Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 3. NHẬN XÉT VÀ SO SÁNH GIỮA THỰC TẾ THỰC TẬP VÀ LÝ THUYẾT ĐÃ HỌC

CHƯƠNG 3. NHẬN XÉT VÀ SO SÁNH GIỮA THỰC TẾ THỰC TẬP VÀ LÝ THUYẾT ĐÃ HỌC

Tải bản đầy đủ

PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Sổ quỹ tiền mặt
Đơn vị: Công ty TNHH MTV Sài Gòn Co.op Mart Gò Vấp

Mẫu số: S07 – DN

Bộ phận: Kế toán

(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Loại quỹ: Tiền mặt Việt Nam
ĐVT: Đồng

Ngày,
tháng
ghi sổ
A

Ngày,

Số hiệu CT

tháng
chứng

Gh

Số tiền

i

Diễn giải
Thu

Chi

Thu

Chi

Tồn

từ
B

C

D

E

1

2

Số đầu kỳ
262

00

Tạm ứng tiền nhập hàng gia

04/10

04/10

09/10

09/10

65



….

….



nhập quỹ
….



….

….



….

dụng R.85F
Rút tiền gửi ngân hàng về

3
2.932.414.4

44.366.700
50.000.000
…..

….

…..

….

ch
ú
G

Cộng số phát sinh

14.622.099.7

15.822.181.00

00

0
1.732.333.1

Số cuối kỳ

00

Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến số trang ....
- Ngày mở sổ: .....

Ngày…tháng… năm2016.

Thủ quỹ

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Phụ lục 2. Sổ cái TK 111
Đơn vị: Công ty TNHH MTV Sài Gòn Co.op Mart Gò Vấp
Bộ phận: Kế toán

Mẫu số: S02c1– DN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI
Năm 2016
Tên tài khoản Tiền mặt
Số hiệu TK: 111
ĐVT: Đồng
Ngày
tháng

Chứng từ
Số
Ngày

ghi sổ
A

hiệu
B

tháng
C

04/10
09/10


01
02


4/10
09/10


Diễn giải
Diễn giải
Số dư đầu năm
Số phát sinh trong tháng
Tạm ứng tiền nhập hàng gia dụng R.85F
Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ

Cộng số phát sinh trong tháng
Số dư cuối tháng

Số tiền

Số hiệu
TKĐƯ
G

141
1121

x
x

Nợ
1
2.932.414.400


2

44.366.700
50.000.000
14.622.099.700
1.732.333.100

15.822.181.000
x

Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến số trang ....
- Ngày mở sổ: .....

Ngày…tháng… năm2016.

Người ghi sổ

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)