Tải bản đầy đủ
BÀI 1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

BÀI 1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

Tải bản đầy đủ

Câu 3. Trên một một mạch của phân tử ADN có số lượng các
nuclêôtit như sau: A = 45, G = 40, T=45, X = 5. Phân tử ADN trên tự
nhân đôi một lần, đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit
mỗi loại là bao nhiêu?
A. A=T= 90, G=X=45
B. A=T=45, G=X= 40
C. A=T=50, G=X=85.
D. A=T=G=X=45
Câu 4. Trình tự nuclêôti nào sau đây phù hợp với trình tự các
nuclêôtit được phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là 5’
GAXGATTGX 3’?
A. 3’XTGXTAAXG5’
B. 5’ XUGXUAAXG 3’
C. 3’XUGXUAAXG5’
D. 5’ GAXGAUUGX 3’
Câu 5. Những côđon nào dưới đây không mã hóa cho axit amin
(côđon kết thúc) ?
A. AUG, UGA, UAA
B. AUG, UAG, UAA
C. UGA, UAG, UAA
D. UGA, UAG, AUG
Câu 6. Bản chất của mã di truyền là
A. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
B. các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
C. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một
axitamin.
D. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp
các axit amin trong prôtêin.
Câu 7. Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là
mạch
A. 3’  5’ .
B. 5’  3’ .
C. được tổng hợp liên tục.
D. được tổng hợp gián đoạn.
Câu 8. Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng
hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì
A. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo
dài theo chiều 5’ - 3’ .
B. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo
dài theo chiều 3’ - 5’ .

9

C. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5’
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo
dài theo chiều 5’ - 3’ .
D. hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự
nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung.
Câu 9. Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. bắt đầu bằng axitamin Met
B. bắt đầu bằng axitfoocmin- Met.
C. kết thúc bằng Met.
D. bắt đầu từ một phức hợp aatARN.
Câu 10: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều
hoà là
A. về khả năng phiên mã của gen.
B. về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp.
C. về vị trí phân bố của gen.
D. về cấu trúc của gen.
BÀI 2. PHIÊN MÃ – DỊCH MÃ
Câu 1: Các loại bazơ nitơ có trong cấu trúc của phân tử ARN là
A. ađênin, timin, guanin, xitôzin B. ađênin, uraxin, guanin, xitôzin.
C. ađênin, timin, guanin, xitôzin, uraxin. D. ađênin, purin, guanin,
xitôzin.
Câu 2: Sinh vật có ARN đóng vai trò vật chất di truyền là
A. một số vi sinh vật cổ.
B. một số loài sinh vật nhân thực.
C. một số loài vi khuẩn.
D. một số loài virut.
Câu 3: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A. mARN.
B. tARN.
C. rARN.
D. ARN của vi rút.
Câu 4: Phân tử mARN được tạo ra từ mạch khuôn của gen được gọi

A. bản mã sao. B. bản mã gốc. C. bản đối mã.
D. bản dịch mã.
Câu 5: Sự tổng hợp ARN được thực hiện
A. theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen (mạch 3’ → 5’).
B. theo nguyên tắc bán bảo tồn.
C. theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen.
D. theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
Câu 6: Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN pôlimeraza
đã di chuyển theo chiều
10

A. từ 3’ đến 5’.B. từ giữa gen.C. chiều ngẫu nhiên.D. từ 5’ đến 3’.
Câu 7: mARN được tổng hợp theo chiều
A. từ 3’ đến 5’.B. mạch khuôn.C. từ 5’ đến 3’.D. ngẫu nhiên.
Câu 8: Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở bộ phận nào
trong tế bào nhân thực?
A. Nhân.
B. Tế bào chất. C. Màng tế bào.
D. Thể Gôngi.
Câu 9: Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba
A. AUU.
B. AUX.
C. AUG.
D. AUA.
Câu 10: Quá trình dịch mã kết thúc khi
A. ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn
và bé.
B. ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi
pôlipeptit.
C. ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG.
D. ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA.
BÀI 3. ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN
Câu 1: Điều hoà hoạt động của gen chính là
A. điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra.
B. điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
C. điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra.
D. điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra.
Câu 2: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A. Gen điều hoà (R) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc: gen Z
– gen Y – gen A.
B. Vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc:
gen Z – gen Y – gen A.
C. Vùng vận hành (O) → vùng khởi động (P) → các gen cấu trúc:
gen Z – gen Y – gen A.
D. Gen điều hoà (R) → vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O)
→ các gen cấu trúc.
Câu 3: Cơ chế điều hoà đối với opêron lac ở E.coli dựa vào tương tác
của các yếu tố nào?
A. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng P.
B. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc.
11

C. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng O.
D. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với sự thay đổi của môi
trường.
Câu 4: Đối với opêron ở E.coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động của
gen là
A. đường lactôzơ.
B. đường saccarôzơ.
C.đường mantôzơ.
D. đường glucôzơ.
Câu 5: Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra
trong giai đoạn
A. trước phiên mã. B. phiên mã. C. dịch mã.
D. sau dịch mã.
Câu 6: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai
trò của gen điều hoà R là
A. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim
phiên mã
B. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên
vùng khởi động.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng
vận hành.
D. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.

Phần IV: Củng cố kiến thức đã học
GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

Câu 1: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì
trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 6 loại mã bộ ba.
B. 3 loại mã bộ ba.
C. 27 loại mã
bộ ba.
D. 9 loại mã bộ ba.
Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa
của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là
A. đoạn intron.
B. đoạn êxôn.
C. gen phân
mảnh.
D. vùng vận hành.
Câu 3: Vùng điều hoà là vùng
A. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
B. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
12