Tải bản đầy đủ
+ Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiễn vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thò kính của kính hiễn vi.

+ Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiễn vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thò kính của kính hiễn vi.

Tải bản đầy đủ

gi¸o ¸n vËt lý 11
Giới thiệu bộ phận tụ sáng
trên kính hiễn vi.

Quan sát bộ phận tụ sáng trên
kính hiễn vi.

Hoạt động 3 (10 phút) : Tìm hiểu sự tạo ảnh bởi kính hiễn vi.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh ghi sơ đồ tạo
Ghi sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu
ảnh qua hệ thấu kính.
kính.
Giới thiệu đặc điểm của ảnh
trung gian và ảnh cuối cùng.
Yêu cầu học sinh nêu vò trí
đặt vật và vò trí hiện ảnh trung
gian để có được ảnh cuối cùng
theo yêu cầu.
Giới thiệu cách ngắm chừng.
Yêu cầu học sinh thực hiện
C1.

Nội dung cơ bản
II. Sự tạo ảnh bởi kính hiễn vi
Sơ đồ tạo ảnh :

Ghi nhận đặc diểm của ảnh
A1B1 là ảnh thật lớn hơn nhiều so với
trung gian và ảnh cuối cùng.
vật AB. A2B2 là ảnh ảo lớn hơn nhiều so
Nêu vò trí đặt vật và vò trí hiện với ảnh trung gian A1B1.
ảnh trung gian để có được ảnh
Mắt đặt sau thò kính để quan sát ảnh ảo
cuối cùng theo yêu cầu.
A2B2.
Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến vật
Ghi nhận cách ngắm chừng.
kính (d1) sao cho ảnh cuối cùng (A 2B2)
hiện ra trong giới hạn nhìn rỏ của mắt
Thực hiện C1.
và góc trông ảnh phải lớn hơn hoặc
bằng năng suất phân li của mắt.
Cho biết khi ngắm chừng ở vô
Nếu ảnh sau cùng A2B2 của vật quan
cực thì ảnh trung gian nằm ở vò sát được tạo ra ở vô cực thì ta có sự
trí nào.
ngắm chừng ở vô cực.

Yêu cầu học sinh cho biết khi
ngắm chừng ở vô cực thì ảnh
trung gian nằm ở vò trí nào.
Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hiểu số bội giác của kính hiễn vi.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Giới thiệu công thức tính số bội
giác khi ngắm chừng ở cực cận.
Giới thiệu hình vẽ 35.5.

= δ gọi là độ dài quang học của kính.
Ngoài ra còn có bộ phận tụ sáng để
chiếu sáng vật cần quan sát. Đó thường
là một gương cầu lỏm.

Ghi nhận số bội giác khi
ngắm chừng ở cực cận.
Quan sát hình vẽ.

Nội dung cơ bản
III. Số bội giác của kính hiễn vi
+ Khi ngắm chừng ở cực cận:
GC =

d '1 d ' 2
d1 d 2

+ Khi ngắm chừng ở vô cực:
Thực hiện C2.

G∞ = |k1|G2 =

δ .OCC
f1 f 2

Với δ = O1O2 – f1 – f2.
Yêu cầu học sinh thực hiện C2.
Hoạt động 5 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập trang 212
Ghi các bài tập về nhà.
sgk và 3.7, 3.8 sbt.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................

Ngµy so¹n: ../…/

TiÕt 66

121

GV :

gi¸o ¸n vËt lý 11
KÍNH THIÊN VĂN
I. MỤC TIÊU
+ Nêu được công dụng của kính thiên văn và cấu tạo của kính thiên văn khúc xạ.

+ Vẽ được đường truyền của chùm tia sáng qua kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.
+ Thiết lập và vận dụng được công thức tính số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô
cực.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên: Kính thiên văn loại nhỏ dùng trong phòng thí nghiệm. Tranh vẽ cấu tạo kính thiên văn và đường
truyền của chùm tia sáng qua kính thiên văn.
Học sinh: Mượn, mang đến lớp các ống nhòm đồ chơi hoặc ống nhòm quân sự để sử dụng trong giờ học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo, viết công thức về dộ bội giác của kính hiễn vi.
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu công dụng và cấu tạo của kính thiên văn.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Cho học sinh quan sát các vật
ở rất xa bằng mắt thường và
bằng ống nhòm.
Yêu cầu học sinh nêu công
dụng của kính thiên văn.
Giới thiệu tranh vẽ cấu tạo
kính thiên văn.
Giới thiệu cấu tạo kính thiên
văn.

Quan sát các vật ở rất xa bằng
mắt thường và bằng ống nhòm.
Nêu công dụng của kính thiên
văn.
Quan sát tranh vẽ cấu tạo kính
thiên văn.
Ghi nhận cấu tạo kính thiên
văn.

Hoạt động 3 (10 phút) : Tìm hiểu sự tạo ảnh bởi kính thiên văn.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Giới thiệu tranh vẽ sự tạo ảnh
qua kính thiên văn.

Quan sát tranh vẽ sự tạo ảnh
qua kính thiên văn.

Yêu cầu học sinh trình bày sự
tạo ảnh qua kính thiên văn.

Trình bày sự tạo ảnh qua kính
thiên văn.

Yêu cầu học sinh thực hiện
C1.

Thực hiện C1.

Cho biết khi ngắm chừng ở vô
Yêu cầu học sinh cho biết khi cực thì ảnh trung gian ở vò trí
ngắm chừng ở vô cực thì ảnh nào.
trung gian ở vò trí nào.
Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hiểu số bội giác của kính thiên văn.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Giới thiệu tranh vẽ hình 34.4.
Hướng dẫn hs lập số bội giác.

Quan sát tranh vẽ.
Lập số bội giác của kính thiên

122

I. Công dụng và cấu tạo của kính thiên
văn

+ Kính thiên văn là dụng cụ quang bổ
trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có
góc trông lớn đối với các vật ở xa.
+ Kính thiên văn gồm:
Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự
dài (và dm đến vài m).
Thò kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự
ngắn (vài cm).
Vật kính và thò kính đặt đồng trục,
khoảng cách giữa chúng thay đổi
được.
Nội dung cơ bản
II. Sự tạo ảnh bởi kính thiên văn
Hướng trục của kính thiên văn đến
vật AB ở rất xa cần quan sát để thu
ảnh thật A1B1 trên tiêu diện ảnh của
vật kính. Sau đó thay đổi khoảng cách
giữa vật kính và thò kính để ảnh cuối
cùng A2B2 qua thò kính là ảnh ảo, nằm
trong giới hạn nhìn rỏ của mắt và góc
trông ảnh phải lớn hơn năng suất phân
li của mắt.
Mắt đặt sau thò kính để quan sát ảnh
ảo này.
Để có thể quan sát trong một thời
gian dài mà không bò mỏi mắt, ta phải
đưa ảnh cuối cùng ra vô cực: ngắm
chừng ở vô cực.
Nội dung cơ bản
III. Số bội giác của kính thiên văn
Khi ngắm chừng ở vô cực:

GV :

gi¸o ¸n vËt lý 11
văn khi ngắm chừng ở vô cực.

Nhận xét về số bội giác.

A1 B1
A1 B1
; tanα =
f1
f2
f
tan α
= 1.
Do dó: G∞ =
tan α 0
f2
Ta có: tanα0 =

Số bội giác của kính thiên văn trong
điều kiện này không phụ thuộc vò trí
đặt mắt sau thò kính.

Hoạt động 5 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập trang 216
Ghi các bài tập về nhà.
sgk và 34.7 sbt.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................

Ngµy so¹n: ../…/

TiÕt 67
BÀI TẬP

I. MỤC TIÊU
+ Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về các loại quang cụ bổ trợ cho mắt.
+ Rèn luyện kó năng giải các bài tập đònh tính về hệ quang cụ bổ trợ cho mắt.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
- Phương pháp giải bài tập.
- Lựa chọn các bài tập đặc trưng.
Học sinh:
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bò sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Một số lưu ý khi giải bài tập
Để giải tốt các bài tập về kính lúp, kính hiễn vi và kính thiên văn, phải nắm chắc tính chất ảnh của vật
qua từng thấu kính và các công thức về thấu kính từ đó xác đònh nhanh chống các đại lượng theo yêu cầu của
bài toán.
Các bước giải bài tâp:
+ Phân tích các điều kiện của đề ra.
+ Viết sơ đồ tạo ảnh qua quang cụ.
+ p dụng các công thức của thấu kính để xác đònh các đại lượng theo yêu cầu bài toán.
+ Biện luận kết quả (nếu có) và chọn đáp án đúng.
Hoạt động 2 (30 phút) : Các dạng bài tập cụ thể.
Bài toán về kính lúp
+ Ngắm chừng ở cực cận: d’ = - OCC + l ; Gc = |k| = |
+ Ngắm chừng ở vô cực: d’ = - ∞ ; G∞ =

d 'C
|.
dC

OC C
.
f

Trợ gúp của giáo viên
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 6
trang 208 sách giáo khoa.

Hoạt động của học sinh
Làm bài tập 6 trang 208 theo sự hướng dẫn của thầy


123

GV :

gi¸o ¸n vËt lý 11
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài
toán cho, chú ý dấu.
Hướng dẫn học sinh dựa vào yêu cầu của bài toán
để xác đònh công thức tìm các đại lượng chưa biết.
Bài toán về kính hiễn vi

Vẽ sơ đồ tạo ảnh cho từng trường hợp.
Xác đònh các thông số mà bài toán cho trong từng
trường hợp.
Tìm các đại lượng theo yêu cầu bài toán.

d '1 d ' 2
.
d1 d 2

+ Ngắm chừng ở cực cận: d2’ = - OCC + l2 ; GC =
+ Ngắm chừng ở vô cực: d2’ = - ∞ ; G∞ =

δ .OCC
; với δ = O1O2 – f1 – f2.
f1 f 2

Trợ gúp của giáo viên
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 9
trang 212 sách giáo khoa.
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài
toán cho, chú ý dấu.
Hướng dẫn học sinh xác đònh công thức tìm các đại
lượng chưa biết.
Hướng dẫn học sinh tìm số bội giác.
Hướng dẫn học sinh tính khoảng cách ngắn nhất
giữa hai điểm của vật mà mắt người quan sát còn
phân biệt được.
Bài toán về kính thiên văn
Ngắm chừng ở vô cực: O1O2 = f1 + f2 ; G∞ =

Hoạt động của học sinh
Làm bài tập 9 trang 212 theo sự hướng dẫn của thầy

Vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Xác đònh các thông số mà bài toán cho.
Tìm các đại lượng.
Tìm số bội giác.
Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm của vật
mà mắt người quan sát còn phân biệt được.

f1
f2

Trợ gúp của giáo viên
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 7
trang 216 sách giáo khoa.
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài
toán cho, chú ý dấu.
Hướng dẫn học sinh xác đònh công thức tìm các đại
lượng chưa biết.
Hướng dẫn học sinh tìm số bội giác.

Hoạt động của học sinh
Làm bài tập 7 trang 216 theo sự hướng dẫn của thầy

Vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Xác đònh các thông số mà bài toán cho.
Tìm các đại lượng.
Tìm số bội giác.

Hoạt động 3 (5 phút) : Cũng cố bài học.
+ Nắm, hiểu và vẽ được ảnh của một vật sáng qua các quang cụ bổ trợ cho mắt.
+ Ghi nhớ các công thức tính số bội giác của mỗi loại kính. Phương pháp giải các loại bài tập.
+ So sánh điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, sự tạo ảnh, cách quan sát của các loại quang cụ.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

124

GV :

gi¸o ¸n vËt lý 11

Ngµy so¹n: ../…/

TiÕt 68-69

THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH PHÂN KÌ.
I. MỤC TIÊU
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên
Học sinh
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: ( phút): Xây dựng phương án thí nghiệm.
Hoạt đôïng của GV
Hoạt động của HS
-Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi PC1; PC2.
-Thảo luận nhóm thí nghiệm, tìm hiểu và thực hiện
-Gợi ý HS thực hiện.
câu hỏi PC1;PC2.
-Nêu câu hỏi C1.
-Nhận xét câu thực hiện của bạn.
-Nêu câu hỏi PC3; PC4.
-Thực hiện câu hỏi C1.
-Thảo luận nhóm, thực hiện PC3, PC4.

Hoạt động 2: ( phút): Tiến hành thí nghiệm.
Hoạt đôïng của GV
-Nhắc nhở HS đảm bảo an toàn trong thí nghiệm.
-Quan sát các nhóm thí nghiệm.
-HD HS nếu cần.
-Kiểm tra các thành viên trong nhóm về phương
án thí nghiệm của nhóm.

Hoạt động của HS
-Bố trí giá quang học.
-Lắp các thiết bò theo sơ đồ.
-Kiểm tra thí nghiệm.
-Bật nguồn điện, bật đèn.
-Điều chỉnh hệ để thu được ảnh rõ nét.
-Đo các khoảng cách cần thiết.
-Ghi số liệu.

Hoạt động 3: ( phút): Hoàn thành và nộp báo cáo.
Hoạt đôïng của GV
Hoạt động của HS
-HD hoàn thành báo cáo.
-Tính toán, nhận xét … hoàn thành báo cáo.
-Thu báo cáo.
-Nộp báo cáo.
-Nhắc HS thu dọn thí nghiệm.
-Thu dọn thiết bò thí nghiệm.
Hoạt động 4: ( phút): Vận dụng, cũng cố.
Hoạt đôïng của GV
-Cho HS thảo luận theo PC5
-Nhận xét, rút kinh nghiệm về Bài thực hành.
Hoạt động 4: ( phút):
Hoạt đôïng của GV
-Cho HS thảo luận theo PC5

Hoạt động của HS
-Thảo luận, thực hiện câu hỏi theo phiếu PC5.
-Nhận xét câu thực hiện của bạn.

Hoạt động của HS
-Thảo luận, thực hiện câu hỏi theo phiếu PC5
-Nhận xét câu thực hiện của bạn.

-Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức trong
Bài.
Hoạt động 5: ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt đôïng của GV
Hoạt động của HS

Nội dung

IV. KINH NGHIỆM

125

GV :

gi¸o ¸n vËt lý 11

TiÕt 70

KiĨm tra hkii

Ngµy so¹n: ../…/2008

KiĨm tra chung cho toµn khèi
( Dïng ®Ị chung)

126

GV :