Tải bản đầy đủ
Động cơ không đồng bộ ba pha rô lồng sóc

Động cơ không đồng bộ ba pha rô lồng sóc

Tải bản đầy đủ

Công suất

P2 =

Hiệu suất

η=

2.π.M.n
≈ 0,1.M.n ( W = Nm / s)
60

P2
.100(%)
P1

P1
3 .U.I
MN ≈ 1/ 2.Mmax theo VDE cho AB (Aussetz-Betrib).
Môment định mức
2.π.n (1)
Vận tốc góc
60 s
1.2. Mạch điện thí nghiệm của ĐCĐKĐB rotor lồng sóc.
Hệ số công suất

cos ϕ =

118

Phép đo 1: Đặc tính không tải: I0 , P0 , cos ϕ 0 = f(U) . Mạch điện: Quay trái
U

n

I0

P0

V
220
190
160
130
100
70
35

V/p

A

W

U

n

I0

P0

V
220
190
160
130
100
70

V/p

A

W

cos ϕ0
MẠCH: Y

cos ϕ0

MẠCH: ∆

Phép đo 2:
Đặc tính ngắn mạch: Inm , Pnm , cos ϕn , M=f(U)
Động cơ được đóng điện ở chế độ quay phải, vì sự phát nóng nhanh của động
cơ cho nên người ta bắt đầu cho phép đo ở 35 V
U
V
35
70
100
130
160
190

Inm
A

Pnm
W

M
Nm

cos ϕn

U
V
35
70
100
130
160

Inm
A

Pnm
W

M
Nm

cos ϕn

119

190
Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc
Phép đo 1: Đặc tính không tải
I0, P0, cosϕ 0

0

U

120

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc
Phép đo 2 đặc tính ngắn mạch.
I, M, P

0

U

121

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc
Phép đo 3: Đặc tính tải đến điểm cực đại n, l, P2 , η, cosϕ = f(M)
Mạch điện quay trái
M
Nm
0
0,25
0,5
0,75
1,0
1,1
0
0,25
0,5
0,75
1,0
1,25
1,5
1,75
2,0
2,25
2,5
2,75
2,8
3,0

n
V/p

U
V
220
const

I
A

P1
W

P2
W

Moment cực đại (Max)
220
const

η
%

cosϕ

Mạch điện:Y

Mạch điện: ∆

Công suất đm

Moment cực đại (Max)

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc
Phép đo 3 đặc tính tải (đồ thị).

122

P,n

0

M

123

2. Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor dây quấn (04.004)
2.1. Lắp đặt đo và tiến hành thí nghiệm
Để thực hiện các phép đo cần các thiết bị sau:
Thiết bị:
- Công tắc bảo vệ FI với cáp nối nguồn
004.035
- Biến áp 3 pha có nhiều đầu ra
004.024a
- Phanh hãm điền khiển
004.010
- Bộ chỉ báo tốc độ quay
0...4000vòng/phút
004.015
- Volt kế
0...250V
004.012
- Ampere kế
0...2,5/7,5 A
004.013a
- Watt kế ba pha
004.022e
- Thiết bị mở máy cho rotor vành trượt
004.017
- Watt kế ba pha có khả năng mở rộng
004.022d
- Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor dây quấn
004.004
Trước khi lắp đặt cần chú ý các quy định về an toàn ở chương “cung cấp điện”.
Giới thiệu lại động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn: Phương pháp mở
máy, đặc tính cơ, chế độ làm việc...vv.
Việc lắp ráp luôn luôn bắt đầu với tải và cuối cùng là công tắc bảo vệ FI.
Động cơ đặt ở trong thiết bị cơ bản và nối với phanh hãm, phanh hãm điều
khiển nối với nguồn 220V. Dây dẫn điều khiển nối với một phích cắm. Sự lắp đặt dây
dẫn thực hiện theo sơ đồ.
Để thực hiện phép đo 1 cần điện áp từ 35...220V. Ta có thể sử dụng một biến
áp 3 pha, nếu trong đó phía thứ cáp luôn luôn có thể sử dụng điện áp 3 x 220V, thì
động cơ được nối ∆ để đo. Ở phép đo 2 có thể nối trực tiếp nguồn 3 pha, vì dây quấn
của động cơ được đấu Y.
Phép đo 1
Phép đo 2

Đặt tính không tải IO, PO, cosϕ = f(U)
Đặc tính tải ở điện trở phụ khác nhau trong mạch rotor
n, P, I, η, cosϕ = f(M) stator đánh dấu Y

Giá trị đo
Moment quay
Số vòng quay
Điện áp
Dòng điện
Công suất tiếp nhận
Công suất đưa ra
Hiệu suất
Hệ số công suất
Môment định mức
Tốc độ góc

M
n
U
I

(Nm)
(vòng/phút)
(V)
(A)
P1 (W) được đo bằng Watt kế!
2.π.M.n
P2 =
≈ 0,1.M.n ( W = Nm / s)
60

η=

P2
.100(%)
P1

(Nm/s)

P1
3 .U.I
MN ≈ 1/ 2.Mmax theo VDE cho AB (Aussetz-Betrib).
2.π.n
ω=
(1/ s)
60
cos ϕ =

124

2.2. Sơ đồ mạch điện

2.3. Phép đo 1: Đặc tính không tải: I0, P0,cosϕ 0 = f(U)
Điện áp 35...220V với máy biến áp 3 pha
Stator đấu ∆ , Rotor đấu Y
I0 (A)
U(V)
N(v/p)
220
190
160
125

P0 (W)

cos ϕ0

130
100
70
35
Đồ thị động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor dây quấn
Phép đo: Đặc tính không tải.

126

2.4. Phép đo 2: Đặc tính tải ở các điện trở phụ khác nhau trong mạch rotor.
Stator đấu Y 380V
Điện trở
P1
P2
η
cosϕ
M
n
I
Tầng 1
Nm
V/p
A
W
W
%
0
0,25
0,5
0,75
1,0
Điện trở
Tầng 2

0
0,25
0,5
0,75
1,0
1,25
1,5
1,75

Điện trở
Tầng 3

0
0,25
0,5
0,75
1,0
1,25
1,5
1,75
2,0
2,3

127

Điện trở
Tầng 4

Điện trở
Tầng 5

Rôtor đấu
Y

M
Nm
0
0,25
0,5
0,75
1,0
1,25
1,5
1,75
2,0
2,25
2,5
2,8
M
Nm
0
0,25
0,5
0,75
1,0
1,25
1,5
1,75
2,0
2,25
2,5
2,75
M
Nm
0
0,25
0,5
0,75
1,0
1,25
1,5
1,75
2,0
2,25
2,5
2,75

n
V/p

I
A

P1
W

P2
W

η
%

cosϕ

n
V/p

I
A

P1
W

P2
W

η

cosϕ

n
V/p

I
A

P1
W

P2
W

128

%

η
%

cosϕ