Tải bản đầy đủ
18 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG XUYÊN THỦNG

18 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG XUYÊN THỦNG

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Pxt

α

Khi xác định và
giả thiết rằng sự nén thủng xảy ra theo mặt nghiêng của tháp có
đáy nhỏ là diện tích chịu tác dụng của lực nén thủng, còn các mặt bên nghiêng một góc
450 so với phương ngang.

7.18.1 Kiểm tra xuyên thủng cột giữa
Tiết diện cột giữa:
Tính

b × h = 800 × 900

u m = 2(h c + bc ) + 4h 0 = 2 × (800 + 900) + 4 × 200 = 4200(mm)

bc+2h0=1200

hc +2h 0=1300

hc=900

bc=800

Hình 7. – Tháp chọc thủng cột giữa

Khả năng chống xuyên thủng của cột giữa:
Pcct = αR bt u m h 0 = 1 × 1.2 × 4200 × 200 = 1008(kN)
Lực gây xuyên thủng:
Pxt = q × (l1l 2 − b c h c )
Trong đó:
q = (g + p)

,

g = 7.94 + 3.3 = 11.27kN / m 2

,

p = 3.065kN / m 2

(hoạt tải trung

bình)
GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 309 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Pxt = (11.27 + 3.065) × (62.88 − 0.8 × 0.9) = 891.06(kN)

Như vậy:

Pxt ≤ Pcct

nền sàn không bị chọc thủng tại cột giữa.

7.18.2 Kiểm ra xuyên thủng cột biên
Tiết diện cột giữa:

b × h = 700 × 800

bc+2h0=1100

hc+h0=1000

hc=800

bc=700

Hình 7. – Tháp chọc thủng cột biên
Tính

u m = b + 2 × (h + h 0 ) = 700 + 2 × (800 + 200) = 2700(mm)

Khả năng chống xuyên thủng của cột giữa:
Pcct = αR bt u m h 0 = 1× 1.2 × 2700 × 200 = 648(kN)
Lực gây xuyên thủng:
Pxt = q × (l1l 2 − b c h c )
Trong đó:

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 310 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

q = (g + p) = 11.27 + 1.95 = 13.22kN / m 2
Pxt = 13.22 × (

Như vậy:

8.4 + 8.2 8.5
×
− 0.7 × 0.8) = 458.93(kN)
2
2

Pxt ≤ Pcct

nền sàn không bị chọc thủng tại cột giữa.

Nhận xét: Như vậy khả năng chống chọc thủng của ô sàn là đủ khả năng chịu lực, nên
không cần bố trí thêm cốt đai chịu cắt. Nhưng thực tế khi thiết kế nhà cao tầng thì đều
thêm cốt đai cấu tạo chống cắt tại vị trí đầu cột để tăng tính chọc thủng cho sàn vì phụ
thuộc nhiều yếu tố khác: thi công, co ngót, từ biến của bê tông.

7.19 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG CẮT
7.19.1 Kiểm tra theo khả năng chịu cắt của bê tông

Khả năng chịu cắt của bê tông theo TCVN 5574-2012, Mục 6.2.3.3, công thức (76):
Q b ≥ ϕb3 (1 + ϕn )R bt bh 0
Trong đó:
Hệ số

Hệ số

ϕb3 = 0.6
ϕn

: Đối với bê tông nặng

, hệ số xét đến ảnh hưởng của uốn dọc. Trong trường hợp này

ϕn = 0

ϕf

Hệ số xét đến ảnh hưởng cánh chịu nến trong tiết diện chữ T, chữ I được xác
định theo công thức:
ϕf = 0.75 ×

(b'f − b)h 'f
bh 0

nhưng không được lớn hơn 0.5
Để đơn giản chọn
Vậy

ϕf = 0

Q b ≥ ϕb3 (1 + ϕn + ϕf )R bt bh 0 = 0.6 × 1 × 1.2 × 1000 × 200 = 144(kN)

(xét trên dải có bề rộng 1m)

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 311 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

7.19.2 Kiểm tra theo điều kiện ứng suất nén chính

Cấu kiện bê tông cốt thép chịu tác dụng của lực cắt, cần được tính toán độ bền trên dải
nghiêng giưa các vết nứt xiên theo điều kiên:
Q ≤ 0,3ϕw1ϕb1γ b R b bh 0
Trong đó:
ϕ w1

Hệ số
, xét đến ảnh hưởng cốt đai vuông góc với trục dọc cấu kiện, được
xác định theo công thức
ϕw1 = 1 + 5 ×

Đối với sàn không bố trí cốt đai nên

Hệ số

ϕb1

A sw = 0

E s Asw
×
E b bs
nên

ϕw1 = 0

được xác định theo công thức:
ϕb1 = 1 − βγ b R b

Đồi với bê tông nặng:
Thay số:

β = 0.01× R b

(tính bằng MPa)

0,3ϕw1ϕb1R b bh 0 = 0,3 × 1× (1 − 0.01 × 17) × 17 ×1000 × 200 = 846.6(kN)

Bảng 7. – Giá trị lực cắt tại các vị trí nguy hiểm nhất
Max/V2/Strip

Bề rộng Strip

Max/V2/1m

kN

(m)

(kN)

ComboBAO

161.50

2.125

76.00

End

ComboBAO

187.95

2.125

88.45

Span 3

End

ComboBAO

193.57

2.125

91.09

CSA1

Span 4

End

ComboBAO

172.82

2.125

81.33

CSA2

Span 1

End

ComboBAO

350.72

4.125

85.02

CSA2

Span 4

Start

ComboBAO

240.73

4.125

58.36

CSA2

Span 5

Start

ComboBAO

313.76

4.125

76.06

CSB1

Span1

End

ComboBAO

154.90

2.10

73.76

CSB1

Span2

End

ComboBAO

170.11

2.10

81.00

CSB1

Span3

Start

ComboBAO

141.39

2.10

-67.33

CSB2

Span1

Start

ComboBAO

266.05

4.10

-64.89

CSB2

Span2

End

ComboBAO

149.43

4.10

36.45

DẢI

NHỊP

VỊ TRÍ

TỔ HỢP

CSA1

Span 1

End

CSA1

Span 2

CSA1

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 312 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432