Tải bản đầy đủ
Sự cần thiết thẩm định DAĐT tại NHTM

Sự cần thiết thẩm định DAĐT tại NHTM

Tải bản đầy đủ

II. Quy trình thẩm định DAĐT tại các NHTM.

NVL
đầu vào phục vụ SX hàng năm
1 Nhu cầu vềPhân
tích dự báo về nghiên cứu thị trường
Tổng
quan
nhu
cầu
SP
của
dự
ánquả
1
Xem
xét
kinhvề
nghiệm,
trình
độ
tổ
chức
vận
hành

việc
phân
tích,
xem
xét,
đánh
giá
hiệu
tài
Hình
thức
Hiệu quả
giá
trịThẩm
Gópnguyên
phần vật
phát
Địa
điểm
địnhxây
về khảdựng
năng cung cấp
liệutriển
1
đảm
bảo
chính
qua
các
chỉ
tiêu
phân
tích
yếu
của
các
nhà
đầu
tư.

các
yếu
tố
đầu
vào
của
một
dự địa
ánDAĐT.
Các
cung
ứng
NVL
đầu
vào
Thế
chấp,
cầm
cố,
hay
bảo
lãnh…
gia
tăng
KT
phương
2 chủnhà
Cung sản
phẩm
2ĐK đảm
Thẩm
định về phương diện kĩ thuật
SX và SP của dự án
2 bảoQuy mô
Tính hợp lý và hợp pháp của tài
sáchứng
nhập
khẩu
với
NVL
đầu
vào
nếu có
e
3 Chính
f
Khả năngThẩm
xử
của
khách
hàng
khi
thị
sản,
uy
tín
của
người
bảo
lãnh…
định
về
phương
diện
tổ
chức

QLDA
Nhằm
mục
tiêu
đánh
giánăng
hiệu cạnh
quả của
dự
án.cường
Khả năng
tạo
thêm
Tăng
kết cấua
hạ
Thị
trường
mục
tiêu,
khả
tranh
của
SP
DA
S
trường
dự
kiến
biến
mất.
3
Cácvà
khoản
tiêu
thiết
bị
Việc làm
thu Công
nhập nghệChỉ
tầng từng địall
phương
3
i
đảm
bảo
Giámua,
trị tài
phải
lớn
định
vềsản
mặtbảo
tài đảm
chính
của
dự án
giá
NK
NVL
đầu
vào,
tỉ giá nếu tNK
4 Biến độngThẩm
hơn nghĩa vụ trả nợ.
S
Phương
pháp
tiêu
thụ,
mạng
lưới
phân
phối
4ĐK khác
Thẩm
định
hiệu
quảcủa
kinhdự
tế xã
hội
Quy


giải
pháp
xây
dựng
4
Đánh
giá
về
nguồn
lực
án
cần
đòi
Đảm
bảo
sự
an
toàn
cho
các
nguồn
vốn
màhỏi
Tuổi
thọ,
tính
hiện
đại,
chuyên
Mức đóng góp
Góp phần
phát triển
môn
hoá
và nguồn
có thể bán
đượclực
trêncho dự án.
khả năng
cung
ứng
nhân
ngân
hàng
tài trợ.
cho Ngân
sách
các
ngành
thị định
trường
Thẩm
về không.
biện pháp bảo đảm tiền
vay khác

5

Dự kiến khả năng tiêu thụ SP của dự án

Kết luận

• Khả năng chủ động được nguyên nhiên
vật liệu đầu vào.
• Thuận lợi khó khăn đi kèm.

III. Nội dung thẩm tài chính định dự án đầu tại NHTM.
Xác định tổng vốn đầu tư

1

2

Xác định tổng vốn đầu tư

Xác định nguồn vốn, cơ cấu vốn, sự
đảm bảo của nguồn, tiến độ bỏ vốn.

Vốn cố định, gồm:

Vốn lưu động ban

 Chi phí chuẩn bị

đầu:

3

 Chi phí choXác
xây
lắp và mua sắm

Vốn
sảnsản
xuấtxuất
địnhchi
phí
 Vốn lưu thông

thiết bị

4

Xác định doanh thu và
của dự án

Vốn dự phòng:
 Dự phòng phát
sinh khối lượng
do sửa
đổi thiết
và giá
thành
kế cho phù hợp
với thực tế.
 Dự phòng trượt
lợi nhuận
giá.

III. Nội dung thẩm tài chính định dự án đầu tại NHTM.

5

Xác định dòng tiền dự kiến

6

Tính toán chỉ tiêu chi phí sử dụng
vốn của dự án

7

Xác định các chỉ tiêu phân tích tài
chính dự án

Các chỉ tiêu phân tích tài chính

1

Giá trị hiện tại thu nhập thuần NPV

2

Hệ số hoàn vốn nội bộ IRR

3

Thời gian hoàn toàn vốn

4

Điểm hoà vốn của dự án

5

Số lần quay vòng của vốn lưu động

6

Tỷ suất sinh lời vốn của vốn đầu tư

Quan
điểm tổng
đầu tư

• Chỉ quan tâm lợi ích dự án tạo ra sau
khi đã trừ toàn bộ các chi phí và chi phí
cơ hội mà ko phân biệt nguồn vốn tham
gia.
• Dòng tiền tính toán là dòng tiền trước
khi thanh toán các nghĩ vụ nợ.

Quan điểm
thẩm định
tài chính

Quan
điểm chủ
đầu tư

• Chỉ quan tâm đến phần còn lại cuối
cùng của CĐT sẽ nhận được là bao
nhiêu.
• Dòng tiền tính toán là dòng tiền cuối
cùng CĐT nhận được sau khi: cộng
thêm vốn tài trợ và trừ trả nợ, lãi vốn
vay.

Quan điểm tổng đầu tư (ngân hàng)

Mục đích

Đặc điểm

• Đánh giá tính khả thi về tài chính,
nhu cầu vay vốn, sự an toàn của
số vốn vay (khả năng trả nợ và lãi
vay).
• Ngân lưu vào: Bao gồm cả phần trợ
cấp, trợ giá; nhưng không bao gồm
phần tiền vay ngân hàng.
• Ngân lưu ra: Kể cả phần thuế thu nhập
DN của dự án; nhưng không bao
gồm phần tiền trả nợ vay (gốc và
lãi).

Năm

0

1



1. Ngân lưu vào
Doanh thu thuần
Giá trị thanh lý (nếu có)
2. Ngân lưu ra
Đầu tư vốn cố định
Đầu tư vốn lưu động
Chi phí hoạt động
3. Ngân lưu ròng trước thuế

= (1) – (2)

4. Thuế thu nhập doanh nghiệp
5. Ngân lưu ròng sau thuế

= (3) – (4)



n

VDán
liên hệ thưc tế
Thông tin dự

Tên dự án

Nguồn
vốn

Thời gian,
địa điểm

DAĐT XD nhà máy SX da và các
sản phẩm giả da.
Chủ đầu tư:Ông Trần Anh Tuấn

Tổng ĐT: 20 tỷ VND. GĐ1: 11,31 tỷ.
Vay dài hạn: 5 tỷ (ls: 9%/năm).
Thời gian ân hạn 10 tháng.
Vay ngắn hạn: 500 triệu (ls
8,16%/năm).
Xã Minh Đức, huyện Mỹ Hào, tỉnh
Hưng Yên.
Triển khai 11/2002 và đi vào hoạt
động 6/2003.

Tổng vốn đầu tư
Bảng 2.1. Thẩm định dòng tiền ra của dự án

Đơn vị : 1000đ (Nguồn: Báo cáo thẩm định của VCB)

Cơ cấu vốn
Bảng 2.2: Cơ cấu vốn của dự án

(Nguồn: Báo cáo thẩm định của VCB)

Bảng 2.4: Tóm tắt dự kiến doanh thu