Tải bản đầy đủ
PHẦN I: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

PHẦN I: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

Tải bản đầy đủ

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

- Chiều sâu từ 13.1m đến 15.3m. Tổng 2.2m
- Số mẫu thử: 01 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn bột, màu xám xanh đốm vàng nâu đỏ nhạt – Trạng thái dẻo
cứng.
* Lớp đất 2c:
- Chiều sâu từ 15.3m đến 18.8m. Tổng 3.5m
- Số mẫu thử: 02 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn bột và ít cát, màu xám xanh đốm nâu nhạt đến nâu đốm xám
xanh – Trạng thái nửa cứng.
* Lớp thấu kính:
- Chiều sâu từ 18.8m đến 21.4m. Tổng 2.6m
- Số mẫu thử: 01 mẫu
- Loại đất: Sét pha nhiều cát, màu vàng nâu đốm xám trắng – Trạng thái dẻo
cứng.
* Lớp đất 2b:
- Chiều sâu từ 21.4m đến 22.8m. Tổng 1.4m
- Số mẫu thử: 01 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn bột vân cát mịn, màu xám nhạt vân nâu vàng – Trạng thái
dẻo cứng.
* Lớp đất 2c:
- Chiều sâu từ 22.8m đến 26.5m. Tổng 3.7m
- Số mẫu thử: 02 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn bột, màu xám nhạt vân nâu đỏ vàng – Trạng thái nửa cứng.
* Lớp đất 2b:
- Chiều sâu từ 26.5m đến 35.0m. Tổng 8.5m
- Số mẫu thử: 04 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn bột vân cát bụi và ít cát, màu xám – Trạng thái dẻo cứng.
III. Hố khoan 3:
* Lớp đất 1:
- Chiều sâu từ 0.0m đến 15.6m. Tổng 15.6m
- Số mẫu thử: 07 mẫu
- Loại đất: Bùn sét lẫn hữu cơ vân cát bụi, màu xám đến xám xanh - Trạng thái
rất mềm.
* Lớp đất 2:
* Lớp đất 2b:
- Chiều sâu từ 15.6m đến 18.5m. Tổng 2.9m
- Số mẫu thử: 02 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn bột, màu xám xanh đốm nâu đỏ vàng – Trạng thái dẻo cứng.
* Lớp thấu kính:
- Chiều sâu từ 18.5m đến 21.0m. Tổng 2.5m
- Số mẫu thử: 01 mẫu
- Loại đất: Sét pha nhiều cát, màu vàng nâu vân xám trắng – Trạng thái dẻo
cứng.
 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Trang 3

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

* Lớp đất 2b:
- Chiều sâu từ 21.0m đến 23.1m. Tổng 2.1m
- Số mẫu thử: 01 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn ít cát, màu vàng nâu vân xám trắng – Trạng thái dẻo cứng.
* Lớp đất 2c:
- Chiều sâu từ 23.1m đến 26.8m. Tổng 3.7m
- Số mẫu thử: 02 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn bột, màu xám – Trạng thái nửa cứng.
* Lớp đất 2b:
- Chiều sâu từ 26.8m đến 35.0m. Tổng 8.2m
- Số mẫu thử: 05 mẫu
- Loại đất: Sét lẫn bột vân cát bụi và ít cát, màu xám – Trạng thái dẻo cứng.
Sơ đồ cấu tạo đặc trưng địa chất khu vực được vẽ lại như sau:

 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Trang 4

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

TRÌNH TỰ THỐNG KẾ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
Trong quá trình khảo sát địa chất, ứng với mỗi lớp địa chất ta tiến hành lấy
nhiều mẫu ở những độ sâu khác nhau và ở các hố khoan khác nhau, nên chúng cần
được thống kê để đưa ra một chỉ tiêu duy nhất của giá trị tiêu chuẩn A tc và giá trị tính
toán Att phục vụ cho việc tính toán nền móng theo các trạng thái giới hạn khác nhau :
Trình tự thống kê các chỉ tiêu vật lý:
Để phục vụ cho việc tính toán nền móng ta cần thống kê một số chỉ tiêu vật lý
sau:
- Độ ẩm
:
w
- Dung trọng :
γ
- Hệ số rỗng :
e
- Độ rỗng
:
n
- Độ bão hoà :
s
- Tỷ trọng hạt:
gs
Bước 1: Tập hợp số liệu của các chỉ tiêu ở từng lớp đất cho tất cả các hố
khoan. Đối với tài liệu địa chất 2B ta chỉ thống kê 3 lớp đất ở 03 hố khoan.
Bước 2: Tính giá trị trung bình Atb cho các chỉ tiêu, ta dùng công thức:
n

Atb =

∑ Ai
i =1

n

n: là số mẫu thí nghiệm của từng lớp đất ở cả 2 hố khoan: giá trị riêng của đặc
trưng từ một thí nghiệm riêng ở cả 2 hố khoan.
Bước 3: Loại bỏ những giá trị sai lệch quá lớn khi Ai − Atb ≥ ν σ CM
Đối với tài liệu địa chất này có số mẫu đất lấy ở 2 hố khoan n>25, ta có công
thức tính độ lệch toàn phương trung bình tổng hợp σ CM như sau:
n

σ

CM

=

∑ ( Ai − Atb)
i =1

2

n −1

ν : là tiêu chuẩn thống kê, lấy theo số lượng mẫu thí nghiệm n (Tra bảng tiêu
chuẩn thống kê).
Bước 4: Xác định hệ số biến động ν :

ν=

σ
Atb

σ : Độ lệch toàn phương trung bình.
 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Trang 5

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

n

σ

∑ ( Ai − Atb)

=

2

i =1

với mọi n

n −1

Các đặc trưng cơ lý của 1 lớp đất phải có hệ số biến động ν đủ nhỏ, ν <= [ν ]
với [ν ]: hệ số biến động cho phép (Tra bảng).
Bước 5: Sau khi loại bỏ sai số thô (nếu có) ta tính lại giá trị trung bình của chỉ
tiêu cần thống kê của các lớp đất.
n

∑A

i

i =1
Atbtc = n
Với n: là mẫu thí nghiệm còn lại sau khi đã loại bỏ các mẫu có sai số thô.
Bước 6: Tính toán giá trị tính toán Att cho mỗi lớp đất:

Att = Atc(1± ρ )

Đối với thống kê dung trọng:
thì : ρ

=

ν tα
n

Đối với các đại lượng khác:

ρ =0

tα : tra bảng phụ thuộc vào hệ số tin cậy α và số bậc tự do K=(n-1)
n: số mẫu thí nghiệm
+ Khi tính nền theo biến dạng (TTGH 2): α = 0,85
+ Khi tính nền theo cường độ (TTGH 1): α = 0,95
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ CỦA LỚP ĐẤT 1
STT
mẫu
1-1
1-3
1-5
1-7
1-9
1-11
2-1

Độ ẩm Dung trọng
(g/cm3)
W%
t

γ

92.6
87.3
86.8
79.6
76
74.1
94.6

 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

1.425
1.448
1.431
1.460
1.501
1.532
1.421

Tỷ trọng
Δ

Hệ số
rỗng e

2.602
2.604
2.603
2.605
2.608
2.610
2.601

2.516
2.369
2.398
2.204
2.057
1.966
2.563

Độ rỗng Độ bảo
n%
hoà S%
71.6
70.3
70.6
68.8
67.3
66.3
71.9

95.8
96
94.2
94.1
96.3
98.4
96
Trang 6

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

2-3
2-5
2-7
2-9
2-11
3-1
3-3
3-5
3-7
3-9
3-11
3-13
TB

90.4
83.8
84.5
78.3
75.9
89
85.9
82.6
77.1
74.7
72.3
70.3
81.88

1.443
1.467
1.450
1.475
1.514
1.435
1.441
1.490
1.505
1.509
1.544
1.545
1.476

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

2.603
2.605
2.604
2.607
2.608
2.602
2.603
2.607
2.607
2.608
2.612
2.615
2.606

2.434
2.264
2.313
2.152
2.029
2.428
2.359
2.195
2.067
2.019
1.915
1.883
2.217

70.9
69.4
69.8
68.3
67
70.8
70.2
68.7
67.4
66.9
65.7
65.3
68.8

96.7
96.4
95.1
94.8
97.6
95.4
94.8
98.1
97.2
96.5
98.6
97.6
96.3

Đối với chỉ tiêu theo bước 5 ta tiến hành thống kê γ 2 , γ 1 , e,w như sau:
Tính: γ 2
α = 0.85; n – 1 = 19-1 = 18 => tα = 1,07
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=

∑ ( Ai − Atb)

2

= 0,041

n −1

=> Hệ số biến động: ν =

σ

A

=

tb

ρ=

ν tα
n

=

0,028 x1,07

0,041
= 0,028 < 0,05
1,476

= 0,006

19

Vậy : γ 2 =1,476(1 ± 0,006 ) = 1,467 (g/cm3)
Tính: γ 1
α = 0.95; n – 1 = 19-1 = 18 => tα = 1,73
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=

∑ ( Ai − Atb)
n −1

=> Hệ số biến động: ν =

2

= 0,041

σ

A

tb

ρ=

ν tα
n

=

0,028 x1,73
19

=

0,041
= 0,028 < 0,05
1,476

= 0,011

Vậy : γ 1 =1,476(1 ± 0,011 ) = 1,460 (g/cm3)
e = 2,217; w = 81,88%

 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Trang 7

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ CỦA LỚP ĐẤT 2a
Số
TT

STT
mẫu

Độ ẩm
W%

Dung trọng
(g/cm3)

Tỷ trọng
Δ

Hệ số
rỗng e

1

1-13
TB

35.4
35.40

1.840
1.84

2.678
2.678

0.971
0.971

γ

t

Độ
rỗng
n%
49.3
49.30

Độ bảo
hoà S%
97.7
97.70

Đối với chỉ tiêu theo bước 5 ta tiến hành thống kê γ 2 ,γ 1 , e,w như sau:
Vậy : γ 2 = γ 1 = 1,840 (g/cm3)
e = 0,971; w = 35,40%
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ CỦA LỚP ĐẤT 2b

Số
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

STT
mẫu
1-21
1-23
1-25
1-27
1-29
1-31
1-33
1-35
2-13
2-21
2-27
2-29
2-31
2-33
3-15
3-17
3-21
3-27
3-29
3-31
3-33

Độ ẩm
W%
26.8
27.9
30.8
33
31.9
30.5
28.3
25.8
31.4
26.9
31.7
29.5
28.9
28.4
32.9
29
27
31.3
29.4
28.6
27.8

 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Dung trọng
(g/cm3)

γ

t

1.934
1.938
1.890
1.869
1.876
1.899
1.923
1.966
1.876
1.958
1.858
1.864
1.873
1.884
1.853
1.912
1.942
1.880
1.896
1.919
1.930

Tỷ
trọng
Δ

Hệ số
rỗng e

Độ rỗng
n%

2.683
2.683
2.682
2.680
2.680
2.681
2.682
2.685
2.680
2.685
2.678
2.680
2.680
2.681
2.678
2.682
2.683
2.680
2.682
2.682
2.682

0.759
0.771
0.856
0.907
0.885
0.843
0.789
0.718
0.877
0.74
0.898
0.862
0.844
0.828
0.921
0.81
0.755
0.872
0.831
0.798
0.776

43.2
43.5
46.1
47.6
46.9
45.7
44.1
41.8
46.7
42.5
47.3
46.3
45.8
45.3
47.9
44.7
43
46.6
45.4
44.4
43.7

Độ
bảo
hoà S
%
94.7
97.1
96.5
97.5
96.6
97
96.2
96.5
96
97.6
94.5
91.7
91.7
92
95.7
96.1
96
96.3
94.9
96.2
96.1
Trang 8

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
22

3-35
TB

26.7
29.30

1.952
1.90

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

2.683
2.68

0.741
0.82

42.6
45.05

96.7
95.62

Đối với chỉ tiêu theo bước 5 ta tiến hành thống kê γ 2 ,γ 1 , e,w như sau:
Tính: γ 2
α = 0.85; n – 1 = 22-1 = 21 => tα = 1,06
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=

∑ ( Ai − Atb)

2

= 0,034

n −1

=> Hệ số biến động: ν =

σ

=

A

tb

ρ=

ν tα
n

=

0,012 x1,06

0,034
= 0,012 < 0,05
1,90

= 0,003

22

Vậy : γ 2 =1,90(1 ± 0,003 ) = 1,894 (g/cm3)
Tính: γ 1
α = 0.95; n – 1 = 22-1 = 21 => tα = 1,72
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=

∑ ( Ai − Atb)
n −1

=> Hệ số biến động: ν =

2

= 0,034

σ

=

A

tb

ρ=

ν tα
n

=

0,012 x1,72
22

0,034
= 0,012 < 0,05
1,90

= 0,004

Vậy : γ 1 =1,90(1 ± 0,004 ) = 1,892 (g/cm3)
e = 0,831; w = 39,30%
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ CỦA LỚP ĐẤT 2c

Số
TT
1
2
3
4
5

STT
mẫu
1-15
1-17
2-15
2-17
2-23

Độ ẩm
W%
25.5
21
26.5
24
25.9

 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Dung trọng
(g/cm3)

Tỷ trọng
Δ

Hệ số
rỗng e

Độ
rỗng
n%

1.988
2.034
1.971
1.980
1.974

2.688
2.697
2.687
2.688
2.687

0.697
0.604
0.725
0.683
0.714

41.1
37.7
42
40.6
41.6

γ

t

Độ
bảo
hoà S
%
98.3
93.7
98.3
94.4
97.5
Trang 9

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
6
7
8

2-25
3-23
3-25
TB

26.7
26
25.7
25.16

1.960
1.971
1.981
1.98

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

2.686
2.687
2.688
2.69

0.736
0.718
0.706
0.70

42.4
41.8
41.4
41.08

97.4
97.3
97.9
96.85

Đối với chỉ tiêu theo bước 5 ta tiến hành thống kê γ 2 ,γ 1 , e,w như sau:
Tính: γ 2
α = 0.85; n – 1 = 8-1 = 7 => tα = 1,12
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=

∑ ( Ai − Atb)

2

= 0,022

n −1

=> Hệ số biến động: ν =

σ

A

=

tb

ρ=

ν tα
n

=

0,011x1,12
8

0,022
= 0,011 < 0,05
1,98

= 0,004

Vậy : γ 2 =1,98(1 ± 0,004 ) = 1,972 (g/cm3)
Tính: γ 1
α = 0.95; n – 1 = 22-1 = 21 => tα = 1,90
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=

∑ ( Ai − Atb)
n −1

=> Hệ số biến động: ν =

2

= 0,022

σ

A

tb

ρ=

ν tα
n

=

0,011x1,90
8

=

0,022
= 0,011 < 0,05
1,98

= 0,007

Vậy : γ 1 =1,90(1 ± 0,007 ) = 1,887 (g/cm3)
e = 0,7; w = 25,16%

BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ CỦA LỚP ĐẤT THẤU KÍNH
 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Trang 10

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
Số
TT
1
2
3

STT
mẫu

Độ ẩm
W%

1-19
2-19
3-19
TB

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

Dung trọng
(g/cm3)

Tỷ trọng
Δ

Hệ số
rỗng e

Độ
rỗng
n%

1.987
1.919
1.955
1.95

2.685
2.676
2.677
2.68

0.625
0.706
0.667
0.67

38.5
41.4
40
39.97

γ

20.3
22.3
21.7
21.43

t

Độ
bảo
hoà S
%
87.2
84.6
87.1
86.30

Đối với chỉ tiêu theo bước 5 ta tiến hành thống kê γ 2 ,γ 1 , e,w như sau:
Tính: γ 2
α = 0.85; n – 1 = 3-1 = 2 => tα = 1,34
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=

∑ ( Ai − Atb)

2

= 0,034

n −1

σ

=> Hệ số biến động: ν =

A

=

tb

ρ=

ν tα
n

=

0,017 x1,34

0,034
= 0,017 < 0,05
1,95

= 0,013

3

Vậy : γ 2 =1,95(1 ± 0,013 ) = 1,925 (g/cm3)
Tính: γ 1
α = 0.95; n – 1 = 3-1 = 2 => tα = 2,92
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=

∑ ( Ai − Atb)

2

n −1

=> Hệ số biến động: ν =

= 0,034

σ

A

tb

ρ=

ν tα
n

=

0,034 x 2,92
3

=

0,034
= 0,017 < 0,05
1,95

= 0,057

Vậy : γ 1 =1,95(1 ± 0,057 ) = 1,839 (g/cm3)
e = 0,67; w = 21,43%

THỐNG KẾ CÁC CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ

 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Trang 11

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

PHẦN II: MÓNG BĂNG SÓ SƯỜN
1. Các dữ liệu để tính nền móng:
 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

Trang 12

Trường Đại học Bách Khoa TP-HCM
 ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

GVHD: Th.S Phan Lưu Minh Phượng

Cột

Ntt
(KN)

Mtt
(kNm)

Qtt
(kN)

Ntc
(kN)

Mtc
(kNm)

Qtc
(kN)

9A

873

62

118

759.13

53.91

102.61

9B

684

80

133

594.78

69.56

115.65

9C

919

97

101

799.13

84.35

87.83

9D

856

84

190

744.35

73.04

165.22

9E

640

100

188

556.52

86.95

163.48

BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ CỦA LỚP ĐẤT 2a
STT
mẫu
1-1
1-3
1-5
1-7
1-9
1-11
2-1
2-3
2-5
2-7
2-9
2-11

Độ ẩm Dung trọng
(g/cm3)
W%
t

γ

92.6
87.3
86.8
79.6
76
74.1
94.6
90.4
83.8
84.5
78.3
75.9

 SVTH: PHAN PHỤNG MINH.
Lớp: BI06_XD

1.425
1.448
1.431
1.460
1.501
1.532
1.421
1.443
1.467
1.450
1.475
1.514

Tỷ trọng
Δ

Hệ số
rỗng e

2.602
2.604
2.603
2.605
2.608
2.610
2.601
2.603
2.605
2.604
2.607
2.608

2.516
2.369
2.398
2.204
2.057
1.966
2.563
2.434
2.264
2.313
2.152
2.029

Độ rỗng Độ bảo
n%
hoà S%
71.6
70.3
70.6
68.8
67.3
66.3
71.9
70.9
69.4
69.8
68.3
67

95.8
96
94.2
94.1
96.3
98.4
96
96.7
96.4
95.1
94.8
97.6
Trang 13