Tải bản đầy đủ
5 Hướng nghiên cứu mở rộng

5 Hướng nghiên cứu mở rộng

Tải bản đầy đủ

56

năm quan sát, chưa đủ dài để thấy được tác động của chiều sâu tài chính đến tăng
trưởng kinh tế, nên hướng nghiên cứu cho các bài viết tiếp theo dùng dữ liệu
chuỗi thời gian định kỳ hàng tháng sẽ đáp ứng được yêu cầu về dữ liệu chuỗi
thời gian. Cuối cùng, các nghiên cứu trong sau này nên sử dụng dữ liệu với
nhiều quan sát hơn để có thể đánh giá tốt hơn mối đóng góp của phát triển tài
chính đến tăng trưởng kinh tế hay phúc lợi xã hội cũng như phân tích độ trễ của
các chính sách này tới tăng trưởng kinh tế. Bên cạnh đó, việc nghiên cứu một hệ
thống tài chính đầy đủ hơn khi bao hàm thị trường tài chính và cơ sở hạ tầng tài
chính sẽ đánh giá đầy đủ hơn về thực trạng và đóng góp của hệ thống tài chính
vào tăng trưởng tại Việt Nam. Do trong khuôn khổ bài viết này, một số biến đo
lường hệ thống pháp luật và thị trường tài chính chưa thu thập được nên chưa thể
đưa ra nhận định tổng quát hơn về đóng góp của hai yếu tố này đến tăng trưởng
tại Việt Nam.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Tiếng Việt
Ngô Quang Mỹ Thiên. (2012). Nghiên cứu mối liên hệ giữa phát triển tài chính
theo chiều sâu và tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam. Luận văn Thạc sĩ.
Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Hải Phương Linh. (2012). Mối quan hệ của phát triển tài chính theo
chiều sâu và tăng trưởng kinh tế. Luận văn Thạc sĩ. Trường Đại học Kinh
tế Thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Đức Mậu. (2012). Tác động của sở hữu chéo đến việc tuân thủ quy định
về đảm bảo an toàn hoạt động của ngân hàng thương mại. Luận văn thạc
sĩ. Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright.
Đinh Xuân Thành (2011). Tác động của hệ thống tài chính nội địa đối với phát
triển kinh tế. Bài đọc chương trình giảng dạy kinh tế Fullbright.
2. Tiếng Anh
Acemoglu, D., Johnson, S., Robinson, J., & Thaicharoen, Y. (2003). Institutional
causes, macroeconomic symptoms: volatility, crises and growth.Journal
of monetary economics, 50(1), 49-123.
Ang, James B. (2007). Financial deepening and economic development in
Malaysia. Economic Papers: A journal of applied economics and policy,
26(3), 249-260.
Arestis, Philip & Demetriades, Panicos. (1997). Financial development an
economic growth: assessing the evidence. Economic Journal, 783-799.
Barro, R. J. (1996). Determinants of economic growth: a cross-country empirical
study (No. w5698). National Bureau of Economic Research.
Barro, R. J. (1996). Inflation and growth. Federal Reserve Bank of St. Louis
Review, 78(May/June 1996).

Beck, Thorsten, & Levine, Ross. (2004). Stock markets, banks, and growth:
Panel evidence. Journal of Banking & Finance, 28(3), 423-442.
Chow, P. C. (1987). Causality between export growth and industrial
development: empirial evidence from the NICs. Journal of development
Economics, 26(1), 55-63.
Christopoulos, Dimitris K, & Tsionas, Efthymios G. (2004). Financial
development and economic growth: evidence from panel unit root and
cointegration tests. Journal of development Economics, 73(1), 55-74.
Devereux, Michael B, & Smith, Gregor W. (1994). International risk sharing and
economic growth. International Economic Review, 535-550.
Dawson, J. W. (1998). Institutions, Investment, and Growth: New Cross‐country
and Panel Data Evidence. Economic Inquiry, 36(4), 603-619.
Demetriades, Panicos O & Hussein Khaled A. (1996). Does financial
development caus economic growth? Time-serie evidence from 16
countries. Journal of Development Economics, 387-411.
Fischer, S. (1983). Inflation and growth.
Khan, Mohsin S, & Senhadji, Abdelhak S. (2003). Financial development and
economic growth: A review and new evidence. Journal of African
Economies, 12(suppl 2), ii89-ii110.
King, Robert G., & Levine, Ross. (1993). Finance, entrepreneurship and growth.
Journal

of

Monetary

Economics,

32(3),

513-542.

doi:

http://dx.doi.org/10.1016/0304-3932(93)90028-E
Levine, Ross. (1997). Financial development and economic growth: views and
agenda. Journal of economic literature, 35(2), 688-726.
Levine, Ross. (1998). The legal environment, banks, and long-run economic
growth. Journal of Money, Credit and Banking, 596-613.

Levine, Ross, & Zervos, Sara. (1996). Stock market development and long-run
growth. The World Bank Economic Review, 10(2), 323-339.
Lucas Jr, Robert E. (1988). On the mechanics of economic development. Journal
of monetary economics, 22(1), 3-42.
Mankiw, N Gregory, Romer, David, & Weil, David N. (1992). A contribution to
the empirics of economic growth. The quarterly journal of economics,
107(2), 407-437.
Nair‐Reichert, U., & Weinhold, D. (2001). Causality Tests for Cross‐Country
Panels: a New Look at FDI and Economic Growth in Developing
Countries.Oxford bulletin of Economics and Statistics, 63(2), 153-171.
Rioja, Felix & Valel, Neven (2003). Does one size fit all?: a reexamination of the
finance and growth relationship. Journal of Development Economics 74
(2004), 429-447
Stern, Nicholas. (1989). The economics of development: a survey. The Economic
Journal, 99(397), 597-685.
Stiglitz, Joseph E. (1985). Credit markets and the control of capital. Journal of
Money, Credit and Banking, 17(2), 133-152.
Stiglitz, Joseph E. (1993). The role of the state in financial markets: Institute of
Economics, Academia Sinica.
Solow, R. M. (1956). A contribution to the theory of economic growth. The
quarterly journal of economics, 70(1), 65-94.
Soubbotina, T. P. (2004). Beyond economic growth: An introduction to
sustainable development. World Bank Publications.

PHỤ LỤC
KẾT QUẢ HỒI QUY
(Xử lý bằng phần mềm Stata)
Mô hình (4.1)
. regress ddlny dm2y dprk dpuk ddiy ddlnl dinf dinf2 dfdi ddexport
Source

SS

df

MS

Model
Residual

.001675737
.00014449

9
6

.000186193
.000024082

Total

.001820226

15

.000121348

ddlny

Coef.

dm2y
dprk
dpuk
ddiy
ddlnl
dinf
dinf2
dfdi
ddexport
_cons

.0006892
2.11e-07
3.59e-07
.0003261
-5.731483
-.0019709
.0001006
-4.56e-06
1.44e-06
-.0107426

Std. Err.

t

.000414
3.63e-07
2.70e-07
.0010218
1.049218
.0012109
.0000588
1.59e-06
9.23e-07
.0029525

1.66
0.58
1.33
0.32
-5.46
-1.63
1.71
-2.87
1.56
-3.64

Number of obs
F( 9,
6)
Prob > F
R-squared
Adj R-squared
Root MSE

P>|t|
0.147
0.582
0.232
0.760
0.002
0.155
0.138
0.029
0.170
0.011

=
=
=
=
=
=

[95% Conf. Interval]
-.0003238
-6.77e-07
-3.02e-07
-.002174
-8.298828
-.0049338
-.0000432
-8.46e-06
-8.19e-07
-.0179672

.0017023
1.10e-06
1.02e-06
.0028263
-3.164139
.000992
.0002444
-6.69e-07
3.70e-06
-.0035181

. estat dwatson
Durbin-Watson d-statistic( 10,

16) =

1.843016

. estat bgodfrey, small
Breusch-Godfrey LM test for autocorrelation
lags(p)

F

1

0.006

df
(

1,

Prob > F
5 )

H0: no serial correlation

16
7.73
0.0108
0.9206
0.8015
.00491

0.9392

Mô hình (4.2)
. regress ddlny dpcy dprk dpuk diy ddlnl dinf dinf2 dfdi ddexport
Source

SS

df

MS

Model
Residual

.001718447
.000101779

9
6

.000190939
.000016963

Total

.001820226

15

.000121348

ddlny

Coef.

dpcy
dprk
dpuk
diy
ddlnl
dinf
dinf2
dfdi
ddexport
_cons

.0006791
6.87e-08
3.65e-08
.0009002
-6.185627
-.0018788
.0000712
-4.10e-06
2.77e-06
-.0078758

Std. Err.

t

.0003183
2.63e-07
2.88e-07
.0006337
.8212435
.0009227
.0000409
1.27e-06
8.43e-07
.0026245

2.13
0.26
0.13
1.42
-7.53
-2.04
1.74
-3.24
3.29
-3.00

Number of obs
F( 9,
6)
Prob > F
R-squared
Adj R-squared
Root MSE

P>|t|
0.077
0.803
0.903
0.205
0.000
0.088
0.133
0.018
0.017
0.024

=
=
=
=
=
=

[95% Conf. Interval]
-.0000997
-5.75e-07
-6.68e-07
-.0006505
-8.195137
-.0041367
-.000029
-7.20e-06
7.08e-07
-.0142978

.0014579
7.13e-07
7.41e-07
.0024509
-4.176117
.0003791
.0001714
-1.01e-06
4.83e-06
-.0014539

. estat dwatson
Durbin-Watson d-statistic( 10,

16) =

2.301465

. estat bgodfrey, small
Breusch-Godfrey LM test for autocorrelation
lags(p)

F

1

0.792

df
(

1,

Prob > F
5 )

H0: no serial correlation

16
11.26
0.0040
0.9441
0.8602
.00412

0.4143

Mô hình (4.3)
. regress ddlny dm2y dprk dpuk ddlnl dinf dfdi ddexport
Source

SS

df

MS

Model
Residual

.001586527
.0002337

7
8

.000226647
.000029212

Total

.001820226

15

.000121348

ddlny

Coef.

dm2y
dprk
dpuk
ddlnl
dinf
dfdi
ddexport
_cons

.0007522
-1.77e-07
1.40e-07
-5.221206
.0001483
-2.98e-06
8.93e-07
-.0068853

Std. Err.

t

.000366
2.77e-07
2.53e-07
.9879882
.000394
1.50e-06
9.41e-07
.0023656

2.06
-0.64
0.55
-5.28
0.38
-1.99
0.95
-2.91

Number of obs
F( 7,
8)
Prob > F
R-squared
Adj R-squared
Root MSE

P>|t|
0.074
0.539
0.596
0.001
0.716
0.082
0.370
0.020

=
=
=
=
=
=

[95% Conf. Interval]
-.0000918
-8.15e-07
-4.45e-07
-7.499511
-.0007603
-6.45e-06
-1.28e-06
-.0123403

.0015962
4.61e-07
7.24e-07
-2.942901
.001057
4.80e-07
3.06e-06
-.0014302

. estat dwatson
Durbin-Watson d-statistic(

8,

16) =

1.778577

. estat bgodfrey, small
Breusch-Godfrey LM test for autocorrelation
lags(p)

F

1

0.005

df
(

1,

Prob > F
7 )

H0: no serial correlation
. estat vif
Variable

VIF

1/VIF

dprk
ddexport
dm2y
dinf
dpuk
dfdi
ddlnl

6.91
4.69
4.59
4.33
3.15
2.39
1.25

0.144688
0.213305
0.217848
0.230829
0.317017
0.418571
0.801707

Mean VIF

3.90

16
7.76
0.0049
0.8716
0.7593
.0054

0.9444

Mô hình (4.4)
. regress ddlny dpcy dprk dpuk ddlnl dinf dfdi ddexport
Source

SS

df

MS

Model
Residual

.001644351
.000175875

7
8

.000234907
.000021984

Total

.001820226

15

.000121348

ddlny

Coef.

dpcy
dprk
dpuk
ddlnl
dinf
dfdi
ddexport
_cons

.0009436
-1.75e-07
-2.24e-07
-5.81403
-.0003845
-2.66e-06
2.72e-06
-.005954

Std. Err.

t

.0003287
2.30e-07
2.89e-07
.894023
.0003305
1.20e-06
9.44e-07
.0021096

2.87
-0.76
-0.78
-6.50
-1.16
-2.22
2.88
-2.82

Number of obs
F( 7,
8)
Prob > F
R-squared
Adj R-squared
Root MSE

P>|t|
0.021
0.469
0.460
0.000
0.278
0.057
0.021
0.022

=
=
=
=
=
=

[95% Conf. Interval]
.0001857
-7.07e-07
-8.90e-07
-7.87565
-.0011467
-5.43e-06
5.41e-07
-.0108188

.0017015
3.56e-07
4.42e-07
-3.752409
.0003777
1.03e-07
4.89e-06
-.0010891

. estat dwatson
Durbin-Watson d-statistic(

8,

16) =

1.998037

. estat bgodfrey, small
Breusch-Godfrey LM test for autocorrelation
lags(p)

F

1

0.072

df
(

1,

Prob > F
7 )

H0: no serial correlation
. estat vif
Variable

VIF

1/VIF

dprk
ddexport
dpuk
dpcy
dinf
dfdi
ddlnl

6.37
6.27
5.45
5.44
4.05
2.03
1.36

0.156902
0.159469
0.183654
0.183790
0.246914
0.493354
0.736830

Mean VIF

4.42

16
10.69
0.0017
0.9034
0.8188
.00469

0.7960

Kết quả kiểm định đa cộng tuyến mô hình 3.1

ddm2y
ddprk
ddpuk
ddiy
ddlnl
ddinf
ddinf2
ddfdi
ddexport

ddm2y

ddprk

ddpuk

ddiy

ddlnl

ddinf

ddinf2

1.0000
0.5799
0.6907
0.8223
0.2068
-0.8343
-0.7231
-0.1119
-0.2362

1.0000
0.0330
0.5353
0.0312
-0.7489
-0.9232
-0.7048
-0.6816

1.0000
0.5555
-0.0001
-0.4322
-0.1683
0.2784
0.1809

1.0000
-0.1770
-0.7213
-0.6498
-0.1055
-0.3478

1.0000
-0.1951
-0.0964
-0.1411
0.0905

1.0000
0.8957
0.4434
0.5375

1.0000
0.6490
0.6180

ddfdi ddexport

1.0000
0.6632

1.0000

Kết quả kiểm định đa cộng tuyến mô hình 3.2

ddpcy
ddprk
ddpuk
ddiy
ddlnl
ddinf
ddinf2
ddfdi
ddexport

ddpcy

ddprk

ddpuk

ddiy

ddlnl

ddinf

ddinf2

1.0000
0.6215
0.5971
0.7951
0.1143
-0.7856
-0.6990
-0.1669
-0.4798

1.0000
0.0330
0.5353
0.0312
-0.7489
-0.9232
-0.7048
-0.6816

1.0000
0.5555
-0.0001
-0.4322
-0.1683
0.2784
0.1809

1.0000
-0.1770
-0.7213
-0.6498
-0.1055
-0.3478

1.0000
-0.1951
-0.0964
-0.1411
0.0905

1.0000
0.8957
0.4434
0.5375

1.0000
0.6490
0.6180

ddfdi ddexport

1.0000
0.6632

1.0000