Tải bản đầy đủ
Chương 4 : LẬP TIẾN TRÌNH CÔNG NGHỆ

Chương 4 : LẬP TIẾN TRÌNH CÔNG NGHỆ

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

4.3. Thứ tự các bước công nghệ

* Phương án 1
- Nguyên công 1: Phay mặt A;khoét , doa 2 lỗ φ 36 và lỗ φ 60 khoan 4 lỗ

φ10.5 và 2 lỗ

φ10 ,vát mép lỗ φ65* 5*45.
- Nguyên công 2: Phay mặt B,khoét các lỗ bậc φ18.
* Phương án 2
- Nguyên công 1: Phay mặt B, khoét , doa 2 lỗ φ 36 và lỗ φ 60 khoan 4 lỗ

φ10.5 và 2 lỗ

φ10 .,
- Nguyên công 2: Phay mặt B,khoét các lỗ bậc φ18 ,vát mep lỗ φ65*5*45.
* So sánh 2 phương án
Phương án 1,phần vát mép quang trọng để lắp ghép vào chi tiết nên cần độ chính
xác khi gia công nên trách sai số tích lũy khi giá đạt nhiều lần để gia công còn phương
án 2 thì váp mép sau nên dẫn đến sai số tích lũy. Do đó ta chọn phương án 1 là hợp lý.
4.4. Chuẩn công nghệ
Nguyên công 1: Phay mặt A, khoét , doa 2 lỗ φ 36 và lỗ φ 60 khoan 4 lỗ

φ10.5 và 2 lỗ

φ10 ,vát mép lỗ φ65* 5*45,kẹp chặt bằng cơ cấu khối v ngắn

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 16

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

Nguyên công 2: Phay mặt B,khoét các lỗ bậc φ18 ,kẹp chặt bằng khối v ngắn
4.5. Lượng dư gia công
3 − 110
[1]
- Tra bảng 259
có lượng dư:

+ Mặt dưới(mặt A) ,2 mm.
+ Mặt trên (MẶT B) 2 mm.
+ Mặt lỗ 2 mm.

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 17

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

GVHD: Bùi Trung Kiên

Chương5: THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT
5.1. Lựa chọn máy và các thông số kỹ thuật
Chi tiết có thể gia công trên máy phay CNC 3 trục. Nên chọn máy phay CNC –
Máy phay CNC - PDE 900.

Model

Đơn vị

PDE 900

Hành trình trục X

mm

900

Hành trình trục Y

mm

500

Hành trình trục Z

mm

450

Tốc độ trục chính

vg/ph

20000

Tốc độ cắt

vg /ph

15000

Độ chính xác của máy

mm

± 0.002

Công suất động cơ

kw

18.5

Khả năng mang tải của máy

Kg

600

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 18

Đồ Án Công Nghệ CAD/CAM/CNC

Di chuyển nhanh không mang tải
X,Y,Z

GVHD: Bùi Trung Kiên

mm/p

Số vị trí gá dao

24000
16

Đường kính dao lớn nhất

mm

70

Chiều dài dao lớn nhất

mm

200

Trọng lượng dao lớn nhất

kg

4

Khoảng di chuyển trục chính

mm

200 ~ 650

Chuỗi côn trục chính

No

HSK- 63

Độ rộng của rãnh

mm

18

Số lượng/Khoảng cách rãnh chữ T

mm

5/100

Trọng lượng máy

Kg

9500

Kích thước chiều dài

mm

4050

Kích thước chiều rộng

mm

3700

Kích thước chiều cao

mm

3100

5.2. Chọn dao các thông số kỹ thuật của dao và tra chế độ cắt cho từng bước
công nghệ hoặc nguyên công
5.2.1.Nguyên công 1: Phay mặt A;khoét , doa 2 lỗ φ 36 và lỗ φ 60 khoan 4lỗ
φ10.5 và 2 lỗ φ10,vát mép lỗ φ65* 5*45.
- Bước 1: Phay mặt đáy A
+ Định vị 6 bậc tự do: mặt bên 3 bậc, mặt trên 3 bậc.
+ Chiều sâu cắt t = 2 mm.
+ Sơ đồ nguyên công:

SVTH: Đỗ Tấn Đức

Trang 19