Tải bản đầy đủ
(1+2) (5 + 6)

(1+2) (5 + 6)

Tải bản đầy đủ

Bảng 9-7

-5
8

Số điều
chỉnh
lẩn thứ
nhất (v')

Góc đã
được điều
chỉnh lần
thứ nhất

Logarit sin
các góc

-0',02

+ 0',09

+ 0\07

33°54\57

- 0\03

+0’,08

+ G\05

4- 0\02

+ 0\09

28',3

+ 0'0,3

35’,1

(d)

SỐ điều
chỉnh
lần thứ
hai

SỐ điều
chỉnh
logarit sin

GÓC đã
được bính
sai

9,74654

+ 18

+0\05

+ 1

33°54\62

63°14\05

9,95978

+6

- 0\05

0

63° 14',05

+0\11

46°20\21

9,86179

+ 12

+ ơ,05

+ 1

46°40\26

+ 0',08

+ OM1

50°28’,41

9,88724

+ 10

- 0’,05

0

50°28',36

+ 0M5

+ 0',09

+ 0\24

62°35',34

9,94828

+6

+ 0\05

0

62°35\39

15',8

+ 0M5

+ 0’,09

+ 0\24

20° 16',04

9,53958

+ 34

- 0\05

-2

20°15,,99

15',5

+ 0M5

+ 0',09

- 0\06

31°15',44

9,71507

+ 21

+0,f05

+ 1

31°15\49

+ 0M5

+ 0',09

- 0\06

5 1°35\94

9,89414

+ 10

- 0\05

- 1

51°35\89

c đo
ợc

(1+2) (5+6)
(3+4) (7+8)

f.
Ỉ2

4

54’,5
97°08',5

14',0
+ 0M

40',1

36',ơ

59',3

0',7

+ÍL
4

97°08,4

82°50’,9

- 0',6

82°51',5
Ed = + 117
Ilgsin (lẻ) = 9,27168
Ilgsin (chẵn) = 9,27174
(ù - - t

vũ = — = +0\05
lẻ 117
0
chẩn

— = - 0',05
117

L

Bảng 9-8
N 2 điểm

Số góc

Góc đã được

L ô g a rit sin

L o g a rit

C hiểu dài

bình sai

các góc

các cạnh

cạnh

2,69693
11

6 + 7

18°43',8

9,99546

2,69239

492,48

5

8'

5 1°35',9

9,89413

2,59106

390,00

6

5

46°40',3

9,86180

2,55873

362,02

2,78347
12

2+ 3

125°49',4

9,90892

2,69239

492,48

6

4

20°16’,0

9,53956

2,32303

210,39

5

i

33°54',6

9,74655

2,53002

338,86

2,64278
12

3

62°35',4

9,94828

2,59106

390,00

6

4 + 5

66°56',3

9,96383

2,60661

404,21

11

6

50°28',3

9,88724

2,53002

338,86

B

N2
điểm

Góc đã
được
bình sai

Góc định
hướng

Góc hai
phương



n

g

9 - 9

Số gia
tọa độ

Canh
Ax

Tọa độ
Ay

X

y

2954,98

5068,74

2600,81

5232,02

2703,91

4841,18

2498,11

4884,88

2954,98

5068,74

5
21°55',3
6

46°40',3
155° 15',0

11

-354,17

+ 163,28

- 1
BT75°13',3

404,21

+ 103,11

- 390,84

296°46',0
168°00',7

5

390,00

50°28',3
284°, 46', 7

12

NĐ 24°45',0

NĐ 11°59',3

210,39

- 205,80

+ 43,70

326°05',4
21°55',3

BĐ21°55',3

492,48

+ 456,86

6
+ 0,01

0

fx = + 0,01

fy = 0

+ 183,83

101

0 ) = E lg sin (ch ẩn ) - ỊSlgsin (lẻ)

T ín h tổ n g các b iê n th iê n b ả n g tra lô g a r it d của sin các g óc.
6. T ín h s ố đ iề u c h ỉn h th ứ h a i và o các g ó c th e o các c ô n g thứ c:
v"
=
(1Ể)
Id

v (chan)

^

Xd

,

7. T ín h cá c số đ iề u c h ỉn h của lô g a r lt s in các g ó c: số đ iề u c h ỉn h củ a lô g a r ií s in g ó c
b ằ n g tíc h g iữ a số đ iề u c h ỉn h lầ n thứ h a i v ” vớ i b iế n th iê n b ả n g ĩra lô g a r it d (được v iế t
tro n g c ộ t 10).
T ín h k iể m tra : tổ n g c á c số đ iề u c h ỉn h v à o lô g a r it s in cá c g ó c lẻ trừ đ i tổ n g cá c số
đ iề u c h ỉn h v à o lô g a r it s in cá c g ó c c h ẵ n p h ả i b ằ n g g iá t r ị củ a số h ạ n g tự d o co v ớ i d ấu
n g ư ợ c lạ i.
8. T ín h g iá t r ị c u ố i c ù n g c ủ a các g ó c (g ó c đã được đ iể u c h ỉn h lầ n th ứ n h ấ t c ộ n g v ớ i số
đ iề u c h ỉn h lẩ n th ứ h a i).
9. T ín h lô g a r it s in c ủ a các g ó c đã được b ìn h sai (tín h các số đ iề u c h ỉn h tro n g c ộ t 12
và o g iá t r ị lô g a r it s in c á c g ó c được g h i tro n g c ộ t 9).
10. G iả i cá c ta m g iá c : th e o đ ịn h l í sin tín h ỉô g a rit các cạ nh và tín h c h iề u d à i cá c cạ n h ,
lú c n à y đ iể n v à o b ả n g 9 -8 . T ro n g c ộ t 3 các g ó c

đã được b ìn h saiđược là m trò n đ ế n phầ n

m ư ờ i c ủ a p h ú t.
G iả i h a i ta m g iá c c h u n g cạnh đ á y (5 -6 ). G iả i tam g iá c thứ ba để k iể m tra.
11. T ín h to ạ đ ộ củ a cá c đ ỉn h 11 và 12 th e o đường tín h to á n (b ắ t đ ầ u từ c ạ n h có g ó c
đ ịn h hư ớ ng đã b iế t trư ớ c ), đường tín h to á n n à y tạo th à n h dường c h u y ề n k in h v ĩ k h é p k ín
(b ả n g 9 -9 ). Sai số k h é p k í n về g ó c tro n g đường ch u y ề n tín h to á n n à y p h ả i b ằ n g k h ô n g ,
K h i tín h các số g ia to ạ đ ộ có thể có x u ấ t h iệ n sai số kh é p k ín tro n g tổ n g các số g ia toạ
đ ộ (k h ô n g được lớ n hơn 0,01 -ỉ- 0 ,0 3 m ). N ó sẽ được phân ch ia vào cá c số g ia to ạ đ ộ vớ i dấu
ngược lạ i v à t ỉ lệ th u ậ n v ớ i ch iề u d à i cạnh.
N h ậ n x é t: T ro n g b à i to á n trê n có đường
c h é o c ủ a tứ g iá c là c ạ n h k h ở i tín h . N h ư n g

( 12)

cạ n h k h ở i tín h c ũ n g c ó th ể là cạnh trê n ch u
v i củ a h ìn h , t h í d ụ c ạ n h (1 1 -5 ). T ro n g trư ờ ng
hợ p n à y (h ìn h 9 .8 ) v iệ c b ìn h sai g ó c được
tiế n h à n h h o à n to à n tư ơ ng tự n h ư trìn h tự
tro n g b à i to á n trê n . K h i đ iề n bản g 9 -8 cần
p h ả i g iả i các ta m g iá c th e o th ứ tự:

12-11-5; 6-11-12; 6-11-5.
Hình 9.8

102

Đ ô i k h i gặp c ạ n h khở i tính cỉaa tứ g iá c trắ c đ ịa là cạnh cấ p ca o , n g h ĩa là cạ n h c ó toạ
đ ộ c á c đ iể m đ ầu m ú t cạnh đã biết trước. K h i đ ó lú c tín h ío ạ đ ộ th ì cạ n h đư ờ ng tín h được
x e m n h ư là đ ư ờ ng c h u yề n nối (htở) giữ a h ai đ iể m cấp cao hơn, k h ô n g tín h số g ia toạ đ ộ
c ủ a c ạ n h c ấ p cao

B à i t o á n 9 .6 : " T ín h toán bình sai c h u ỗ i ta m g iá c giữa h a i cạ n h cấ p c a o "
G iữ a h a i cạ n h cấ p cao (5 -4 ) và (6 -8 ) tổ n tạ i c h u ỗ i tam g iá c có 5 ta m g iá c (h ìn h 9 .9 ).
B iế t trư ớ c to ạ đ ộ củ a bốn đỉnh, chiều d à i và góc đ ịn h hướng củ a h a i cặ p cạ n h cấp cao.
S ố liệ u b iế t trướ c đ ể tín h toán cho tro n g b ả n g 9 -1 0.

B ả n g 9 -1 0
Số
đ iể m

Toạ độ
G óc định hướng

Chiều dài cạnh
X

y

20805,50

1972,92

20131,80

1885,23

4

6 4 ° 1 3 ’.6

220,12

5
6
8

2 2 7 ° 2 1 ’,6

479,57

T ro n g c h u ỗ i ta m g ịá c này xuất h iệ n n hữ ng đ iể u k iệ n sau:
- N ă m đ iề u k iệ n h ìn h .
- M ộ t đ iề u k iệ n cạnh.
- M ộ t đ iề u k iệ n g ó c đ ịn h hướng.


Qỳ

- Đ iề u k iệ n toạ đ ộ.
C á c g ó c tro n g ta m g iá c được k í h iệ u như sau:
- G ó c tru n g g ia n : Ỵ
- G ó c liê n hệ: số chắn.
- G ó c Hên h ệ : s ố lẻ,
K h i tín h to á n đ iề n và o hai bảng:
- B ả n g 9 -1 1 : b ìn h sai góc và g iả i ta m g iá c.

- Bảng 9-12: tính toa độ.
T r ìn h tự tín h to á n b ìn h sai như sau:
1. T ín h sai số k h é p k ín góc định hướng theo cô ng thức:

Tjịn ỵ

ọ ọ

ô a = X u - ( a , - a n +180° x n )
T ro n g đó:
a j và 0Ct - cá c g ó c đ ịn h hướiíg của h a i cạnh cấp cao;
E u - tổ n g c á c g ó c th e o đường tín h toán giữ a h ai cạnh cấp cao k h i tín h sai số k h é p k ín
g ó c đ ịn h hư ớ ng.

103

Bảng 9-11
Số đ iể u

G óc đã



G óc đo

c h ỉn h lần

được điều

L ô g a rit sin

c

được

thứ nhất

ch ỉn h lần

các góc

(V )

thứ nhất

(d )

Số điểu

Số điều

c h ỉn h lần

ch in h

thứ hai

lô g a rit

(V")

sin

Các góc
đã được
bình sai

L ô g a rit sin

L ô g a rit

các góc

các cạnh

2,35817
74°46',5

+ 0 \1 2

74°46',62

4 4 °2 3 ',0

+ 0",06

44°23',Q6

60°50',2

+ 0 ',12

60°50',32

179°59',7

+ 0',3

9,98449

9,9 4 11 4

+ 3

+ 7

- 0',04

+ 0,04

7 4°46',58

9,98449

2.34266

4 4°2 3 ',0 6

9,84477

2,20294

6 0°5 0 ',36

9,94114

2,29931

2,49128

- 0',3
3 9°59',8

- 0',02

3 9 °5 9 ’,78

7 0°39',0

+ 0',04

70°39',04

69°21',2

- 0',02

6 9 °2 1 ',Ỉ8

180°00',0

0

9,8.0804

9,97117

+ 15

+ 5

- 0',04

-

1

+ 0’,04

3 9°59',74

9,80803

2,29931

7 0°3 9 ',04

9,97475

2,46603

6 9°21',22

9,97117

2,46245

2,46245

0
89°55',7

- 0',28

89°55',42

34°36',7

- 0 ',34

3 4°36',36

5 5 °2 8 ’,5

- 0',28

5 5 °2 8 ’,22

180°00',9

-ơ ,9

+ 0',9

0

9 ,91584

0

+ 9

-0',04

+ 0',04

+ 1

89°55',38

0

2,46245

3 4 °3 6 \3 6

9,75429

2,16674

5 5°2 8 ',26

9,91585

2,37830

2,40806

C

c

( t iế p th e o h

G óc đo
được

SỐ điểu

G óc đã

ch ỉn h lần

được điểu

thứ nhất

ch ỉn h lần

(V')

thứ nhất

6 9 ° o r,5

+ 0',21

6 9 ° o r,7 i

4 0°0 2 ',0

+ 0',28

4 0°02',28

70°55',8

+ 0',21

70°56',01

179°59',3

+ 0',7

L ô g a rit sin
các góc

9,97024

9 ,9 7 5 5 0

(d)

+ 5

+ 4

Số điểu

Số điều

ch ỉn h lần

ch ỉn h

thứ hai

lô g a rit

(V")

sin

- 0',04

+ 0',04

Các góc

L ô g a rit sin

L ô g a rit

các góc

các cạnh

69°01',67

9,97024

2,37830

40°02',28

9,80841

2,21647

7 0 °5 6 ’,05

9.97550

2,38356

đã được
bình sai

2,69022

- 0’ 7
29°34',8

- 0',25

29°34',55

48°34',2

- 0',30

4 8°3 3 ',90

101°51',8

- 0 ’,25

1 0 1 °5 r,5 5

180°00',8

- 0',8

9,6*9335

9,99063

+ 22

-2

- 0',04

+ 0 ‘,04

- I

2 9 °3 4 ',5 1

2,69334

2,38356

48°3 3 ',90

9,87489

2,56511

101 ° 5 1',59

9,99063

2.68085

+
II
T3

+ 0',8

68

376 °5 2°,2
+ 0,2
+ 0,7

+ 0 ', 6 - 0 ', 7 + 0 ',7
.
ơ = --------------- -------------= 0 , 0 2 ; I lg s in (chẵn) = 9,45612; I lg s in (lẻ ) = 9,79428;
6,5

v ' hẩn = — = -0',U 4
68

-0,7
lg b = 2,68085 ;

lga = 2,34266

s , = 2,13697

z, =

2,13694

= 0',04

C

ro
+
II
3

Bảng 9-12
SỐ
điểm

Góc đã
được bình
sai

Góc định

Góc hai

hướng

phương

SỐ gia tọa độ

Tọa độ

Cạnh
Ax

Ay

X

y

-2

20805,50

1972,92

20615,63

2195,30

2061 s, 13

1905,27

2 0 4 8 1 ,6 2

1997,46

2 0 1 3 1 ,8 0

1885,23

4
64°13',6
5

113°44\3
130°29\3

40

6

BT 89°30\4

290,03

+ 2,50

- 290,02

- 1

304°31',7
NĐ 34°02\1

164,73

128 °lơ ,8
197°47\1

8

+ 222,40

- 1

145°57',9
49

- 189,87

292,43

39°59',7
27ơ°29',6

50

NĐ 49°30',7

NT17°47M

367,37

- 136,51

+ 9 2 ,2 0

- 1

-2

-349,81

- 112,21

3 3 0 ° 2 5 \5

47°21 ',6

2*

- 673.69

- 87,63

Su-

- 673,70

- 8 7 ,6 9

Í> + 0 ,()1

f y = + 0 ,0 6

T ro n g b ài to á n n à y c h ọ n đường tín h toán là: 4 -5 -4 0 -6 -8
T ổ n g các g ó c th e o đường tín h toán là: Su = 3 7 6 ° 5 2 ’ ,2
Sai số k h é p k ín là:
ô = 3 7 6 °5 2 ',2 - (6 4 ° 12',6 - 2 2 7 ° 2 .r ,6 + 180°

X

3) = + 0 2

2. T ín h số đ iề u c h ỉn h lầ n thứ nhất vào các g óc:
a) Đ ố i v ớ i các ta m g iá c có h ai góc th u ộ c đ iề u k iệ n g ó c đ ịn h hướng.
- T ín h số đ iề u c h ỉn h c h o các g ó c th a m g ia vào đ iề u k iệ n góc đ ịn h hướrìg n h ư sau:
v '= - - f - ơ
3 "
- T ín h số đ iề u c h ỉn h c h o các g ó c k h ô n g th a m g ia và o đ iề u k iệ n g3c đ ịn h hướm g
n h ư sau:
v’=

fn + 2 ơ
3 n

b ) Đ ố i vớ i cá c ta m g iá c c h ỉ có m ộ t g ó c th u ộ c đ iề u k iệ n g óc đ ịn h hướn*::
v’= ~ - f -2 ơ
3 n

- Tính số điều chỉnh cho các góc klhông tham gia vào điều kiện góc định hướng:
V

=

1r

- - - - f n

+

ơ

3
S ố p h ụ trợ c h o tín h toán ơ được Itímh theo cô n g thức:

ơ = 3 'Ơ -Ifn- Ị f a
6n
T ro n g đ ó :

Zfn - tổng các sai số khép kín về gcóc trong các tam giác;
Zfa - tổng các sai số khép kín V'ề g ó c của các tam giác có hai góc tham gia vào điều
k iệ n g ó c đ ịn h hướng.
T ấ t cả cá c số đ iề u c h ỉn h cho các S(óc được tín h đến phần tră m c ủ a p h ú t.
3. T ín h cá c g ó c đã được điề u chỉnĩh tầ n thứ nhất: g ó c đã được đ iề u c h ỉn h lầ n th ứ n h ấ t
b ằ n g g ó c đ o c ộ n g vớ i số điề u chỉnih ỉlần th ứ nhất. T h e o b ả n g tra lô g a r it tín h lô g a r ií của
s in các g ó c liê n hệ và b iế n thiên biảmg tra lô g a rít d ( k h i g ó c lớ n hơn 9 0 ° th ì b iế n th iê n
b ả n g tra c ó dấu â m ).
4 . T ín h s ố h ạ n g tự d o của phương trìn h đ iề u k iệ n các cạ n h đ á y th e o c ô n g thứ c:
co = [S lg s in (clhẵn) + lg b ] - [S lg sin (lẻ ) + lg a ]
T ín h tổ n g số cá c b iế n th iê n bảng tra lô g a rít sin các góc d.
5. T í n h s ố đ iề u c h ỉn h lầ n thứ !hai c h o cá c g ó c liê n hệ c ủ a cá c ta m g iá c th e o cá c
c ô n g th ứ c :
-(0
^ (c h ẩ n i)

ỹ ' .Ị

iut=i d
T ín h cá c s ố đ iề u c h in h đến phần tră m p h ú t ( 0 ’ ,0 I ) .
6. T ín h cá c số đ iề u c h ỉn h của cá(C lô g a r it sin các g ó c lic n hệ (s ố đ iề u c h ỉn h củ a lô g a r it
sin g ó c b ằ n g tíc h g iữ a số đ iề u c h ỉn h lẩn th ứ h ai v ” với b iế n th iê n b ả n g tra d , rồ i được
v iế t v à o c ộ t 7).
T ín h k iể m tra: tổ n g các số điều c h ỉn h vào lô g a rii sin các g óc chẩn trừ đ i tổ n g các số đ iề u
c h ỉn h vào lô g a rit s in các góc lẻ phải Ibằng g iá t r ị của số hạng tự d o (0 vớ i dấu ngược lạ i,
7. T ín h g iá t r ị c u ố i c ù n g của các "ó c liê n hệ tro n g các ta m g iá c ; g iá t r ị củ a cá c g ó c đã
được đ iề u c h ỉn h lầ n th ứ n hất cộng vớ i số đ iề u c h ỉn h lầ n thứ h ai.
8. T ín h lô g a r it s in các góc liê n hệ đã được b ìn h sai: tín h số đ iề u c h ỉn h tro n g c ộ t 9 lấ y
từ b ả n g tra lo g a r it c ộ n g vào các giá trị lô g a rit sin các góc tro n g c ộ t 6. T ín h g iá t r ị lô g a r it
s in các g ó c tru n g g ia n .

107

9 . G iả i c á c tam g iá c th e o định lí sin , tính lô g a rií c á c cạn h và c h iề u d à i c á c cạn h .
T ín h k iể m tra: k ế t q u ả c u ố i c ù n g tính ra c h iề u dài cạn h cấ p c a o b p h ải đ ú n g b ằ n g sô'
liệ u đ ã c h o .
10. T ín h toạ đ ộ c á c đ iể m th eo đư ờng tính toán g iữ a c á c đ iể m c ấ p c a o . Đ ư ờ n g tính
toán b a o g ồ m tất c ả c á c đ iể m cần x á c định. K hi d ó đ iề n v à o b ả n g th ự c h iện n h ư tính
to á n b ìn h sai đ ư ờ n g c h u y ề n kinh v ĩ h ờ n ối giữ a c á c đ iể m cấ p c a o . C á c g ó c tron g c ộ t 2
c ủ a b ả n g 9 - 1 2 là n h ữ n g g ó c đã đư ợ c bình sai (từ c ộ t 10 bảng 9 - 1 1 ) đ ư ợ c là m tròn đến
p hần m ư ờ i p h ú t ( 0 \ 1 ) .

Nhận xét: K h i tín h s ố g ia toạ đ ộ c ó thể xuất h iện sai s ố k h é p k ín (k h ô n g lớ n lắ m )
tron g tổ n g s ố c á c s ố g ia toạ đ ộ (tại vì k h ôn g bình saị đ iều k iện to ạ đ ộ ). S ai s ố k h é p kín
n à y đ ư ợ ẹ p h ân v à o từ n g s ố g ia tọa đ ộ với dấu ngư ợ c lại vằ tỷ lệ th u ận v ớ i c h iề u d à i cạn h .

108

Chương 10
LƯỚI KHIỐNG C H Ế Đ Ộ C A O

C â u h ỏ i 1 0 .1 : P h â n

l o ạ i

lưới khốm g

đ ộ cao

c h ẻ

1. T ạ i sao p h ả i lậ p lư ớ i kh ố n g chế (Hộ cao ?

2 . L ư ớ i k h ố n g c h ế đ ộ cao là gì?
3. P hân lo ạ i lư ớ i k h ố n g ch ế độ cao theo h ìn h dạng?
4 . P hân lo ạ i lư ớ i k h ố n g ch ế độ cao theo q u y m ô và đ ộ c h ín h x á c g iả m d ầ n ?
5 . T ín h to á n b ìn h sai gần đúng lưới đ ộ cao m ẫ u ỉà gì?
T

r



l ờ i

1 0 . 1 :

P

h

â

n

l o ạ i

l ư ớ i

k

h



n

g

c

h

ế

đ



c a o

1. Đ ể tạ o đ iề u k iệ n th u ậ n lợ i cho tlhi cô n g và hạn c h ế sai số la n tru y ề n tíc h lũ y về đ ộ
c a o ngưcri ta p h ả i lậ p lư ớ i k h ố n g chê' điộ cao.
2 . L ư ớ i k h ố n g c h ế đ ộ cao là tập h ợ p nhữ ng đ iể m đã được c ố đ ịn h c h ắ c c h ắ n

ở ngoài

thự c đ ịa và c ó đ ộ c a o được xá c đ ịn h rấ t c h ín h xá c để là m cơ sở c h o v iệ c đ o vẽ b ả n đ ồ v à
b ố t r í c ô n g tr ìn h , v .v ...

3 . Phân lo ạ i lư ớ i k h ố n g c h ế độ cao theo hình dạng:
3 .1 .

L ư ớ i đ ộ c a o d ạ n g đường đơn (ỉbình 10.1).

Hình 10.1
3 .2 . L ư ớ i đ ộ c a o v ò n g k h é p k ín (h ìn h 10.2).

Hình 10.2

109

3.3. Lưới độ cao có điểm chụm (hình 10.3).
E

B

F
H ìn h 10.3
4. Phân lo ạ i lư ớ i k h ố n g c h ế đ ộ cao the o q u y m ô và đ ộ c h ín h x á c g iả m dần.
4 .1 . L ư ớ i k h ố n g c h ế đ ộ ca o nhà nước h ạng I, I I , I I I , IV .
4 .2 . L ư ớ i đ ộ ca o k ĩ th u ậ t,
4 .3 . L ư ớ i đ ộ ca o đ o vẽ.
5. T ín h to á n b ìn h sai gần đ ú n g lưới đ ộ cao m ẫ u
T ro n g thự c tế ngư ờ i ta thư ờ ng lậ p lư ớ i đ ộ ca o k ĩ th u ậ t và đ ộ ca o đ o vẽ the o n h ữ n g
d ạ n g h ìn h m ẫ u . V iệ c b ìn h sai nhữ ng lưới n à y thường theo phư ơ ng p h á p gần đ ú n g dần
(k h á c v ớ i phư ơ ng p h á p b ìn h sai ch ặ t chẽ th e o p hé p b ìn h phương n h ỏ n h ấ t).
D ư ớ i đ â y sẽ g iớ i th iệ u m ộ t số b ài toá n m ẫ u n à y.

B à i t o á n 1 0 .2 : B ìn h sa i lưới đ ộ cao k ĩ th u ậ t d ạn g vò n g k h é p k ín .
L ư ớ i đ ộ ca o k ĩ th u ậ t d ạ n g v ò n g k h é p k ín c ó m ộ t
đ iể m cấ p c a o 11 (h ìn h 10.4).
T ro n g c ộ t 2 củ a b ả n g đ ộ ch ên h cao và đ ộ cao
(b ả n g 1 0 -1 ) ngư ờ i ta g h i tổ n g các đ ộ ch ến h ca o đ o
đ ạ c E h đ0. T ổ n g các đ ộ ch ê n h cao đ o đạc tro n g dưới
d ạ n g v ò n g k h é p k ín c h ín h là sai số kh é p k ín , tạ i vì
tổ n g các đ ộ ch ê n h ca o l í th u y ế t tro n g lư ớ i d ạng
v ò n g k h é p k ín b ằ n g k h ô n g .
T ro n g c ộ t 5 g h i các đ ộ chênh cao đã được đ iề u

H ỉn h 10.4

c h ỉn h , tổ n g của c h ú n g p h ả i b ằng kh ô n g .
Đ ộ ca o củ a các đ iể m tro n g lưới v ò n g k h é p k ín được tín h b ằ n g cách lầ n ỉượ t c ộ n g d ạ i
số các đ ộ cao (b ắ t đầu từ đ iể m cấp cao k h ở i tín h ) với các đ ộ chênh c a o đã được đ iề u
c h ỉn h , c h ú n g được g h i v à o c ộ t 6.
C u ố i c ù n g lạ i p h ả i tín h ra được đ ú n g đ ộ cao của đ iể m cấp ca o kh ở i tín h , đ ó c h ín h là
sự k iể m tra củ a tấ t cả q u á trìn h tín h toán ở trê n .

110