Tải bản đầy đủ
Doanh nghiệp là một đơn vị hạch toán kinh doanh độc lập với quá trình hoạt động lâu năm, với bề dày kinh nghiệm, uy tín. Giám đốc doanh nghiệp đã tập hợp bên mình một đội ngũ chuyên viên, các kỹ sư, các cán bộ công nhân viên có năng lực, chuyên môn cao, k

Doanh nghiệp là một đơn vị hạch toán kinh doanh độc lập với quá trình hoạt động lâu năm, với bề dày kinh nghiệm, uy tín. Giám đốc doanh nghiệp đã tập hợp bên mình một đội ngũ chuyên viên, các kỹ sư, các cán bộ công nhân viên có năng lực, chuyên môn cao, k

Tải bản đầy đủ

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

S 1.2. T chc B mỏy qun lý ca doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm
giám đốc

Phòng
tổ
chức
hành
chính

Phòng
kế
hoạch
tổng
hợp

Phòng
tài
chính
kế
toán

Phòng
quản
lý dự
án,
xây
lắp

các bộ PHậN phục vụ công trờng

Tổ
gia công,
Cốt pha - bê
tông

trạm trộn
bê tông thơng phẩm

Phòng
kinh
doanh
tổng
hợp

các bộ PHậN kinh doanh tổng hợp

Các Tổ
xây lắp ,
hoàn thiện

Các Tổ
VN TI

T THNG
MI TNG
HP

(Ngun: Phũng hnh chớnh ca Cụng ty)

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

10

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

CHNG 2. THC TRNG K TON CHI PH SN XUT V TNH
GI THNH SN PHM TI DOANH NGHIP XY DNG THNH
LM
2.1. K toỏn chi phớ sn xut ti Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm
2.1.1. K toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm l doanh nghip hot ng ch yu
trong lnh vc xõy dng do võy doanh nghip ỏp dung phng phỏp kờ khai thng
xuyờn hch toỏn hng tn kho. tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh sn phm
xõy lp. Doanh nghip s dung ti khon 154- xõy lp. Ti khon 154 c m chi
tit thnh nhiu khon mc chi phớ
- Ti khon 1541: Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
- Ti khon 1542: Chi phớ nhõn cụng trc tip
- Ti khon 1543: Chi phớ mỏy thi cụng
- Ti khon 1544: Chi phớ sn xut chung
- Ti khon 154 c m cho tng hng mc cụng trỡnh, cụng trỡnh khỏc
nhau.
2.1.1.1. Ni dung

Chi phớ nguyờn vt liu l mt khon mc chi phớ chim t trng ln trong
giỏ thnh cụng trỡnh xõy dng. Khon mc chi phớ nguyờn vt liu trong giỏ
thnh cụng trỡnh xõy dng ca doanh nghip gm: chi phớ nguyờn vt liu chớnh
(gch, ỏ, si, xi mng, st, thộp, t in, bin ỏp), vt liu ph (inh, sn, dõy
thộp buc) v vt t ch bin sn (li thộp, bờ tụng ỳc sn) cỏc vt t
hon thin cụng trỡnh (búng ốn, iu ho, qut mỏy) Chi phớ nguyờn vt liu
trc tip ca doanh nghip khụng bao gm vt t cho mỏy thi cụng.
Do c im ca ngnh xõy dng v sn phm ca ngnh xõy lp l a
im phỏt sinh chi phớ nhiu ni khỏc nhau nờn thun tin cho vic xõy
dng cụng trỡnh trỏnh vn chuyn tn kộm nờn doanh nghip t chc kho vt liu
ngay ti chõn cụng trỡnh v vic nhp, xut vt t din ra ngay ti ú. cú th
qun lý cht ch vt t doanh nghip ó khoỏn gn phn vic, cỏc cụng trỡnh,
hng mc cụng trỡnh cho tng i xõy dng. i xõy dng s t chc thi cụng
11
Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh
Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

lp k hoch mua vt t, s dng vt t ng thi cú bin phỏp tit kim vt t.
Vt t mua n õu s dng n ú, trỏnh trng hp ng vt t.
Chng t s dng:
-

Phiu nhp kho

-

Phiu xuõt kho

-

Hoỏ n giỏ tr gia tng, hoỏ n bỏn l

-

Phiu chi, giy bỏo cú

2.1.1.2. Ti khon s dng
hch toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip k túan s dng ti khon
1541 chi tit cho tng hng mc cụng trỡnh, cụng trỡnh.
Doanh nghip tuõn th theo quyt nh 48 /2006/Q-BTC ca B ti chớnh
tuy nhiờn ó cú mt s iu chnh phự hp vi thc t sn xut kinh doanh, phự
hp vi c im sn xut kinh doanh v t chc qun lý ca doanh nghip. C
th l do c im t chc qun lý ca doanh nghip l mt lỳc thng thi cụng
nhiu cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh cú a im khỏc nhau, nờn h thng TK k
toỏn ca doanh nghip c chi tit theo ni phỏt sinh chi phớ, theo tng cụng
trỡnh, hng mc cụng trỡnh.
Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm ó s dng TK 1541 Chi phớ NVL
trc tip k toỏn NVL trc tip nh sau :
TK 15411 Nhiờn liu;
TK 15412 Vt liu n.
TK 15413 Vt t ph tựng.
TK 15414 Du m ph.
TK 15415 Ph kin khoan.
TK 15416 Chi phớ vt liu xõy dng.
Ti Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm, NVL trc tip c dựng cho
thi cụng cụng trỡnh rt a dng v phong phỳ bao gm cỏc loi sau: Vt liu xõy
dng, Nhiờn liu,Vt t ph tựng : Lc thy lc, mỏ phanh, cỳt...
Doanh nghip thng quy nh nhu cu s dng NVL ca cỏc i thi cụng
cụng trỡnh phi da trờn giỏ thnh d toỏn hay nh mc tiờu hao NVL.
Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

12

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

vo giy ngh tm ng v phiu chi do k toỏn thanh toỏn lp v cú xỏc
nhn ó chi tin ca th qu, k toỏn thanh toỏn np cỏc bn phõn loi ghi cú, ghi
n TK 111, 112, 141 v ghi s chi tit tin mt...sau khi nhn c tin Da trờn
húa n GTGT hay phiu giao hng ca nh cung cp, th kho nhõn viờn phũng k
hoch k thut kim tra vt liu thu mua v s lng, chng loi. K toỏn lp phiu
nhp kho ghi s lng thc nhp vo phiu v nhõn viờn phũng k hoch k thut
kim duyt, ký xỏc nhn. Ton b phiu nhp kho phỏt sinh trong thỏng s c lit
kờ vo bng kờ phiu nhp vt t ca thỏng ú. Trỡnh t ca vic xut vt t nh
sau: Khi cú nhu cu s dng vt t thi cụng cụng trỡnh, b phn no cú nhu cu
nhp vt t thỡ lp phiu xin lnh vt t cú ch ký ca ngi ph trỏch b phn ú
v xung kho lnh vt t. Th kho lp phiu xut kho. Phiu xut kho c lp
thnh 2 liờn.
2.1.1.3. Quy trỡnh ghi s k toỏn chi tit
Cn c vo d toỏn c lp v k hoch tin thi cụng cụng trỡnh, cỏn b
vt t i s mua vt t v nhp kho cụng trỡnh. Nhõn viờn thng kờ , th kho, k
thut xõy dng kim nghim cht lng vt t. Th kho tin hnh kim tra s lng
vt t v lp phiu nhp kho. Phiu nhp kho c lp thnh 2 liờn mt liờn do th
kho gi v lm cn c lp th kho, cũn mt liờn gi phũng k toỏn cựng vi hoỏ
n kiờm phiu nhp kho thanh toỏn tin mua vt t .
Phiu xut kho c k thut cụng trỡnh lp cn c theo yờu cu, tin thi
cụng cụng trỡnh. Phiu xut c i trng cụng trỡnh kim tra v ký. Th kho tin
hnh xut kho vt t, cõn ong, o, m ỳng s lng, chng loi. Phiu xut kho
c lp thnh 02 liờn. mt liờn oc gi phũng k toỏn giu v ghi vo s k toỏn.
Mt liờn th kho gi vo th kho. Cui thỏng i chiu gia th kho v k toỏn
v s lng thng nht gia hai bờn, th kho ký xỏc nhn v chuyn li cho k toỏn

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

13

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

nh k 10 ngy k toỏn doanh nghip s cn c vo cỏc hoỏ n, chng t
do nhõn viờn thụng kờ chuyn lờn tp hp vo bng chng t gc cựng loi. T
bng tng hp ny k toỏn phn ỏnh vo s chi tit ti khon 154 khon mc chi phớ
nguyờn vt liu trc tip ca cụng trỡnh. ng thi lm cn c vo chng t ghi
s trong thỏng. Chng t ghi s l cn c k ton vo s cỏi ti khon 154.
VD: ngy 15 thỏng 06 nm 2015 doanh nghip mua ỏ 1x2 (15x15), cỏt
vng, cỏt mn xõy dng ca Doanh nghip t nhõn Tin Dng nhp kho cụng trỡnh
xõy dng Trng mu giỏo huyn Bo Lõm . Cn c vo phiu nhp kho v húa
n giỏ tr gia tng k toỏn tin hnh ghi s k toỏn c th nh sau:

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

14

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

Biu 2.1. Hoỏ n giỏ tr gia tng
HO N GI TR GIA TNG

Mu s 01 GTKT- 3LL

Liờn 1: (Lu)

RY/2015
0104702

Ngy 10 thỏng 06 nm 2015
n v bỏn hng: Doanh nghip t nhõn Tin Dng
a ch: Khu II- Th trn Pỏc Miu, huyn Bo Lõm
in thoi:

MST:

0 4

0 0 3 1 4 9 1

5

-

H v tờn ngi mua hng:
n v: Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm
a ch: S ti khon:
STT
A
01
02

Tờn hng hoỏ dch v
B
ỏ (25x25)
Cỏt vng

03

Cỏt mn

VT0 1S lng
tin
0 1 6 4n
0 giỏ
3 5 Thnh
9
C
1
2
3=1x2
3
M
210
115.000
24.150.000
3
M
190
85.000
16.150.000
M3
651
65.000
42.315.000

Cng tin hng:
82.615.000
Thu sut GTGT: 10%
Tin thu GTGT:
8.485.000
Tng cng thanh toỏn:
91.100.000
S tin bng ch: (Chớn mi mt triu mt trm nghỡn ng chn).
Hỡnh thc thanh toỏn:

MST:

Ngi mua hng

Ngi bỏn hng

Th trng n v

Biu 2.2. Phiu nhp kho
n v: Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm

Mu s 01- VT

B phn: Trng mu giỏo huyn Bo Lõm

Ban hnh theo Q s 48/2006/Q
BTC Ngy 14/9/2006ca BTC

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

15

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

PHIU NHP KHO
Ngy 15 thỏng 06 nm 2015
S: 120
N: 152
Cú: 331
H v tờn ngi giao: Nguyn Vn Linh
Theo húa n s 0104702 ngy 10 thỏng 06 nm 2015
Nhp ti kho: Trng mu giỏo huyn Bo Lõm
a im: Kh 2 TT Pỏc Miu, huyn Bo Lõm
STT

Tờn nguyờn vt liu,
CCDC, hang húa

Mó s
C

VT
D

S lng
Yờu cu
Thc
1

n giỏ

Thnh tin

nhp
2

3

4

A

B

1

ỏ (25x25)

M3

280

158.000

44.240.000

2

Cỏt vng

M3

220

110.000

24.200.000

3

Cỏt mn

M3

315

65.000

20.475.000

Tng cng tin hng

88.915.000

Tng s tin (bng ch): Tỏm mi tỏm triu chớn trm mi nm nghỡn ng.
S chng t gc kốm theo:
Ngy 15 thỏng 06 nm 2015
Ngi lp biu
(Ký, ho tờn)

Ngi giao hng
(Ký, ho tờn)

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

Th kho
(Ký, ho tờn)

16

K toỏn trng
(Ký, ho tờn)

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

Biu 2.3. Phiu xut kho

Mu s 02- VT
n v: Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm

Ban hnh theo Q s

B phn: Trng mu giỏo huyn Bo Lõm huyn

48/2006/Q BTC Ngy
14/9/2006ca BTC

PHIU XUT KHO
Ngy 16 thỏng 06 nm 2015
S: 171
N: 154
Cú: 152
H v tờn ngi giao: Nguyn Vn Bc B phn: k thut
Lý do xut kho: Trng mu giỏo huyn Bo Lõm
STT

Xut ti kho: Cụng trỡnh

a im:

Tờn nguyờn vt liu,

S lng
Yờu cu
Thc

CCDC, hang húa

Mó s

VT

B

C

D

1

A

n giỏ

Thnh tin

xut
2

3

4

1

ỏ (25x25)

M3

312

312

158.000

49.296.000

2

Cỏt vng

M3

210

215

110.000

23.650.000

3

Cỏt mn

M3

420

420

65.000

15.600.000

Cng tin hng

88.546.000

Tng s tin ( bng ch): Tỏm mi tỏm triu nm trm bn mi sỏu nghỡn.
S chng t gc kốm theo:02
Ngy 16 thỏng 06 nm 2015
Ngi lp biu
(Ký, ho tờn)

Ngi giao hng
(Ký, ho tờn)

Th kho
(Ký, ho tờn)

K toỏn trng
(Ký, ho tờn)

T húa n phiu xut kho, nhp kho k toỏn lp bng chng t gc cựng
loi:

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

17

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

Biu 2.4. Bng tng hp chng t cựng loi
n v: Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm

Mu s 01- VT

B phn: Trng mu giỏo huyn Bo Lõm

Ban hnh theo Q s 48/2006/Q
BTC Ngy 14/9/2006ca BTC

BNG TNG HP CHNG T GC CNG LOI
Ngy 20 thỏng 06 nm 2015
S: 112
Loi chng t gc: phiu nhp kho
n v tớnh: VN
Ghi n ti khon 152
Ghi cú ti khon

Chng t
Ni dung

Tng s tin

111

331

Ngy
15/06/2015

S
120 NK ỏ cỏt vng,

96.620.000

96.620.000

18/06/2015

cỏt mn
121 NK Xi mng

58.961.500

58.961.500

22/06/2015

122 NK inh v

32.695.000

dõy buc
Cng

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

188.276.500

18



32.695.000
32.695.000

155.581.500

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

n v: Doanh nghip Xõy dng Thnh Lõm
B phn: Trng mu giỏo huyn Bo Lõm

BNG TNG HP CHNG T GC CNG LOI
Ngy 20 thỏng 06 nm 2015
S: 113
Loi chng t gc: phiu xut kho
n v tớnh: VN
Ghi cú ti khon 152
Chng t
Ngy

Ni dung

Tng s tin

S

Ghi cú ti khon
154

16/06/15

171 XK ỏ (25x25), cỏt vng, cỏt

120.000.000

120.000.000

19/06/15

mn
172 XK ct pha

42.651.000

42.651.000

20/06/15

173 XK xi mng trng

8.952.000

8.952.000

Cng

171.603.000



171.603.000

2.1.1.4. Quy trỡnh ghi s tng hp
nh k, k toỏn ti doanh nghip li da vo cỏc bng tng hp chng t
cựng loi ghi vo chng t ghi s, ng thi cn c v ghi vo s chi tit ti
khon 1541. T chng t ghi s ny k ton vo s cỏi ti khon 154.

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

19

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng

Chuyờn thc tp tt nghip

Trng i Hc Kinh T Quc
Dõn

Biu 2.5. S chi tit TK 1541
S CHI TIT TI KHON 1541
Nm 2015
Ti khon chi phớ nguyờn vt liu trc tip
S hiu: 154
Cụng trỡnh: Trng mu giỏo huyn Bo Lõm
Chng t ghi s
S
Ngy thỏng
hiu
B
C

S tin

Din gii

TK
i ng

N



D

E

1

2

S d u nm
PS trong thỏng



133
17/06/15 XK ct pha
134
18/06/15
XK xi mng trng



143 20/06/2015
XK ỏ 25x25),
cỏt vng, cỏt mn
143 30/06/2015
XK ct pha
143 30/06/2015
XK xi mng
trng



Cng
s
PS
thỏng
S d cui thỏng
Cng ly k t
u quý
- Ngy m s: 01/01/2015

Ghi chỳ
G

0

.
152 35.000.000
152 6.752.340
.
.
152 96.500.000

.











152 45.311.000
152 3.600.340
.

.
187.163.680

537.612.000
0
xxxx

Ngy 30 thỏng 6 nm 2015
Ngi ghi s

K toỏn trng

Giỏm c

(Ký, h tờn)

(Ký, h tờn)

(Ký, h tờn, úng du)

Biu 2.6. S Cỏi TK 1541

Sinh viờn: Ngụ Ngc Bỡnh

20

Lp k toỏn LT K4 Cao Bng