Tải bản đầy đủ
IV. THIẾT KẾ CSDL MỨC VẬT LÝ

IV. THIẾT KẾ CSDL MỨC VẬT LÝ

Tải bản đầy đủ

DatPhong: Lưu thông tin đặt phòng của khách hàng.
Tên trường
Mô tả
Kiểu dữ liệu
SoCMTND
Số chứng minh khách hàng
varchar(12)
NgayDen
Ngày đến
smalldatetime
TienDatCoc
Tiền đặt cọc
int
ThuePhong: Lưu thông tin thuê phòng của khách hàng.
Tên trường
Mô tả
Kiểu dữ liệu
SoCMTND
Số chứng minh khách hàng
varchar(12)
NgayBD
Ngày bắt đầu
smalldatetime
NgayKT
Ngày kết thúc
smalldatetime
SuDungDV: Lưu thông tin sử dụng dịch vụ của khách hàng.
Tên trường
Mô tả
Kiểu dữ liệu
SoCMTND
Số chứng minh khách hàng
varchar(12)
MaDV
Mã dịch vụ
varchar(12)
NgaySD
Ngày sử dụng
smalldatetime

Phần mềm sử dụng: Microsoft Access
Database QLThuePhongKhachSan sau khi được tạo thành công.

12

Ràng buộc
Khóa chính

Ràng buộc
Khóa chính

Ràng buộc
Khóa chính
Khóa chính

Thực hiện thêm dữ liệu cho bảng KhachHang:

Thực hiện thêm dữ liệu cho bảng Phong:

13

Thực hiện thêm dữ liệu cho bảng DichVu:

Lưu trữ thông tin khách hàng đã đặt phòng trong bảng DatPhong:

Lưu trữ thông tin khách hàng đã thuê phòng trong bảng ThuePhong:

Lưu trữ thông tin khách hàng đã sử dụng dịch vụ trong bảng SuDungDV:

V.

KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU

1. Lấy dữ liệu từ 1 bảng
a.Nội dung phát biểu:Đưa ra toàn bộ thông tin khách hàng có địa chỉ ở “Ha Noi”.
Đại số quan hệ: ∂DiaChi= ‘Ha Noi’ (KhachHang)
Thực hiện:

14

Kết quả:

b.Nội dung phát biểu:Đưa ra toàn bộ thông tin dịch vụ có đơn giá lớn hơn 30000.
Đại số quan hệ:

∂DonGiaDV>30000 (DichVu)

Thực hiện:

Kết quả:

c.Nội dung phát biểu:Đưa ra toàn bộ thông tin các phòng dành cho 10 người.
Đại số quan hệ:

∂LoaiPhong=’10 nguoi’ (Phong)

Thực hiện: SELECT * FROM Phong WHERE LoaiPhong= ’10 nguoi’
Kết quả:

15