Tải bản đầy đủ
Bảng thống kê các chỉ tiêu chủ yếu chất lượng than

Bảng thống kê các chỉ tiêu chủ yếu chất lượng than

Tải bản đầy đủ

Báo cáo thực tập tốt nghiệp
25,22(220
)
)
6,727,7514

13

12

38,55

38,55

Bộ môn khai thác lộ thiên
16,80(20
2,35(82
)
6)
)
2,410,68-

3745-7638

25,301(88 27,09(29 5877(42)
)

)

3,25-

9-40

39,35

25,36(17

21,70(86)

)

22,14-

26,85-

39,5

39,5

32,40(12)

34,30(8)

1,42-1,84

32,5

0,2-3,28

1,63(31)

13,47(85 1,29(70)

2,10(30

)
3,13-

)
1,260,3-3,45

4,77

3936-7681

1,5-1,81

22,78

6505(20)

1,63(10)

10,07(80 1,67(68)

1,81(19

)
7,56-

)

4168-6420

1,75-1,98

27,23

0,4-3,14

4807(5)

1,8516(3) 17,15(12 1,5112)
)

3,64

1,533,62
2,78(4)

* Hướng sử dụng than
Mặt khác, căn cứ vào kết quả phân tích các mẫu than dùng cho Dự án Điện Cao Ngạn
(trong Bảng số IV.2.2-1) đã được Tổng Công ty Than phê duyệt tại Quyết định số
675/QĐ-KCM, ngày 03/7/2001, Than Khánh Hoà đủ tiêu chuẩn cung cấp cho các nhà
máy điện chạy than nói chung và nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn nói riêng.
Bảng phân tích các mẫu than dùng cho dự án Điện Cao Ngạn
Số

Chỉ tiêu phân tích

Số liệu thiết kế

Số hiệu

TT

cơ bản

(nhỏ nhất - lớn nhất)

bảo hành

1

Độ ẩm làm việc

%

11,50 - 18,50

14,01

2

Độ ẩm phân tích

%

1,55 - 2,20

1,62

3

Độ tro

%

23,23 - 31,38

26,68

4

Chất bốc

%

6,48 - 12,61

9,61

5

Lưu huỳnh tổng

%

1,59 - 2,88

2,34

6

Nhiệt lượng làm việc cao Kcl/kg

4 066 - 5 130

4 690

3 840 - 4 980

4 500

Nhiệt lượng làm việc
thấp

Đơn vị

Kcl/kg

28
SV: Hứa Văn Sâm

Lớp: Khai thác B-K57

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Bộ môn khai thác lộ thiên

8

Hàm lượng Cacbo

%

44,32 - 57,28

51,72

9

Hàm lượng Hydro

%

1,51 - 2,61

2,08

10

Hàm lượng Nitơ

%

0,82 - 1,12

0,95

11

Hàm lượng Ôxy

%

1,59 - 2,88

2,22

1.3 Trữ lượng các các vỉa than.
Các vỉa than thuộc khoáng sàng Bá Sơn_Quán Triều thuộc nhóm vỉa dày có cấu
tạo phức tạp.
Trữ lượng tính được (do đoàn địa chất 12 tiến hành thăm dò từ năm 1958 đến
1973) thể hiện qua bảng sau.
Trữ lượng thăm dò từ năm 1958 đến năm 1973
Tến vỉa
Toàn
mỏ
13
14
15
16

Cấp trữ lượng
B
C1
13316

411551

2394
10922

1000
4421
12498
23241

Đơn vị

C2

Tổng

10287

64754

Nghìn tấn

7385
2092

1000
4421
22268
37065

Nghìn tấn
Nghìn tấn
Nghìn tấn
Nghìn tấn

÷

Trữ lượng năm 1986 (từ tuyến 22 32 đến hết cấu trúc vỉa
T

n
g

Cấp trữ
lượng
Tên vỉa
B
Toàn
mỏ

13
14

SV: Hứa Văn Sâm

1
0
4
4
2

Đơn
vị

C C
1

2
1
0
0
2
4
7
3
3
0
8
29

2

1
8
0
3

3
3
2
4
7
4
7
3
3
0
8

Nghì
n tấn
Nghì
n tấn
Nghì
n tấn

Lớp: Khai thác B-K57

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Bộ môn khai thác lộ thiên

15

2
2
5
6

16

8
1
6
8

4
1
4
0
5
0
3
3
9
5

1
8
0
3

4
1
6
3
0
6
1
3
3
3
6

Nghì
n tấn

Nghì
n tấn

1.4. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT THỦY VĂN VÀ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
1.4.1. Đặc điểm địa chất thủy văn
a.Nước mặt .
Nước mặt chủ yếu trong khu mỏ là hệ thống suối Sơn Cẩm, Khánh Hòa, Nam
Tiền. Các suối này đểu đổ về suối Tân Long rồi đổ ra sông Cầu. Các suối có lòng
÷

rộng từ 3m 7m. Độ dốc từ 10o

÷

20o, lưu lượng nước phụ thuộc theo mùa.

Vũ lượng : Lượng mưa lớn nhất 1 ngày đêm đạt tới 375mm, lượng mưa nhỏ
nhất trong 1 ngày đêm là 1,4mm. Số ngày mưa trung bình trong 1 năm là 110 ngày.
Lượng mưa trung bình trong 1 năm là 2230mm.
b.Nước dưới đất :
÷

Nước nguồn là loại nước không áp, độ PH =3,6 6,5. Có 2 tầng chứa nước,
tầng chứa nước trầm tích cát rời và cát trông tầng phân bố ở khắp vùng,hệ số thấm là
0,5m3/ngày đêm.Nước dưới đất có thành phần là Bicabonat, Canxi, Manhê, và thuộc
loại không sủi bọt, không ăn mòn kim loại, có thể sử dụng trong công nghiệp.
1.4.2. Đặc điểm địa chất công trình
Tại mỏ Khánh Hòa thường gặp một trong những hiện tượng địa chất sau :
+Hiện tượng trượt và sập lở đất đá trên các tầng.
+Hiện tượng sói mòn đất ở mặt bằng khai thác.
+Hiện tượng chập tầng ở các khu vực có chứa nước từ biên giới mỏ đi qua các
tầng và chảy xuống đáy moong (hay gặp vào mùa mưa) .
30
SV: Hứa Văn Sâm

Lớp: Khai thác B-K57

Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Bộ môn khai thác lộ thiên
Trong khu mỏ các lớp đất đá sét_vôi, bột kết vôi, chiếm trên 50% ngoài ra còn
các lớp bột kết, cát kết, sạn kết, cuội kết. Tính chất cơ lý của đất đá được thể hiện
qua bảng sau:
Tính chất cơ lý đá
Dung

Tỉ

Khu vực

trọng

trọng

vỉa

(g/cm3)

(g/cm3)

Ma

Lực kháng

Lực

Lực kháng

sát

Kéo

dính

nén (g/cm3)

trong

(Kg/cm2)

kết
(Kg/cm2)

(độ)
Đất đá vụn

2,64

2,68

642

35o21’

67

288

Envrolit

2,71

2,78

1038,8

34o38’

98,3

375

Alevrolit

2,69

2,75

190,1

33o2’

93,7

291,6

Gravirit

2,62

2,72

1184,7

30’

149

317,5

31
SV: Hứa Văn Sâm

Lớp: Khai thác B-K57

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Bộ môn khai thác lộ thiên

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

32
SV: Hứa Văn Sâm

Lớp: Khai thác B-K57

Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Bộ môn khai thác lộ thiên
.....................................................................................................................................

33
SV: Hứa Văn Sâm

Lớp: Khai thác B-K57