Tải bản đầy đủ
V. KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU

V. KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU

Tải bản đầy đủ

Kết quả:

b.Nội dung phát biểu:Đưa ra toàn bộ thông tin dịch vụ có đơn giá lớn hơn 30000.
Đại số quan hệ:

∂DonGiaDV>30000 (DichVu)

Thực hiện:

Kết quả:

c.Nội dung phát biểu:Đưa ra toàn bộ thông tin các phòng dành cho 10 người.
Đại số quan hệ:

∂LoaiPhong=’10 nguoi’ (Phong)

Thực hiện: SELECT * FROM Phong WHERE LoaiPhong= ’10 nguoi’
Kết quả:

15

d.Nội dung phát biểu:Đưa ra toàn bộ thông tin khách hàng có giới tính là ‘Nam’.
Đại số quan hệ:

∂GioiTinh= ‘Nam’ (KhachHang)

Thực hiện:

Kết quả:

2. Lấy dữ liệu từ 2 bảng:
a.Nội dung phát biểu: In ra tên khách hàng và mã hóa đơn của khách hàng đó
Đại số quan hệ: πTenKH,MaHD(KhachHangSoCMTND*HoaDon)
Thực Hiện: SELECT tenKH, maHD
FROM KhachHang, HoaDon
WHERE KhachHang.SoCMTND=HoaDon.SoCMTND

Kết quả:

b. Nội dung phát biểu: Đưa ra tên khách hàng , ngày bắt đầu và ngày kết thúc
Đại số quan hệ: πtenKH,ngayBD,ngayKT(KHACHHANGSoCMTND*ThuePhong)
Thực Hiện: SELECT TenKH,NgayBD,NgayKT
FROM THUEPHONG,KHACHHANG
WHERE THUEPHONG.SoCMTND=KHACHHANG.SoCMTND;

Kết quả:

16

c.Nội dung phát biểu: Đưa ra ngày sử dụng, số cmnd và tên dịch vụ
Đại số quan hệ: πNgaySD,SoCMTND,tenDV(SudungDVSoCMTND*KhachHang)
Thực Hiện:
SELECT KHACHHANG.SoCMTND,DICHVU.TenDV,SUDUNGDV.NgaySD
FROM KHACHHANG INNER JOIN(DICHVU INNER JOIN SUDUNGDV ON
DICHVU.MaDV=SUDUNGDV.MaDV)
ON
KHACHHANG.SoCMTND=SUDUNGDV.SoCMTND;

Kết quả:

d.Nội dung phát biểu: Đưa ra số điện thoại, loại hóa đơn
Đại số quan hệ: πSĐT,loaiHD(KhachHangSoCMTND*HoaDon)
Thực Hiện: SELECT SoDienThoai, LoaiHD

Kết quả:

FROM KhachHang, HoaDon
WHERE KhachHang.SoCMTND=HoaDon.SoCMTND

e.Nội dung phát biểu: Đưa ra tên khách hàng, ngày sử dụng
Đại số quan hệ: πTenKH,NgaySD(SuDungDVSoCMTND*KhachHang)
Thực Hiện:

SELECT TenKH, NgaySD
17

FROM KhachHang, SudungDV
WHERE SudungDV.SoCMTND=KhachHang.SoCMTND
Kết quả:

3. Yêu cầu tính toán từ 1 bảng
a.Nội dung phát biểu: Đếm số hóa đơn
Đại số quan hệ:

Ʈcount(MaHD) as ”số hóa đơn” (HoaDon)

Thực Hiện:

SELECT COUNT(MaHD) as “SoHoaDon”
FROM HoaDon

Kết quả:

b.Nội dung phát biểu: Đưa ra giá dịch vụ cao nhất
Đại số quan hệ: (∂max(DonGiaDV”đơn giá DV”(DichVu)
Thực Hiện:

SELECT max(DonGiaDV) as “GiaDVCaoNhat”
FROM DichVu

Kết quả:

c.Nội dung phát biểu: Đưa ra giá phòng cao nhất
Đại số quan hệ:
Thực Hiện:

∂max(DonGiaDV”đơn giá DV”(DichVu)
SELECT Max(GiaPhong) as “GiaPhongMax”
FROM Phong

Kết quả:

18

d.Nội dung phát biểu: Đếm số tên khách hàng
Đại số quan hệ:

Ʈcount(TenKH) as ”số khách hàng” (KhachHang)

Thực Hiện:

SELECT COUNT(TenKH) as “SoKhachHang”
FROM KhachHang

Kết quả:

e.Nội dung phát biểu: Đếm số loại hóa đơn
Đại số quan hệ:

Ʈcount(LoaiHD) as ”số loại hóa đơn” (HoaDon)

Thực Hiện:

SELECT COUNT(LoaiHD) as “SoHoaDon”
FROM HoaDon

Kết quả:

4. Yêu cầu tính toán từ 2 bảng
a.Nội dung phát biểu : Đếm số khách hàng đang sử dụng phòng 5
Đại số quan hệ: ΠTenPhong(δMaPhong=’5’(KhachHang*SuDungPhong*Phong))
SoCMTND

Thực Hiện:

Kết quả:

19

MaPhong

b.Nội dung phát biểu : Đếm số khách hàng đang sử dụng dịch vụ 03
Đại số quan hệ: ΠTenDV(δMaDV=’ 3’(KhachHang*SuDungDV*DichVu))
SoCMTND

Thực Hiện:

MaDV

SELECT dv.TenDV, count(kh.SoCMTND) as "So Khach Hang"
FROM KhachHang as kh INNER JOIN SuDungDV as sddv
ON kh.SoCMTND = sddv.SoCMTND
INNER JOIN DichVu as dv ON dv.MaDV = sddv.MaDV
WHERE dv.MaDV = '3'
GROUP BY dv.TenDV

Kết quả:

c. Nội dung phát biểu : Đếm số lượng khách hàng thanh toán bằng quẹt thẻ
Đại số quan hệ: δHinhThucTTHD=’Quet the’(KhachHang*HoaDon))
SoCMTND

Thực Hiện:

SELECT COUNT(KhachHang.SoCMTND) as CountofSoCMTND
FROM KHACHHANG INNER JOIN HOADON ON
KHACHHANG.SoCMTND = HOADON.SoCMTND
GROUP BY HOADON.HinhThucTTHD
HAVING (((HOADON.HinhThucTTHD)="a"));

Kết quả:

20