Tải bản đầy đủ
2 Xuất chương trình gia công sang mã lệnh G code

2 Xuất chương trình gia công sang mã lệnh G code

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

N230 G1 Z-3. F195.

N370 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N235 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N375 X67. Y0. I7. J0.

N240 X67. Y0. I7. J0.

N380 G1 Z-13.

N245 G1 Z-4.

N385 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N250 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N390 X67. Y0. I7. J0.

N255 X67. Y0. I7. J0.

N395 G1 Z-14.

N260 G1 Z-5.

N400 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N265 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N405 X67. Y0. I7. J0.

N270 X67. Y0. I7. J0.

N410 G1 Z-15.

N275 G1 Z-6.

N415 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N280 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N420 X67. Y0. I7. J0.

N285 X67. Y0. I7. J0.

N425 G1 Z-16.

N290 G1 Z-7.

N430 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N295 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N435 X67. Y0. I7. J0.

N300 X67. Y0. I7. J0.

N440 G1 Z-17.

N305 G1 Z-8.

N445 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N310 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N450 X67. Y0. I7. J0.

N315 X67. Y0. I7. J0.

N455 G1 Z0.

N320 G1 Z-9.

N460 G0 Z30

N325 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N465 X-53.(phay lỗ 35 thứ 2,D=20)

N330 X67. Y0. I7. J0.

N470 Z13.

N335 G1 Z-10.

N475 G1 Z-3. F195.

N340 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N480 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N345 X67. Y0. I7. J0.

N485 X-53. Y0. I7. J0.

N350 G1 Z-11.

N490 G1 Z-4.

N355 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N495 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N360 X67. Y0. I7. J0.

N500 X-53. Y0. I7. J0.

N365 G1 Z-12.

N505 G1 Z-5.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 71

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

N510 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N650 X-53. Y0. I7. J0.

N515 X-53. Y0. I7. J0.

N655 G1 Z-15.

N520 G1 Z-6.

N660 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N525 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N665 X-53. Y0. I7. J0.

N530 X-53. Y0. I7. J0.

N670 G1 Z-16.

N535 G1 Z-7.

N675 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N540 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N680 X-53. Y0. I7. J0.

N545 X-53. Y0. I7. J0.

N685 G1 Z-17.

N550 G1 Z-8.

N690 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N555 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N695 X-53. Y0. I7. J0.

N560 X-53. Y0. I7. J0.

N700 G1 Z0.

N565 G1 Z-9.

N705 G0 G49

N570 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N710 T5 M06 (Doa lỗ 36,D=36)

N575 X-53. Y0. I7. J0.

N715 S1768 M03

N580 G1 Z-10.

N720 G0 G43 Z15. H5

N585 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N725 X60. Y0.

N590 X-53. Y0. I7. J0.

N730 G83 X60. Y0. Z-19. Q2. R15.
F200.

N595 G1 Z-11.
N600 G3 X-67. Y0. I-7. J0.
N605 X-53. Y0. I7. J0.
N610 G1 Z-12.
N615 G3 X-67. Y0. I-7. J0.
N620 X-53. Y0. I7. J0.
N625 G1 Z-13.
N630 G3 X-67. Y0. I-7. J0.
N635 X-53. Y0. I7. J0.
N640 G1 Z-14.
N645 G3 X-67. Y0. I-7. J0.
SVTH: Đỗ Tấn Đức

N735 X-60.
N740 G80
N745 G0 G49
N750 T11 M06 (phay lỗ 59,D=40)
N755 S1671 M03
N760 G0 X9. Y0.
N765 G1 G43 Z-9. F210. H11
N770 G3 X-9. Y0. I-9. J0.
N775 X9. Y0. I9. J0.
N780 G1 Z-11.

Trang 72

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

N785 G3 X-9. Y0. I-9. J0.

N915 G80

N790 X9. Y0. I9. J0.

N920 G0 Z30.

N795 G1 Z-13.

N925 G0 G49

N800 G3 X-9. Y0. I-9. J0.

N930 T3 M06 (khoan 4 lỗ 10.5,
D=10.5)

N805 X9. Y0. I9. J0.
N810 G1 Z-15.
N815 G3 X-9. Y0. I-9. J0.
N820 X9. Y0. I9. J0.

N935 S3032 M03
N940 G0 G43 Z30. H3
N945 X-18. Y45.

N825 G1 Z-17.

N950 G83 X-18. Y45. Z-22.155 Q2.
R15. F100.

N830 G3 X-9. Y0. I-9. J0.

N955 X38. Y36.

N835 X9. Y0. I9. J0.

N960 X18. Y-45.

N840 G1 Z0.

N965 X-38. Y-36.

N845 G0 G49

N970 G80

N850 T7 M06 (Doa lỗ 60,D=60)

N975 G0 Z30.

N855 S500 M03

N980 G0 G49

N860 G0 G43 Z15. H7

N985 T8 M06(Vát mép 65_5_5)

N865 X0. Y0.

N990 S1929 M03

N870 G83 X0. Y0. Z-19. Q2. R15.
F250.

N995 G0 G43 Z30. H8

N875 G80
N880 G0 G49
N885 T2 M06(khoan 2 lỗ 10,
D=10)

N1000 X27.5 Y0.
N1005 Z5.5
N1010 G1 Z-9.5 F233.
N1015 G3 X-27.5 Y0. I-27.5 J0.

N890 S3183 M03

N1020 X27.5 Y0. I27.5 J0.

N895 G0 G43 Z30. H2

N1025 G1 Z0.

N900 X40. Y-26.

N1026 M5

N905 G83 X40. Y-26. Z-22.004 Q2.
R15. F100.

N1030 M30
%

N910 X-40. Y26.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 73

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

b. Nguyên công2
% (nguyên công 2)

N135 Z-2. F230.

N10 G71

N140 X-65.982

N15 G0 G17 G99

N145 X-105.595

N20 G90 G94

N150 G2 X-105.595 Y-39. I0. J13.

N25 G0 G49

N155 G1 X105.595

N30 T9 M06 (phay mặt B, D=40)

N160 X118.574

N35 S1834 M03

N165 G3 X118.574 Y-13. I0. J13.

N40 G1 G43 X65.982 Y-65. Z30.
F792. H9

N170 G1 X-118.574

N45 Z15.
N50 Z-1. F230.
N55 X-65.982
N60 X-105.595
N65 G2 X-105.595 Y-39. I0. J13.
N70 G1 X105.595
N75 X118.574
N80 G3 X118.574 Y-13. I0. J13.

N175 G2 X-118.574 Y13. I0. J13.
N180 G1 X118.574
N185 G3 X118.574 Y39. I0. J13.
N190 G1 X-105.595
N195 G2 X-105.595 Y65. I0. J13.
N200 G1 X65.982
N205 Z30.
N210 G0 G49

N85 G1 X-118.574

N215 T10 M06 (phay lỗ bậc 18,
D=12)

N90 G2 X-118.574 Y13. I0. J13.

N220 S4387 M03

N95 G1 X118.574

N225 G1 G43 X15. Y45. Z30. F276.
H10

N100 G3 X118.574 Y39. I0. J13.
N105 G1 X-105.595
N110 G2 X-105.595 Y65. I0. J13.
N115 G1 X65.982
N120 Z30.
N125 Y-65. F792.
N130 Z14.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

N230 Z13.
N235 Z-4. F165.
N240 G3 X21. Y45. I3. J0.
N245 X15. Y45. I-3. J0.
N250 G1 Z30.
N255 X-41. Y36. F276.

Trang 74

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

N260 Z13.

N375 X-41. Y36. F276.

N265 Z-4. F165.

N380 Z11.

N270 G3 X-35. Y36. I3. J0.

N385 Z-5.5 F165.

N275 X-41. Y36. I-3. J0.

N390 G3 X-35. Y36. I3. J0.

N280 G1 Z30.

N395 X-41. Y36. I-3. J0.

N285 X35. Y-36. F276.

N400 G1 Z30.

N290 Z13.

N405 X35. Y-36. F276.

N295 Z-4. F165.

N410 Z11.

N300 G3 X41. Y-36. I3. J0.

N415 Z-5.5 F165.

N305 X35. Y-36. I-3. J0.

N420 G3 X41. Y-36. I3. J0.

N310 G1 Z30.

N425 X35. Y-36. I-3. J0.

N315 X-21. Y-45. F276.

N430 G1 Z30.

N320 Z13.

N435 X-21. Y-45. F276.

N325 Z-4. F165.

N440 Z11.

N330 G3 X-15. Y-45. I3. J0.

N445 Z-5.5 F165.

N335 X-21. Y-45. I-3. J0.

N450 G3 X-15. Y-45. I3. J0.

N340 G1 Z30.

N455 X-21. Y-45. I-3. J0.

N345 X15. Y45. F276.

N460 G1 Z30.

N350 Z11.

N461 M5

N355 Z-5.5 F165.

N465 M30

N360 G3 X21. Y45. I3. J0.

%

N365 X15. Y45. I-3. J0.
N370 G1 Z30.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 75

KẾT LUẬN
Đồ án CAD/CAM/CNC là một việc rất quan trọng giúp cho sinh viên ôn lại những
kiến thức lý thuyết và làm quen với việc thiết kế. Để làm quen với việc đó em được
giao nhiệm vụ thiết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết dạng càng . Công việc này
giúp cho em có nhiều kỹ năng về tính toán, cách tra bảng, ôn lại kiến thức của các
môn như: công nghệ chế tạo máy,đồ gá,chi tiết máy, dung sai kỹ thuật đo…
Với những kiến thức đã học và sau một thời gian nghiên cứu cùng với sự giúp đỡ
tận tình của quý thầy đặc biệt là sự giúp đỡ của thầy Bùi Trung Kiên, sự đóng góp ý
kiến của bạn bè. Em đã hoàn thành đồ án đựơc giao. Tuy nhiên, với những kiến thức
còn hạn chế cùng với kinh nghiệm thực tế chưa nhiều nên đồ án của em không tránh
khỏi những sai sót. Em rất mong được sự chỉ bảo của các thầy trong bộ môn để đồ án
của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 4 năm 2016
Sinh viên thực hiện

Đỗ Tấn Đức

TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] – Hướng dẫn thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy; GS-TS Nguyễn Đắc Lộc-Lưu
Văn Nhang; nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội, năm 2009
[2] – Hướng dẫn đồ án công nghệ chế tạo máy; Lê Trung Thực-Đặng Văn Nghìn; nhà
xuất bản Đại Học Quốc Gia TP-Hồ Chí Minh, năm 2010.
[3] – Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1, 2 và 3; Nguyễn Đắc Lộc-Ninh Đức Tốn-Lê
Văn Tiến-Trần Xuân Việt, năm 2007.
[4] – Sổ tay thiết kế cơ khí tập I và II, Tô Văn Giáp, năm 2002.
[5] – Giáo trình thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy; GS-TS. Trần Văn Địch; nhà
xuất bản KHKT, năm 2007.
[6] – Bộ môn công nghệ chế tạo máy, Sổ tay thiết kế công nghệ chế tạo máy tập 1 và
2; Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, năm1970.
[7] – Thiết kế dụng cụ cắt ;Bùi Song Cầu, Lê Minh Ngoc, năm 2007.
[8] – Tính và thiết kế đồ gá ;Đặng Vũ Giao;Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, năm1969.
[9] – Nguyễn Ngọc Đào, Trần Thế San, Hồ Viết Bình; Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật
Hồ Chí Minh; nhà xuất bản Đà Nẵng, 2000.
[10] – Sổ tay và atlas đồ gá; PGS-TS.Trần Văn Địch; nhà xuất bản KH-KT Hà Nội,
năm 2000.
[11] - Milling_2012_VN_LR-seco
[12] - LR_GB_Holemaking_2010