Tải bản đầy đủ
+ Nêu được công dụng của kính thiên văn và cấu tạo của kính thiên văn khúc xạ.

+ Nêu được công dụng của kính thiên văn và cấu tạo của kính thiên văn khúc xạ.

Tải bản đầy đủ

gi¸o ¸n vËt lý 11
văn khi ngắm chừng ở vô cực.

Nhận xét về số bội giác.

A1 B1
A1 B1
; tanα =
f1
f2
f
tan α
= 1.
Do dó: G∞ =
tan α 0
f2
Ta có: tanα0 =

Số bội giác của kính thiên văn trong
điều kiện này không phụ thuộc vò trí
đặt mắt sau thò kính.

Hoạt động 5 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập trang 216
Ghi các bài tập về nhà.
sgk và 34.7 sbt.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................

Ngµy so¹n: ../…/

TiÕt 67
BÀI TẬP

I. MỤC TIÊU
+ Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về các loại quang cụ bổ trợ cho mắt.
+ Rèn luyện kó năng giải các bài tập đònh tính về hệ quang cụ bổ trợ cho mắt.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
- Phương pháp giải bài tập.
- Lựa chọn các bài tập đặc trưng.
Học sinh:
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bò sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Một số lưu ý khi giải bài tập
Để giải tốt các bài tập về kính lúp, kính hiễn vi và kính thiên văn, phải nắm chắc tính chất ảnh của vật
qua từng thấu kính và các công thức về thấu kính từ đó xác đònh nhanh chống các đại lượng theo yêu cầu của
bài toán.
Các bước giải bài tâp:
+ Phân tích các điều kiện của đề ra.
+ Viết sơ đồ tạo ảnh qua quang cụ.
+ p dụng các công thức của thấu kính để xác đònh các đại lượng theo yêu cầu bài toán.
+ Biện luận kết quả (nếu có) và chọn đáp án đúng.
Hoạt động 2 (30 phút) : Các dạng bài tập cụ thể.
Bài toán về kính lúp
+ Ngắm chừng ở cực cận: d’ = - OCC + l ; Gc = |k| = |
+ Ngắm chừng ở vô cực: d’ = - ∞ ; G∞ =

d 'C
|.
dC

OC C
.
f

Trợ gúp của giáo viên
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 6
trang 208 sách giáo khoa.

Hoạt động của học sinh
Làm bài tập 6 trang 208 theo sự hướng dẫn của thầy


123

GV :

gi¸o ¸n vËt lý 11
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài
toán cho, chú ý dấu.
Hướng dẫn học sinh dựa vào yêu cầu của bài toán
để xác đònh công thức tìm các đại lượng chưa biết.
Bài toán về kính hiễn vi

Vẽ sơ đồ tạo ảnh cho từng trường hợp.
Xác đònh các thông số mà bài toán cho trong từng
trường hợp.
Tìm các đại lượng theo yêu cầu bài toán.

d '1 d ' 2
.
d1 d 2

+ Ngắm chừng ở cực cận: d2’ = - OCC + l2 ; GC =
+ Ngắm chừng ở vô cực: d2’ = - ∞ ; G∞ =

δ .OCC
; với δ = O1O2 – f1 – f2.
f1 f 2

Trợ gúp của giáo viên
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 9
trang 212 sách giáo khoa.
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài
toán cho, chú ý dấu.
Hướng dẫn học sinh xác đònh công thức tìm các đại
lượng chưa biết.
Hướng dẫn học sinh tìm số bội giác.
Hướng dẫn học sinh tính khoảng cách ngắn nhất
giữa hai điểm của vật mà mắt người quan sát còn
phân biệt được.
Bài toán về kính thiên văn
Ngắm chừng ở vô cực: O1O2 = f1 + f2 ; G∞ =

Hoạt động của học sinh
Làm bài tập 9 trang 212 theo sự hướng dẫn của thầy

Vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Xác đònh các thông số mà bài toán cho.
Tìm các đại lượng.
Tìm số bội giác.
Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm của vật
mà mắt người quan sát còn phân biệt được.

f1
f2

Trợ gúp của giáo viên
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 7
trang 216 sách giáo khoa.
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài
toán cho, chú ý dấu.
Hướng dẫn học sinh xác đònh công thức tìm các đại
lượng chưa biết.
Hướng dẫn học sinh tìm số bội giác.

Hoạt động của học sinh
Làm bài tập 7 trang 216 theo sự hướng dẫn của thầy

Vẽ sơ đồ tạo ảnh.
Xác đònh các thông số mà bài toán cho.
Tìm các đại lượng.
Tìm số bội giác.

Hoạt động 3 (5 phút) : Cũng cố bài học.
+ Nắm, hiểu và vẽ được ảnh của một vật sáng qua các quang cụ bổ trợ cho mắt.
+ Ghi nhớ các công thức tính số bội giác của mỗi loại kính. Phương pháp giải các loại bài tập.
+ So sánh điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, sự tạo ảnh, cách quan sát của các loại quang cụ.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

124

GV :

gi¸o ¸n vËt lý 11

Ngµy so¹n: ../…/

TiÕt 68-69

THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH PHÂN KÌ.
I. MỤC TIÊU
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên
Học sinh
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: ( phút): Xây dựng phương án thí nghiệm.
Hoạt đôïng của GV
Hoạt động của HS
-Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi PC1; PC2.
-Thảo luận nhóm thí nghiệm, tìm hiểu và thực hiện
-Gợi ý HS thực hiện.
câu hỏi PC1;PC2.
-Nêu câu hỏi C1.
-Nhận xét câu thực hiện của bạn.
-Nêu câu hỏi PC3; PC4.
-Thực hiện câu hỏi C1.
-Thảo luận nhóm, thực hiện PC3, PC4.

Hoạt động 2: ( phút): Tiến hành thí nghiệm.
Hoạt đôïng của GV
-Nhắc nhở HS đảm bảo an toàn trong thí nghiệm.
-Quan sát các nhóm thí nghiệm.
-HD HS nếu cần.
-Kiểm tra các thành viên trong nhóm về phương
án thí nghiệm của nhóm.

Hoạt động của HS
-Bố trí giá quang học.
-Lắp các thiết bò theo sơ đồ.
-Kiểm tra thí nghiệm.
-Bật nguồn điện, bật đèn.
-Điều chỉnh hệ để thu được ảnh rõ nét.
-Đo các khoảng cách cần thiết.
-Ghi số liệu.

Hoạt động 3: ( phút): Hoàn thành và nộp báo cáo.
Hoạt đôïng của GV
Hoạt động của HS
-HD hoàn thành báo cáo.
-Tính toán, nhận xét … hoàn thành báo cáo.
-Thu báo cáo.
-Nộp báo cáo.
-Nhắc HS thu dọn thí nghiệm.
-Thu dọn thiết bò thí nghiệm.
Hoạt động 4: ( phút): Vận dụng, cũng cố.
Hoạt đôïng của GV
-Cho HS thảo luận theo PC5
-Nhận xét, rút kinh nghiệm về Bài thực hành.
Hoạt động 4: ( phút):
Hoạt đôïng của GV
-Cho HS thảo luận theo PC5

Hoạt động của HS
-Thảo luận, thực hiện câu hỏi theo phiếu PC5.
-Nhận xét câu thực hiện của bạn.

Hoạt động của HS
-Thảo luận, thực hiện câu hỏi theo phiếu PC5
-Nhận xét câu thực hiện của bạn.

-Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức trong
Bài.
Hoạt động 5: ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt đôïng của GV
Hoạt động của HS

Nội dung

IV. KINH NGHIỆM

125

GV :

gi¸o ¸n vËt lý 11

TiÕt 70

KiĨm tra hkii

Ngµy so¹n: ../…/2008

KiĨm tra chung cho toµn khèi
( Dïng ®Ị chung)

126

GV :