Tải bản đầy đủ
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ

8. Ghosh, S.K. and Maji,S.G., 2003, “Working capital management
efficiency: A study on the Indian Cement Industry”, The Institute of Cost
and Works Accountants of India, No 11 p.179-186
9. J.Aloy Niresh, 2012, “Trade-off between liquidity & profitability: A study
of selected manufacturing firms in Sri Lanka”, International Refereed
Research Journal, Vol III pp.34-40.
10. Joshi, P.V.1995, “Working Capital Management under Inflation”, 1 st Ed.
Anmol Publishers, pp.20-93.
11. Kazaridis I, Tryfonidis D, 2006, “The relationship between working capital
management and profitability of listed companies in the Athens Stock
Exchange”, download từ: www.ssrn.com
12. Kesseven Padachi, 2006, “ Trends in working capital management and its
impact on Firms’ performance: An analysis of Mauritian small
manufacturing firms”, Interational Review Research Papers, Vol 2 No 2
pp.45-58.
13. Pike R., Nam Sang Cheng, 2001, “Credit Management: An examination of
policy choices, practices and late payment in UK companies”, Journal of
Business Finance and Accounting, Vol 28 No 78 pp 1013.
14. Rahmen, A. & Nasr,M., 2007, “Working capital management and
Profitability – Case of Pakistan Firms”, International Review of Business
Research Papers, Vol 3 No 1 pp.279-300.
15. Ramachandran A. & Janakiraman M., 2009, “The relationship between
working capital management efficiency and EBIT”, Managing Global
Transitions International Research Journal, Vol 7 No 1 pp.71-74.
16. Sajid Gul, Muhammad Bilal Khan, Shafiq Ur Rehman, Muhammad
Tauseef Khan, Madiha Khan, Wajid Khan 2013, “Working capital
management and performance of SME Sector”, European Journal of
Business and Management, Vol 5 No 1 pp.60-68.

17. Sartoris và Hill, 1983. Cash and working capital management. [Online]
Available

at:


/10.2307/2327967?uid

=3738328&uid=2129&uid=2&uid=70&uid=4&sid=21103293582003>.
[Accessed on 24 July 2014].
18. Shin, H.H. and Soenen, 1998, “Efficiency of Working capital and
Corporate profitability”, Financial Practice and Education, Vol 8 No 2
pp.37-45.
19. Từ Thị Kim Thoa và Nguyễn Thị Uyên Uyên, 2014, “Mối quan hệ giữa
quản trị vốn luân chuyển và khả năng sinh lợi: Bằng chứng thực nghiệm tại
Việt Nam”, Tạp chí Phát Triển và Hội Nhập, Số 14(24)-Tháng 01-02/2014.
20. Van Horne, J.C. & Wachowicz, J.M.2000. Fundamentals of Financial
Management, 11th Ed.Prentice Hall Inc.
21. Vishnani, S. and Bhupesh, K.S., 2007, “Impact of Working capital
management policies on Corporate performance: An Empirical Study”,
Global Business Review 8, p.267.

Tiếng Việt
1. Trần Ngọc Thơ, 2006, Tài chính Doanh Nghiệp hiện đại, NXB Thống Kê.

PHỤ LỤC 1
Danh mục 188 công ty phi tài chính.

Tên đầy đủ
Cty
Ngành: Bán buôn
1 BST
CTCP Sách – Thiết Bị Bình Thuận
2 CMC CTCP Đầu Tư CMC
3 DXV CTCP Vicem Vật Liệu Xây Dựng Đà
Nẵng
4 FPT
CTCP FPT
5 HAI
CTCP Nông Dược H.A.I
6 HMC CTCP Kím Khí Tp. HCM
7 KKC CTCP Sản Xuất & Kinh Doanh Kim Khí
8 PET
TCT Cổ Phần DV Tổng Hợp Dầu Khí
9 PSC
CTCP Vận Tải & Dịch Vụ Petrolimex Sài
Gòn
10 SMC CTCP Đầu Tư Thương Mại SMC
11 TSC
CTCP Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần
Thơ
Ngành: Bán lẻ
12 COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu
13 HAX CTCP Dịch Vụ Ô Tô Hàng Xanh
14 PGC
TCT Gas Petrolimex - CTCT
15 PNC
CTCP Văn Hóa Phương Nam
16 SFC
CTCP Nhiên Liệu Sài Gòn
17 ST8
CTCP Siêu Thanh
18 SVC
CTCP Dịch Vụ Tổng Hợp Sài Gòn
19 TNA CTCP Thương Mại XNK Thiên Nam
20 UNI
CTCP Viễn Liên
Ngành: Bất động sản
21 CIC
CTCP Đầu Tư và Xây Dựng Cotec
22 HDC CTCP PT Nhà Bà Rịa – Vũng Tàu
23 KHA CTCP Xuất Nhập Khẩu Khánh Hội
24 NTL
CTCP Phát Triển Đô Thị Từ Liêm
25 SZL
CTCP Sonadezi Long Thành
26 TDH CTCP Phát Triển Nhà Thủ Đức
STT

Ngành: Dệt May - Giầy Da
27 GIL
CTCP SXKD & XNK Bình Thạnh
28 GMC CTCP SX-TM May Sài Gòn
29 NPS
CTCP May Phú Thịnh – Nhà Bè
30 TNG CTCP Đầu Tư và Thương Mại TNG
Ngành: Dịch vụ lưu trú
31 SGH CTCP Khách Sạn Sài Gòn
Ngành: Giáo dục và đào tạo
32 SRB
CTCP Tập Đoán Sara
Ngành: Hóa chất - Dược phẩm
33 DHG CTCP Dược Hậu Giang
34 DHT CTCP Dược Phẩm Hà Tây
35 DMC CTCP XNK Y Tế Domesco
36 DPM TCT Phân Bón và Hóa Chất Dầu Khí –
CTCP
37 HSI
CTCP Vật Tư Tổng Hợp & Phân Bón Hóa
Sinh
38 IMP
CTCP Dược Phẩm Imexpharm
39 LIX
CTCP Bột giặt Lix
40 MKV CTCP Dược Thú Y Cai Lậy
41 OPC
CTCP Dược Phẩm OPC
42 SDN CTCP Sơn Đồng Nai
Ngành: Hoạt động dịch vụ liên quan đến vận tải
43 DXP CTCP Cảng Đoạn Xá
44 SFI
CTCP Đại Lý Vận Tải SaFi
45 VGP CTCP Cảng Rau Quả
Ngành: Hoạt động kiến trúc, kiểm tra và tư vấn kỹ thuật
46 TV4
CTCP Tư Vấn Xây Dựng Điện 4
Ngành: Hoạt động xuất bản (Sách, báo, phần
47 DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp. Đà Nẵng
48 DST
CTCP Sách và Thiết Bị Giáo Dục Nam
Định
49 EBS
CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Hà Nội
50 HEV CTCP Sách Đại Học Và Dạy Nghề
51 LBE
CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Long
An
52 SGD CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.HCM
Ngành: Khai khoáng khác
53 BMC CTCP Khoáng sản Bình Định

54 DHA CTCP Hóa An
55 KSH Tập Đoàn Khoáng Sản Hamico
56 MIC
CTCP Kỹ Nghệ KS Quảng Nam
57 MMC CTCP Khoáng Sản Mangan
58 NBC CTCP Than Núi Béo - Vinacomin
59 TC6
CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin
60 TCS
CTCP Than Cao Sơn – Vinacomin
61 TDN CTCP Than Đèo Nai - Vinacomin
62 THT
CTCP Than Hà Tu – Vinacomin
Ngành: Kim loại và các sản phẩm từ khoáng phi kim loại
63 BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn
64 BHV CTCP Viglacera Bá Hiến - BSCO
65 BT6
CTCP Beton 6
66 CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ
67 CYC CTCP Gạch men Chang Yih
68 DCT CTCP Tấm Lợp VLXD Đồng Nai
69 HLA CTCP Hữa Liên Á Châu
70 HLY CTCP Viglacera Hạ Long I
71 HPS
CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát
72 HSG CTCP Tập Đoàn Hoa Sen
73 HT1
CTCP Xi Măng Hà Tiên 1
74 MCP CTCP In & Bao Bì Mỹ Châu
75 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp
76 PMS CTCP Cơ Khí Xăng Dầu
77 PPG
CTCP SX – TM – DV Phú Phong
78 QNC CTCP Xi Măng & XD Quảng Ninh
79 SCC
CTCP Xi Măng Sông Đà
80 SCJ
CTCP Xi Măng Sài Gòn
81 SDY CTCP Xi Măng Sông Đà Yaly
82 SSM CTCP Chế Tạo Kết Cấu Thép Vneco.SSM
83 TBX CTCP Xi Măng Thái Bình
84 TCR
CTCP Công Nghiệp Gốm Sứ Taicera
85 TTC
CTCP Gạch Men Thanh Thanh
86 VIS
CTCP Thép Việt Ý
Ngành: Máy móc - Phương tiện vận tải
87 CTB
CTCP Chế Tạo Bơm Hải Dương
Ngành: Nghệ thuật và dịch vụ giải trí
88 RIC
CTCP Quốc Tế Hoàng Gia

Ngành: Phân phối khí đốt tự nhiên
89 PGS
CTCP KD Khí Hóa Lỏng Miền Nam
Ngành: Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc
90 PLC
TCT Hóa Dầu Petrolimex - CTCP
Ngành: Sản phẩm giấy và in ấn
91 BBS
CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn
92 BPC
CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn
93 CAP
CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái
94 DHI
CTCP In Diên Hồng
95 HTP
CTCP In Sách Giáo Khoa Hòa Phát
96 STP
CTCP Công Nghiệp TM Sông Đà
97 TPH
CTCP In Sách Giáo Khoa Tại Tp.Hà Nội
Ngành: Sản phẩm từ nhựa và cao su
98 BMP CTCP Nhựa Bình Minh
99 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai
100 DPC
CTCP Nhựa Đà Nẵng
101 DTT
CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành
102 NTP
CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
103 SFN
CTCP Dệt Lưới Sài Gòn
104 SPP
CTCP Bao Bì Nhựa Sài Gòn
105 TPP
CTCP Nhựa Tân Phú
106 TTP
CTCP Bao Bì Nhựa Tân Tiến
Ngành: Sản xuất và phân phối điện
107 KHP CTCP Điện Lực Khánh Hòa
108 NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi
109 RHC CTCP Thủy Điện Ry Ninh II
110 SJD
CTCP Thủy Điện Cần Đơn
111 TBC
CTCP Thủy Điện Thác Bà
112 UIC
CTCP ĐT PT Nhà & Đô Thị Idico
Ngành: Thiết bị điện - Điện tử - Viễn thông
113 BTH CTCP Chế Tạo Biến Thế & Vật Liệu Điện
Hà Nội
114 CJC
CTCP Cơ Điện Miền Trung
115 LGC CTCP Cơ Khí – Điện Lữ Gia
116 PAC
CTCP Pin Ắc Quy Miền Nam
117 RAL CTCP Bóng Đèn Phích Nước Rạng Đông
118 SAM CTCP Đầu Tư & Phát Triển Sacom
119 TYA CTCP Dây & Cáp Điện Taya Việt Nam

120 VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa
121 VHG CTCP Đầu Tư & Sản Xuất Việt Hàn
Ngành: Thực phẩm - Đồ uống - Thuốc lá
122 ABT CTCP XNK Thủy sản Bến Tre
123 ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang
124 BBC CTCP Bibica
125 BHS
CTCP Đường Biên Hòa
126 CLC
CTCP Cát Lợi
127 FMC CTCP Thực Phẩm Sao Ta
128 ICF
CTCP Đầu Tư Thương Mại Thủy Sản
129 LAF
CTCP Chế Biến Hàng XK Long An
130 NGC CTCP Chế Biến Thủy Sản XK Ngô Quyền
131 NST
CTCP Ngân Sơn
132 SAF
CTCP Lương Thực Thực Phẩm Safaco
133 SBT
CTCP Bourbon Tây Ninh
134 SCD
CTCP Nước Giải Khát Chương Dương
135 SJ1
CTCP Thủy Sản Số 1
136 TAC CTCP Dầu Thực Vật Tường An
137 THB CTCP Bia Thanh Hóa
138 TS4
CTCP Thủy Sản Số 4
139 VLF
CTCP Lương Thực Thực Phẩm Vĩnh Long
140 VNM CTCP Sữa Việt Nam
Ngành: Trồng trọt
141 DPR
CTCP Cao su Đồng Phú
142 HRC CTCP Sao Cu Hòa Bính
143 NSC
CTCP Giống Cây Trồng Trung Ương
144 TNC CTCP Cao Su Thống Nhất
145 TRC
CTCP Cao Su Tây Ninh
Ngành: Vận chuyển tham quan
146 TCT
CTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh
Ngành: Vận tải đường thủy
147 HTV CTCP Vận Tải Hà Tiên
148 ILC
CTCP Hợp Tác LĐ Với Nước Ngoài
149 PJT
CTCP Vận Tải Xăng Dầu Đường Thủy
Petrolimex
150 SHC
CTCP Hàng Hải Sài Gòn
151 TJC
CTCP Dịch Vụ Vận Tải & Thương Mại
152 VFR
CTCP Vận Tải và Thuê Tàu

153 VNA CTCP Vận Tải Biển Vinaship
Ngành: Vận tải hàng hóa đường bộ
154 HCT CTCP TM – DV Vận Tải Xi Măng Hải
Phòng
155 PJC
CTCP TM & Vận Tải Petrolimex Hà Nội
Ngành: Viễn thông
156 ONE CTCP Truyền Thông Số 1
157 TST
CTCP Dịch Vụ Kỷ Thuật Viến Thông
Ngành: Xây dựng
158 B82
CTCP 482
159 CID
CTCP XD & PT Cơ Sở Hạ Tầng
160 DC4
CTCP DIC Số 4
161 HAS CTCP Hacisco
162 L10
CTCP Lilama 10
163 L43
CTCP Lilama 45.3
164 L61
CTCP Lilama 69.1
165 LUT
CTCP Đầu Tư Xây Dựng Lương Tài
166 MCO CTCP MCO Việt Nam
167 PVA CTCP TCT Xây Lắp Dầu Khí Nghệ An
168 S55
CTCP Sông Đà 505
169 S91
CTCP Sông Đà 9.01
170 S99
CTCP Sông Đà 909
171 SC5
CTCP Xây Dựng Số 5
172 SD4
CTCP Sông Đà 4
173 SD5
CTCP Sông Đà 5
174 SD6
CTCP Sông Đà 6
175 SD8
CTCP Sông Đà 8
176 SD9
CTCP Sông Đà 9
177 SDD CTCP Đầu Tư & Xây Lắp Sông Đà
178 SDT
CTCP Sông Đà 10
179 SJE
CTCP Sông Đà 11
180 SJM
CTCP Sông Đà 19
181 SKS
CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà
182 SNG CTCP Sông Đà 10.1
183 SRA
CTCP Sara Việt Nam
184 SVN CTCP Solavina
185 VC2
CTCP Xây Dựng Số 2
186 VC6
CTCP Vinaconex 6

187 VE1
188 VNE

CTCP Xây Dựng Điện Vneco 1
TCT Cổ Phần Xây Dựng Điện Việt Nam

PHỤ LỤC 2
Kết quả Stata 11.0 kiểm định mô hình 1
Mô hình Pooled OLS

Mô hình Fix Effects Model

Mô hình Random Effects Models

Kiểm định LM