Tải bản đầy đủ
2 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ NGANG TƯƠNG ĐỐI GIỮA CÁC TẦNG

2 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ NGANG TƯƠNG ĐỐI GIỮA CÁC TẦNG

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 9. – Table: Story Drift

9.2.1 Chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng DO GIÓ
Theo TCVN 5574-2012[1], Phụ lục C.4, Mục 2

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 532 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Công trình là tường, tường ngăn bằng gạch, bê tông thạch cao, panen bê tông cốt thép nên

chuyển vị giới hạn giữa các tầng là

hs
500

.

Trong đó: hs: là chiều cao của mỗi tầng (Đối với tầng dưới bằng khảng cách từ mặt móng đến
xà đỡ tầng trên, đối với các tầng còn lại bằng khoảng cách giữa các xà đỡ từng tầng).

Bảng 9. – Bảng kiểm tra chuyển vị ngang giữa các tầng theo phương X DO GIÓ
Hướng
gió

X

Chiều cao
tầng

Chuyển vị
ngang
từ mô hình

Trị số tới
hạn
h/500

(m)

(mm)

(mm)

Sân thượng - Mái

3.2

0.19

6.4

Thỏa ĐK

Tầng 14 - Sân thượng

3.6

0.207

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 13 - Tầng 14

3.6

0.218

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 12 - Tầng 13

3.6

0.23

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 11 - Tầng 12

3.6

0.244

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 10 - Tầng 11

3.6

0.256

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 9 - Tầng 10

3.6

0.267

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 8 - Tầng 9

3.6

0.276

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 7 - Tầng 8

3.6

0.28

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 6 - Tầng 7

3.6

0.281

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 5 - Tầng 6

3.6

0.277

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 4 - Tầng 5

3.6

0.265

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 3 - Tầng 4

3.6

0.244

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 2 - Tầng 3

3.6

0.21

7.2

Thỏa ĐK

Tầng trệt - Tầng 2

4.5

0.152

9

Thỏa ĐK

Hầm 1 - Tầng trệt

3.5

0.031

5.8

Thỏa ĐK

Hầm 2 - Hầm 1

3.5

0.008

5.8

Thỏa ĐK

Hầm 3 - Hầm 2

3.5

0.026

5.8

Thỏa ĐK

Tầng

Kiểm tra

Bảng 9. – Bảng kiểm tra chuyển vị ngang giữa các tầng theo phương Y DO GIÓ
Hướng
gió
Y

Chiều cao
tầng

Chuyển vị
ngang
từ mô hình

Trị số tới
hạn
h/500

(m)

(mm)

(mm)

Sân thượng - Mái

3.2

0.505

6.4

Thỏa ĐK

Tầng 14 - Sân thượng

3.6

0.527

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 13 - Tầng 14

3.6

0.536

7.2

Thỏa ĐK

Tầng

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 533 -

Kiểm tra

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Hướng
gió

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Tầng

Chiều cao
tầng

Chuyển vị
ngang
từ mô hình

Trị số tới
hạn
h/500

Kiểm tra

Tầng 12 - Tầng 13

3.6

0.542

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 11 - Tầng 12

3.6

0.547

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 10 - Tầng 11

3.6

0.549

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 9 - Tầng 10

3.6

0.547

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 8 - Tầng 9

3.6

0.54

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 7 - Tầng 8

3.6

0.524

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 6 - Tầng 7

3.6

0.504

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 5 - Tầng 6

3.6

0.475

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 4 - Tầng 5

3.6

0.436

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 3 - Tầng 4

3.6

0.387

7.2

Thỏa ĐK

Tầng 2 - Tầng 3

3.6

0.328

7.2

Thỏa ĐK

Tầng trệt - Tầng 2

4.5

0.24

9

Thỏa ĐK

Hầm 1 - Tầng trệt

3.5

0.073

5.8

Thỏa ĐK

Hầm 2 - Hầm 1

3.5

0.015

5.8

Thỏa ĐK

Hầm 3 - Hầm 2

3.5

0.016

5.8

Thỏa ĐK

9.2.2 Chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng DO ĐỘNG ĐẤT
Theo TCVN 9386,[5] - TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ ĐỘNG ĐẤT, Mục 4.4.3.2(1a)

Như vậy công trình CITY GARDEN là công trình có các bộ phận phi kết cấu bằng vật liệu
dòn được gắn kết vào kết cấu, nên chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng được kiểm tra
theo công thức 4.31 TCVN 9386, [5]

d r .v ≤ 0.005h
Trong đó:
dr : Chuyển vị ngang thiết kế tương đối giữa các tầng (Lấy từ phần mềm ETAB).
GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 534 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

h: Chiều cao tầng
v: Hệ số chiết giảm đén chu kì lặp thấp hơn của tác động động đất liên quan đến hạn
chế hư hỏng (Công trình cấp II, nên lấy v=0.4)

Bảng 9. – Bảng kiểm tra chuyển vị ngang giữa các tầng theo phương X DO
ĐỘNG ĐẤT.
Hướn
g
động
đất
X

Chiều cao
tầng

Chuyển
vị ngang
tương
đối Dr

(m)

(mm)

Sân thượng - Mái

3.2

0.543

0.02
2

13.0

Thỏa ĐK

Tầng 14 - Sân thượng

3.6

0.582

0.02
3

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 13 - Tầng 14

3.6

0.618

0.02
5

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 12 - Tầng 13

3.6

0.656

0.02
6

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 11 - Tầng 12

3.6

0.693

0.02
8

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 10 - Tầng 11

3.6

0.726

0.02
9

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 9 - Tầng 10

3.6

0.752

0.03
0

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 8 - Tầng 9

3.6

0.77

0.03
1

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 7 - Tầng 8

3.6

0.773

0.03
1

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 6 - Tầng 7

3.6

0.771

0.03
1

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 5 - Tầng 6

3.6

0.753

0.03
0

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 4 - Tầng 5

3.6

0.717

0.02
9

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 3 - Tầng 4

3.6

0.656

0.02
6

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 2 - Tầng 3

3.6

0.563

0.02
3

15.0

Thỏa ĐK

Tầng trệt - Tầng 2

4.5

0.404

0.01
6

19.5

Thỏa ĐK

Hầm 1 - Tầng trệt

3.5

0.081

14.5

Thỏa ĐK

Tầng

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 535 -

Dr.v

Trị số tới
hạn
0.005h

Kiểm tra

(mm)

0.00
3

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hướn
g
động
đất

Tầng

Chiều cao
tầng

Chuyển
vị ngang
tương
đối Dr

Hầm 2 - Hầm 1

3.5

0.013

Hầm 3 - Hầm 2

3.5

0.04

Trị số tới
hạn
0.005h

Kiểm tra

0.00
1

14.5

Thỏa ĐK

0.00
2

14.5

Thỏa ĐK

Dr.v

Bảng 9. – Bảng kiểm tra chuyển vị ngang giữa các tầng theo phương Y DO
ĐỘNG ĐẤT.
Hướn
g
động
đất

Chiều cao
tầng

Chuyển
vị ngang
tương
đối Dr

(m)

(mm)

Sân thượng - Mái

3.2

0.837

0.03
3

13.0

Thỏa ĐK

Tầng 14 - Sân thượng

3.6

0.881

0.03
5

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 13 - Tầng 14

3.6

0.898

0.03
6

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 12 - Tầng 13

3.6

0.909

0.03
6

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 11 - Tầng 12

3.6

0.916

0.03
7

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 10 - Tầng 11

3.6

0.916

0.03
7

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 9 - Tầng 10

3.6

0.909

0.03
6

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 8 - Tầng 9

3.6

0.893

0.03
6

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 7 - Tầng 8

3.6

0.863

0.03
5

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 6 - Tầng 7

3.6

0.825

0.03
3

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 5 - Tầng 6

3.6

0.773

0.03
1

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 4 - Tầng 5

3.6

0.707

0.02
8

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 3 - Tầng 4

3.6

0.625

0.02
5

15.0

Thỏa ĐK

Tầng 2 - Tầng 3

3.6

0.527

0.02
1

15.0

Thỏa ĐK

Tầng

Y

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 536 -

Dr.v

Trị số tới
hạn
0.005h

Kiểm tra

(mm)

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Hướn
g
động
đất

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Tầng

Chiều cao
tầng

Chuyển
vị ngang
tương
đối Dr

Dr.v

Trị số tới
hạn
0.005h

Kiểm tra

Tầng trệt - Tầng 2

4.5

0.383

0.01
5

19.5

Thỏa ĐK

Hầm 1 - Tầng trệt

3.5

0.115

0.00
5

14.5

Thỏa ĐK

Hầm 2 - Hầm 1

3.5

0.026

0.00
1

14.5

Thỏa ĐK

Hầm 3 - Hầm 2

3.5

0.024

0.00
1

14.5

Thỏa ĐK

Kết luận: Công trình thỏa điều kiện chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng theo Gió Động
và Động Đất.

9.3 KIỂM TRA BIÊN ĐỘ DAO DỘNG CỦA CÔNG TRÌNH
Theo yêu cầu sử dụng, gia tốc cực đại tại đỉnh của công trình dưới tác dụng của gió nằm trong
giới hạn cho phép.
..

..

y ≤ [ Y]
Trong đó:
..

[ Y]

- Giá trị cho phép của gia tốc, lấy bằng 150mm/s2

..

y

- Giá trị tính toán của gia tốc cực đại dưới tác dụng của tải trọng gió được xác định
(Theo Monograph on Planning anh Design of Tall Building – Struction Design of Tall Stell
Building – American Society of C.E, 1997 và Tiêu Chuẩn Xây Dựng TCVN 198-1997Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối).
..

y = (2 π.f ) 2 .A w
Aw: Chuyển vị đỉnh của công trình do thành phần Gió Động

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 537 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 9. – Chuyển vị tại đỉnh công trình do gió động gây ra

Bảng 9. – Kiểm tra biên độ dao động công trình
Mode

π
2 f(1/s)

umax (mm)

y’’(mm/s²)

[y] (mm/s²)

Điều kiện

1

4

9.27

37.08

150

Thỏa

Kết luận: Công trình thỏa điều kiện biên động dao động cho phép

9.4 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CHỐNG LẬT
Theo TCVN 198-1997- Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối, Mục
6.3.2
Kiểm tra ổn định chống lật: Tỉ lệ moment lật do tải trọng ngang gây ra phải thỏa mãn điều

kiện:

M CL
≥ 1.5
ML



Momen gây lật:

M L = J ∑ Fijh j

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 538 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432