Tải bản đầy đủ
Địa hình lưu vực sông Cái Nha Trang có độ cao giảm dần từ tây sang đông, đỉnh núi cao nhất ở phía tây là đỉnh Hòn Giao Bắc có độ cao 2062m, khu vực trung du có độ cao phổ biến từ 10 đến 25m, khu vực đồng bằng có độ cao phổ biến từ 2 đến 10m. Độ dốc trung

Địa hình lưu vực sông Cái Nha Trang có độ cao giảm dần từ tây sang đông, đỉnh núi cao nhất ở phía tây là đỉnh Hòn Giao Bắc có độ cao 2062m, khu vực trung du có độ cao phổ biến từ 10 đến 25m, khu vực đồng bằng có độ cao phổ biến từ 2 đến 10m. Độ dốc trung

Tải bản đầy đủ

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

nh nỳi Ch M cú cao 2000m, thng ngun sụng cú tờn l Eakrongrou. Sụng chy
theo hng bc - nam, n buụn ung nhp nhỏnh sui Sa v i hng chy theo tõy
bc - ụng nam. n cu Dc M sụng c nhp lu vi nhỏnh sui Bụng cỏch cu
500m v phớa h lu v nhp lu vi nhỏnh Sui Tru ti thụn Tõn Trỳc xó Ninh Xuõn.
Hai nhỏnh sui ny u nhp lu b bờn phi hp thnh dũng chớnh ca lu vc cú tờn
l sụng Cỏi. Khi sụng Cỏi chy n phớa tõy th xó Ninh Hũa, sụng c nhp lu vi
nhỏnh sụng ỏ Bn v sụng ỏ ti v trớ cỏch cu ng St khong 350m v phớa
thng lu. Sụng tip tc chy theo hng ụng bc - tõy nam v nhp lu vi sụng Cu
Lm ti thụn H Liờn xó Ninh H trc khi vo m Nha Phu.
Sụng ỏ Bn bt ngun t dóy nỳi cao 1600m phớa tõy bc xó Ninh Sn, sụng
chy theo hng tõy bc - ụng nam ri vo h ỏ Bn. Sau khi qua h ỏ Bn sụng
i hng bc nam ri nhp vo sụng Cỏi.
Sụng ỏ bt ngun t dóy nỳi cao 1600m phớa bc xó Ninh Thng, sụng chy
theo hng tõy bc - ụng nam ri nhp vo sụng Cỏi. Sụng Cu Lm, thng ngun cú
tờn l sụng Nh Chay, bt ngun t cao 600m. Sụng Cu Lm chy theo hng tõy ụng ri nhp vo sụng Cỏi trc khi vo m Nha Phu.
Lu vc sụng Dinh Ninh Hũa vi din tớch 964km 2, bao trựm hu ht huyn Ninh
Hũa, phớa nam giỏp vi lu vc sụng Cỏi Nha Trang, phớa tõy giỏp vi lu vc sụng
Hinh, phớa bc giỏp vi lu vc sụng Hin Lng. H s un khỳc 1,4, h s hỡnh dng
0,4, mt li sụng 0,6km/km2, chiu di sụng chớnh 49 km, rng bỡnh quõn lu vc
19,7km, dc trung bỡnh lu vc 5,7%. Sụng ỏ Bn cú din tớch lu vc 250km2, chiu
di sụng chớnh 36km, h s un khỳc 0,72, chiu rng bỡnh quõn lu vc 6,9 km, dc
trung bỡnh lu vc 6,2%. Sụng ỏ cú din tớch lu vc 97km 2, chiu di sụng chớnh 27km,
h s un khỳc 0,85, dc trung bỡnh lu vc 6,8%, chiu rng trung bỡnh lu vc
3,6km. Sụng Cu Lm vi din tớch lu vc 140km2, chiu di sụng chớnh 27km, h s un
khỳc 0,85, chiu rng trung bỡnh lu vc 5,2km, dc trung bỡnh lu vc 2,6%.
a hỡnh lu vc sụng Dinh Ninh Hũa dc dn t tõy sang ụng, vi 1/3 l nỳi,
1/3 l trung du v 1/3 l ng bng. Phớa tõy l vựng nỳi cao vi cao ph bin t 300
n 600m, vựng trung du l sn i thp vi cao ph bin t 25 n 50m, vựng ng
bng nh hp vi cao ph bin t 1 n 10m. Vựng trung du v ng bng xen k cú
nhng qu nỳi, i nh v thp.
3.2.1.3. c im sụng nh
a) Sụng ng in
Sụng ng in cú v trớ nm trong khong t 12o42 - 12o50 v bc, 109o08 109o16 kinh ụng. Sụng bt ngun t cao 1083m phớa tõy bc xó Vn Bỡnh huyn
Vn Ninh. Sụng chy theo hng tõy bc - ụng nam ri vo vnh Bn Gi. Lu vc
144

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

cú dng cnh cõy v phõn b cỏc ph lu khụng u, cỏc nhỏnh sụng gia nhp ch yu
bờn trỏi lu vc theo hng chy ca dũng nc. Din tớch lu vc 130km 2, chiu di
sụng chớnh 24km, un khỳc 0,67, chiu rng bỡnh quõn lu vc 5,42km, dc trung
bỡnh lu vc 6,7%.
a hỡnh lu vc sụng ng in vi 2/3 l nỳi vi dóy nỳi cao phớa tõy. cao
vựng nỳi ph bin t 400 n 700m, khụng cú vựng trung du chuyn tip, cao vựng
ng bng ph bin t 1 n 10m. Vựng nỳi l cỏnh cung rng, cú xu hng hp dn v
h lu v vựng ng bng rt hp kộo di t chõn nỳi n ca bin.
b) Sụng Hin Lng
Sụng Hin Lng cú v trớ nm trong khong t 12 o39 - 12o48 v bc, 109o05
- 109o13 kinh ụng. Sụng bt ngun t cao 1550m phớa tõy nam xó Vn Phỳ
huyn Vn Ninh. Sụng chy theo hng tõy bc - ụng nam ri ra vnh Bn Gi. Din
tớch lu vc 130km2, chiu di sụng chớnh 21km, h s un khỳc 0,71, rng trung bỡnh
lu vc 6,2km, dc trung bỡnh lu vc 10%.
a hỡnh lu vc sụng Hin Lng vi 2/3 l nỳi, 1/3 l ng bng, khụng cú
vựng trung du chuyn tip. Phớa tõy l dóy nỳi vi cao ph bin t 500 n 900m,
vựng ng bng tri rng v phớa h lu vi cao ph bin 1 n 10m.
c) Sui Thng
Sui Thng nm trong khong t 12o02 - 12o10 v bc, 109o01 - 109o10
kinh ụng. Sụng bt ngun t cao 950m phớa tõy nam xó Sui Tõn huyn Cam
Lõm. Sụng chy theo hng tõy nam - ụng bc, n Quc l 1 sụng i hng tõy ụng ri vo m Thy Triu. H thng sụng cú dng cnh cõy phõn b cỏc nhỏnh
sụng tng i u thng lu v lch v bờn trỏi lu vc vựng h lu. Din tớch lu
vc 140km2, chiu di sụng chớnh 22km, un khỳc 0,77, rng trung bỡnh lu vc
6,4km, dc trung bỡnh lu vc 5,6%.
a hỡnh lu vc sui Thng cú 1/2 l i nỳi vi cao ph bin t 300 n
600m, phõn b ch yu phớa tõy nam lu vc. Phn din tớch cũn li l ng bng vi
cao ph bin t 1 n 30m. Hỡnh dng lu vc v h thng sụng sui phõn b tng
i ng u.
d) Sụng Tr Dc
Sụng Tr Dc nm trong khong t 11 o54 - 12o03 v bc, 109o00 - 109o09
kinh ụng. Sụng bt ngun t cao 1200m phớa tõy bc xó Cam Phc Tõy Thnh
ph Cam Ranh. Sụng chy theo hng tõy bc - ụng nam ri vo m Thy Triu.
Din tớch lu vc 178km2, chiu di sụng chớnh 22km, un khỳc 0,91, rng trung
bỡnh lu vc 8,1km, dc trung bỡnh lu vc 6%.

145

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

a hỡnh lu vc sụng Tr Dc cú 2/3 l nỳi, 1/3 l vựng trung du v ng bng,
trong ú vựng ng bng rt nh v hp. Vựng nỳi phớa tõy cú cao ph bin t 300
n 600m, vựng nỳi phớa tõy bc cú cao ph bin t 400 n 900m. Vựng trung du cú
cao ph bin t 10 n 50m, vựng ng bng rt nh gn ca ra vi cao ph bin
t 1 n 10m. Hỡnh dng lu vc cú c im rng thng lu v thu hp v h lu, h
thng sụng sui cú dng cnh cõy phõn b cỏc ph lu khụng u, ph lu bờn phi ln
hn ph lu bờn trỏi.
e) Sụng Cn
Sụng Cn nm trong khong t 11 o59 - 11o55 v bc, 108o59 - 109o07 kinh
ụng. Sụng bt ngun t cao 700m phớa tõy xó Phc Thnh Thnh ph Cam Ranh.
Sụng chy theo hng tõy bc - ụng nam ri vo m Thy Triu. Din tớch lu vc
60km2, chiu di sụng chớnh 19,5km, un khỳc 0,78, rng trung bỡnh lu vc
3,1km, dc trung bỡnh lu vc 4,5%.
a hỡnh lu vc sụng Cn ch yu l nỳi, vựng trung du rt nh hp v ng bng
khụng ỏng k. a hỡnh dng lũng cho vi cỏc dóy nỳi cao bao quanh n ca ra,
cao cỏc dóy nỳi ph bin t 200 n 400m, vựng trung du rt nh hp phõn b dc sụng
chớnh vi cao ph bin t 50 n 100m, vựng ng bng khụng ỏng k tp trung
ca ra lu vc.
f) Sụng Tụ Hp
Sụng Tụ Hp nm trong khong t 11 o55 - 12o10 v bc, 108o44 - 109o00
kinh ụng. Sụng bt ngun t cao 900m phớa tõy bc xó Thnh Sn huyn Khỏnh
Sn. Sụng chy theo hng ụng bc - tõy nam, n giỏp ranh vi tnh Ninh Thun sụng
hp lu vi nhỏnh sụng Hm Leo v i hng chy theo hng Bc - Nam ri nhp lu
vo h thng sụng Cỏi Phan Rang tnh Ninh Thun. Din tớch lu vc 392km 2, chiu di
sụng chớnh 33,5km, phn thng ngun sụng nm trong a bn tnh Khỏnh Hũa cú chiu
di 23km, un khỳc 0,6, rng trung bỡnh lu vc 11,7km, dc trung bỡnh lu
vc 2,5%. a hỡnh lu vc sụng Tụ Hp l vựng i nỳi vi cao ph bin t 400 n
600m, hỡnh dng lũng cho vi dóy nỳi cao bao quanh. Sụng Tụ Hp l sụng chy ra bờn
ngoi tnh, sn ún giú v hng dũng chy hon ton trỏi ngc vi cỏc lu vc sụng
khỏc ca tnh Khỏnh Hũa.
3.2.2. c im ngun nc
3.2.2.1. Phõn phi dũng chy
Dũng chy gia nm ny v nm khỏc khụng lp li giỏ tr, chui s liu dũng
chy gia cỏc nm l khỏc nhau. Mc dự dũng chy khụng lp li giỏ tr gia nm ny v
nm khỏc nhng chỳng u cú chu k v phõn thnh cỏc mựa trong nm. Trong mi nm
u cú mựa l v mựa kit, mt s nm cũn cú mựa chuyn tip. tỡm ra quy lut dũng
146

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

chy chung nht trong cỏc nm ngi ta tin hnh phõn phi dũng chy nm. Kt qu
phõn phi dũng chy cho bit t s phõn phi dũng chy cỏc thỏng trong nm, tc l t l
phn trm dũng chy cỏc thỏng so vi c nm, t ú bit c trong nm dũng chy
thỏng nhiu, thỏng ớt. Hin nay cú nhiu phng phỏp tớnh phõn phi dũng chy nm, tuy
nhiờn cỏch s dng mang li hiu qu cao l phng phỏp ca Andrayanov.
Dũng chy cỏc thỏng trong nm cú liờn quan n nhau, lng dũng chy mựa kit
khụng ch chu nh hng ca ma mựa kit m cũn ph thuc dũng chy mựa l nm
trc. Vỡ vy trong thy vn, dũng chy c tớnh theo nm thy vn v c tớnh t
thỏng bt u mựa l nm trc kộo di n ht mựa kit nm sau. Do ú cú c s
phõn phi dũng chy trong nm trc ht cn i phõn mựa dũng chy. Trong phng
phỏp Andrayanov s dng phõn mựa dũng chy theo ch tiờu vt trung bỡnh. Kt qu
phõn mựa cho cỏc trm thy vn c th hin bng di õy:
Bng 3.61: Phõn mựa dũng chy cỏc trm
ST
T

Lu vc

Phõn mựa

Din tớch
(km2)

Mựa L

Mựa cn

1

ng Trng

1450.00

T thỏng 10 n thỏng 12

T thỏng 01 n thỏng 9

2

Nha Trang

2005.00

T thỏng 9 n thỏng 12

T thỏng 01 n thỏng 8

3

ỏ Bn

129.40

T thỏng 10 n thỏng 12

T thỏng 01 n thỏng 9

4

m Nha Phu

951.20

T thỏng 10 n thỏng 12

5

Dc M

280.40

T thỏng 9 n thỏng 11

6

Eata

308.50

T thỏng 9 n thỏng 12

7

Hin Lng

92.47

T thỏng 9 n thỏng 11

8

Liờn Sang

342.70

T thỏng 9 n thỏng 12

T thỏng 01 n thỏng 9
T thỏng nm trc 12
n thỏng 8 nm sau
T thỏng 01 n thỏng 8
T thỏng nm trc 12
n thỏng 8 nm sau
T thỏng 01 n thỏng 8

9

Ninh Hũa

776.20

T thỏng 10 n thỏng 12

10

Ninh Thng

62.06

T thỏng 9 n thỏng 11

11

Sụng Chũ

483.10

T thỏng 9 n thỏng 12

12

Sui Cỏt

153.80

T thỏng 9 n thỏng 11

13

Tõn Hng

100.4

T thỏng 9 n thỏng 12

14

Thỏc Nga

863.6

T thỏng 9 n thỏng 12

15

Tụ Hp

114.9

T thỏng 9 n thỏng 11

16

Tr Dc

87.34

T thỏng 9 n thỏng 11

147

T thỏng 01 n thỏng 9
T thỏng nm trc 12
n thỏng 8 nm sau
T thỏng 01 n thỏng 8
T thỏng nm trc 12
n thỏng 8 nm sau
T thỏng 01 n thỏng 8
T thỏng 01 n thỏng 8
T thỏng nm trc 12
n thỏng 8 nm sau
T thỏng nm trc 12
n thỏng 8 nm sau

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Dũng chy cỏc trm c tớnh theo nm thy vn, tớnh giỏ tr trung bỡnh sp
xp li chui s liu theo th t gim dn. Giỏ tr ny dựng tớnh tng lng dũng chy
nm, mựa ng vi tn sut 25%, 50% v 75% giỏ tr ny i biu cho nhúm nm nhiu
nc, trung bỡnh v ớt nc. Chui s liu sau khi sp xp gim dn cng c chia thnh
3 on tng i bng nhau i biu cho cỏc nhúm nm nhiu nc, trung bỡnh v ớt
nc chn cỏc thỏng i biu, cỏc thỏng i biu cho tng nhúm nm c chn l
thỏng cú s ln xut hin nhiu nht.
Kt qu ca phõn phi dũng chy l t s phõn phi dũng chy cỏc thỏng trong
nm ca cỏc nhúm nm nhiu nc, trung bỡnh v ớt nc. Cỏc t s phõn phi ny dựng
tớnh lng dũng chy cỏc thỏng ca cỏc nm i biu cho nhúm nm nhiu nc,
trung bỡnh v ớt nc. Cỏc giỏ tr dũng chy ny c s dng vi nhiu mc ớch khỏc
nhau trong tớnh toỏn ti nguyờn nc mt v d bỏo dũng chy thi on thỏng. Giỏ tr
phõn phi dũng chy kt hp vi ng ly tớch chun sai s giỳp xỏc nh dũng chy
ca cỏc nm tip theo, lm c s quy hoch sn xut, nh hng phỏt trin kinh t xó
hi.
Bng 3.62: Phõn phi ngun nc ti cỏc trm

148

Tn
sut

W25%

pp25
%

W50%

pp50
%

W75%

pp75%

n v

m3/s thỏng

%

m3/s thỏng

%

m3/s thỏng

%

Nm

985,60

100

689,40

100

459,31

100

Mựa L

576,13

58,45

377,04

54,69

223,59

51,32

Mựa cn

409,47

41,55

312,36

45,31

235,72

48,68

Nm

1086,40

100

794,09

100

543,78

100

Mựa L

759,94

69,95

559,31

70,43

385,25

70,85

Mựa cn

326,46

30,05

234,78

29,57

158,53

29,15

Nm

77,13

100

56,46

100

39,24

100

Mựa L

57,30

74,29

25,83

45,75

11,94

69,57

Mựa cn

19,83

25,71

30,63

54,25

27,30

30,43

m

Nm

467,35

100

332,10

100

219,43

100

Nha

Mựa L

366,72

78,47

250,52

75,44

157,53

71,79

Phu

Mựa cn

100,63

21,53

81,58

24,56

61,90

28,21

Nm

189,39

100

145,09

100

107,27

100

Mựa L

123,66

65,29

94,15

64,89

70,42

65,65

Mựa cn

65,73

34,71

50,94

35,11

36,85

34,35

Nm

252,17

100

181,32

100

120,05

100

Mựa L

192,63

76,39

137,76

75,98

90,16

75,10

Mựa cn

59,54

23,61

43,56

24,02

29,89

24,90

Nm

61,22

100

47,16

100

35,24

100

Mựa L

41,40

67,62

31,00

65,73

22,91

65,01

Mựa cn

19,82

32,38

16,16

34,27

12,33

34,99

Nm

258,78

100

185,46

100

121,04

100

Mựa L

158,70

61,33

117,06

63,12

79,16

65,40

Mựa cn

100,08

38,67

68,40

36,88

41,88

34,60

Nm

401,40

100

288,01

100

194,90

100

Mựa L

312,20

77,78

214,37

74,43

136,32

69,94

Mựa cn

89,20

22,22

73,64

25,57

58,58

30,06

Nm

41,80

100

31,99

100

23,70

100

Mựa L

25,74

61,58

19,86

62,08

15,16

63,97

Mựa cn

16,06

38,42

12,13

37,92

8,54

36,03

Nm

364,31

100

261,30

100

174,25

100

Mựa L

284,89

78,20

202,46

77,48

131,41

75,41

Mựa cn

79,42

21,80

58,84

22,52

42,84

24,59

Nm

71,58

100

38,13

100

Mựa L

41,96

57,73

21,68

56,86

Đề Trm
tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

ng
Trng

Nha
Trang

ỏ Bn

Dc
M

Eata

Hin
Lng
Liờn
Sang
Ninh
Hũa
Ninh
Thn
g
Sụng
Chũ
Sui
Cỏt

100 149 53,56
58,62

30,92

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

3.2.2.2. Dũng chy nm
Tng lng dũng chy trung bỡnh nhiu nm tnh Khỏnh Hũa t 10,22 t m 3,
trong ú tng lng dũng chy mựa l l 6,9 t m 3, mựa cn l 3,32 t m 3. Trung bỡnh
theo u ngi tnh Khỏnh Hũa khong 8.542 m 3/ngi/nm, so vi dũng chy ton b
ca c nc thỡ thp hn (10.060 m 3/ngi/nm) nhng cao hn nhiu so vi dũng chy
phn ni a ca c nc (3.880 m3/ngi/nm). So vi trung bỡnh ca th gii, Khỏnh
Hũa l mt tnh giu v nc, vi t l theo u ngi l 7.650 m3/ngi/nm [13].
a) Bin i dũng chy nm theo khụng gian
Dũng chy trờn a bn tnh Khỏnh Hũa phõn b khụng u theo khụng gian,
lng dũng chy ln tp trung khu vc phớa tõy tnh vựng thng lu sụng Chũ v
sụng Thỏc Nga. Riờng thỏng 6 v thỏng 7 lng dũng chy ln nht xut hin thng
lu sụng Tụ Hp, do hai thỏng ny cú hot ng mnh ca giú mựa tõy nam. Xu hng
mụ un dũng chy gim dn t tõy sang ụng v t trung tõm v phớa bc v phớa nam
tnh. Dũng chy nh nht xut hin khu vc huyn Cam Ranh, dũng chy nh nht
trung bỡnh thỏng nh nht khu vc ny xut hin vo thỏng 02 vi mụ un dũng chy
ch t 1,4 - 3,4 l/s.km 2, ln nht xut hin vo thỏng 11 vi mụ un t khong 78
l/s.km2. Trong khi ú dũng chy khu vc cú dũng chy ln bin i t 20 - 24 l/s.km 2,
xut hin trong thỏng 4 v 5; thỏng ln nht ln hn 153l/s.km2, xut hin vo thỏng 11.
Mụ un trung bỡnh mựa cn khu vc phớa nam bin i t 14 - 20 l/s.km 2, khu
vc phớa bc t 20 - 24 l/s.km2, khu vc phớa tõy t 28 - 32 l/s.km 2. Mụ un trung bỡnh
mựa l khu vc phớa nam bin i t 68 - 78 l/s.km 2, khu vc phớa bc t 123 - 128
l/s.km2, khu vc phớa tõy t 113 - 133 l/s.km 2. Mụ un trung bỡnh nhiu nm khu vc
phớa nam t 28 - 34 l/s.km2, khu vc phớa bc t 46 - 48 l/s.km 2, khu vc phớa tõy t 54 60 l/s.km2. Dũng chy khu vc phớa bc ớt bin i nht tnh, mc giu nc cp
trung bỡnh ca tnh, khu vc phớa tõy l khu vc giu nc nht v cú mc bin ng
dũng chy cng ln nht, phớa nam nghốo nc nht.
Lng dũng chy ln nht thuc lu vc sụng Cỏi Nha Trang, õy l lu vc sụng
ln nht, dc ln nht v cao thng ngun cng ln nht tnh Khỏnh Hũa. Tng
lng nc trung bỡnh nhiu nm t khong 2,2 t m 3, tng lng dũng chy ng vi
nhúm nm ớt nc t khong 1,43 t m3, ng vi nhúm nm nc trung bỡnh t khong
2,1 t m3, ng vi nhúm nm nhiu nc t khong 2,86 t m 3. Lng dũng chy nh
nht thuc lu vc sụng Tr Dc, õy l lu vc cú lp ph thc vt tha, lp t ỏ b
mt tng i ti xp kh nng sinh dũng chy kộm. Din tớch lu vc sụng Tr Dc
tng i nh, lng ma ớt nờn lng dũng chy b mt rt nh. Tng lng dũng chy
trung bỡnh nhiu nm lu vc sụng Tr Dc t khong 69,1 triu m 3, ng vi nhúm nm
nc ớt t khong 40,6 triu m3, nhúm nm nc trung bỡnh khong 62,9 triu m3, nhúm
nm nhiu nc t khong 91,6 triu m3.
150

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Thỏng 01

Thỏng 02

Thỏng 3

Thỏng 4
151

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Thỏng 5

Thỏng 6

Thỏng 7

Thỏng 8
152

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Thỏng 9

Thỏng 10

Thỏng 11
Thỏng 12
Hỡnh 3.47: Bn mụ un dũng chy cỏc thỏng tnh Khỏnh Hũa
153

Đề tài: Nghiên cứu bổ sung đặc điểm Khí hậu Thủy văn tỉnh Khánh Hòa

Hỡnh 3.48: Bn mụ un dũng chy mựa cn v mựa l trung bỡnh nhiu nm

Hỡnh 3.49: Bn mụ un dũng chy trung bỡnh nhiu nm
154