Tải bản đầy đủ
3 TÍNH TOÁN PHẦN TỬ PIER

3 TÍNH TOÁN PHẦN TỬ PIER

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

TCXDVN 375:2006
Thông số

Thép dọc

Thép ngang

Điều

Hàm lượng thép min

0.4%Ac

0.2%Ac

5354 (13)p

Hàm lượng thép max

4%Ac

4%Ac

5354 (13)p

Đường kính thép min

8mm

1/4Ødọc

5354 (15)

Đường kính thép max

1/8bw

1/8bw

5345 (15)

Khoảng cách thép min

75mm

75mm

5345 (15)

Khoảng cách thép max

min(3bw, 400)

min(3bw, 400)

5345 (15)

Hàm lượng thép gia cường vùng biên

>=0.5%

4342 (10)

Ngoài ra, còn có thép đai phân bố được rải theo cấu tạo. Theo TCXDVN 375:2006 thì có thể
dùng đai chữ C hoặc chữ S, trong trường hợp có kháng chấn khoảng cách lớn nhất theo
phương đứng là min (16Ødọc, 2bw), theo phương ngang là 2bw.
10.3.2 Sơ bộ thép dọc
Có nhiều phương pháp để sơ bộ thép dọc trong lõi, ở đây sinh viên chia lõi ra nhiều phần tử
nhỏ sau đó dùng phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi để phân phân phối lại nội lực trong
lõi và sơ bộ thép. Phương pháp này chia vách thành những phần tử nhỏ chịu lực kéo hoặc nén
đúng tâm, ứng suất coi như phân bố đều trên mặt cắt ngang của phần tử. Tính toán cốt thép
cho từng phần tử sau đó kết hợp lại bố trí cho cả vách

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 562 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

10.3.3 Chia phần tử và đặc trưng hình học lõi

10.3.3.1 Chia phân tử
Y
49 48

47

46

45

1

44 43
42

50

2

41

3

40

4

39
51
52

53

54

58
60

55

56

57

38
37
36

65

35
34
33

59
61

62

63

64

66

5
6
7

32

8
31

9

30
67
68 69

70

71

72

74

29
73 28
27

10
11

26

12

25

13

24
75
76 77

14

23
78

79

80

X

81 22 21

20

19

18

17

16 15

Hình 10. – Chia nhỏ phần tử vách
10.3.3.2 Xác định đặc trưng hình học của lõi
Trọng tâm lõi được xác định trong AutoCad 2007 bằng cách tạo miền đặc bằng lệnh Region
dùng lệnh Massprop để xem các thông số trong đó có trọng tâm  đưa gốc tọa độ về trọng
tâm lõi.
Trọng tâm phần tử xác định trong AutoCad 2007 bằng lệnh ID

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 563 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 10. – Đặc trưng tiết diện lõi được xác định trong Autocad 2007
Dựa vào Autocad ta xác định được các thông số tiết diện sau:
A = 11.97×106 (mm2)
Ix = 5.0895×1013 (mm4)
Iy = 8.4373×1013 (mm4)

Bảng 10. – Bảng xác định kích thước và trọng tâm các phần tử
Phần tử

Kích thướt
b(mm)
h(mm)

Tọa độ phần tử
xi

yi

1

300

300

3387.80

4107.01

2

600

300

3387.80

3657.01

3

600

300

3387.80

3057.01

4

600

300

3387.80

2457.01

5

600

300

3387.80

1857.01

6

600

300

3387.80

1257.01

7

600

300

3387.80

657.01

8

800

300

3387.80

-43.14

9

600

300

3387.80

-743.28

10

600

300

3387.80

-1343.28

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 564 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Phần tử

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Kích thướt
b(mm)
h(mm)

Tọa độ phần tử
xi

yi

11

600

300

3387.80

-1943.28

12

600

300

3387.80

-2543.28

13

600

300

3387.80

-3143.28

14

300

300

3387.80

-3593.28

15

300

300

3387.80

-3893.28

16

300

300

3087.80

-3893.28

17

600

300

2637.80

-3893.28

18

600

300

2037.80

-3893.28

19

600

300

1437.80

-3893.28

20

600

300

837.80

-3893.28

21

300

300

387.80

-3893.28

22

300

300

87.80

-3893.28

23

300

300

87.80

-3593.28

24

500

300

87.80

-3193.28

25

550

300

87.80

-2668.28

26

500

300

87.80

-2143.28

27

300

300

87.80

-1743.28

28

200

300

87.80

-1493.28

29

300

300

87.80

-1243.28

30

500

300

87.80

-843.28

31

600

300

87.80

-293.28

32

500

300

87.80

256.72

33

300

300

87.80

656.72

34

200

300

87.80

906.72

35

300

300

87.80

1156.72

36

300

300

87.80

1456.86

37

200

300

87.80

1707.01

38

300

300

87.80

1957.01

39

500

300

87.80

2357.01

40

550

300

87.80

2882.01

41

500

300

87.80

3407.01

42

300

300

87.80

3807.01

43

300

300

87.80

4107.01

44

300

300

-212.20

4107.01

45

600

300

-662.20

4107.01

46

700

300

-1312.20

4107.01

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 565 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Phần tử

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Kích thướt
b(mm)
h(mm)

Tọa độ phần tử
xi

yi

47

600

300

-1962.20

4107.01

48

300

300

-2412.20

4107.01

49

300

300

-2712.20

4107.01

50

550

300

-2712.20

3682.01

51

600

300

-2712.20

2107.01

52

300

200

-2712.20

1707.01

53

550

200

-2287.20

1707.01

54

600

200

-1712.20

1707.01

55

200

200

-1312.20

1707.01

56

600

200

-912.20

1707.01

57

550

200

-337.20

1707.01

58

600

300

-2712.20

1306.86

59

600

200

-1312.20

1306.86

60

300

200

-2712.20

906.72

61

550

200

-2287.20

906.72

62

600

200

-1712.20

906.72

63

200

200

-1312.20

906.72

64

600

200

-912.20

906.72

65

550

200

-337.20

906.72

66

600

300

-2712.20

506.72

67

600

300

-2712.20

-1093.28

68

300

200

-2712.20

-1493.28

69

300

200

-2412.20

-1493.28

70

600

200

-1962.20

-1493.28

71

700

200

-1312.20

-1493.28

72

600

200

-662.20

-1493.28

73

300

200

-212.20

-1493.28

74

600

300

-2712.20

-1893.28

75

550

300

-2712.20

-3468.28

76

300

300

-2712.20

-3893.28

77

300

300

-2412.20

-3893.28

78

600

300

-1962.20

-3893.28

79

700

300

-1312.20

-3893.28

80

600

300

-662.20

-3893.28

81

300

300

-212.20

-3893.28

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 566 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

10.3.4 Xác định nội lực từng phần tử

10.3.4.1 Nội lực xuất từ phần mềm Etab
Bảng 10. – Nội lực Pier (P1) tầng trệt xuất từ Etabs
Tầng

Pier

Combo

Vị trí

P(kN)

M2(kN.m)

M3(kN.m)

TANG TRET

P1

COMB1

Top

-45782.61

-1243.69

883.24

TANG TRET

P1

COMB1

Bottom

-48618.32

1979.04

422.52

TANG TRET

P1

COMB2

Top

-36627.89

-16436.71

-448.34

TANG TRET

P1

COMB2

Bottom

-38566.11

-8877.27

-937.32

TANG TRET

P1

COMB3

Top

-38708.03

1442.21

45370.71

TANG TRET

P1

COMB3

Bottom

-41304.38

4771.73

32383.27

TANG TRET

P1

COMB4

Top

-42321.06

13535.63

1623.34

TANG TRET

P1

COMB4

Bottom

-45579.68

12357.67

1460.66

TANG TRET

P1

COMB5

Top

-40240.92

-4343.29

-44195.71

TANG TRET

P1

COMB5

Bottom

-42841.42

-1291.33

-31859.93

TANG TRET

P1

COMB6

Top

-42589.87

-14751.92

-78.59

TANG TRET

P1

COMB6

Bottom

-44807.67

-7600.57

-672.65

TANG TRET

P1

COMB7

Top

-44462.00

1339.11

41158.55

TANG TRET

P1

COMB7

Bottom

-47272.10

4683.53

29315.87

TANG TRET

P1

COMB8

Top

-47713.73

12223.18

1785.92

TANG TRET

P1

COMB8

Bottom

-51119.88

11510.87

1485.52

TANG TRET

P1

COMB9

Top

-45841.60

-3867.85

-39451.23

TANG TRET

P1

COMB9

Bottom

-48655.44

-773.22

-28503.01

TANG TRET

P1

COMB10 MAX

Top

-36146.45

46213.82

27008.85

TANG TRET

P1

COMB10 MAX

Bottom

-37004.22

36148.66

20393.85

TANG TRET

P1

COMB10 MIN

Top

-55418.77

-48701.19

-25242.38

TANG TRET

P1

COMB10 MIN

Bottom

-60232.41

-32190.59

-19548.82

TANG TRET

P1

COMB11 MAX

Top

-41716.70

18713.54

81488.25

TANG TRET

P1

COMB11 MAX

Bottom

-43980.78

17937.50

58496.12

TANG TRET

P1

COMB11 MIN

Top

-49848.52

-21200.91

-79721.77

TANG TRET

P1

COMB11 MIN

Bottom

-53255.86

-13979.43

-57651.08

TANG TRET

P1

COMB12 MAX

Top

-36146.45

46213.82

27008.85

TANG TRET

P1

COMB12 MAX

Bottom

-37004.22

36148.66

20393.85

TANG TRET

P1

COMB12 MIN

Top

-55418.77

-48701.19

-25242.38

TANG TRET

P1

COMB12 MIN

Bottom

-60232.41

-32190.59

-19548.82

TANG TRET

P1

COMB13 MAX

Top

-41716.70

18713.54

81488.25

TANG TRET

P1

COMB13 MAX

Bottom

-43980.78

17937.50

58496.12

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 567 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Tầng

Pier

Combo

Vị trí

P(kN)

M2(kN.m)

M3(kN.m)

TANG TRET

P1

COMB13 MIN

Top

-49848.52

-21200.91

-79721.77

TANG TRET

P1

COMB13 MIN

Bottom

-53255.86

-13979.43

-57651.08

Xác định các cặp nội lực nguy hiểm nhất:
N=-60232.41 (kN), Mx=-32190.59 (kN.m), My=-19548.82 (kN.m)
N=-55418.77 (kN), Mx=-48701.19 (kN.m), My=-25242.38 (kN.m)
N=-41716.70 (kN), Mx=18713.54 (kN.m), My=81488.25 (kN.m)

10.3.4.2 Phân phối nội lực
Nội lực được phân phối cho các phần tử như sau:

σ=

M
P Mx
+
yi + y x i ⇒ N i = σ × A i
A Ix
Iy

Trong đó:
-

P : lực dọc Pier (kN)
Mx = M2, My = M3 : giá trị môment Pier quay quanh trục X, Y tương ứng với trục 2, 3
trong Etabs (kN.m). Lưu ý: giá trị momen lấy đúng dấu trong etabs.
xi, yi : giá trị tọa độ trọng tâm phần tử so với trọng tâm lõi (mm).
Ix, Iy : momen quán tính đối với trục X, Y của lõi (mm4)
A - diện tích tiết diện của lõi (mm2)
Ai - diện tích tiết diện phần tử i (mm2)
N - lực dọc tác dụng lên phần tử thứ i (kN).

Qui ước dấu ứng suất: Ứng suất dương (+): nén, ứng suất âm (-): kéo

10.3.4.3 Tính cốt thép cho phần tử
As =

N
Rs

As =

N − γbR bA b
R sc

Diện tích thép phần tử chịu kéo:

Diện tích thép phần tử chịu nén:
10.3.5 Tính toán và chọn thép cho lõi

10.3.5.1 Tính toán và chọn thép bố trí cho lõi theo cặp nội lực, Combo10 Min
N=-60232.41 (kN), Mx=-32190.59 (kN.m), My=-19548.82 (kN.m)
1. Tính toán và kiểm tra tại 2 điểm nguy hiểm nhất (15,49)

Xác định ứng suất tại điểm 15 (x=3387.8mm;y=-3893.28mm)

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 568 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

60232.41× 103 32190.59 ×106
19548.82 ×106
σ15 =
+
× 3893.28 −
× 3387.8 = 6.7(Mpa)
11.97 ×106
5.0895 × 1013
8.4373 ×1013
→ Phần tử chịu nén
Xác định ứng suất tại điểm 49 (x=-2712.2mm;y=4107.01mm)

60232.41× 103 32190.59 × 106
19548.82 × 10 6
σ 49 =

× 4107.01 +
× 2712.2 = 3.06(Mpa)
11.97 × 106
5.0895 × 1013
8.4373 × 1013
→ Phần tử chịu nén
Suy ra, toàn bộ cấu kiện chịu nén
• Lực dọc tác dụng lên phần tử 15 và 49

N15 = σ15 × A15 = 6.7 × 300 × 300 = 6.03 ×105 (N)
N15 = σ15 × A15 = 3.06 × 300 × 300 = 2.75 ×105 (N)
• Tính thép cho cấu kiện chịu nén đúng tâm:
N15 − γ b R b A b 6.03 ×105 − 0.85 ×17 × 300 × 300
A s15 =
=
= −1910.95(mm 2 )
R sc
365
→ Bê tông đủ khả năng chịu lực, bố trí thép cấu tạo
2. Tính toán cốt thép và kiểm tra các điểm còn lại
Sinh viên tính toán và lập bảng Excel
Công trình thiết kế chống động đất nên

µ min = 1% ≤ µ tt ≤ µ max = 6%

Bảng 10. – Kết quả tính và chọn thép cho phần tử
Phần
tử
1
2
3
4

σ

N

As

µ

kN

cm2

%

-31.6

Cấu
tạo

-61.7

Cấu
tạo

-59.9

Cấu
tạo

-58

Cấu
tạo

K/N
Mpa
1.65
1.93
2.31
2.69

Nén
Nén
Nén
Nén

148.5
347.4
415.8
484.2

5

3.07

Nén

552.6

-56.1

Cấu
tạo

6

3.45

Nén

621

-54.2

Cấu

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 569 -

Aschon

µchon

(cm2)

(%)

Số
thanh
thép

Ø18

a10
0

17.81

1.98

7

Ø18

a10
0

33.08

1.84

13

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20

9.24

0.51

6

Bố trí
thép

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Phần
tử

σ

7

3.83

Nén

689.4

-52.4

Cấu
tạo

Ø14

8

4.27

Nén

1024.8

-66.9

Cấu
tạo

-48

Cấu
tạo

-46.1

Cấu
tạo

-44.2

Cấu
tạo

-42.4

Cấu
tạo

-40.5

Cấu
tạo

-19.6

Cấu
tạo

-19.1

Cấu
tạo

-18.9

Cấu
tạo

-37.3

Cấu
tạo

-36.6

Cấu
tạo

-36

Cấu
tạo

-35.3

Cấu
tạo

-17.4

Cấu
tạo

-17.2

Cấu
tạo

-17.7

Cấu
tạo

-30.5

Cấu
tạo

-35

Cấu
tạo

9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

4.72
5.1
5.48
5.86
6.24
6.52
6.71
6.78
6.88
7.02
7.16
7.3
7.4
7.47
7.28
7.03
6.7

K/N

Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén

N

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

As

µ
tạo

849.6
918
986.4
1054.8
1123.2
586.8
603.9
610.2
1238.4
1263.6
1288.8
1314
666
672.3
655.2
1054.5
1105.5

26

6.37

Nén

955.5

-33.2

Cấu
tạo

27

6.11

Nén

549.9

-20.6

Cấu

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 570 -

Aschon

µchon

a20
0

Số
thanh
thép

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

12.32

0.51

8

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø18

a10
0

30.54

1.70

12

Ø18

a10
0

15.27

1.70

6

Ø18

a10
0

17.81

1.98

7

Ø18

a10
0

15.27

1.70

6

Ø18

a10
0

33.08

1.84

13

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø18

a10
0

17.81

1.98

7

Ø18

a10
0

15.27

1.70

6

Ø18

a10
0

15.27

1.70

6

Ø18

a10
0

27.99

1.87

11

Ø14

a20
0

9.24

0.56

6

Ø14

a20
0

9.24

0.62

6

Ø18

a10

17.81

1.98

7

Bố trí
thép 0

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Phần
tử

σ

28

5.96

Nén

357.6

-14

Cấu
tạo

Ø18

29

5.8

Nén

522

-21.3

Cấu
tạo

-36.6

Cấu
tạo

-45.6

Cấu
tạo

-39.5

Cấu
tạo

-24.3

Cấu
tạo

-16.5

Cấu
tạo

-25.1

Cấu
tạo

-25.5

Cấu
tạo

-17.3

Cấu
tạo

-26.3

Cấu
tạo

-44.9

Cấu
tạo

-50.9

Cấu
tạo

-47.6

Cấu
tạo

-29.2

Cấu
tạo

-29.7

Cấu
tạo

-29.5

Cấu
tạo

-58.5

Cấu
tạo

-67.4

Cấu
tạo

30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

5.54
5.2
4.85
4.6
4.44
4.28
4.09
3.93
3.77
3.52
3.19
2.86
2.6
2.41
2.48
2.59
2.74

K/N

Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén

N

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

As

µ
tạo

831
936
727.5
414
266.4
385.2
368.1
235.8
339.3
528
526.35
429
234
216.9
223.2
466.2
575.4

47

2.89

Nén

520.2

-57

Cấu
tạo

48

2.99

Nén

269.1

-28.3

Cấu

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 571 -

Aschon

µchon

a10
0

Số
thanh
thép

10.18

1.70

4

Ø18

a10
0

17.81

1.98

7

Ø14

a20
0

9.24

0.62

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.62

6

Ø18

a10
0

17.81

1.98

7

Ø18

a10
0

15.27

2.54

6

Ø18

a10
0

15.27

1.70

6

Ø18

a10
0

15.27

1.70

6

Ø18

a10
0

15.27

2.54

6

Ø18

a10
0

17.81

1.98

7

Ø14

a20
0

9.24

0.62

6

Ø14

a20
0

9.24

0.56

6

Ø14

a20
0

9.24

0.62

6

Ø18

a10
0

17.81

1.98

7

Ø18

a10
0

20.36

2.26

8

Ø18

a10
0

17.81

1.98

7

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø14

a20
0

9.24

0.44

6

Ø14

a20
0

9.24

0.51

6

Ø18

a10

17.81

1.98

7

Bố trí
thép 0

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Phần
tử

σ

49

3.06

Nén

275.4

-28.1

Cấu
tạo

Ø18

50

3.33

Nén

549.45

-50.3

Cấu
tạo

-49.9

Cấu
tạo

-16.2

Cấu
tạo

-30

Cấu
tạo

-33.2

Cấu
tạo

-11.2

Cấu
tạo

-33.8

Cấu
tạo

-31.4

Cấu
tạo

-47.4

Cấu
tạo

-32.7

Cấu
tạo

-15.4

Cấu
tạo

-28.5

Cấu
tạo

-31.5

Cấu
tạo

-10.6

Cấu
tạo

-32.2

Cấu
tạo

-29.9

Cấu
tạo

-44.9

Cấu
tạo

-39.9

Cấu
tạo

51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67

4.33
4.58
4.48
4.35
4.26
4.16
4.03
4.83
4.51
5.09
4.99
4.86
4.76
4.67
4.54
5.34
6.35

K/N

Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén
Nén

N

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

As

µ
tạo

779.4
274.8
492.8
522
170.4
499.2
443.3
869.4
541.2
305.4
548.9
583.2
190.4
560.4
499.4
961.2
1143

68

6.6

Nén

396

-12.9

Cấu
tạo

69

6.54

Nén

392.4

-13

Cấu

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 572 -

Aschon

µchon

a10
0

Số
thanh
thép

20.36

2.26

8

Ø18

a10
0

33.08

2.00

13

Ø18

a10
0

33.08

1.84

13

Ø18

a10
0

15.27

2.54

6

Ø18

a10
0

30.54

2.78

12

Ø14

a20
0

9.24

0.77

6

Ø14

a20
0

6.16

1.54

4

Ø14

a20
0

9.24

0.77

6

Ø18

a10
0

30.54

2.78

12

Ø18

a10
0

30.54

1.70

12

Ø18

a10
0

30.54

2.54

12

Ø18

a10
0

15.27

2.54

6

Ø18

a10
0

30.54

2.78

12

Ø14

a20
0

9.24

0.77

6

Ø14

a20
0

6.16

1.54

4

Ø14

a20
0

9.24

0.77

6

Ø18

a10
0

30.54

2.78

12

Ø18

a10
0

33.08

1.84

13

Ø18

a10
0

33.08

1.84

13

Ø18

a10
0

10.18

1.70

4

Ø18

a10

15.27

2.54

6

Bố trí
thép 0

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432