Tải bản đầy đủ
Bảng 2.6: Kế hoạch trả nợ

Bảng 2.6: Kế hoạch trả nợ

Tải bản đầy đủ

Các chỉ tiêu tài chính :
 Giá trị hiện tại ròng (với lãi suất chiết khấu
9%) = 2,123,564
 Giá trị hiện tại ròng (với lãi suất chiết khấu
6%) = 3,693,550
 Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ IRR (r=9%) = 14%
 Thời gian hoàn vốn 5 năm 1 tháng 8 ngày

Kết luận

Địa điểm XD
nhà máy rất
thuận tiện.

Thị trường

Địa điểm

Chủ DN có năng
lực và kinh
nghiệm nhiều
năm trong
ngành da giầy.Kinh nghiệm

Thuận
lợi

Tiêu thụ

Thị trường da
giầy đang mở
rộng.

 SP XK theo đơn
đặt hàng có sẵn.
 Tiêu thụ nội địa
qua các đại lý sẵn
có của Ladoda.

Nhứng bất lợi

Hiện đang phụ
thuộc vào 2 khách
hàng nhập khẩu
duy nhất và dựa
vào uy tín của
công ty Ladoda.

 Thâm nhập vào
thị trường Mỹ
khi đã có Hiệp
định Thương Mại
Việt -Mỹ.
 Cạnh tranh từ
các nước XK lớn.

Việt Nam gia nhập
AFTA đây sẽ là cơ
hội cho các nhà
sản xuất trong
nước có thể xuất
khẩu ra nước
ngoài nhiều hơn.

Quan điểm chủ sở hữu

Mục đích

Xem xét dự án có hấp dẫn với chủ
đầu tư hay không.

Đặc điểm

Tiền vay được xem là một hạng
mục ngân lưu vào và tiền trả nợ
được xem như một khoản mục
ngân lưu ra.

Năm

0

1





1. Ngân lưu vào
Doanh thu thuần
Giá trị thanh lý (nếu có)
Tiền vay
2. Ngân lưu ra
Đầu tư vốn cố định
Đầu tư vốn lưu động
Chi phí hoạt động
Trả gốc và lãi
3. Ngân lưu ròng trước thuế

= (1) – (2)

4. Thuế thu nhập doanh nghiệp
5. Ngân lưu ròng sau thuế

= (3) – (4)

n

VD liên hệ thưc tế
Thông tin dự án

Tên dự án

DAĐT đổi mới thiết bị dệt kim
điện tử.

Vốn đầu


Tổng dự toán : 646 triệu

Cơ câu
vốn

Vốn tự có: 64,6 triệu
Vốn vay ngân hàng: 581,4 triệu

Bảng: Tổng hợp chi phí, kết quả KD.
STT

Khoản mục

Đơn vị tính

Bình quân/ Năm

1

Chi phí NVL chính

1000 đ

1.835.000

2

Chi phí NVL phụ

1000 đ

1.085.000

3

Điện nước

1000 đ

122.000

4

Chi phí vận chuyển và XNK

1000 đ

30.000

5

Chi phí đại lý và tiêu thụ sản
phẩm

1000 đ

110.000

6

Tiền lương và BHXH

1000 đ

217.000

7

Khấu hao TSCĐ

1000 đ

105.690

8

Lãi vay NH

1000 đ

34.289

9

SC thường xuyên, SCL cố định
nộp thuế hàng năm

1000 đ

342.021

10

Tổng chi phí

1000 đ

3.853.000

Bảng cân đối nguồn trả nợ vay.
STT

Chỉ tiêu

1

Doanh thu dự án

4172940.0

4172940.0

12518820.0

2
3

Dòng chi tiền tệ 3917537.8 3920172.6
Cân đối dòng
403349.2
395183.4
tiền trước khi vay
Thu nhập dự án
360092.2
357457.4
trước khi vay
Trả nợ
150039.2
253183.4
Gốc
104690.2
216000.0
Lãi vay
45349.2
37183.4
Cân đối dòng
210053.0
104274.0
tiền khi trả nợ
NPV sau 32 tháng : 34000.000 đ

3925563.0
378333.4

11763274.1
11776866.0

352066.4

1069616.0

281045.4
260710.0
20335.4
71021.0

684268.0
581400.0
102686.0
385248.0

4
5

6
7
8

IRR= 38,16%

Năm 1
4172940.0

Năm 2

Năm 3

Tổng cộng

Thank You!

LOGO
www.themegallery.com