Tải bản đầy đủ
24 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC

24 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

STT

xi

yi

Cọc

(m)

(m)

4

-1.6

5

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Pi

x2i

y2i

Σy2i

0

2.56

0.00

1391.88

1.6

0

2.56

0.00

1395.33

6

0

0.9

0.00

0.81

1396.89

7

-1.6

1.8

2.56

3.24

1398.45

8

1.6

1.8

2.56

3.24

1401.91

Σ x2i

(kN)

1250

2
5

1800

4

500

6

2

1400

8

P6

7

4600

1800

500

1

P7+P8

P2+P5+P8

Y

X

3

500

1
500

2

1

1600

1600

500

4200

Hình 11. – Sơ đồ tính toán cốt thép móng M2
11.24.1.1 Tính cốt thép đặt theo phương x
M1−1 = ∑ Pi li = P2 l 2 + P5l5 + P8l8 = (1388.76 + 1395.33 + 1401.91) ×1.25 = 5232.5kN.m

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 704 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

h o = h − a = 1.6 − 0.1 − 0.065 = 1.435m
M1−1
5232.5 × 10 6
αm =
=
= 0.0361
γ b R b bh o2 0.9 ×17 × 4600 ×1435 2
ξ = 1 − 1 − 2α = 0.0368
Diện tích cốt thép được tính theo công thức:

As =

ξγ b R b bh o 0.0368 × 0.9 ×17 × 4600 ×1435
=
= 101.82cm 2
Rs
365

Chọn 27Ø22 rải với khoảng cách a180 ( As = 102.58 cm2)

11.24.1.2 Tính cốt thép đặt theo phương y
M 2 −2 = ∑ Pli i = P6l6 + P7 l7 + P8l8

= 1396.89 × 0.5 + 1398.45 ×1.4 + 1401.91 × 1.4 = 4618.95kN.m

h o = h − a = 1.6 − 0.1 − 0.035 = 1.465m
M 2−2
4618.95 ×106
αm =
=
= 0.0335
γ b R b bh o2 0.9 × 17 × 4200 ×14652
ξ = 1 − 1 − 2α = 0.034
Diện tích cốt thép được tính theo công thức:

As =

ξγ b R b bh o 0.034 × 0.9 × 17 × 4200 ×1465
=
= 87.69cm 2
Rs
365

Chọn 24Ø22 rải với khoảng cách a180 ( As = 91.18 cm2)
11.24.2 Tính thép móng M1 (Cột giữa)

Bảng 11. – Phản lực đầu cọc móng M1 cột 2-C tổ hợp Nmax, Mxtu, Mytu, Qxtu, Qytu
STT

xi

yi

Cọc

(m)

(m)

1

-1.8

2
3

Pi

x2i

y2i

Σ x2i

Σy2i

-2.7

3.24

7.29

25.92

48.60

0

-2.7

0.00

7.29

1356.24

1.8

2.7

3.24

7.29

1371.00

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 705 -

(kN)
1353.06

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

STT

xi

yi

Cọc

(m)

(m)

4

-1.8

5

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

y2i

-0.9

3.24

0.81

1356.91

0

-0.9

0.00

0.81

1360.10

6

1.8

-0.9

3.24

0.81

1363.29

7

-1.8

0.9

3.24

0.81

1360.76

8

0

0.9

0.00

0.81

1363.95

9

1.8

0.9

3.24

0.81

1367.14

10

-1.8

2.7

3.24

7.29

1364.62

11

0

2.7

0.00

7.29

1367.81

12

1.8

2.7

3.24

7.29

1371.00

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 706 -

Σ x2i

Σy2i

Pi

x2i

(kN)

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016
1400

12

7

8

9

1800

P7+P8+P9

2

2 X
4

5

6

1

2

3

500

1800

6400

2250

11

450

10

P10+P11+P12

P3+P6+P9+P12

1

1800

500

Y

500

1

1800

1800

500

4600

Hình 11. – Sơ đồ tính toán cốt thép móng M1
11.24.2.1 Tính cốt thép đặt theo phương x
M1−1 = ∑ Pli i = P3l3 + P6l6 + P9 l9 + P12l12

= (1371 + 1363.29 + 1367.14 + 1371) × 1.8 = 9850.37kN.m

h o = h − a = 1.6 − 0.1 − 0.065 = 1.435m
M1−1
9850.37 ×10 6
αm =
=
= 0.0488
γ b R b bh o2 0.9 ×17 × 6400 ×14352

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 707 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

ξ = 1 − 1 − 2α = 0.05
Diện tích cốt thép được tính theo công thức:

As =

ξγ b R b bh o 0.05 × 0.9 × 17 × 6400 × 1435
=
= 192.48cm 2
Rs
365

Chọn 40Ø25 rải với khoảng cách a160 ( As = 196.25 cm2)

11.24.2.2 Tính cốt thép đặt theo phương y
M 2− 2 = ∑ Pli i = P7 l7 + P8l8 + P9 l9 + P10l10 + P11l11 + P12l12

= (1360.76 + 1363.95 + 1367.14) × 0.45 + (1364.62 + 1367.81 + 1371) × 2.25
= 11074.5kN.m

h o = h − a = 1.8 − 0.1 − 0.035 = 1.465m
αm =

M 2− 2
11074.5 × 106
=
= 0.0733
γ b R b bh o2 0.9 × 17 × 4600 × 14652

ξ = 1 − 1 − 2α = 0.0762
Diện tích cốt thép được tính theo công thức:

As =

ξγ b R b bh o 0.0762 × 0.9 × 17 × 4600 × 1465
=
= 215.25cm 2
Rs
365

Chọn 44Ø25 rải với khoảng cách a100 ( As = 215.88 cm2)

11.25 TRIỂN KHAI BẢN VẼ
Cấu tạo cọc và đài cọc ly tâm ứng sức trước thể hiện chi tiết trong bản vẽ: KC-11/12

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 708 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

11.26 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG
Để lựa chọn về loại cọc hợp lý thì cần phải phân tích luận chứng về kinh tế kỹ thuật toàn diện
đối với phương án thiết kế. Nếu chỉ nhìn về khả năng chịu lực của cọc hoặc giá thành của một
cây cọc mà bỏ qua lợi ích kinh tế tổng hợp của cả công trình, hoặc chỉ xét đến tốc độ thi công
mà bỏ qua ảnh hưởng môi trường và hiệu ích xã hội thì cũng đều không thể chọn ra được loại
cọc thực sự hợp lý. Hơn nữa việc so sánh 2 phương án phải đưa về cùng một “hệ số rủi ro”
mới có thể so sánh được. Chẳng hạn phương án có lợi ích kinh tế lớn nhưng “hệ số rủi ro” là
cao thì cần phải xem xét. Do đó việc chọn lựa phương án móng còn phụ thuộc vào chỉ tiêu mà
chủ đầu tư cần thiết và đặt nặng ở nó.
Do thời gian đồ án có hạn nên sinh viên không thể thiết kế hết tất cả các móng ở khung trục
còn lại, do đó sinh viên chỉ tiến hành so sánh 2 phương án móng cụ thể cho các móng trong
khung trục 2.
Giả thiết bỏ qua sự ảnh hưởng của thời tiết và thời gian thi công, sinh viên lựa chọn các chỉ
tiêu sau đây để so sánh lựa chọn phương án móng:




Chỉ tiêu kết cấu
Chi phí vật liệu làm móng
Điều kiện thi công

11.26.1 Chỉ tiêu kết cấu
Khả năng chịu tải của cọc trên 1 m2 sàn.

11.26.1.1 Phương án cọc ly tâm ứng suất trước

∑P
∑F

=

san

1980 × 40
= 22.45 (kN / m 2 )
25 × (4.2 + 4.1) ×17

Trong đó:
-

-

∑P

là tổng sức chịu tải của cọc trong khung trục 2, có 40 cọc và sức chịu tải của 1
cọc là 1980 (kN)
∑ Fsan
tổng diện tích sàn khung trục 2. Gồm 3 sàn hầm, 14 sàn tầng và 1 sàn mái

11.26.1.2 Phương án cọc khoan nhồi

∑P
∑F

san

=

3620 × 20
= 20.52 (kN / m 2 )
25 × (4.2 + 4.2) × 17

Chênh lệch sức chịu tải trên 1 m2 sàn

∆=

22.45 − 20.52
× 100% = 8.6(%)
22.45

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 709 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432