Tải bản đầy đủ
Bảng cơ cấu theo trình độ lao động

Bảng cơ cấu theo trình độ lao động

Tải bản đầy đủ

Bảng cơ cấu theo ngành nghề lao động
T
T

Ngành nghề

1

2005

2006

2007

Chênh lệch

SL

%

SL

%

SL

%

06/05

07/06

KS KT chuyên
nghiệp

2

0,38

2

0,32

2

0,28

-0,06

+0,04

2

KS Xây dựng

12

2,24

13

2,08

23

3,23

-0,16

+1,15

3

KS thiết kế công
trình

3

0,56

5

0,8

7

0,98

+0,24

+0,18

4

KS cơ khí

5

0,93

5

0,8

21

2,95

-0,13

+2,15

5

KS điện

3

0,56

6

0,96

6

0,84

+0,4

-0,12

6

Cử nhân kinh tế

11

2,06

17

2,72

17

2,39

+0,66

-0,33

7

Cử nhân tài chính

7

1,31

12

1,92

13

1,83

+0,61

-0,09

8

HC-CT

3

0,56

3

0,48

4

0,56

-0,08

0,08

9

Cử nhân QTKD

7

1,31

8

1,28

11

1,54

-0,03

+0,26

10

Cử nhân kinh
tế lao động

4

0,75

6

0,96

9

1,26

+0,21

+0,3

11

Nhân viên
phục vụ +lái
xe

10

1,87

11

1,76

13

1,83

-1,11

+0,07

12

Thủ quỹ

2

0,38

2

0,32

2

0,28

-0,06

+0,04

13

Y tá, y sỹ

6

1,12

6

0,96

6

0,85

-0,16

-0,11

14

Thợ nề

520

73,03

-6,67

-2,01

15

Thợ hàn

7

1,31

9

1,41

25

3,51

+0,13

+2,07

16

Thợ lái cẩu

3

0,56

5

0,8

9

1,26

+0,24

+0,46

17

thợ nguội

3

0,56

5

0,8

6

0,85

+0,24

0,05

18

Bảo vệ

11

2,06

13

2,08

16

2,37

+0,02

+0,29

19

Tổng

535

100

262

100

712

100

434 81,11 496 75,04

Cơ cấu theo giới tính
nĂm

2005

2006

2007

Nữ

112

139

134

Nam

423

487

578

Tæng sè CBCNV

535

626

712

Cơ cấu lao động theo độ tuổi
Độ tuổi

Số lượng lao động

Phần trăm%

Dưới 30

157

22

Từ 30-45

341

48

Trên 45

214

30

Tổng

712

100