Tải bản đầy đủ
Vát mép lỗ 65*5*45.

Vát mép lỗ 65*5*45.

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

+ Chọn bề mặt gia công.

+ Chọn chế độ cắt cho nguyên công trên.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 61

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

+ Để xem biên dạng chạy dao 2d hay 3d ta kích biểu tượng sau:

+ Trên phần mềm vericut chi tiết sau gia công ta được.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 62

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

6.2.2.2. Nguyên công 2.Phay mặt B;khoét lỗ bật Ф18.
- Bước 1: Phay mặt B.
+ Thiết lập nguyên công cho chi tiết gia công.
Chọn

=>chọn

để thiết lập hệ tọa độ để gia công các

bề mặt=>datum chọn biểu tượng
kích vào chi tiết gia công giữ phím ctrl
chọn ba mặt phẳng vuông góc=>tạo tạo độ giống tạo độ máy=>ok.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 63

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

+ Tạo mặt chuẩn để rút dao an toàn khi gia công:vào clearance=> ta chọn
plane=>reference chọn mặt phẳng gia công=>value chọn khoảng cánh an toàn là
30=>ok

+ Tạo xong nguyên công ta thiết lập phay mặt B trươc tiên ta vào mill=>chọn face
milling.
+ Vào reference=>mặt trên để gia công.

+Thiết lập chế độ cắt:

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 64

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

+ Để xem biên dạng chạy dao 2d hay 3d ta kích biểu tượng sau:

+ Trên phần mềm vericut chi tiết sau gia công có hình dạng sau:

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 65

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

-

GVHD: Bùi Trung Kiên

Bước 2: khoét 4 lỗ bậc Φ18. (Dùng dao phay Φ12 để khoét)
+ Vào mill=>profile milling như hình.

+ Chọn dao,chế độ cắt của nguyên công khoét Ф18.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 66

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

+ Chọn bề mặt gia công.

+ Chọn chế độ cắt cho nguyên công trên.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 67

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

+ Để xem biên dạng chạy dao 2d hay 3d ta kích biểu tượng sau:

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 68

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

+ Trên phần mềm vericut chi tiết sau gia công ta được.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 69

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

Chương7: MÔ PHỎNG VÀ XUẤT CHƯƠNG TRÌNH GIA CÔNG
7.1 Mô phỏng quá trình gia công trên phần mềm Creo 3.0.
7.2 Xuất chương trình gia công sang mã lệnh G code
a. Nguyên công
% (nguyen cong 1)

N115 Z0.

N10 G71

N120 Y-65. F792.

N15 G0 G17 G99

N125 Z-2. F230.

N20 G90 G94

N130 X-65.982

N25 G0 G49

N135 X-105.595

N30 T1 M06 (phay mặt A, D=40)

N140 G2 X-105.595 Y-39. I0. J13.

N35 S1834 M03

N145 G1 X105.595

N40 G1 G43 X65.982 Y-65. Z0.
F792. H1

N150 X118.574

N45 Z-1. F230.
N50 X-65.982
N55 X-105.595
N60 G2 X-105.595 Y-39. I0. J13.
N65 G1 X105.595
N70 X118.574
N75 G3 X118.574 Y-13. I0. J13.
N80 G1 X-118.574
N85 G2 X-118.574 Y13. I0. J13.
N90 G1 X118.574
N95 G3 X118.574 Y39. I0. J13.
N100 G1 X-105.595
N105 G2 X-105.595 Y65. I0. J13.
N110 G1 X65.982

SVTH: Đỗ Tấn Đức

N155 G3 X118.574 Y-13. I0. J13.
N160 G1 X-118.574
N165 G2 X-118.574 Y13. I0. J13.
N170 G1 X118.574
N175 G3 X118.574 Y39. I0. J13.
N180 G1 X-105.595
N185 G2 X-105.595 Y65. I0. J13.
N190 G1 X65.982
N195 Z0.
N200 G0 G49
N205 T4 M06 (phay lỗ 35 ,D=20)
N210 S3098 M03
N215 G0 G43 Z30. H4
N220 X67. Y0.
N225 Z13.

Trang 70

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

N230 G1 Z-3. F195.

N370 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N235 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N375 X67. Y0. I7. J0.

N240 X67. Y0. I7. J0.

N380 G1 Z-13.

N245 G1 Z-4.

N385 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N250 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N390 X67. Y0. I7. J0.

N255 X67. Y0. I7. J0.

N395 G1 Z-14.

N260 G1 Z-5.

N400 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N265 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N405 X67. Y0. I7. J0.

N270 X67. Y0. I7. J0.

N410 G1 Z-15.

N275 G1 Z-6.

N415 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N280 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N420 X67. Y0. I7. J0.

N285 X67. Y0. I7. J0.

N425 G1 Z-16.

N290 G1 Z-7.

N430 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N295 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N435 X67. Y0. I7. J0.

N300 X67. Y0. I7. J0.

N440 G1 Z-17.

N305 G1 Z-8.

N445 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N310 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N450 X67. Y0. I7. J0.

N315 X67. Y0. I7. J0.

N455 G1 Z0.

N320 G1 Z-9.

N460 G0 Z30

N325 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N465 X-53.(phay lỗ 35 thứ 2,D=20)

N330 X67. Y0. I7. J0.

N470 Z13.

N335 G1 Z-10.

N475 G1 Z-3. F195.

N340 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N480 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N345 X67. Y0. I7. J0.

N485 X-53. Y0. I7. J0.

N350 G1 Z-11.

N490 G1 Z-4.

N355 G3 X53. Y0. I-7. J0.

N495 G3 X-67. Y0. I-7. J0.

N360 X67. Y0. I7. J0.

N500 X-53. Y0. I7. J0.

N365 G1 Z-12.

N505 G1 Z-5.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 71