Tải bản đầy đủ
Chất xơ hòa tan

Chất xơ hòa tan

Tải bản đầy đủ

Năng lượng

140 Kcal

Chất đạm

7g

Chất béo

5g

Hydrat cacbon

17g

Vitamin B1

732 mcg

Vitamin B6

2234 mcg

Vitamin B9

143 mcg

Canxi

29 mg

Chất xơ hòa tan

600

4.1.2.4. Cháo tươi – lươn đậu xanh:

Hình 4.9. Sản phẩm cháo bổ dưỡng – lươn đậu xanh
Khối lượng tinh 270g
Thành phần sản phẩm:
Lươn 10%, gạo 6%, đậu xanh 5%, hành tím, dầu ăn, muối, đường, hạt nêm,
nghệ, nước, chất xơ hòa tan, vitamin nhóm B.
Đặc tính sản phẩm:
Bảng 4.4. Thành phần dinh dưỡng trong 1 gói cháo 270g
Năng lượng

120 Kcal

Chất đạm

7g

Chất béo

2g
50

Hydrat cacbon

20g

Omega-3

90 mg

Canxi

11mg

Vitamin B1

518 mcg

Vitamin B6

2356 mcg

Vitamin B9

142 mcg

Chất xơ hòa tan

600

4.1.3. Sản phẩm cá
4.1.3.1. Cá Saba hấp:

Hình 4.10. Sản phẩm cá Saba hấp
Thành phần sản phẩm:
100 % cá saba nhập khẩu từ Nhật





Cá tươi đã hấp
Công nghệ Hấp – Lạnh Nhật Bản.
Không chất bảo quản
Thịt ngọt, săn chắc như cá mới hấp. Chỉ 2 phút có ngay món ăn
ngon.

Điều kiện bảo quản:
-

Bảo quản ở nhiệt độ 0-5oC, hạn sử dụng 30 ngày kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản ở nhiệt độ -18oC (ngăn đông tủ lạnh), hản sử dụng 6 tháng kể
từ ngày sản xuất.
51

4.1.3.2. Cá Basa kho tiêu

Hình 4.11. Sản phẩm cá Saba kho tiêu
Khối lượng tịnh: 600 – 800g
Thành phần sản phẩm:
-

Cá saba 75%
Gia vị 25% (Tiêu xanh, hành tây, hành lá,muối, đường, hạt nêm, nước
tương)

Hướng dẫn sử dụng:
-

Rã đông tự nhiên.
Cho ra đĩa và làm nóng bằng lò viba
Ăn với bánh mì hoặc cơm.

4.1.3.3. Cá trứng một nắng tẩm gia vị

Hình 4.12. Sản phẩm cá trứng một nắng tẩm gia vị
52

Thành phần sản phẩm:
Cá trứng 95%, gia vị (muối, tiêu, đường, ớt...)5%
Khối lượng tịnh: 180g
Đặc tính sản phẩm:
-

Cá trứng tươi ngon, tẩm gia vị sẵn sàng.
Sản phẩm được sấy lạnh theo công nghệ Nhật bản
Không chất bảo quản

Điều kiện bảo quản: -18oC hoặc ngăn đá tủ lạnh
HSD : 12 tháng kể từ ngày sản xuất
4.1.3.4. Cá trứng tẩm bột:

Hình 4.13. Sản phẩm cá trứng tẩm bột
Khối lượng tịnh: 200g
Thành phần dinh dưỡng trong 100g
-

Protein >10g
Năng lượng >180 Kcal

Thành phần sản phẩm:
-

Cá trứng nhập khẩu từ Canada, Nauy: 70%
Bột mì 30%

Hướng dẫn sử dụng:
-

Chiên trong dầu sôi 170oC cho đến khi vàng đều
Dùng kèm với tương ớt.

Bảo quản: -18oC hoặc trong ngăn đá tủ lạnh
HSD: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
53

4.1.3.5. Cá Saba sốt cà:
Khối lượng tịnh 150g
Thành phần sản phẩm:
Cá saba > 45%, cà chua > 10%, đường, dầu điều, hạt nêm, muối
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu trên 100g:
-

Protein > 8g
Năng lượng > 120 Kcal

Đặc tính sản phẩm:





Cá Saba tươi từ Nhật Bản
Không chất bảo quản
Đậm đà gia vị hoàn chỉnh
Có chứa hàm lượng protein và omega – 3 tự nhiên.

4.1.3.6. Cá Saba sốt sa tế:

Hình 4.14. Sản phẩm cá Saba sốt satế
Khối lượng tịnh: 150g
Thành phần sản phẩm:
Cá Saba > 45%, đường, dầu điều, hạt nêm, sa tế > 4%, muối, tương cà, ớt.
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu trên 100g
-

Protein > 9g
Năng lượng > 136 Kcal

Điều kiện bảo quản:
54

-

Bảo quản nơi khô ráo,thoáng mát
Sau khi mở gói, bảo quản:
o Ngăn mát: 3 ngày (0 - 50C)
o Ngăn đá: 3 tháng (-180C)

4.1.4. Nước dùng cô đặc:
Từ thành công của sản phẩm lẩu, Saigon Food nghĩ đến một sản phẩm mà
chưa doanh nghiệp nào làm là nước dùng cô đặc.
4.1.4.1. Nước dùng cô đặc – Vị lẩu Thái chay

Hình 4.15. Sản phẩm nước dùng cô đặc – vị lẩu Thái chay
Khối lượng tịnh 150g
Thành phần sản phẩm:
Nước, me >12%, dầu ăn, ớt > 3%, hành, sả, riềng, dầu điều, lá chanh, gia vị
(muối, đường, hạt nêm chay), chất ổn định (E446), (E1414), Chất điều
chỉnh axit (E330), Chất điều vị (E621), chất bảo quản (E211).
Thành phần dinh dưỡng trong 100g
-

Protein > 2%
Năng lượng > 116 Kcal

Hướng dẫn sử dụng
1 gói nước cô đặc + 1,5l nước = 1,65l nước dùng cho 6 người
-

Dùng để nấu lẩu
Dùng để nấu súp, canh, món hầm

4.1.4.2. Nước dùng cô đặc – Vị lẩu hải sản

55

Hình 4.16. Sản phẩm nước dùng cô đặc – vi lẩu hải sản
Khối lượng tịnh 150g
Thành phần sản phẩm:
-

Nước chiết xuất từ xương cá hồi và hải sản (Tôm/cua/ mực/bạch tuộc,
Nghêu/sò/ốc): 60%
Hành, tỏi, củ cải trắng,
Gia vị: muối, hạt nêm, dầu ăn;
Chất ổn định, chất điều vị, chất bảo quản

Chỉ tiêu chất lượng củ yếu trên 100g
-

Protein > 11g
Năng lượng > 90 Kcal
Canxi > 4 mg
Omega - 3 > 9 mg

Nước dùng cô đặc lẩu thái, Nước dùng cô đặc lẩu thái chay, Nước dùng cô đặc
lẩu hải sản,...

56

4.1.5. Tương ớt wasabi:

Hình 4.17. Sản phẩm tương ớt wasabi
Khối lượng tịnh: 270g
Thành phần sản phẩm:
Ớt xanh 30%, đường, muối, giấm, Wasabi 0,5%, chất điều vị (E621), chất
ổn định (E1422), chất bảo quản (E211), màu thực phẩm (E133)
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng chất khô > 15%
Hướng dẫn sử dụng: Chấm trực tiếp, đặc biệt phù hợp với các món hải
sản, nướng.
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.

57

4.1.6. Sa tế cá hồi XO

Hình 4.18. Sản phẩm satế cá hồi XO
Khối lượng tịnh 85g
Thành phần sản phẩm:
Dầu ăn, sả, cá hồi 7%, ớt, tỏi, dầu điều, đường, muối, chất điều vị (E621),
chất bảo quản (E202)
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu trên 100g
Năng lượng > 497 Kcal
Chất khô > 35g
Hướng dẫn sử dụng:
-

Chấm trực tiếp, đặc biệt phù hợp với các món hải sản, món kiểu Hoa.
Tẩm ướp các món nướng.

58

4.1.7. Hải sản ngũ sắc

Hình 4.19. Sản phẩm hải sản ngũ sắc
Thành phần nguyên liệu:
Hải sản: 43% (Tôm, bạch tuộc/mực, cá/cồi điệp)
Gói gia vị cô đặc: 20% (cá hồi, gừng, hành tỏi, nghệ, muối, tiêu, đường,
hạt nêm, dầu ăn).
- Rau củ: 3% (bắp, cà rốt, đậu cove)
 Chú ý: không sử dụng đối với người mẫn cảm hoặc dị ứng với các
thành phần trên.
-

Chỉ tiêu chất lượng trong 100g:
-

Năng lượng > 90 kcal
Chất đạm > 10g

4.2. Sản phẩm xuất khẩu[1]
Ở hoạt động xuất khẩu, Saigon Food ghi nhận doanh thu khoảng 20 - 25
triệu USD/năm. Vì là xuất khẩu dưới hình thức gia công nên biên lợi nhuận
từ xuất khẩu không cao. Tuy nhiên, theo bà Thanh Lâm, Công ty không có
ý định thay đổi chiến lược đối với thị trường xuất khẩu.
Nhờ gia công cá hồi, cá saba, tôm… cho những khách hàng khó tính, với
95% là khách hàng đến từ Nhật, Saigon Food có nhiều kinh nghiệm và đạt
những chuẩn mực khắt khe trong chế biến thực phẩm, được chuyển giao
công nghệ hiện đại, được học hỏi quy trình sản xuất, quán lý chuyên
nghiệp. Cùng đó, uy tín trong xuất khẩu cũng góp phần vào tiếng tăm của
59

Saigon Food trên thị trường nội địa. Từ những lợi thế này, Saigon Food đã
dễ dàng hơn các đối thủ khi nghiên cứu, tung ra thị trường những sản phẩm
mới phù hợp thị hiếu và đủ sức cạnh tranh.
Sản phẩm xuất khẩu có gần 100 mặt hàng khác nhau gồm 4 nhóm chính:
sushi, tẩm bột, chế biến và sản phẩm gia công. Saigon Food xuất khẩu bình
quân 350 tấn/tháng (tỉ lệ 75%)


Một số sản phẩm tiêu biểu:

Hình 4.20. Sản phẩm cá hồi Fillet
Hình 4.21. Cá Saba Kirimi

Hình 4.22. Cá chẽm Kirimi

Cá hồi cắt slice

60