Tải bản đầy đủ
Câu hỏi 2.3: Hệ toạ độ độc cực trong trác địa

Câu hỏi 2.3: Hệ toạ độ độc cực trong trác địa

Tải bản đầy đủ

2 .1 . G ố c c ự c l à đ i ể m



( đ ã b i ế t t o ạ đ ộ ).

2.2. Hướng gốc là tia O x (đã biết phương hướng).
3. T r o n g h ệ t o ạ đ ộ đ ộ c c ự c m ỗ i m ộ t đ i ể m A s ẽ đ ư ợ c

định vị bởi hai yếu tố, đó là:

3.1. Góc cực PA.
3 .2 . B á n k í n h c ự c d A.
4 . G ó c c ự c P A l à g ó c b ằ n g t ín h t ừ h ư ớ n g g ố c O x

theo chiều quay của kim đồng hồ đến phương của tia
OA. N ó có giá trị từ 0° đến 360°.
5. Bán kính cực dA là chiều dài bằng của đoạn
thẳng OA.

H ình 2.10

6 . K h á c v ớ i t o á n h ọ c , h ệ t o ạ đ ộ đ ộ c c ự c t r o n g trắ c đ ị a c ó y ế u t ố g ó c

theo chiều quay của kim đồng hồ (trong toán học: ngược chiều

c ự c đ ư ợ c tín h

kim đồng hồ).

B à i t o á n 2 .4 : C h o b i ế t g ó c đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h
A B l à a AB = 3 0 ° 4 0 '5 0 " . H ã y t í n h g ó c đ ị n h h ư ớ n g c ủ a

cạnh BA? V ẽ hình minh hoạ.

Lòi giải 2.4:
1. Góc định hướng của cạnh BA là:
[theo 2-4)]

a BA = a A B + 1 8 0 °

= 30°40'50"+180°
a BA = 2 1 0 o4 0 ’50"
A

2. Hình minh hoạ (hình 2.11).

Bài toán 2.5:

H ình 2.11

Cho biết góc định hướng của cạnh CD là a CD= 225°10'20". Hãy tính góc định hướng
của cạnh DC? Vẽ hình minh hoạ.

Lời giải 2.5:
1. Góc định hướng của cạnh DC là:
a DC = a CD + 1 8 0 °

[theo (2-4)]

= 2 2 5 ° 1 0 '2 0 " + 1 8 0 °

= 405°10'20"

= 405°10' 2 0 3 6 0 °
a DC

18

= 4 5 °Ỉ0 '2 0 "

[theo (2-4)]

2. Hình minh hoạ (hình 2.12).
3. N h ậ n xét: G ó c đ ịn h h ư ớ n g c ó giá trị từ 0°
đ ế n 3 60°.



đ â y t t o c = 4 0 5 °1 0 '2 0 " > 360°, d o

đ ó nó phải bớ t đi 360°.

Bài toán 2.6:
C h o b i ế t t a m g i á c A B C c ó g ó c đ ịn h h ư ớ n g
của

cạnh

AB



a AB =

2 2 0 ° 4 0 '5 0 " ,

góc

đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h A C là a AC = 160°10!20".
H ã y t ín h g ó c

p = BAC

t r o n g ta m g iá c ấ y

H ìn h 2.12

( h ìn h 2 .1 3 ) .

Lời giải 2.6:
Quy ước: Đ ứ n g tại đ ỉ n h A , n g o ả n h m ặ t
v à o p h í a t r o n g g ó c b ằ n g c ầ n đ o B Á C = p , có:

- AB là tia phải.
- AC là tia trái.
p = a A B - a AC

[(th e o 2 -6 )]

= 220°40'50" - 160°10'20"
p = 6 0 ° 3 0 '3 0 "

Bài toán 2.7:
H ìn h 2.13
C h o biết ta m g iác A B C c ó góc
đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h A B là a
3 0 ° 3 0 '4 0 " ,

góc

địn h

hướng

=

của

c ạ n h A C l à a AC = 3 4 0 ° 2 0 '1 0 " . H ã y
t ín h g ó c p = C A B

t r o n g t a m g iác

ấ y ( h ìn h 2 .1 4 ) .

Lời giải 2.7:
Q u y ư ớ c đ ứ n g tại đ ỉ n h A , h ư ớ n g
m ặt vào p h ía tro n g g ó c b ằ n g c ầ n đo
C Ã B = p , có:
- A B là tia p h ả i.

H ỉn h 2.14

- A C là tia trá i.

19

a = a AB- a AC

[ th e o (2-6)1

= 3 0 ° 3 0 '4 0 " - 3 4 0 ° 2 0 '1 0 "
= - 3 0 9 ° 4 9 '3 0 "
= - 3 0 9 ° 4 9 '3 0 " + 3 6 0 °
p = 5 0 ° ] 0 '3 0 "

Nhận xét:
G ó c b ằ n g c h ỉ c ó g iá trị từ 0° đ ế n 3 6 0 ° . ở

đ â y có g ó c b ằ n g m a n g d ấ u âm :

(3 = - 3 0 9 ° 4 9 '3 0 " < 0. BỞI v ậ y , n ó p h ả i đ ư ợ c c ộ n g với 3 6 0 ° .

Bài toán 2.8:
C h o b i ế t đ ư ờ n g g ấ p k h ú c 123 c ó g ó c đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h 12 là

(X p

= 6 0 ° 1 2 '3 0 " , g ó c

b ằ n g m é p h ả i tại đ ỉ n h 2 là pẸ = 1 2 3 ° 1 0 '2 0 " . H ã y t í n h g ó c đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h 2 3 là
a->3 ? V ẽ h ì n h m i n h h o ạ ?

Lời giải 2.8:
G ó c đ ịn h hư ớ ng a

-53

c ủ a c ạ n h 2 3 là:

a 2 3 = a 12 + 1 8 0 o - p ?

[ th e o ( 2 -7 )]

= 6 0 ° 12 '3 0 " + 1 8 0 ° - 1 2 3 ° 1 0 '2 0 "

= 117°02’10"
H ì n h m i n h h o ạ ( h ì n h 2 .1 5 ) .

H ìn h 2.15

Bài toán 2.9:

C h o b i ế t đ ư ờ n g g ấ p k h ú c 4 5 6 c ó g ó c đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h 4 5 là a 45 = 6 1 ° 2 3 '4 0 " , g ó c
b ằ n g m é p h ả i tại đ ỉ n h 5 là Pị? = 2 7 1 ° 3 Ỉ ’50". H ã y t ín h g ó c đ ị n h h ư ớ n g a 5 6 c ủ a c ạ n h 5 6 ?
V ẽ h ì n h m i n h h o ạ ? N h ậ n x é t?

Lời giải 2.9:
G ó c đ ị n h h ư ớ n g a 56 c ủ a c ạ n h 5 6 là:

a 56 = a 45 + 1800 -p p
= 6 1 ° 2 3 ’4 0 " + 1 8 0 °- 2 7 1 ° 3 r 5 0 "
= - 3 0 ° 0 8 '1 0 "
= - 3 0 ° 0 8 '1 0 " + 3 6 0 °

a S6 = 329°51'50"
20

[theo (2-7)1

H ì n h m i n h h o ạ ( h ìn h 2 .1 6 ).

N h ệ n xét: Tại vì g ó c d ịn h h ư ớ n g chỉ c ó giá trị từ
0° đ ế n 3 60°. N h ư n g ờ đ â y c ó ot56 = -30 °0 8 ' 10" (àm)
n ên n ó p h ả i c ộ n g t h ê m 3 6 0 ° .

Bài toán 2.10:
C h o b i ế t đ ư ờ n g g ấ p k h ú c 7 8 9 c ó g ó c đ ịn h
h ư ớ n g c ủ a c ạ n h 7 8 là a 7g = 3 2 1 ° 4 0 '5 0 " , góc
b ằ n g m é p h ả i tại đ ỉ n h 8 là

p | = 1 1 1°30' 10"

®

H ã y t í n h g ó c đ ị n h h ư ớ n g ot89 c ủ a c ạ n h 8 9 ? V ẽ

H ìn h 2.16

h ìn h m i n h h ọ a ? N h ậ n x é t?

Lời giải 2,10:
G ó c đ ị n h h ư ớ n g ctgỹ c ủ a c ạ n h 8 9 là:
a 89 = ct78 + 180° - pg

[theo (2 -7 )]

= 321 ° 4 0 ' 5 0 " + 1 8 0 ° - 1 1 1 ° 3 0 ' 10 ”
= 3 9 0 ° 1 0 '4 0 "
= 3 9 0 ° i 0 ’4 0 " - 3 6 0 °
a 89 = 3 0 ° 1 0 '4 0 "
H ì n h m i n h h ọ a ( h ì n h 2 .1 7 ) .

N hận xét: T ạ i vì g ó c đ ị n h h ư ớ n g c h ỉ c ó giá trị từ 0 °
đến 360°. N h ư n g ở đây,

a 89 = 3 9 0 ° 1 0 '4 0 " > 3 6 0 ° ,

H ìn h 2.17

n ê n n ó p h ả i b ớ t đi 3 6 0 ° .

Bài toán 2.11:

C h o b i ế t đ ư ờ n g g ấ p k h ú c A B C c ó g ó c đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h A B ỉà

a AB = 6 2 ° 3 0 ' 4 0 " , g ó c b ằ n g m é trái tại đ ỉn h B là Pg = 2 4 1 ° 4 0 ' 5 0 " . H ã y tín h g ó c đ ịn h
h ư ớ n g ctgc c ủ a c ạ n h B C ?

Lời giải 2.11:
G ó c b ằ n g p h ả i tại đ ỉ n h B là:
p P = 3 6 0 ° - p 'B

= 3 6 0 ° -2 4 1 * 4 0 * 5 0 "
= 11 8 ° 1 9 ' 10"

21

Góc đinh hướng CÍBCcủa cạnh BC là:
a BC= a AB + 180°-pPB [theo (2-7)]
= 6 2 °3 0 ' 40"+180° - 1 1 8 ° 19 ’10 "
a K =124°11'30"
Hình minh họa (hình 2.18).

Bài toán 2.12:
Biết góc phương vị từ của đường
t h ẳ n g A B là A t = 5 8 ° 3 0 ', đ ộ l ệ c h t ừ

Hình 2.18

t r u n g b ì n h c ủ a k i m n a m c h â m là ô = - 1 0 '.

Hãy tính góc phương vị thực (A) của đường thẳng AB ấy?

Lời giải 2.12:
Góc phương vị thực của đường thẳng AB là:
A = Aị + 6

[ th e o (2 -9 ) ]

= 58°30'+;C-10')
A = 58°20'

Bài toán 12.13:
Biết góc phương vị thực của đường thẳng CD là A = 58°2Ơ, góc hôi tụ kinh tuyến Y
(trung bình) là: y = +20',
Hãy tính góc định hướng a CD của đường thẳng CD ấy?

Lời giải 2.13:
Góc định hướng a CD của đường thẳng CD là:
a CD = A - y

[ th e o (2 -8 ) ]

= 5 8 °2 0 ’- ( + 2 0 ’)
Ơ.CD = 5 8 ° 0 0 '

Bài toán 2.14:
Biết góc phương vị từ của đường thẳng EF là Aị = 5 8 °3 0 ', độ lệch từ (trung binh) của
kim nam châm là ô = -10', góc hội tụ kinh tuyến (trung bình) là y = + 20’.
H ã y t ín h g ó c đ ị n h h ư ớ n g a EF c ủ a c ạ n h E F ?

22

Lời giải 2.14:
G ó c đ ị n h h ư ớ n g ctgp c ủ a c ạ n h E F là:

[theo (2-10)]

CXEF = A , + ô - y

= 5 8 ° 3 0 '+ (—10') —( + 2 0 ')
a EF = 5 8 ° 0 0 '
B à i t o á n 2 .1 5 : C h o b iế t tọ a đ ộ c ủ a đ i ể m 1 là X| = 7 0 0 , OOm; y ị = 8 0 0 , OOm; K h o ả n g
c á c h từ đ i ể m

1 đ ế n đ i ể m 2 là: d p =

1 2 3 ,4 5 m ; G ó c đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h

1-2 là

o t |2 = 1 2 1 ° 3 0 '0 0 " . H ã y tín h tọ a đ ộ c ủ a đ i ể m 2?

L ờ i g i ả i 2 .1 5 :
T ọ a đ ộ đ i ể m 2 là:

(2- 11)
= 7 0 0 , OOm + 1 2 3 , 4 5 m

X

c o s ( 1 2 1 ° 3 0 ' 0 0 ")

= 7 0 0 , OOm + 12 3 ,4 5 m x ( - 0 , 5 2 2 4 9 8 )
X, =635,498m

(2- 12)

y-, = y , + d p s i n o i p
= 8 0 0 , OOm + 1 2 3 , 4 5 m x s i n ( 1 2 1 ° 3 0 '0 0 " )
y

8 0 0 , OOm + 123,4 5 m x ( + 0 ,8 5 2 6 4 0 )

= 9 0 5 ,2 5 8 m

B à i t o á n 2 .1 6 : C h o b i ế t tọ a đ ộ v u ô n g g ó c c ủ a đ iể m 1là X| = 6 0 0 , OOm; Ỵj = 3 0 0 ,OOm;
t ọ a đ ộ c ủ a đ i ể m 2 là Xt = 4 1 2 ,3 4 m ; y , = 5 1 3 ,4 5 m . H ã y tính:
1. K h o ả n g c á c h từ đ i ể m 1 đ ế n đ i ể m 2 là d p ?
2. G ó c đ ị n h h ư ớ n g c ủ a c ạ n h 1, 2 là a

Ị2?

L ờ i g i ả i 2 .1 6 :
1. K h o ả n g c á c h t ừ đ i ể m 1 đ ế n đ i ể m 2 là d | 2:
d 12 = Ậ X 2 - X ị )2 + ( y 2 - y
-

\)2

(2-13)

Ặ 4 1 2 , 3 4 m - 6 0 0 , OOm )2 + ( 5 1 3 , 4 5 m - 3 0 0 , 0 0 m ) 2

d p = 2 8 4 ,2 1 0 m

23

2. Góc định hướng của cạnh 12 là a ì2:

(2' ỉ4)

x2 -X ,

_ 5 1 3 ,4 5 m - 3 0 0 ,0 0 m

412,34m -6 0 0 ,0 0 m
_ +213,45m
-1 8 7 ,6 6 m
= -1,137429
a ,2 = ^ t8 ° 4 0 '4 4 " + k .l8 0 °
(k = 0, 1 , 2 , . . . )

Biện luận:
Tại vì Ay > 0 , Ax < 0 -> 90° < a < 180°
C ho nên: k = 1

Vậy:

a ,2

=

-4 8 ° 4 0 ‘44"+

CC|2 = 1 3 1 ° 1 9 '1 6 "

24

1X

180°

Chương 3

BẢN ĐỔ ĐỊA HÌNH

C âu hỏi 3.1: Bản đồ - Bản đồ sô hoá - Hệ thống thông tin địa lý GIS
1. B ả n đ ồ là g ì ? ( đ ịn h n g h ĩ a )
2 . P h â n lo ại b ả n đ ồ t h e o tỉ ỉệ?
3 . P h â n lo ạ i b ả n đ ồ t h e o n ộ i d u n g th ể h iệ n ?
4 . B ả n đ ồ đ ị a h ì n h là g ì?
5 . B ả n đ ồ s ố h o á ( b ả n đ ồ m á y t ín h ) là g ì?
6 . H ệ t h ố n g t h ô n g tin đ ị a lí G I S là gì?
7. Ư u đ iể m và nh ư ợ c đ iể m c ủ a G IS?

Trả ỉời 3.1: Bản đồ - bản đồ số hoá - Hệ thống thông tin địa lí GIS
1. B ả n đ ồ là h ì n h vẽ t h u n h ỏ c ủ a m ặ t đ ấ t lên g iấ y th e o m ộ t q u y l u ậ t n à o đ ó .
2 . P h â n lo ạ i b ả n đ ồ t h e o tí lệ ( m ứ c đ ộ th u nhỏ):
2 .1 . B ả n đ ồ tí l ệ n h ỏ ( 1 / 2 5 0 0 0 0 ,

1 /1 0 0 0 0 0 0 ).

2.2. Bản đồ tỉ lệ vừa (1/100000, 1/50000, 1/25000, 1/10000),
2 .3 . B ả n đ ồ tỉ ]ệ lớ n ( 1 / 5 0 0 0 , 1 /2 0 0 0 , 1 /1000, 1/500).
3. P h â n lo ạ i b ả n đ ồ t h e o n ộ i d u n g th ể h iệ n v à m ụ c đ íc h s ử d ụ n g :
- B ả n đ ồ h à n h c h ín h .
- Bản đ ồ g iáo học.
- B ản đ ổ th ổ n h ư ỡ n g .
- B ả n đ ồ đ ị a h ì n h , v.v...
4. B ả n đ ồ đ ị a h ì n h là b ả n đ ồ tr ê n đ ó v ừ a b iể u d iễ n c ả đ ị a v ậ t ( n h ư : đ ư ờ n g s á , s ô n g
n g ò i, v .v ...), v ừ a b i ể u d i ễ n c ả d á n g đ ấ t c a o th ấ p k h á c n h a u c ủ a m ặ t đ ấ t (n h ư : đ ồ i n ú i,
t h u n g l ũ n g , v.v...).
5. B ả n đ ồ v ẽ t r ê n g i ấ y ( tr u y ề n t h ố n g ) chỉ b iể u d iễ n đ ư ợ c m ộ t s ố đ ặ c đ i ể m c ủ a m ặ t
đ ấ t. N h ư n g th ự c t ế k h á c h q u a n tồ n tại trê n m ặ t đất c ò n c ó rấ t n h i ề u đ ặ c đ i ể m k h á c n ữ a
về k in h tế, v ă n h o á , x ã h ộ i , lịc h

sử , v.v..., c h ú n g lu ô n l u ô n v ậ n đ ộ n g v à p h á t t r i ể n t h e o

t h ờ i g i a n , M u ố n v ậ y , p h ả i c ó s ự t r ợ g i ú p c ủ a m á y vi tính. M ọ i đ ặ c đ i ể m p h o n g

phú kể

• 25

t r ê n c ủ a m ặ t đ ấ t s ẽ đ ư ợ c s ố h o á ( m ã h o á ) rồ i lư u g i ữ lại t r o n g m á y tín h d ư ớ i d ạ n g d ữ
liệ u . Đ ó là b ả n đ ồ m á y t ín h ( b ả n đ ồ s ố h o á ) .
6, N h ờ c ó m ộ t s ố c h ư ơ n g t r ì n h c o n , m á y

t ín h s ẽ t i ế n h à n h p h â n tíc h , t ổ n g

h ợ p , m ô tả

n h ữ n g d ữ liệ u đ ó , rồi tr ì n h b à y t h à n h c á c b ả n g liệ t k ê , b i ể u đ ồ , b ả n vẽ, v.v... c h ú n g sẽ
đ ư ợ c h i ệ n ra t r ê n m à n h ì n h c ủ a m á y vi t ín h t h e o s ự l ự a

chọn của người

k haith ác th ô n g

tin . Đ ó là h ệ t h ố n g t h ô n g tin đ ị a l í G IS .
7. H ệ t h ố n g t h ô n g tin đ ị a lí G I S c ó ưu đ i ể m là: p h ả n á n h đ ư ợ c đ ầ y đ ủ m ọ i đ ặ c tín h
p h o n g p h ú , đ a d ạ n g c ủ a h iệ n t h ự c k h á c h q u a n tồ n tại t r ê n m ặ t đ ấ t. N ó c h o p h é p b ổ s u n g ,
t h a y đ ổ i, c ậ p n h ậ t t h ô n g tin k ị p t h ờ i , d ễ d à n g . H ệ t h ố n g n à y t h o ả m ã n n h u c ầ u k h a i th á c
t h ô n g tin c ủ a n h i ề u đ ố i t ư ợ n g v à p h ụ c v ụ c h o m ọ i m ặ t đ ờ i s ố n g c o n n g ư ờ i, đ ư ợ c ứ n g
d ụ n g r ộ n g rãi t r o n g q u ả n lý q u y h o ạ c h đ ô t h ị, d u lịc h . N h ư n g v iệ c t h u t h ậ p d ữ liệ u c h o
G I S rất c ô n g p h u , tố n k é m .
M u ố n k h a i t h á c đ ư ợ c G I S p h ả i c ó m á y vi tín h .

Câu hỏi 3.2: Tỉ lệ bản đồ
1. T ỉ lệ b ả n đ ồ 1 /M là g ì?
2. Đ ộ c h í n h x á c t h e o tỉ lệ l à g ì ?
3. Ý n g h ĩ a c ủ a đ ộ c h í n h x á c t h e o tỉ lệ?

4. Tác dụng của thước tỉ lệ thẳng và thước tỉ lệ xiên?

Trả lời 3.2: Tỉ lệ bản đồ
1. Tỉ lệ bản đồ 1/M là một phân số, có tử số là đơn vị, còn mẫu số thường là những
s ố t r ò n n g h ì n , t r ò n t r ă m , n ó c h ỉ r õ r ằ n g m ộ t đ o ạ n t h ẳ n g n ằ m n g a n g ở n g o à i t h ự c đ ị a khi
b iể u d i ễ n lê n b ả n đ ồ đ ã b ị t h u n h ỏ đ i b ấ y n h i ê u lần .
I
1
T h í dụ: — =
M
2000

1
....
, —— * v.v...
1000 5 0 0
1

2. Đ ộ c h í n h x á c t h e o tỉ lệ:
2 .1 . Q u y ướ c: trê n g i ấ y b ằ n g m ắ t t h ư ờ n g n g ư ờ i ta c h ỉ c ó t h ể p h â n b i ệ t đ ư ợ c h a i đ i ể m
g ầ n n h a u n h ấ t là 0 , l m m .
2 .2 . Đ ị n h n g h ĩ a : n g ư ờ i ta g ọ i k h o ả n g c á c h n ằ m n g a n g ở n g o à i t h ự c đ ị a tư ơ n g ứ n g

với

0, I m m tr ê n b ả n đ ồ là đ ộ c h í n h x á c t h e o tỉ lệ.
3. Ý n g h ĩ a c ủ a đ ộ c h í n h x á c t h e o tỉ lệ:

3.1. Nếu biết tỉ lê bản đồ là — , người ta có thể tính đươc khoảng cách nằm ngang ờ
M
n g o à i th ự c đ ị a c ó t h ể b i ể u d i ể n đ ư ợ c l ê n b ả n đ ồ ấ y với đ ộ c h í n h x á c ( d min) là b a o n h i ê u ?

26

d m in = 0 , l m m x M

( 3 -1 )

3 . 2 . N ế u b iế t k h o ả n g c á c h b é n h ấ t ở ngoài thực đ ịa c ầ n p h ả i b i ể u d i ễ n lê n b ả n đ ồ là
d Iljn thì c ó t h ể t ín h đ irơ c tỉ ỉê b ả n đ ổ c ầ n phải đ o vẽ là —
M
0,1 m m
M
4.

( 3 -2 )

d min ( m m )

T h ư ớ c tỉ lệ t h ẳ n g v à th ư ớ c tỉ lệ x iê n là c ô n g c ụ g iú p c h o v iệ c c h u y ể n đ ổ i k h o ả n g

c á c h từ b ả n đ ồ ra th ự c đ ị a và từ thực địa lên b ả n đ ồ đ ư ợ c th u ậ n tiệ n , n h a n h c h ó n g .

C âu hỏi 3.3: B iểu diễn địa vật trén bản đồ
1. Địa vật là gì?
2 . N g u y ê n tắ c b i ể u d i ễ n đ ị a vật trên b ả n đ ồ ?
3 . C á c lo ạ i k í h i ệ u b i ể u d i ễ n đ ịa vật trên b ả n đ ồ ? M ỗ i loại c h o m ộ t v í d ụ m i n h h o ạ ?
4 . N h ậ n x é t?

T rả lời 3.3. Biểu diễn địa vật trên bản đồ
1. Địa vật là những vật tồn tại trên mặt đất, hoặc do thiên nhiên tạo ra (ví như: đường
sá , s ô n g n g ò i ...) , h o ặ c d o c o n n g ư ờ i x â y d ự n g n ê n (ví n h ư n h à c ử a , ...)•
N h ư v ậ y địa vật rất p h o n g phú, đ a dạng.
2. N g u y ê n tắ c b i ể u d i ễ n đ ị a vật trê n b ả n đồ:
2 . 1 . P h ả i t u â n t h e o " d ấ u h iệ u q u y ước b ả n đ ồ " d o C ụ c Đ o đ ạ c b ả n đ ồ n h à n ư ớ c
ban hành.
2 .2 . D ấ u h i ệ u p h ả i đ ơ n g i ả n , rõ ràn g , d ễ liên tư ờ ng, d ễ n h ớ v à t h ố n g n h ấ t.
3. C á c lo ạ i k í h i ệ u đ ị a v ậ t trê n b ả n đ ồ
3 .1 . K í h i ệ u t h e o tỉ lệ ( k í hiệu diện): các k ích thước
đ ư ợ c rút t h e o tỉ ỉệ b ả n đ ồ , b ê n tro n g vẽ k í hiệu tượng trưng.

Thí dụ: ruộng lúa (hình 3.1).

Hình 3.1

3 .2 . K í h i ệ u k h ô n g t h e o tỉ lệ ( k í h iệ u đ iể m ) : đ ể b iể u d i ễ n n h ữ n g đ ị a

v ậ t m à n ế u rú t

t h e o tỉ lệ th ì n ó b i ế n t h à n h g ầ n n h ư m ộ t c h ấ m đ iể m . K h i ấy n g ư ờ i ta k h ô n g v ẽ n ó t h e o tỉ
lệ n ữ a , m à v ẽ h ì n h t ư ợ n g tr ư n g thôi.
T h í d ụ : n h à t h ờ ( h ì n h 3 .2 ).
3 .3 . K í h i ệ u v ừ a t h e o tỉ lệ, lại v ừ a k h ô n g th e o tỉ lệ ( k í h iệ u t u y ế n ) :
k h i b i ể u d i ễ n đ ư ờ n g sắ t: c h iề u d à i c ủ a n ó đ ư ợ c rút th e o tỉ lệ b ả n đ ồ ,
c ò n c h iề u r ộ n g c ủ a n ó đ ư ợ c v ẽ q u y ước k h ô n g th e o tỉ lệ b ả n đ ồ , tô
đ o ạ n đ e n trắng.

©
Hình 3.2

27