bờn trong cú khong rng. Cõn trong khụng khớ vt cú khi lng 264 g. Cõn trong
nc vt cú khi lng 221 g. Trng lng riờng ca ng l 89000 N/m. B qua lc y acsimet ca khụng
khớ. Hóy tớnh th tớch ca phn rng.
Bi 21: Mt bỡnh c cõn 3 ln v cho kt qu nh sau
Nu bỡnh cha khụng khớ cõn nng 126,29 g.
Nu nỡnh cha khớ cỏcbonớc cõn nng 126,94 g.
Nu bỡnh cha y nc nc cõn nng 1125 g. Hóy tớnh trng lng riờng ca khớ cỏcbụnớc, dung tớch v
trng lng ca bỡnh. Cho bit trng lng riờng ca khụng khớ l 12,9 N/m
Bi 22: Mt vt hỡnh cu, ng cht cú th tớch V, cõn bng khong mt tip xỳc ca hai cht lng khụng tan
vo nhau cha trong mt bỡnh. Trng lng riờng ca cht lng trờn v di ln lt l d1 v d2. Trng
lng riờng ca vt l d. Tớnh t l th tớch ca vt nm trong mi cht lng.
CHNG II: NHIT HC
A. Cụng thc
1, Cụng thc nhit lng: Q = mc t
Trong ú Q: Nhit lng (J); m: Khi lng (kg); c: Nhit dung riờng (J/kg.K); t: tng (gim) nhit ca
vt (C)
2, Phng trỡnh cõn bng nhit: QTA = QTHU
3, Cụng thc nhit lng ta ra khi t nhiờn liu: Q = mq
Trong ú q: Nng sut to nhit ca nhiờn liu (J/kg); m: Khi lng nhiờn liu (kg)
Q
4, Cụng thc hiu sut ca nhit lng: H ci .100%
Q tp
Trong ú H: Hiu sut to nhit ca nhiờn liu (%); Qci: Nhit lng cú ớch (J); Qtp: Nhit lng ton phn (J)
B. Bi tp ỏp dng.

60

Bi 1: Trong mt bỡnh cú cha m1 = 2 kg nc nhit t1 = 25 C. Ngi ta th vo bỡnh m2 kg nc ỏ
nhit t2 = 20 C. Hóy tớnh nhit trong bỡnh khi cú cõn bng nhit trong mi trng hp sau õy:
a, m2 = 1 kg
b, m2 = 200 gam
c, m2 = 6 kg
Giỏ tr nhit dung riờng ca nc, ca nc ỏ v nhit núng chy ca nc ỏ ln lt l: c1 = 4200 J/kg.K; c2
= 2100 J/kg.K; = 340.103 J/kg.
Bi 2:
a, Tớnh nhit lng cn thit nung núng mt chi tit mỏy bng thộp cú khi lng 0,2 tn t 20 C n 370
C bit nhit dung dung ca thộp l 460 J/kg.K
b, Tớnh khi lng nhiờn liu cn thit cung cp nhit lng trờn, bit nng sut to nhit ca nhiờn liu l
46000 J/kg v ch 40% nhit lng l cú ớch.
Bi 3: Ngi ta th ming st khi lng 400g c nung núng ti 70 C vo mt bỡnh ng 500g nc nhit
20 C. Xỏc nh nhit ca nc khi cú cõn bng nhit. Gi nhit lng do bỡnh ng nc thu vo l
khụng ỏng k. Nhit dung riờng ca nc v ca st ln lt l: 4200 J/kg.K v 460 J/kg.K.
Bi 4: Tớnh nhit lng cn thit un 200 cm nc trong mt m nhụm cú khi lng 500g t 20 C n
sụi. Nhit dung riờng ca nc l 4200 J/kg.K, ca nhụm l 880 J/kg.K.
Bi 5: Mt bp du ho cú hiu sut 30%.
a, Tớnh nhit lng ton phn m bp to ra khi khi lng du ho chỏy ht l 30g.
b, Tớnh nhit lng cú ớch v nhit lng hao phớ.
c, Vi lng du núi trờn cú th un c bao nhiờu nc t 30 C lờn n 100 C. Nng sut to nhit ca du
l 44.106 J/kg. Nhit dung riờng ca nc l 4200 J/kg.K.
Bi 6: Tớnh lng du cn thit un 2 lớt nc ng trong mt m nhụm t 20 C n 100 C. Cho bit
khi lng ca m l 0,5 kg; nhit dung riờng ca nc l 4200K/kg.K, ca nhụm l 880J/kg.K. Nng sut to
nhit ca du l 4,5.107J/kg v cú 50% nng lng b hao phớ ra mụi trng xung quanh.
Bi 7: Cú 3 kg hi nc nhit 100 C c a vo mt lũ dựng hi núng. Nc t lũ i ra cú nhit 70
C. Hi lũ ó nhn mt nhit lng bng bao nhiờu? Nhit hoỏ hi ca nc l 2,3.106 J/kg, nhit dung riờng
ca nc l 4200 J/kg.K.
Bi 8: Tớnh nhit lng cn thit nu chy 20 kg nhụm 28 C. Nu nu lng nhụm ú bng lũ than cú
hiu sut 25% thỡ cn t bao nhiờu than? Cho nhit dung riờng ca ca nhụm l 880 J/kg.K; nhit núng chy
ca nhụm l 3,78.105 J/kg. Nng sut to nhit ca than l 3,6.107 J/kg. Nhit núng chy ca nhụm l 658
C.
Bi 9: B 25g nc ỏ O C vo mt cỏi cc vo mt cỏi cc cha 0,4 kg nc 40 C. Hi nhit cui cựng
ca nc trong cc l bao nhiờu? Nhit dung riờng ca nc l 4200 J/kg.K, nhit núng chy ca nc ỏ l
3,4.105 J/kg.
Bi 10: B 400g nc ỏ 0 C vo 500g nc 40 C, Nc ỏ cú tan ht khụng? Nhit dung riờng ca nc
l 4200 J/kg.K, nhit núng chy ca nc l 3,4.105 J/kg.
Bi 11: un núng 2 kg nc t 20 C n khi sụi v 0,5kg ó bin thnh hi. Tớnh nhit lng cn thit lm
vic ú. Nhit dung riờng ca nc l 4200 J/kg.K, nhit hoỏ hi ca nc l 2,3.106 J/kg.
Bi 12: Mt bỡnh nhit lng k bng ng khi lng 128g cha 240g nc nhit 8,4 C. Ngi ta th
vo bỡnh mt ming kim loi khi lng 192g ó c nung núng ti 100 C. Nhit khi cú s cõn bng nhit
l 21,5 C. Xỏc nh nhit dung riờng ca kim loi. Cho bit nhit dung riờng ca ng l 380 J/kg.K v ca
nc l 4200 J/kg.K.
Bi 13: Mt bỡnh bng nhụm khi lng 0,5 kg ng 0,118 kg nc nhit 20 C. ngi ta th vo bỡnh
mt ming st khi lng 0,2kg ó c nung núng ti 75 C Xỏc nh nhit ca nc khi bt u cú cõn
bng nhit. B qua s to nhit ra mụi trng xung quanh. Cho bit nhit dung riờng ca nhụm, ca nc v
ca st ln lt l 880 J/kg.K; 4200 J/kg.K v 460 J/kg.K.
Bi 14: Ngi ta b mt ming hp kim chỡ v km cú khi lng 50g nhit 136 C vo mt nhit lng
k cú nhit dung l 50 J/K v cha 100g nc 14 C. Xỏc nh khi lng km v chỡ trong ming hp kim
trờn, bit nhit khi cõn bng nhit l 18 C. B qua s chao i nhit vi mụi trng xung quanh. Nhit dung
riờng km v chỡ tng ng l 377 J/kg.K v 126 J/kg.K.
Bi 15: Mt bp in un mt m ng 500g nc 15 C. Nu un 5 phỳt, nhit nc lờn n 23 C. Nu
lng nc l 750g thỡ un trong 5 phỳt thỡ nhit ch lờn n 20,8 C. Cho hiu sut ca bp l 40% v nhit
dung riờng ca nc l 4200 J/kg.K.

61