Tải bản đầy đủ
3 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước:

3 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước:

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Nền Móng
Dựng

Khoa Kỹ Thuật Xây

Ta tính toán theo TTGH II.
Kích thước khối móng quy ước:

Momen chống uốn của khối móng quy ước :
Chiều cao khối móng quy ước :
Diện tích khối móng quy ước :
Khối lượng đất trong móng quy ước (tính từ đáy móng xuống):
Khối lượng đất bị cọc và đài chiếm chổ :
Khối lượng cọc và đài bê tông:
Khối lượng tổng trên móng quy ước :
-

Kiểm tra:

SV: LÊ TRUNG DŨNG

Trang 8

5

Đồ Án Nền Móng
Dựng

Khoa Kỹ Thuật Xây

5

=8

Tải trọng quy về đáy khối móng quy ước:

Ứng suất dưới đáy khối móng quy ước:

Vậy khối móng quy ước thỏa điều kiện ổn định của đất nền.

4

Kiểm tra lún
Áp lực gây lún:
Df.γ*= = 145.1 KN/m2
Ta tiến hành chia lớp phân tố tính lún:
Điều kiện:
Tuy nhiên để tính lún chính xác hơn ta chia thành từng lớp 0.5m để tính lún.
Ta lấy đường cong nén lún của mẫu 2-29 (độ sâu 29.5-30m) để tính lún lớp 4:

P (kN/m2)
e

0

25
0.870

50
100
200
400
800
0.796 0.776
0.753 0.726
0.696
0.653

Ta lấy đường cong nén lún của mẫu 2-35 (độ sâu 35.5-36m) để tính lún lớp 5:
P (kN/m2)
e

0

25
0.735

SV: LÊ TRUNG DŨNG

50
100
200
400
800
0.688 0.674
0.652 0.630
0.601
0.576

Trang 9

Đồ Án Nền Móng
Dựng

Khoa Kỹ Thuật Xây

5

Ta lập bảng sau:
Lớp
đất

Lớp
pt

γ

Z
(m)

Z
thực
(m)

z/b

4

1

8.98

0.25

24.25

4

2

8.98

0.75

4

3

8.98

4

4

4

K0i

σgl i
(kN/m2)

5×σgli
>p1i

p1i
(kN/m2)

p2i
(kN/m2)

e1i

e2

Si (cm)

0.05

0.999

159.893

True

147.345

307.238

0.7402

0.7099

0.8707

24.75

0.15

0.983

157.355

True

151.835

309.190

0.7390

0.7096

0.8448

1.25

25.25

0.24

0.935

149.659

True

156.325

305.984

0.7378

0.7101

0.7967

8.98

1.75

25.75

0.34

0.858

137.254

True

160.815

298.069

0.7366

0.7113

0.7282

5

8.98

2.25

26.25

0.44

0.765

122.361

True

165.305

287.666

0.7354

0.7129

0.6488

5

6

9.26

2.75

26.75

0.53

0.670

107.136

True

170.565

277.701

0.6365

0.6187

0.5421

5

7

9.26

3.25

27.25

0.63

0.581

92.929

True

175.195

268.124

0.6355

0.6201

0.4688

5

8

9.26

3.75

27.75

0.73

0.502

80.343

True

179.825

260.168

0.6344

0.6213

0.4027

5

9

9.26

4.25

28.25

0.82

0.434

69.510

True

184.455

253.965

0.6334

0.6222

0.3442

5

10

9.26

4.75

28.75

0.92

0.377

60.323

True

189.085

249.408

0.6324

0.6228

0.2930

5

11

9.26

5.25

29.25

1.02

0.329

52.583

True

193.715

246.298

0.6314

0.6233

0.2481

5

12

9.26

5.75

29.75

1.11

0.288

46.071

True

198.345

244.416

0.6304

0.6236

0.2087

5

13

9.26

6.25

30.25

1.21

0.254

40.583

False

202.975

243.558

0.6296

0.6237

0.1806

ΣSi =
S = 6.58 cm < [ S ] = 8 cm. => Thỏa
5

Kiểm tra thép trong cọc khi cẩu cọc, dựng cọc

Cọc bố trí 2 móc cẩu để vận chuyển cọc.
Bố trí thêm móc cẩu thứ 3 (cọc dài hơn 8m) để cẩu dựng cọc.
Trọng lượng bản thân cọc kể đến hệ số động khi cẩu lắp và dựng cọc:

q = kd .γ .d 2 = 1.5 × 25 × 0.52 = 9.375kN / m
Khi cẩu cọc, momen lớn nhất là: M = 0.0214qL2
SV: LÊ TRUNG DŨNG

Trang 10

6.58

Đồ Án Nền Móng
Dựng

Khoa Kỹ Thuật Xây

5

Khi dựng cọc momen lớn nhất là : M = 0.064qL2
 Vậy momen lớn nhất khi cẩu lắp và dựng cọc là:
M = 0.064qL2 = 0.064×9.375×112 = 72.6 kNm

αm =

M
7260
=
= 0.055
2
γ b Rbbho 0.9 ×1.45 × 50 × 452

ξ = 1 − 1 − 2α m = 1 − 1 − 2 × 0.055 = 0.0566
As =

6

ξγ b Rbbho 0.0566 × 0.9 ×1.45 × 50 × 45
=
= 5.935cm 2
Rs
28

Vậy thép đã chọn trong cột 3φ20 mỗi phía (As = 9.42cm2) là thỏa mãn.

Kiểm tra chiều cao đài cọc

Ban đầu chọn chiều cao đài hd = 1000 mm với a = 200 mm => ho = 800 mm.
Tháp xuyên thủng có kích thước như sau:
1200

500

600

1200

600
4000
3800

-

kN
Lực chống xuyên thủng:

SV: LÊ TRUNG DŨNG

Trang 11