Tải bản đầy đủ
Đặc trưng cơ bản của tiểu vùng khí hậu này là nền nhiệt độ cao và lượng mưa thấp nhất trong toàn tỉnh, gió tây khô nóng dưới 15 ngày/năm. Lượng mưa năm trung bình 1100 - 1300mm, nhiệt độ trung bình năm khoảng 27,10C, biên độ nhiệt độ hàng tháng dao độ

Đặc trưng cơ bản của tiểu vùng khí hậu này là nền nhiệt độ cao và lượng mưa thấp nhất trong toàn tỉnh, gió tây khô nóng dưới 15 ngày/năm. Lượng mưa năm trung bình 1100 - 1300mm, nhiệt độ trung bình năm khoảng 27,10C, biên độ nhiệt độ hàng tháng dao độ

Tải bản đầy đủ

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

* Vựng khớ hu III
õy l vựng nỳi cao trờn 200m, dc ln, lp ph thc vt ch yu l rng v
i trc. Lng ma trung bỡnh nm tng i ln 1600 - 2400mm ln nht trong ton
tnh. Mựa ma vựng ny cú th kộo di 5 - 8 thỏng. Lng ma t thỏng 9 n thỏng 12
chim 55 - 70% lng ma nm. Nhit trung bỡnh nm 25,0 - 26,0 oC, biờn nhit
hng thỏng dao ng 6 - 9oC, tng nhit nm 8000 - 9000 oC. Lng bc hi kh nng
trung bỡnh 1200 - 1300mm, lng bc hi thc t gn 700mm. Khụng cú hin tng giú
tõy khụ núng, nhng s lng ngy dụng nhiu hn hn vựng 2 (trờn 50 ngy/nm).
Do iu kin phớa bc v phớa nam cú s khỏc bit, nờn vựng ny cng c chia
ra thnh 02 tiu vựng khớ hu chớnh.
+ Tiu vựng vũng cung nỳi phớa bc
L gii hn phớa bc ca tnh, phõn nh bi ng nh ca dóy nỳi Vng Phu ốo C, m cng chớnh l ni phỏt sinh giú Tu Bụng. c trng c bn l nn nhit
mựa ụng thp nht tnh do cũn chu nh hng ca giú mựa cc i. Lng ma nm
trung bỡnh 1500 - 2000mm tng dn t ụng sang tõy, mựa ma kộo di t 5- 6 thỏng.
Lng ma mựa ma t thỏng 9 n thỏng 12 chim 65 - 70% lng ma nm, cú nhiu
nm mựa ma kộo di n thỏng 01 nm sau. Nhit trung bỡnh nm 24,5-25 oC, tng
nhit nm 8400oC, biờn nhit hng thỏng dao ng 6 - 8 oC, bc hi kh nng
1260mm, bc hi thc t 698mm.

Hỡnh 3.77: Bn tiu vựng khớ hu vũng cung nỳi phớa bc IIIa
190

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

+ Tiu vựng vũng cung nỳi phớa tõy nam
c trng c bn vựng ny cú th xem nh ranh gii gia vựng cú mựa ma chớnh
vo thi k giú mựa mựa hố v mựa ma chớnh vo thi k u giú mựa mựa
ụng.Lng ma nm trung bỡnh t 1800 - 2400mm, kộo di 6 - 7 thỏng. Cú ni nh
Hũn B c xem nh nh ma ca Khỏnh Hũa vi lng ma nm thng trờn
2000mm vi 8 - 9 thỏng mựa ma. Lng ma t thỏng 9 n thỏng 12 chim 55 - 65%
lng ma nm. Nhit trung bỡnh nm 25,6 oC, tng nhit nm 9000oC, biờn
nhit hng thỏng dao ng 8 - 9 oC, bc hi kh nng 900 - 1100mm, bc hi thc t
699mm.

Hỡnh 3.78: Bn tiu vựng khớ hu vũng cung phớa Tõy nam IIIb
3.4.2. Phõn vựng thy vn
3.4.2.1. C s phõn vựng
phõn vựng thy vn tnh Khỏnh Hũa cn cn c vo nhiu yu t nh dũng
chy, a hỡnh, mng li sụng sui, ranh gii hnh chớnh. Yu t dũng chy c s
dng l bn mụ un dũng chy mựa cn, mựa l, nm; biu phõn b theo khụng
gian v thi gian ca mụ un dũng chy trung bỡnh nhiu nm v phõn phi dũng chy
191

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

theo cỏc nhúm nm nhiu nc, ớt nc, nc trung bỡnh. Yu t dũng chy l yu t
chớnh phõn vựng, ngoi ra cũn kt hp vi bn a hỡnh t l 1/50000, bn hnh
chớnh cp xó v bn mng li sụng sui tnh Khỏnh Hũa. Nguyờn tc phõn vựng m
bo tớnh liờn tc, phn ỏnh c c trng dũng chy ca cỏc tiu vựng, cú s khỏc bit
vi cỏc tiu vựng khỏc.
3.4.2.2. Kt qu phõn vựng
T c s phõn vựng nh trờn, tnh Khỏnh Hũa c phõn thnh cỏc tiu vựng thy
vn nh sau:
- Tiu vựng 1: gm xó Vn Phc, Vn Long, Vn Khỏnh, Vn Bỡnh, Vn Thng,
Vn Phỳ, Vn Lng, Xuõn Sn v Th trn Vn Gió.
- Tiu vựng 2: gm xó Ninh An, Ninh Giang, Ninh H, Ninh Tõn, Ninh Hng,
Ninh Lc, Ninh ch, Vn Lng v Th xó Ninh Hũa; phớa tõy Vn Hng, Ninh Th,
Ninh Phỳ; phớa ụng xó Ninh Trung, Ninh Quang.
- Tiu vựng 3: gm xó Ninh Tõy, Ninh Thng, Ninh Sim, Ninh Xuõn, Ninh
Phng, Ninh Bỡnh, Ninh Thõn; phớa tõy xó Ninh Trung, Ninh Quang.
- Tiu vựng 4: gm xó Khỏnh Hip, Khỏnh Bỡnh, Khỏnh ụng, Diờn Xuõn, v
phớa tõy xó Diờn Lõm.
- Tiu Vựng 5: gm xó Khỏnh Trung, Khỏnh Thng, Khỏnh Nam, Khỏnh Thnh,
Khỏnh Phỳ, Giang Ly, Sn Thỏi, Liờn Sang, Cu B, Diờn Tõn, Diờn Th, Diờn ng v
th trn Khỏnh Vnh.
- Tiu Vựng 6: gm xó Thnh Sn, Sn Lõm, Sn Bỡnh, Sn Hip, Sn Trung,
Sn Tõn, Ba Cm Bc, Ba Cm Nam, Cam Tõn, Cam Hũa, Cam Hi Tõy, Cam Hip
Bc, Cam Hip Nam, Cam c, Cam Ngha, Cam Thnh Bc, Cam An Bc, Cam An
Nam, Cam Phc Tõy, Cam Phc ụng, Cam Phỳc Bc, Cam Phỳc Nam, Cam Thnh
Tõy, Cam Thnh ụng, Cam Lp; Th trn Tụ Hp, Ba Ngũi; phớa ụng xó Sui Tõn, bc
Cam Hi ụng v thnh ph Cam Ranh.
- Tiu Vựng 7: gm xó Diờn in, Diờn Sn, Diờn Phc, Diờn Phỳ, Diờn Lc,
Diờn Hũa, Diờn Lc, Diờn Bỡnh, Diờn Ton, Diờn An, Sui Tiờn, Sui Hip, Cui Cỏt,
Sui Tõn, Vnh Phng, Vnh Ngc, Vnh Hip, Vnh Thnh, Vnh Trung, Vnh Thỏi,
Phc ng, Th trn Diờn Khỏnh v ni thnh Nha Trang.
- Tiu Vựng 8: gm xó i Lónh, Vn Th, Vn Thnh, Ninh Hi, Ninh Diờm,
Ninh Thy, Ninh Phc, Ninh Phỳ, Ninh Võn, Cam Hi ụng, phớa ụng xó Vn Hng
v cỏc o ven bin tnh Khỏnh Hũa.
c trng dũng chy cỏc tiu vựng nh sau:

192

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Tiu vựng 1: gm cỏc lu vc nh phớa bc tnh Khỏnh Hũa, cỏc lu vc sụng
Hin Lng v Tụ Giang. Mựa l t thỏng 9 n thỏng 12, mựa kit t thỏng 1 n thỏng 8.
Lp dũng chy trung bỡnh cỏc thỏng t 1,12 - 378,8mm, mụ un trung bỡnh thỏng t 0,45 146,14l/s.km2. õy l khu vc cú dũng chy chờnh lch ln, dũng chy ln tp trung vo
thỏng 9, 10 v 11, dũng chy kit xut hin vo thỏng 01, 02, 3 v 4. Lng dũng chy mựa
l chim t 65,01 - 67,62%, mựa cn t 32,38 - 34,99% lng dũng chy nm.
Tiu vựng 2: gm lu vc sụng ỏ Bn, Nh Chay v h lu sụng Dinh Ninh Hũa.
Mựa l t thỏng 10 n thỏng 12, mựa cn t thỏng 01 n thỏng 9. Lng dũng chy
mựa cn chim t 17,72 - 24,56%, mựa l t 75,44 - 82,28% lng dũng chy nm. Mụ
un trung bỡnh thỏng t 1,16 - 139,77l/s.km2, lp dũng chy trung bỡnh thỏng t 2,83mm
- 362,28mm.
Tiu vựng 3: gm lu vc sụng ỏ v sụng Cỏi thuc lu vc sụng Dinh Ninh
Hũa. Mựa l t thỏng 9 n thỏng 12 v mựa cn t thỏng 01 n thỏng 8, dũng chy cao
nht xut hin vo thỏng 11 v thp nht xut hin vo thỏng 02. Lp dũng chy t 3,4 392,63mm, mụ un t 1,38 - 151,48l/s.km 2. Lng dũng chy mựa cn chim t 35,11 37,92%, mựa l t 62,08 - 64,89 lng dũng chy nm.
Tiu vựng 4: l lu vc sụng Chũ vi mụ un dũng chy t 3,19 - 161,39l/s.km 2.
lp dũng chy 7,8 - 418,33mm. Mựa l t thỏng 9 n thỏng 12, mựa cn t thỏng 01 n
thỏng 8, lng dũng chy mựa cn chim t 22,52% - 24,02%, mựa l t 75,98 - 77,48%
lng dũng chy nm.
Tiu vựng 5: l lu vc sụng Thỏc Nga, õy l tiu vựng cú lng dũng chy
phong phỳ nht v phõn b iu nht. Mựa l t thỏng 9 n thỏng 12, mựa cn t thỏng
01 n thỏng 8, tng lng dũng chy mựa cn chim t 36,80 - 36,88%, mựa l t 63,12
- 63,20% lng dũng chy nm. Lp dũng chy trung bỡnh thỏng t 12,88 - 259,57mm,
mụ un dũng chy trung bỡnh thỏng t 55,72 - 295,10l/s.km2.
Tiu vựng 6: bao gm lu vc sụng Tụ Hp v Tr Dc vi lp dũng chy t 0,99
- 211,12mm, mụ un t 0,41 - 81,45l/s.km 2. Mựa l t thỏng 8 n thỏng 12, mựa cn t
thỏng 01 n thỏng 7, trong mựa cn cú l tiu món xut hin rừ rt, c bit l lu vc
sụng Tụ Hp. Lng dũng chy mựa cn chim t 40,17 - 46,43%, mựa l t 53,57 59,83% lng dũng chy nm. Lng nc cỏc mựa phõn b tng i u trong nm.
Tiu vựng 7: bao gm lu vc sụng Sui Du v h lu sụng Cỏi Nha Trang vi
lp dũng chy t 9,72 - 266,43mm, mụ un t 3,98 - 102,79l/s.km 2. Mựa l t thỏng 9
n thỏng 12, mựa cn t thỏng 01 n thỏng 8, lng dũng chy mựa cn chim t 29,57
- 42,27%, mựa l t 57,73 - 70,43% lng dũng chy nm.

193

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Tiu vựng 8: bao gm cỏc sụng sui nh thuc cỏc o v bỏn o ca tnh Khỏnh
Hũa. Mụ un trung bỡnh mựa cn t 14 - 24l/s.km2, mựa l t 68 - 128l/s.km2 v ca nm
t 28 - 48l/s.km2. Trong tiu vựng ny hu nh khụng cú l, dũng chy tng i iu
hũa, ngun nc mt cú ý ngha c bit quan trng vỡ khu vc ny thng xuyờn thiu
nc v cỏc gii phỏp phõn b li ngun nc gp nhiu khú khn.
Bn phõn vựng khớ hu da trờn cỏc c trng v dũng chy cỏc khu vc tnh
Khỏnh Hũa, trờn c s dũng chy cỏc thỏng, mựa, nm, c im a lý t nhiờn, hnh
chớnh phõn vựng thy vn. Trờn a bn tnh Khỏnh Hũa c chia thnh 8 tiu vựng
vi cỏc c trng dũng chy khỏc nhau.
Tiu vựng 1 c trng cho c im thy vn khu vc phớa bc, dũng chy gim
dn t vựng nỳi xung ng bng, phõn b dũng chy cỏc mựa khụng u, bin ng
dũng chy ln, dũng chy ln nht xut hin vo thỏng 10, trong mựa kit xut hin l
tiu món sm.
Tiu vựng 2 c trng dũng chy khu vc h lu sụng Dinh Ninh Hũa v lu vc
sụng ỏ Bn, phõn b dũng chy theo thi gian rt khụng ng u, lng dũng chy
bin ng mnh, dũng chy ln nht xut hin vo thỏng 11, mựa kit thng khụng xut
hin l tiu món.
Tiu vựng 3 c trng cho khu vc thng lu sụng Dinh Ninh Hũa, dũng chy
bin ng mnh theo khụng gian v thi gian, chờnh lch dũng chy thỏng nh nht v
ln nht l rt nhiu, dũng chy cú xu hng gim dn v h lu, dũng chy ln nht
thng xut hin vo thỏng 10, trong mựa cn xut hin l tiu món sm.
Tiu vựng 4 c trng dũng chy lu vc sụng Chũ, phõn b dũng chy cỏc mựa
rt khụng u, dũng chy cú xu hng gim v phớa h lu, dũng chy ln nht xut hin
vo thỏng 10, mựa cn xut hin l tiu món vo thỏng 5 v thỏng 6.
Tiu vựng 5 l lu vc sụng Thỏc Nga cú a hỡnh cao v dc nht tnh, hỡnh
dng sụng in hỡnh cho dng nan qut, lng dũng chy phõn b trong cỏc thỏng u
nht tnh, dũng chy ln nht xut hin vo thỏng 10 v thng xut hin mun v kt
thỳc mun, l tiu món thng xut hin vo thỏng 5.
Tiu vựng 6 bao gm lu vc sụng Tụ Hp v Tr Dc, lng dũng chy khu
vc ny nh nht tnh, mựa l kộo di nht, l tiu món xut hin mun, cú nhng nm
kộo di liờn tc t l tiu món sang l chớnh v.
Tiu vựng 7 l lu vc sụng Sui Du v h lu sụng Cỏi Nha Trang, dũng chy
cao nht xut hin vo thỏng 10, l tiu món xut hin vo thỏng 5 v thỏng 6, bin ng
dũng chy trong mựa ln.

194

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Tiu vựng 8 c trng dũng chy ca cỏc o v bỏn o tnh Khỏnh Hũa, h
thng sụng sui tha tht, thng khụng xy ra l v thng xuyờn thiu nc.

195

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Hỡnh 3.79: Bn phõn vựng thy vn tnh Khỏnh Hũa
3.5. BIN I CA KH HU THY VN
3.5.1. Xu th bin i khớ hu thy vn nhng nm qua
3.5.1.1. Bin i ca cỏc yu t khớ tng thy vn
a) Bin i ca nhit
T trờn hỡnh 3.80, 3.81, ta thy trong nhng nm gn õy nhng nm gn õy
nhit trung bỡnh ca Khỏnh Hũa ang cú xu hng tng dn. Cỏc nh cc tr xut
hin nhiu hn vi tr s cao hn. So sỏnh vi chui s liu chun t 1980 - 1999 trựng
vi thi k IPCC xõy dng cỏc kch bn bin i khớ hu, ta thy trong thp k gn õy
(2000 - 2013) nhit trung bỡnh nm ca khu vc Khỏnh Hũa tng lờn t 0,4 0C.
Hỡnh 3.80: Xu th bin i nhit trung bỡnh nm trm Nha Trang
Hỡnh 3.81: Xu th bin i nhit trung bỡnh nm trm Cam Ranh
b) Bin i ca lng ma
Theo chui s liu t nm 1977 - 2013 ta thy xu th lng ma trung bỡnh nm
ca khu vc trong tnh Khỏnh Hũa u cú xu hng tng dn u, trong ú khu phớa bc
v trung tõm tnh tng mnh hn, khu vc phớa nam v vựng nỳi tõy nam tng ớt hn.
So vi giỏ tr thi k nn (1980 - 1999) thỡ trong thp k u tiờn (1977 - 1989) lng
ma cú xu hng gim nh, cũn li cỏc thp k tip theo (1990 - 1999), (2000 - 2013) thỡ
lng ma nm tnh Khỏnh Hũa cú xu hng tng u vi biờn dao ng t 50 - 250mm.
Trong cỏc trm thỡ trm Ninh Hũa, Khỏnh Vnh, Nha Trang tng mnh nht, giai on t
(2000 - 2013) lng ma nm trm Khỏnh Vnh tng 400mm so vi giỏ tr nn.
Ninh Hũa

Nha Trang

196

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Hỡnh 3.82: Xu th bin i lng ma trm Ninh Hũa, Nha Trang
ng Trng

Khỏnh Vnh

Hỡnh 8.4: Xu th thay i lng ma trm ng Trng, Khỏnh Vnh

Hỡnh 3.83: Xu th bin i lng ma trm ng Trng, Khỏnh Vnh
Cam Ranh

Hỡnh 3.84: Xu th bin i lng ma trm Cam Ranh, Khỏnh Sn
Bng 3.81: Lng ma trung bỡnh nm ca cỏc khu vc theo tng thi on
Trm
Thi on
Giỏ tr nn
1977 - 1989
1990 - 1999
2000 - 2013

Ninh
Hũa

Nha
Trang

ng
Trng

Khỏnh
Vnh

Cam
Ranh

Khỏnh
Sn

1430
1249
1598
1660

1342
1249
1399
1601

1524
1377
1663
1687

1522
1315
1685
1934

1201
1127
1227
1435

1792
1641
1778
1890

c) Bin i ca dũng chy nm

197

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Xu th dũng chy trung bỡnh nhiu nm trờn cỏc sụng tnh Khỏnh Hũa cú xu
hng gim, ú l biu hin ca suy thoỏi ngun nc trờn cỏc lu vc sụng. Trong
nhng nm gn õy thng xuyờn xut hin cỏc cc tr v dũng chy, nm 2009 ó xut
hin mc nc l lch s ti trm ng Trng, liờn tip t nm 2010 n nm 2013 trờn
sụng Cỏi Nha Trang xut hin mc nc thp nht nm. Mựa kit cú xu hng kộo di
hn v mựa l cú xu hng ngy cng ngn. Nhng biu hin cho thy tỏc ng ca bin
i khớ hu (BKH) n dũng chy tnh Khỏnh Hũa ang ngy cng hin hu. Hin
tng BKH lm cho dũng chy ngy cng cc oan hn, lm gim dũng chy v mựa
cn, tng dũng chy cho cỏc trn l, s trn l xut hin ớt hn nhng tớnh cht ca tng
trn l li khc nghit hn rt nhiu.
T ng ly tớch chun sai dũng chy trung bỡnh nm trm ng Trng cho thy,
dũng chy trờn lu vc sụng Cỏi Nha Trang cng nh ca tnh Khỏnh Hũa cú mt chu k
nc gm mt nhúm nm nhiu nc v mt nhúm nm ớt nc. Nhúm nm ớt nc t
nm 1983 n nm 1998, nhúm nm nhiu nc t nm 1999 n 2013. Mi nhúm nm
kộo di khong 15 nm v chu k nc khong 30 nm, cỏc nm tip theo s thuc nhúm
nm ớt nc kộo di t nm 2014 n nm 2030.
Q (m3/s)

Hỡnh 3.85: Xu th bin i dũng chy nm trm ng Trng
(ki -1)/Cv

Hỡnh 3.86: ng ly tớch chun sai dũng chy trm ng Trng
3.5.1.2. Bin i ca cỏc hin tng thi tit thy vn cc oan
a) Xu th bin i bóo v ATN
Trong nhng nm gn õy cú nhiu nhn nh trỏi ngc nhau v xu th din bin
ca bóo, ATN, nht l nhng nhn nh cú liờn quan n tỏc ng bin i khớ hu.
nmv
nm
Trong 52 nm qua, s lng trn bóo, ATN trờn khu vc Tõy Bc Thỏi Bỡnh Dng
Bin ụng cú s bin ng khỏ ln. S lng cỏc loi: bóo khu vc Tõy Bc Thỏi Bỡnh
Dng, bóo khu vc Bin ụng, XTN nh hng n Vit Nam v XTN b vo
Vit Nam u cú xu hng gim dn, ch riờng s lng XTN hot ng trờn khu vc
Bin ụng cú xu hng tng nh. Xu th tng ny khụng loi tr do iu kin khoa hc
cụng ngh ca nc ta trong nhng nm 1950 - 1960 ca th k trc cha cho phộp
quan trc c y cỏc ATN nh hin nay. Túm li khụng cú du hiu rừ rt v s
gia tng v mt tn s ca cỏc loi XTN trờn khu vc Tõy Bc Thỏi Bỡnh Dng, Bin
ụng v nh hng n Vit Nam (bng 3.82).
Bng 3.82: Trung bỡnh nm ca Bóo, ATN hot ng qua cỏc thp k
Thp k

19591968
198

19691978

19791988

19891998

19992010

Trung
bỡnh

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

XTN trờn Bin ụng

12,1

11,7

11,8

13,2

12,4

12,2

XTN nh hng n Vit Nam

6,5

7,0

7,1

8,3

5,8

6,9

XTN b vo t lin Vit Nam

4,9

5,7

5,8

6,0

4,2

5,3

Bóo nh hng n Khỏnh Hũa cú nm nhiu, nm ớt, cú nm xy ra dn dp, liờn
tc 3 cn (nh nm 1998) nhng cng cú nm khụng cú cn bóo, ATN no nh hng.
Qua s liu thng kờ t nm 1977 n nay ta thy s cn bóo, ATN nh hng hoc
b trc tip vo Khỏnh Hũa cú xu hng gim. C th s cn bóo, ATN b vo
Khỏnh Hũa trong thp niờn t nm 1981 - 1990 l 6 cn; nm 1991 - 2000 l 5 cn; nm
2001 - 2010 l 2 cn (bng 3.83). c bit t trong thp niờn u ca th k 21 thỡ cú
nhng nm khụng cú nh hng ca bóo, ATN n tnh Khỏnh Hũa nh nm 2002,
2003, 2005. Xu hng bóo b ch yu l vo phớa nam v phớa bc tnh. Nu ly
12,30N l ranh gii phõn chia gia phớa bc v phớa nam tnh thỡ bóo, ATN nh hng
phớa bc nhiu hn phớa nam (55% v 45%) iu ny rt phự hp vi quy lut hot ng
chung ca bóo.
Bng 3.83: S cn Bóo, ATN nh hng n Khỏnh Ho qua cỏc thp k
Thp k

19811990

19912000

20012010

Trung bỡnh

XTN nh hng n Khỏnh Ho

12

12

8

1,06

XTN b vo t lin Khỏnh Ho

6

5

2

0,43

b) Xu th bin i ca l
Dũng chy mựa l trờn cỏc sụng tnh Khỏnh Hũa cú xu hng gim trong nhng
nm gn õy, s trn l ngy cng ớt, nhng nm xut hin ớt l v mc nc nh l thp
ngy cng nhiu. Xen k nhng nm cú nh l thp li cú nhng nm cú nh l cao,
gia nm 2002 v 2004 l hai nm cú mc nc nh l nm rt thp thỡ xen vo ú l
nm 2003 cú mc nc nh l rt cao, nm 2006 v 2012 l nm cú nh l nm rt thp
thỡ nm 2009 li xut hin l lch s. Nh vy, dũng chy l cng v sau cng khụng n
nh, cú nhng nm mc nc nh l nm rt thp, xen k vo ú cú nhng nm xut
hin mc nc nh l nm rt cao, tn sut xut hin s bt n nh dũng chy l ngy
cng nhiu. õy l mt trong nhng biu hin ca tỏc ng BKH n dũng chy l,
nhng trn ma ln tp trung trong thi gian ngn xut hin cng nhiu nờn trn l ln
xut hin nhiu hn, s trn l ngy cng ớt i, mựa l cú xu hng ngn i. c trng
ca BKH l tng tớnh cc oan ca dũng chy trong ú cú dũng chy l th hin ngy
cng rừ.

199

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

i vi h lu sụng Dinh Ninh Hũa, dũng chy l cú xu hng ngy cng iu
hũa hn. Biu hin ny khụng phi l do tỏc ng ca BKH m l tỏc ng ca cụng
trỡnh thy li nh p dõng v h cha. Cỏc cụng trỡnh ny cú tỏc dng iu tit dũng
chy, gim dũng chy mựa l v tng dũng chy mựa kit. Trờn lu vc sụng Dinh Ninh
Hũa cú cỏc h cha nh ỏ Bn, Eakrongrou nờn kh nng ct l cho h lu tt nờn dũng
chy l n nh hn gia cỏc nm, xu th ny ngy cng th hin rừ hn.
Q (m3/s)

Hỡnh 3.87: Xu th bin i dũng chy ln nht nm trm ng Trng
H (cm)

Hỡnh 3.88: Xu th bin i mc nc ln nht nm trm Ninh Hũa
3.5.2. Xu th bin i khớ hu thy vn theo cỏc kch bn BKH [1]
ỏnh giỏ tỏc ng ca BKH n cỏc yu t khớ tng thy vn trong nhng
thp k ti, ti ó s dng kch bn BKH do B Ti nguyờn v Mụi trng cụng b
nm 2012. Trong kch bn ny ó khuyn cỏo s dng kch bn B2, tc l kch bn phỏt
nm

thi trung bỡnh s dng cho Vit Nam, do ú ti s dng kch bn B2 tớnh toỏn
s thay i ca cỏc yu t khớ tng v thy vn trong nhng thp k ti.

nm

Nguyờn nhõn bin i khớ hu thỡ cú nhiu nhng trong ú cú hot ng v phỏt
trin kinh t ca con ngi dn ti nhu cu v s dng nng lng cao, lm tng tiờu th
cỏc nhiờn liu húa thch (than ỏ, du m, vv) phc v cỏc hot ng cụng nghip, giao
thụng vn tiNgoi ra thay i mc ớch s dng t (thay i albedo b mt t) nh
din tớch t nụng nghip b ụ th húa v nn phỏ rng... Chớnh cỏc hot ng ú lm
cho khớ quyn v Trỏi t núng lờn, dn n s thay i cng hot ng ca quỏ
trỡnh hon lu khớ quyn, chu trỡnh tun hon nc trong t nhiờn. S thay i ú dn
n cỏc hin tng khớ hu cc oan khỏc gia tng v mc nc bin trung bỡnh tip tc
tng nhanh.
3.5.2.1. D tớnh bin i v nhit
Theo kch bn phỏt thi trung bỡnh (B2), trong giai on u (2020) nhit tng
Khỏnh Hũa tng khỏ nhiu 0,50C, sau ú n nm 2030 tng chm hn chỳt vi biờn
0,70C so vi giỏ tr nn (0,20C so vi nm 2020), c th n nm 2030 nhit khụng khớ
trung bỡnh ti Nha Trang l 27,30C, Cam Ranh l 27,60C. Cũn theo thi gian trong nm
thỡ nhỡn chung cỏc mựa u tng vi biờn 0,6 - 0,80C so vi cỏc mựa giỏ tr nn.
Hỡnh 3.89: Mc tng nhit (0C) trong nm 2030 so vi giỏ tr nn (1980 - 1999)

200